Bài 79· Chặng 7 · Tháng Mười· 22 phút

機械学習きかいがくしゅうTrí tuệ nhân tạo

Nắng, khoảng 23 độ. Bữa trưa, Tanaka đọc tin một hãng du lịch lớn dùng mô hình ngôn ngữ lớn để trả lời khách suốt 24 giờ. Nakamura bảo đằng nào hướng dẫn viên cũng bị thay; Tanaka không chịu.

  • 32 từ mới
  • AI, dữ liệu, đạo đức
  • Hiểu các từ về trí tuệ nhân tạo và dữ liệu trong tin tức, kèm các tranh luận đạo đức: học máy, học sâu, phép tính, mô hình ngôn ngữ lớn, nhận dạng hình ảnh, xã hội giám sát.
Sổ từ của Hine

Trang 79 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 9/10/2030, 12 giờ 30 trưa

Bàn ăn trưa, một cuộc cãi nhau về máy

Sáu chuyện quanh trí tuệ nhân tạo: máy học, dữ liệu, nhận dạng, ngôn ngữ, hộp đen và nỗi lo. Mỗi chuyện hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trong câu chuyện bữa trưa. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    自動翻訳じどうほんやく

    Hán Việttự động phiên dịch

    Trùng nghĩa với tiếng Việt: máy tự dịch.

  2. 02

    精度せいど

    Hán Việttinh độ

    "Tinh" là tinh vi, chính xác; "độ" là mức.

  3. 03

    教師きょうしデータ

    Hán Việtgiáo sư (dữ liệu)

    Bẫy! Không liên quan tới thầy cô. Dữ liệu đã gắn sẵn đáp án ("ảnh này là con mèo") đóng vai "thầy" dạy máy.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ AI, công nghệ bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • アルゴリズムthuật toán
  • データベースcơ sở dữ liệu
  • じつようかđưa vào sử dụng thực tế
  • じどううんてんlái xe tự động
  • ロボットrô-bốt

Nhóm 1Máy học thế nào4 từ

  • 機械学習きかいがくしゅう

    học máy

    Hán Việtcơ giới học tập

    機械学習きかいがくしゅうは便利べんりだが、判断はんだんの理由りゆうが見みえにくい。

    Học máy thì tiện, nhưng khó thấy được lý do của các phán đoán.

  • 深層学習しんそうがくしゅう

    học sâu

    Hán Việtthâm tầng học tập

    深層学習しんそうがくしゅうのおかげで、機械きかいの翻訳ほんやくは自然しぜんになった。

    Nhờ học sâu, máy dịch đã tự nhiên hơn.

    • 深層しんそう = tầng sâu; tiếng Anh deep learning, báo cũng viết ディープラーニング.
  • 演算えんざん

    phép tính (máy)

    Hán Việtdiễn toán

    機械きかいは一秒いちびょうに何兆回なんちょうかいもの演算えんざんをこなす。

    Máy làm được hàng nghìn tỷ phép tính mỗi giây.

    • Phép tính của máy; người tính nhẩm thì là 計算けいさん.
  • 計算資源けいさんしげん

    tài nguyên tính toán

    Hán Việtkế toán tư nguyên

    大おおきなモデルを作つくるには、膨大ぼうだいな計算資源けいさんしげんが要いる。

    Muốn làm mô hình lớn cần tài nguyên tính toán khổng lồ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Dữ liệu dạy máy4 từ

  • 学習がくしゅうデータ

    dữ liệu huấn luyện

    Hán Việthọc tập

    学習がくしゅうデータが古ふるいと、答こたえも古ふるくなる。

    Dữ liệu huấn luyện mà cũ thì câu trả lời cũng cũ.

  • 教師きょうしデータ

    dữ liệu có nhãn (để dạy máy)

    Hán Việtgiáo sư

    猫ねこの写真しゃしんに「猫ねこ」と書かいたものが、教師きょうしデータになる。

    Ảnh mèo có ghi chữ "mèo" chính là dữ liệu có nhãn.

