Bài 115· Chặng 10 · Tháng Hai – Ba· 22 phút

段取だんどり八分はちぶDẫn đoàn lần đầu

Nắng, khoảng 8 độ. Ba tuần nữa Hine lần đầu dẫn đoàn. Tanaka, người đã đi đoàn mười mấy lần, kéo cô vào phòng họp nhỏ, cầm bút viết bảng: việc chính của người dẫn đoàn là gì.

  • 32 từ mới
  • quản lý lịch trình, đồ quý, ứng biến
  • Hiểu các từ về công việc dẫn đoàn: công việc đi kèm đoàn, quản lý lịch trình, nhân viên trên xe, giữ đồ quý, chuẩn bị là tám phần, không sơ hở.
Sổ từ của Hine

Trang 115 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 18/2/2031, 10 giờ sáng

Một chiếc bàn, đủ đồ cho chuyến đi đầu

Trên bàn phòng họp là những thứ Tanaka mang theo mỗi lần đi đoàn. Mỗi nhãn là một từ. Bấm từng nhãn để nghe.

Phòng họp nhỏ, nắng sáng chiếu qua cửa sổ. Bên trái: tấm bảng trắng trơn, Tanaka đứng cạnh, tay cầm bút dạ. Trên bàn dài, rời nhau: một lá cờ dẫn đoàn cán ngắn gấp gọn, một hộp cứu thương màu kem có dấu chữ thập, một túi vải nhỏ đeo cổ để giữ hộ chiếu, một chiếc máy bấm đếm người cầm tay, một tờ giấy kẻ ô vuông chia phòng (ô trống), một tấm ảnh tập thể in sẵn (người nhỏ, không rõ mặt), một xấp lịch trình kẹp bìa. Hine ngồi phía phải, ghi sổ. Ngoài vách kính, chị Kimura đi ngang.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng họp nhỏ, nắng sáng chiếu qua cửa sổ. Bên trái: tấm bảng trắng trơn, Tanaka đứng cạnh, tay cầm bút dạ. Trên bàn dài, rời nhau: một lá cờ dẫn đoàn cán ngắn gấp gọn, một hộp cứu thương màu kem có dấu chữ thập, một túi vải nhỏ đeo cổ để giữ hộ chiếu, một chiếc máy bấm đếm người cầm tay, một tờ giấy kẻ ô vuông chia phòng (ô trống), một tấm ảnh tập thể in sẵn (người nhỏ, không rõ mặt), một xấp lịch trình kẹp bìa. Hine ngồi phía phải, ghi sổ. Ngoài vách kính, chị Kimura đi ngang.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Tanaka viết lên bảng. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    先導せんどう

    Hán Việttiên đạo

    "Tiên" là trước, "đạo" là dẫn: đi đầu dẫn lối.

  2. 02

    落伍らくご

    Hán Việtlạc ngũ

    Gần hệt tiếng Việt "lạc ngũ": rớt khỏi hàng ngũ.

  3. 03

    長丁場ながちょうば

    Hán Việttrường đinh trường

    Bẫy! Âm Hán Việt không giúp: 長丁場ながちょうば là một chặng đường, một việc kéo dài, phải giữ sức.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ du lịch, đi đoàn bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • しゅくはくさきnơi lưu trú
  • のりつぎnối chuyến
  • きくばりsự chu đáo, để ý người khác

Nhóm 1Việc của người dẫn đoàn5 từ

  • 添乗業務てんじょうぎょうむ

    công việc hướng dẫn đi đoàn

    Hán Việtthiêm thừa nghiệp vụ

    来月らいげつ、初はじめて添乗業務てんじょうぎょうむを担当たんとうする。

    Tháng sau tôi lần đầu phụ trách việc dẫn đoàn.

    • công việc của người đi kèm đoàn (添乗員てんじょういん: người dẫn đoàn).
  • 旅程管理りょていかんり

    quản lý lịch trình

    Hán Việtlữ trình quản lý

    旅程管理りょていかんりは添乗員てんじょういんの一番いちばんの仕事しごとだ。

    Quản lý lịch trình là việc quan trọng nhất của người dẫn đoàn.

