Bài 116· Chặng 10 · Tháng Hai – Ba· 22 phút

茶ちゃの湯ゆVăn hoá Nhật truyền thống

Nắng, khoảng 11 độ. Hine rủ Linh ra vườn Hamarikyu thử trà đạo trước khi dẫn đoàn. Quán trà giữa hồ là một phòng trà nhỏ; hai người được mời một chén trà và một miếng bánh hoa mơ.

  • 32 từ mới
  • trà đạo, cái đẹp, thơ
  • Hiểu các từ về trà đạo, thơ ca và quan niệm cái đẹp truyền thống Nhật, dùng khi thuyết minh văn hoá: trà đạo, một chén trà, phòng trà, u huyền, cảm thương sự vật, từ chỉ mùa.
Sổ từ của Hine

Trang 116 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Chủ nhật 23/2/2031, 2 giờ chiều

Quán trà giữa hồ, một chén trà chiều Chủ nhật

Trong phòng trà nhỏ: dụng cụ pha trà, hốc trưng bày, nhành hoa mơ. Mỗi nhãn là một từ. Bấm từng nhãn để nghe.

Phòng trà nhỏ kiểu Nhật giữa hồ, cửa giấy mở ra mặt nước, nắng chiều tháng Hai. Bên trái: hốc trưng bày trên tường, treo một cuộn tranh thuỷ mặc trơn (không chữ) và đặt một bình gốm cắm nhành hoa mơ trắng. Trên chiếu trước mặt hai người, rời nhau: hai chén trà gốm có bọt trà xanh, một chiếc chổi tre đánh trà, một chiếc thìa tre dài mảnh, một hộp sơn mài nhỏ đựng bột trà, hai miếng bánh hình hoa mơ trên đĩa giấy trắng. Hine và Linh ngồi quỳ trên chiếu, mỗi người nâng một chén trà. Ngoài cửa: mặt hồ, cây thông, một tấm bia đá trơn.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng trà nhỏ kiểu Nhật giữa hồ, cửa giấy mở ra mặt nước, nắng chiều tháng Hai. Bên trái: hốc trưng bày trên tường, treo một cuộn tranh thuỷ mặc trơn (không chữ) và đặt một bình gốm cắm nhành hoa mơ trắng. Trên chiếu trước mặt hai người, rời nhau: hai chén trà gốm có bọt trà xanh, một chiếc chổi tre đánh trà, một chiếc thìa tre dài mảnh, một hộp sơn mài nhỏ đựng bột trà, hai miếng bánh hình hoa mơ trên đĩa giấy trắng. Hine và Linh ngồi quỳ trên chiếu, mỗi người nâng một chén trà. Ngoài cửa: mặt hồ, cây thông, một tấm bia đá trơn.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trên tờ giới thiệu quán trà. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    幽玄ゆうげん

    Hán Việtu huyền

    Hán Việt "u huyền": vẻ đẹp sâu xa, khó nói thành lời — hay dùng khi nói về kịch Noh, thơ waka.

  2. 02

    無常観むじょうかん

    Hán Việtvô thường quan

    Gần hệt tiếng Việt: mọi thứ đều đổi thay, không gì còn mãi.

  3. 03

    風流ふうりゅう

    Hán Việtphong lưu

    Bẫy! Tiếng Việt "phong lưu" hay nghĩa là giàu có, ăn chơi; 風流ふうりゅう là tao nhã, biết thưởng thức cái đẹp.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ văn hoá Nhật bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • わびさびvẻ đẹp đơn sơ, tĩnh lặng, cũ kỹ
  • いちごいちえmỗi lần gặp là duy nhất trong đời
  • ふぜいvẻ nên thơ, phong vị
  • れいぎさほうlễ nghi phép tắc

Nhóm 1Một buổi trà5 từ

  • 茶ちゃの湯ゆ

    trà đạo

    Hán Việttrà thang

    茶ちゃの湯ゆでは、季節きせつに合あわせて道具どうぐを選えらぶ。

    Trong trà đạo, dụng cụ được chọn theo mùa.

  • 一服いっぷく

    một chén trà, nghỉ một lát

    Hán Việtnhất phục

    茶室ちゃしつで一服いっぷくすると、時間じかんがゆっくり流ながれる。

    Uống một chén trà trong phòng trà, thời gian trôi chậm lại.

    • một chén trà; nghỉ một lát (一服いっぷくする).
  • 茶室ちゃしつ

    phòng trà

    Hán Việttrà thất

    茶室ちゃしつの入いり口ぐちは、頭あたまを下さげないと入はいれない。

    Lối vào phòng trà phải cúi đầu mới vào được.