  • 偏かたより

    sự thiên lệch (dữ liệu, ý kiến)

    Hán Việtthiên

    データに偏かたよりがあると、結果けっかも偏かたよる。

    Dữ liệu thiên lệch thì kết quả cũng lệch.

    • danh từ của 偏かたよる (nghiêng lệch). Ví dụ đời thường: 栄養えいようの偏かたより (ăn uống thiếu cân bằng).
  • 精度せいど

    độ chính xác

    Hán Việttinh độ

    画像認識がぞうにんしきの精度せいどは、ここ数年すうねんで大おおきく上あがった。

    Độ chính xác của nhận dạng hình ảnh đã tăng mạnh trong vài năm qua.

Hỏi nhanh

男性だんせいの写真しゃしんばかり使つかったので、データに( )が出でた。 · Vì toàn dùng ảnh nam giới nên dữ liệu bị … .

Nghiêng về một phía → 偏かたより.

Nhóm 3Máy nhận ra4 từ

  • 画像認識がぞうにんしき

    nhận dạng hình ảnh

    Hán Việthoạ tượng nhận thức

    空港くうこうでは画像認識がぞうにんしきで荷物にもつの中なかを調しらべている。

    Ở sân bay, người ta dùng nhận dạng hình ảnh để kiểm tra bên trong hành lý.

  • 音声認識おんせいにんしき

    nhận dạng giọng nói

    Hán Việtâm thanh nhận thức

    音声認識おんせいにんしきで、会議かいぎの記録きろくが自動じどうでできる。

    Nhờ nhận dạng giọng nói, biên bản họp tự làm ra.

  • 顔認証かおにんしょう

    xác thực khuôn mặt

    Hán Việtnhan nhận chứng

    羽田はねだ空港くうこうでは、顔認証かおにんしょうで搭乗とうじょう手続てつづきができる。

    Ở sân bay Haneda có thể làm thủ tục lên máy bay bằng khuôn mặt.

    • 顔かお đọc âm Nhật, 認証にんしょう đọc âm Hán — từ ghép lai. Từ 認証にんしょう (xác thực) ở bài Công nghệ.
  • 誤認識ごにんしき

    nhận dạng sai

    Hán Việtngộ nhận thức

    マスクをしていると、誤認識ごにんしきが起おきやすい。

    Đeo khẩu trang thì dễ bị nhận dạng sai.

    • 誤ご = sai, nhầm, đặt trước từ: 誤解ごかい, 誤字ごじ, 誤認識ごにんしき.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Máy nói và dịch5 từ

  • 大規模言語だいきぼげんごモデル

    mô hình ngôn ngữ lớn

    Hán Việtđại quy mô ngôn ngữ

    大規模言語だいきぼげんごモデルを使つかって、客きゃくの質問しつもんに答こたえる。

    Dùng mô hình ngôn ngữ lớn để trả lời câu hỏi của khách.

    • Đọc phần katakana モデル giữ nguyên. Báo hay viết tắt bằng chữ Latin LLM.
  • 生成せいせいAI

    AI tạo sinh

    Hán Việtsinh thành

    生成せいせいAIで作つくった絵えには、注意書ちゅういがきを付つける。

    Tranh làm bằng AI tạo sinh thì phải ghi chú kèm theo.

    • "AI" đọc エーアイ. 生成せいせい = tạo ra (sinh thành): máy tự làm ra chữ, tranh, nhạc.
  • 自然言語処理しぜんげんごしょり

    xử lý ngôn ngữ tự nhiên

    Hán Việttự nhiên ngôn ngữ xử lý

    兄あには大学だいがくで自然言語処理しぜんげんごしょりを研究けんきゅうしている。

    Anh trai tôi nghiên cứu xử lý ngôn ngữ tự nhiên ở đại học.

    • "Ngôn ngữ tự nhiên" là ngôn ngữ người nói (tiếng Việt, tiếng Nhật), khác ngôn ngữ lập trình.
  • 自動翻訳じどうほんやく

    dịch tự động

    Hán Việttự động phiên dịch

    自動翻訳じどうほんやくは速はやいが、敬語けいごはまだ苦手にがてだ。

    Dịch tự động thì nhanh, nhưng kính ngữ vẫn còn yếu.