  • 旅程保証りょていほしょう

    bảo đảm lịch trình (bồi thường khi đổi lịch)

    Hán Việtlữ trình bảo chứng

    ホテルが変かわったので、旅程保証りょていほしょうの対象たいしょうになる。

    Khách sạn bị đổi nên thuộc diện bồi thường theo bảo đảm lịch trình.

    • ở Nhật, tour trọn gói bị đổi lớn (khách sạn, ngày, điểm chính) thì công ty trả một khoản bồi thường cho khách.
  • 日程変更にっていへんこう

    đổi lịch

    Hán Việtnhật trình biến canh

    雨あめのため、二日目ふつかめの日程変更にっていへんこうをお知しらせします。

    Vì mưa, xin báo việc đổi lịch ngày thứ hai.

  • 添乗報告書てんじょうほうこくしょ

    báo cáo sau chuyến dẫn đoàn

    Hán Việtthiêm thừa báo cáo thư

    帰国後きこくご三日以内みっかいないに、添乗報告書てんじょうほうこくしょを出だす。

    Về nước trong vòng ba ngày thì nộp báo cáo dẫn đoàn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Đi đầu, đi cuối5 từ

  • 先導せんどう

    dẫn đầu, đi trước dẫn đường

    Hán Việttiên đạo

    現地げんちのガイドが先導せんどうして、一行いっこうは寺てらへ向むかった。

    Hướng dẫn viên địa phương đi trước, cả đoàn hướng về chùa.

  • 最後尾さいこうび

    cuối hàng

    Hán Việttối hậu vĩ

    添乗員てんじょういんは、いつも列れつの最後尾さいこうびを歩あるく。

    Người dẫn đoàn lúc nào cũng đi cuối hàng.

  • 旗振はたふり

    người cầm cờ (dẫn đoàn); người đi đầu (việc gì)

    Hán Việtkỳ chấn

    新あたらしい計画けいかくの旗振はたふり役やくを、課長かちょうが引ひき受うけた。

    Anh trưởng nhóm nhận làm người cầm cờ cho kế hoạch mới.

    • nghĩa đen là người vẫy cờ dẫn đoàn; nghĩa bóng là người đứng ra kéo cả nhóm làm một việc.
  • 案内役あんないやく

    người dẫn đường

    Hán Việtán nội dịch

    地元じもとの大学生だいがくせいが、町歩まちあるきの案内役あんないやくをしてくれた。

    Một sinh viên địa phương làm người dẫn đường cho buổi dạo phố.

  • 現地げんちガイド

    hướng dẫn viên tại chỗ

    Hán Việthiện địa

    フエでは、日本語にほんごができる現地げんちガイドがつく。

    Ở Huế có hướng dẫn viên tại chỗ biết tiếng Nhật đi cùng.

    • từ ghép Hán + katakana; cột Đọc giữ chữ ガイド.

Hỏi nhanh

遅おくれる人ひとがいないように、私わたしは列れつの( )につく。 · Để không ai bị rớt lại, tôi đi ở … đoàn.

Đi sau cùng để thấy ai chậm → cuối hàng.

Nhóm 3Đủ người không?5 từ

  • 頭数あたまかず

    số người

    Hán Việtđầu số

    バスに乗のる前まえに、必かならず頭数あたまかずを数かぞえる。

    Trước khi lên xe nhất định phải đếm số người.

  • はぐれる

    lạc (khỏi đoàn)

    市場いちばで一人ひとりがはぐれてしまい、十分じゅっぷんほど探さがした。

    Ở chợ có một người bị lạc, phải tìm chừng mười phút.

    • lạc khỏi người đi cùng; 迷子まいご là lạc đường (trẻ con), còn はぐれる là tách khỏi nhóm.
  • 離団りだん

    rời đoàn

    Hán Việtly đoàn

    親戚しんせきに会あうため、一人ひとりが一日いちにちだけ離団りだんする。

    Một người rời đoàn đúng một ngày để gặp họ hàng.