  • 対話型たいわがた

    kiểu hội thoại (hỏi đáp với máy)

    Hán Việtđối thoại hình

    対話型たいわがたの案内あんないロボットが、駅えきに置おかれた。

    Rô-bốt hướng dẫn kiểu hỏi đáp đã được đặt ở ga.

Hỏi nhanh

人ひとと話はなすように質問しつもんできる( )のサービスが増ふえた。 · Dịch vụ … , hỏi như nói chuyện với người, đã nhiều lên.

Hỏi đáp qua lại → 対話型たいわがた.

Nhóm 5Một việc hay mọi việc4 từ

  • 汎用はんよう

    đa dụng, dùng chung cho nhiều việc

    Hán Việtphiếm dụng

    この部品ぶひんは汎用はんようなので、どの機械きかいにも使つかえる。

    Linh kiện này đa dụng nên máy nào cũng dùng được.

    • Một cặp trái nghĩa: 汎用はんよう (dùng cho nhiều việc) — 特化型とっかがた (giỏi một việc).
  • 特化型とっかがた

    chuyên biệt (cho một việc)

    Hán Việtđặc hoá hình

    旅行りょこうに特化型とっかがたの翻訳ほんやくアプリを試ためした。

    Tôi đã thử ứng dụng dịch chuyên biệt cho du lịch.

    • Một cặp trái nghĩa: 汎用はんよう (dùng cho nhiều việc) — 特化型とっかがた (giỏi một việc).
  • 自律型じりつがた

    tự vận hành (không cần người điều khiển)

    Hán Việttự luật hình

    自律型じりつがたのロボットが、夜よるのホテルを見回みまわる。

    Rô-bốt tự vận hành đi tuần khách sạn ban đêm.

  • 省人化しょうじんか

    giảm số người làm (nhờ máy)

    Hán Việttỉnh nhân hoá

    ホテルのフロントは、省人化しょうじんかが進すすんでいる。

    Quầy lễ tân khách sạn ngày càng ít người làm nhờ máy.

    • 省しょう = bớt, tiết kiệm (như 省しょうエネ). Khác 無人化むじんか (không còn người).

Hỏi nhanh

人手不足ひとでぶそくのため、レジの( )を進すすめている。 · Vì thiếu người làm, đang đẩy mạnh … ở quầy thu ngân.

Dùng máy để bớt người → 省人化しょうじんか.

Nhóm 6Mở hộp đen5 từ

  • ブラックボックス

    hộp đen (không thấy được bên trong)

    機械きかいがなぜその答こたえを出だしたのかは、ブラックボックスだ。

    Vì sao máy đưa ra đáp án đó thì vẫn là hộp đen.

    • Nghĩa bóng hay gặp trong tin: quy trình không ai nhìn thấy bên trong (cả ở công ty, chính phủ). Hộp đen máy bay thì gọi フライトレコーダー.
  • 説明可能性せつめいかのうせい

    khả năng giải thích (vì sao máy ra kết quả)

    Hán Việtthuyết minh khả năng tính

    医療いりょうに使つかうなら、説明可能性せつめいかのうせいが欠かかせない。

    Nếu dùng trong y tế thì khả năng giải thích là không thể thiếu.

  • 判断基準はんだんきじゅん

    tiêu chí phán đoán

    Hán Việtphán đoán cơ chuẩn

    採用さいようの判断基準はんだんきじゅんを、応募者おうぼしゃにも公開こうかいした。

    Đã công khai tiêu chí phán đoán tuyển dụng cho cả người ứng tuyển.

  • 人間中心にんげんちゅうしん

    lấy con người làm trung tâm

    Hán Việtnhân gian trung tâm

    技術ぎじゅつは、人間中心にんげんちゅうしんで使つかわれるべきだ。

    Công nghệ phải được dùng lấy con người làm trung tâm.

  • 倫理指針りんりししん

    bộ nguyên tắc đạo đức

    Hán Việtluân lý chỉ châm

    会社かいしゃは、人工知能じんこうちのうを使つかうときの倫理指針りんりししんを作つくった。

    Công ty đã soạn bộ nguyên tắc đạo đức khi dùng trí tuệ nhân tạo.

    • 指針ししん (chỉ châm) vốn là kim la bàn → kim chỉ nam, nguyên tắc.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Mặt tối6 từ

  • 監視社会かんししゃかい

    xã hội giám sát

    Hán Việtgiám thị xã hội

    便利べんりさと引ひき換かえに、監視社会かんししゃかいになってはいけない。

    Không được đánh đổi sự tiện lợi để thành một xã hội giám sát.

    • 監視かんし (giám thị) = theo dõi. Trong tin thường đi cùng 防犯ぼうはんカメラ, 顔認証かおにんしょう.
  • 個人情報保護こじんじょうほうほご

    bảo vệ thông tin cá nhân

    Hán Việtcá nhân tình báo bảo hộ

    顔かおのデータも、個人情報保護こじんじょうほうほごの対象たいしょうになる。

    Dữ liệu khuôn mặt cũng thuộc diện bảo vệ thông tin cá nhân.

  • 著作権侵害ちょさくけんしんがい

    xâm phạm bản quyền

    Hán Việttrước tác quyền xâm hại

    他人たにんの写真しゃしんを勝手かってに使つかうと、著作権侵害ちょさくけんしんがいになる。

    Tự ý dùng ảnh của người khác là xâm phạm bản quyền.

  • 捏造ねつぞう

    bịa đặt, nguỵ tạo

    Hán Việtnạp tạo

    実験じっけんのデータを捏造ねつぞうした研究者けんきゅうしゃが、処分しょぶんされた。

    Nhà nghiên cứu bịa đặt số liệu thí nghiệm đã bị kỷ luật.

    • Hán Việt "nạp tạo" — làm ra thứ không có thật (số liệu, tin tức, bằng chứng). Nặng hơn 嘘うそ (nói dối).
  • ディープフェイク

    ảnh, video giả làm bằng AI (từ deepfake)

    有名人ゆうめいじんのディープフェイク動画どうがが広ひろまった。

    Video giả mạo bằng AI của một người nổi tiếng đã lan rộng.

  • シンギュラリティ

    điểm kỳ dị công nghệ (lúc AI vượt con người)

    シンギュラリティは本当ほんとうに来くるのだろうか。

    Điểm kỳ dị công nghệ liệu có thật sự tới?

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 捏造ねつぞう đúng?

捏造ねつぞう = bịa ra điều không có thật; nấu ăn, chế tạo xe không dùng từ này.

Nhắc lạiTừ AI, công nghệ cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ ngoại lai 3 · công nghệ

Ở Từ vựng N2 bạn đã học アルゴリズム (thuật toán) và データベース (cơ sở dữ liệu). Ở N1, báo nói cụ thể hơn máy học bằng gì: 学習がくしゅうデータ (dữ liệu huấn luyện), 教師きょうしデータ (dữ liệu có nhãn).

Nhắc lạiKhoa học, công nghệDạy chính ở: Từ vựng N2 · Khoa học, công nghệ

Bài khoa học ở Từ vựng N2 có 人工知能じんこうちのう (trí tuệ nhân tạo) và 実用化じつようか (đưa vào dùng thực tế). Bài này thêm hai mặt của nó: 省人化しょうじんか (giảm người làm) và 監視社会かんししゃかい (xã hội giám sát).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Máy có thay được hướng dẫn viên?

Mười hai rưỡi, căng tin công ty. Tanaka cầm điện thoại đọc tin, Nakamura ăn cơm cà ri, Hine ngồi giữa.

  1. Tanaka

    大手おおての旅行会社りょこうがいしゃが、大規模言語だいきぼげんごモデルで二十四時間にじゅうよじかん客きゃくに答こたえるんだって。

    Một hãng du lịch lớn dùng mô hình ngôn ngữ lớn để trả lời khách suốt 24 giờ đấy.