    • 離団りだん là tự rời có báo trước; 落伍らくご là bị tụt lại vì không theo kịp.
  • 落伍らくご

    bị tụt lại (khỏi đoàn)

    Hán Việtlạc ngũ

    坂道さかみちで落伍らくごする人ひとが出でないよう、ゆっくり歩あるいた。

    Đi chậm để không ai bị tụt lại trên dốc.

    • 離団りだん là tự rời có báo trước; 落伍らくご là bị tụt lại vì không theo kịp.
  • 合流ごうりゅう

    nhập lại (đoàn, dòng)

    Hán Việthợp lưu

    遅おくれて着ついた二人ふたりとは、ホテルで合流ごうりゅうした。

    Hai người tới muộn thì nhập đoàn ở khách sạn.

Hỏi nhanh

人ひとが多おおい場所ばしょでは、家族かぞくと( )ないように手てをつなぐ。 · Ở chỗ đông người, nắm tay để không … khỏi người nhà.

Tách khỏi người đi cùng → はぐれる.

Nhóm 4Trên xe, trong khách sạn4 từ

  • 乗務員じょうむいん

    nhân viên trên xe, tàu

    Hán Việtthừa vụ viên

    乗務員じょうむいんには、最初さいしょにきちんと挨拶あいさつしておく。

    Với nhân viên trên xe, trước tiên phải chào hỏi đàng hoàng.

  • 部屋割へやわり

    chia phòng

    Hán Việtbộ ốc cát

    夫婦ふうふと一人旅ひとりたびの人ひとがいるので、部屋割へやわりに時間じかんがかかった。

    Có cả vợ chồng lẫn người đi một mình nên chia phòng mất thời gian.

  • 集合写真しゅうごうしゃしん

    ảnh tập thể

    Hán Việttập hợp tả chân

    最終日さいしゅうびに、王宮おうきゅうの前まえで集合写真しゅうごうしゃしんを撮とる。

    Ngày cuối, chụp ảnh tập thể trước hoàng cung.

  • 送おくり届とどける

    đưa tới tận nơi

    Hán Việttống giới

    体調たいちょうの悪わるい人ひとを、ホテルまで送おくり届とどけた。

    Tôi đưa người không khoẻ về tận khách sạn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Sức khoẻ và đồ quý5 từ

  • 貴重品管理きちょうひんかんり

    giữ đồ quý

    Hán Việtquý trọng phẩm quản lý

    貴重品管理きちょうひんかんりは、毎晩まいばんお客きゃくさまに声こえをかける。

    Chuyện giữ đồ quý thì tối nào cũng nhắc khách.

  • 食事制限しょくじせいげん

    kiêng ăn, hạn chế ăn uống

    Hán Việtthực sự chế hạn

    食事制限しょくじせいげんのあるお客きゃくさまは、二人ふたりいらっしゃる。

    Có hai vị khách phải kiêng ăn.

  • 体調不良たいちょうふりょう

    không khoẻ trong người

    Hán Việtthể điều bất lương

    体調不良たいちょうふりょうの方かたが出でたら、すぐ知しらせてください。

    Có ai không khoẻ thì báo ngay cho tôi.

    • cách nói lịch sự, gọn trong công việc; không nói tên bệnh.
  • 救急箱きゅうきゅうばこ

    hộp cứu thương

    Hán Việtcứu cấp tương

    救急箱きゅうきゅうばこの中身なかみを、出発前しゅっぱつまえに確たしかめた。

    Tôi kiểm tra đồ trong hộp cứu thương trước khi đi.

  • 確認漏かくにんもれ

    sót không kiểm tra

    Hán Việtxác nhận lậu

    小ちいさな確認漏かくにんもれが、大おおきなトラブルになる。

    Một chỗ sót kiểm tra nhỏ cũng thành rắc rối lớn.

    • 漏もれ là sót, lọt; cùng kiểu với 記入漏きにゅうもれ (sót không điền).

Hỏi nhanh

パスポートを なくさないように、( )を徹底てっていする。 · Để không mất hộ chiếu, làm thật chặt khâu … .

Hộ chiếu là đồ quý → giữ đồ quý.