  2. Nakamura

    どうせ、ガイドもそのうち機械きかいに代かわりますよ。

    Đằng nào thì hướng dẫn viên rồi cũng bị máy thay thôi anh ạ.

  3. Tanaka

    いや、翻訳ほんやくはうまいけど、客きゃくが疲つかれてるか、楽たのしんでるかは わからないよ。

    Không đâu. Dịch thì giỏi đấy, nhưng khách đang mệt hay đang vui thì máy không biết.

  4. Hine

    でも羽田はねだは、もう顔認証かおにんしょうで搭乗とうじょうできるよね。画像認識がぞうにんしきってすごい。

    Nhưng Haneda giờ lên máy bay bằng khuôn mặt được rồi mà. Nhận dạng hình ảnh giỏi thật.

  5. Nakamura

    便利べんりだけど、ちょっと怖こわい。どこに行いっても顔かおを見みられるなんて、監視社会かんししゃかいみたい。

    Tiện thì tiện, mà hơi sợ. Đi đâu cũng bị nhìn mặt, cứ như xã hội giám sát ấy.

  6. Hine

    田中たなかさん、機械学習きかいがくしゅうと深層学習しんそうがくしゅうって、どう違ちがうの?

    Tanaka, học máy với học sâu khác nhau thế nào?

  7. Tanaka

    深層学習しんそうがくしゅうは機械学習きかいがくしゅうの一種いっしゅ。どっちも、データで演算えんざんを何億回なんおくかいも繰くり返かえすだけだよ。

    Học sâu là một loại học máy. Cả hai chỉ là lặp lại phép tính trên dữ liệu hàng trăm triệu lần thôi.

  8. ただ、機械学習きかいがくしゅうは便利べんりだが、判断はんだんの理由りゆうが見みえにくい。だから、最後さいごに決きめるのは人ひと。

    Có điều, học máy thì tiện, nhưng khó thấy được lý do của các phán đoán. Nên người quyết định cuối cùng vẫn là người.

  9. Nakamura

    じゃあ、ガイドは安全あんぜんですね。ヒネさん、よかったね。

    Vậy hướng dẫn viên an toàn rồi nhỉ. Hine, may cho cậu nhé.

  10. Hine

    安全あんぜんなのは、田中たなかさんの説明せつめいが長ながいからかも。

    Có khi an toàn là nhờ anh Tanaka giải thích dài quá đấy.

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, máy không làm được việc gì?

「客きゃくが疲つかれてるか、楽たのしんでるかはわからない」 (khách mệt hay vui thì máy không biết).

Nghe xong, trả lời

Vì sao Nakamura thấy hơi sợ?

「どこに行いっても顔かおを見みられる」 (đi đâu cũng bị nhìn mặt).

Hine mách nhỏ

Bài AI trên báo nhìn đáng sợ vì từ dài, nhưng tách ra là dễ: きかい + がくしゅう, がぞう + にんしき. Chỉ có きょうしデータ là mình đoán sai — tưởng dữ liệu về thầy cô.

Đọc ngoài đời

  • 顔認証かおにんしょうゲート

    Cửa xuất nhập cảnh ở sân bay Haneda, Narita: "かおにんしょう ゲート" — đứng nhìn camera là qua.

  • 生成せいせいAI

    Tiêu đề tin tức, quảng cáo phần mềm văn phòng: "せいせい エーアイ".

  • 自動翻訳じどうほんやく

    Máy dịch cầm tay ở quầy khách sạn, ga lớn.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Bữa trưa cãi nhau về máy

Học máy thì tiện, nhưng khó thấy được lý do của các phán đoán.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 80 · Báo chí, truyền thông

Thứ Năm 10/10. Em gái gọi video từ Huế: trên mạng đang lan một bài nói Huế "ngập cả tháng", trong khi nước đã rút từ tuần trước.

Lật trang sau

餅もちは餅屋もちや。Việc nào có người nấy (bánh dày thì để thợ bánh dày làm).

← Về trang khoá Từ vựng N1