Nhóm 6Chuẩn bị không sơ hở4 từ

  • 段取だんどり八分はちぶ

    chuẩn bị là tám phần thành công

    Hán Việtđoạn thủ bát phân

    段取だんどり八分はちぶ。出発前しゅっぱつまえの準備じゅんびで、旅たびの八割はちわりが決きまる。

    Chuẩn bị là tám phần thành công. Tám phần chuyến đi được quyết từ khâu chuẩn bị trước khi đi.

    • chuẩn bị kỹ là xong tám phần việc.
  • 抜ぬかりない

    không sơ hở

    Hán Việtbạt

    準備じゅんびは抜ぬかりなく進すすめておいた。

    Tôi đã chuẩn bị không sơ hở.

    • không sơ hở, chu đáo; thường dùng 抜ぬかりない, 抜ぬかりなく.
  • 心配こころくばり

    sự quan tâm chu đáo

    Hán Việttâm phối

    細こまかい心配こころくばりが、お客きゃくさまの記憶きおくに残のこる。

    Những quan tâm chu đáo nho nhỏ đọng lại trong trí nhớ của khách.

    • cùng chữ với 心配しんぱい (lo lắng) nhưng có り, đọc こころくばり — nghĩa là chu đáo nghĩ cho người khác.
  • 先回さきまわり

    đi trước (đón đầu), làm trước

    Hán Việttiên hồi

    雨あめが降ふりそうなので、先回さきまわりして傘かさを用意よういした。

    Trời có vẻ sắp mưa nên tôi chuẩn bị ô trước.

Hỏi nhanh

お客きゃくさまが聞きく前まえに、( )して答こたえを用意よういしておく。 · Trước khi khách hỏi, … chuẩn bị sẵn câu trả lời.

Làm trước, đón đầu → 先回さきまわり.

Nhóm 7Chặng dài, phải giữ sức4 từ

  • 長丁場ながちょうば

    chặng dài, việc kéo dài

    Hán Việttrường đinh trường

    六日間むいかかんの長丁場ながちょうばなので、初日しょにちから無理むりをしない。

    Sáu ngày là chặng dài, nên từ ngày đầu đừng cố quá sức.

  • 気疲きづかれ

    mệt vì phải để ý

    Hán Việtkhí bì

    体からだより、気疲きづかれのほうが大おおきかった。

    Mệt vì phải để ý còn nhiều hơn mệt người.

    • mệt về tinh thần vì phải để ý, giữ ý; khác 疲つかれ của cơ thể.
  • 小休止しょうきゅうし

    nghỉ ngắn

    Hán Việttiểu hưu chỉ

    階段かいだんが長ながいので、途中とちゅうで小休止しょうきゅうしを入いれる。

    Cầu thang dài nên giữa chừng cho nghỉ ngắn một lát.

  • 道みちすがら

    dọc đường

    Hán Việtđạo

    道みちすがら、町まちの歴史れきしを少すこし説明せつめいした。

    Dọc đường, tôi kể sơ về lịch sử thành phố.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiTừ khách du lịch, đi đoànDạy chính ở: Từ vựng N3 · Khách du lịch

Ở Từ vựng N3 bạn đã học 添乗員てんじょういん (người dẫn đoàn), 自由行動じゆうこうどう (thời gian tự do). Bài này là phần việc của chính người dẫn đoàn: 添乗業務てんじょうぎょうむ, 旅程管理りょていかんり.

Nhắc lạiTừ ngành du lịchDạy chính ở: Từ vựng N2 · Ngành du lịch

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 宿泊先しゅくはくさき (nơi lưu trú). Bài này thêm việc ở nơi lưu trú: 部屋割へやわり (chia phòng), 貴重品管理きちょうひんかんり (giữ đồ quý).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tanaka dạy dẫn đoàn

Mười giờ sáng thứ Ba, phòng họp nhỏ. Tanaka bày lên bàn mấy thứ anh mang theo mỗi lần đi đoàn, rồi cầm bút đứng cạnh bảng.

  1. Tanaka

    添乗業務てんじょうぎょうむで一番いちばん大事だいじなのは、何なんだと思おもう?

    Theo em, việc gì quan trọng nhất khi dẫn đoàn?

  2. Hine

    ガイドの説明せつめい?

    Thuyết minh hả?

  3. Tanaka

    ううん、旅程管理りょていかんり。時間じかんどおり、場所ばしょどおり、頭数あたまかずどおり。それができれば、説明せつめいは現地げんちガイドにも頼たのめる。

    Không, quản lý lịch trình. Đúng giờ, đúng chỗ, đủ người. Làm được thế thì thuyết minh còn nhờ hướng dẫn viên tại chỗ được.

  4. それから、バスに乗のったら、まず乗務員じょうむいんに挨拶あいさつ。何なにかあったとき、助たすけてくれるのはあの人ひとたちだから。

    Rồi lên xe thì việc đầu tiên là chào nhân viên trên xe. Có chuyện gì, người cứu mình là họ.

  5. Hine

    貴重品管理きちょうひんかんりは?

    Còn giữ đồ quý?

  6. Tanaka

    毎晩まいばん、一言ひとこと言いう。「パスポートは金庫きんこに」って。しつこいくらいでいい。

    Tối nào cũng nói một câu: "Hộ chiếu để vào két". Dai dẳng một chút cũng được.

  7. 田中たなかさんは最後さいごに、ホワイトボードに大おおきく書かいた。「段取だんどり八分はちぶ」。Cuối buổi, Tanaka viết to lên bảng: "だんどりはちぶ".
  8. Tanaka

    段取だんどり八分はちぶ。出発前しゅっぱつまえの準備じゅんびで、旅たびの八割はちわりが決きまる。

    Chuẩn bị là tám phần thành công. Tám phần chuyến đi được quyết từ khâu chuẩn bị trước khi đi.

  9. Hine

    名簿めいぼ、ホテルの電話番号でんわばんごう、フエの病院びょういんの地図ちず。全部ぜんぶ抜ぬかりなく。

    Danh sách khách, số điện thoại khách sạn, bản đồ bệnh viện ở Huế. Tất cả, không sơ hở.

  10. ガラスの向むこうを木村きむらさんが通とおり、二人ふたりを見みて小ちいさくうなずいた。Chị Kimura đi ngang sau vách kính, nhìn hai người rồi khẽ gật đầu.

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, lên xe thì việc đầu tiên là gì?

「まず乗務員じょうむいんに挨拶あいさつ」 (trước tiên chào nhân viên trên xe).

Nghe xong, trả lời

Vì sao Tanaka bảo thuyết minh không phải việc quan trọng nhất?

「説明せつめいは現地げんちガイドにも頼たのめる」 (thuyết minh còn nhờ hướng dẫn viên tại chỗ được).

Hine mách nhỏ

Trước chuyến đi, mình tưởng dẫn đoàn là nói hay. Tanaka chỉ dặn ba chữ: đúng giờ, đúng chỗ, đủ người. Câu "だんどり はちぶ" mình dán ngay trang đầu sổ dẫn đoàn.

Đọc ngoài đời

  • 旅程保証りょていほしょう

    Tờ điều kiện tour trọn gói: "りょてい ほしょう" — mục bồi thường khi lịch đổi.

  • 最後尾さいこうび

    Tấm biển cuối hàng người xếp ở hội chợ, quán đông: "さいこうび".

  • 救急箱きゅうきゅうばこ

    Hộp thuốc ở văn phòng, trên xe buýt du lịch: "きゅうきゅうばこ".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã có sổ dẫn đoàn

Chuẩn bị là tám phần thành công. Tám phần chuyến đi được quyết từ khâu chuẩn bị trước khi đi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 116 · Văn hoá Nhật truyền thống

Chủ nhật 23/2. Hine rủ Linh ra vườn Hamarikyu, ngồi trong quán trà giữa hồ, thử một chén trà đạo trước khi dẫn đoàn.

Lật trang sau

百里ひゃくりを行いく者ものは九十きゅうじゅうを半なかばとす。Đi trăm dặm thì chín mươi dặm mới là nửa đường. (Chiến quốc sách)

← Về trang khoá Từ vựng N1