  • 茶会ちゃかい

    buổi trà

    Hán Việttrà hội

    お寺おてらで開ひらかれた茶会ちゃかいに招まねかれた。

    Tôi được mời tới buổi trà tổ chức ở chùa.

  • 野点のだて

    buổi trà ngoài trời

    Hán Việtdã điểm

    天気てんきがいいので、庭にわで野点のだてをすることになった。

    Trời đẹp nên quyết định làm buổi trà ngoài vườn.

    • 野の là ngoài trời; trà đạo ngoài trời, hay có dưới hoa nở, lá đỏ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Dụng cụ pha trà5 từ

  • 茶道具ちゃどうぐ

    dụng cụ trà đạo

    Hán Việttrà đạo cụ

    古ふるい茶道具ちゃどうぐは、美術品びじゅつひんとして扱あつかわれる。

    Dụng cụ trà đạo cổ được coi như đồ mỹ thuật.

  • 抹茶まっちゃ

    bột trà xanh (trà đạo)

    Hán Việtmạt trà

    抹茶まっちゃは苦にがいので、先さきにお菓子かしを食たべる。

    Trà xanh bột đắng nên ăn bánh trước.

    • người Việt quen gọi "matcha"; trong trà đạo là bột trà xanh đánh với nước nóng, không pha sữa.
  • 茶筅ちゃせん

    chổi đánh trà (bằng tre)

    Hán Việttrà tiển

    茶筅ちゃせんを素早すばやく動うごかして、泡あわを立たてる。

    Đưa chổi đánh trà thật nhanh để tạo bọt.

  • 茶杓ちゃしゃく

    thìa tre lấy bột trà

    Hán Việttrà thược

    茶杓ちゃしゃくで二杯にはい、抹茶まっちゃを茶碗ちゃわんに入いれる。

    Dùng thìa tre múc hai thìa bột trà cho vào chén.

  • 点前てまえ

    cách pha trà (お点前)

    Hán Việtđiểm tiền

    先生せんせいのお点前てまえは、一ひとつも無駄むだな動うごきがない。

    Cách pha trà của cô giáo không có một động tác thừa.

    • đồng âm, khác nghĩa: てまえ 手前てまえ (phía trước mặt; thể diện (với người khác)) ở Từ vựng N2.

Hỏi nhanh

抹茶まっちゃを茶碗ちゃわんに入いれるときは、( )を使つかう。 · Khi cho bột trà vào chén thì dùng … .

Múc bột → thìa tre. Chổi tre dùng để đánh trà.

Nhóm 3Khách, phòng, bữa ăn5 từ

  • 客人きゃくじん

    khách (văn viết)

    Hán Việtkhách nhân

    遠とおくから来きた客人きゃくじんを、茶ちゃでもてなした。

    Đãi trà vị khách từ xa đến.

  • 正客しょうきゃく

    khách chính (ngồi đầu)

    Hán Việtchính khách

    正客しょうきゃくは、主人しゅじんと話はなす役目やくめもある。

    Khách chính còn có vai trò trò chuyện với chủ nhà.

    • đồng âm, khác nghĩa: しょうきゃく 償却しょうきゃく (khấu hao; trả dần) ở bài Tiền trong công ty.
  • 床とこの間ま

    hốc trưng bày trong phòng kiểu Nhật

    Hán Việtsàng gian

    床とこの間まには、季節きせつの花はなが一輪いちりんだけ飾かざってあった。

    Trong hốc trưng bày chỉ cắm một bông hoa của mùa.

  • 懐石かいせき

    bữa ăn trước buổi trà (懐石料理)

    Hán Việthoài thạch

    茶会ちゃかいの前まえに、軽かるい懐石かいせきが出でた。

    Trước buổi trà có một bữa ăn nhẹ.

    • bữa ăn nhẹ trước khi uống trà đặc; nay 懐石料理かいせきりょうり cũng chỉ bữa ăn Nhật cao cấp nhiều món nhỏ.
  • 華道かどう

    nghệ thuật cắm hoa (hoa đạo)

    Hán Việthoa đạo

    茶道さどうと華道かどうを、両方りょうほう習ならっている。

    Tôi học cả trà đạo lẫn hoa đạo.

    • đồng âm, khác nghĩa: かどう 稼働かどう (vận hành) ở bài Môi trường · 2.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Những vẻ đẹp khó dịch6 từ

  • 幽玄ゆうげん

    u huyền, sâu lắng

    Hán Việtu huyền

    能のうの舞台ぶたいには、幽玄ゆうげんの美びがある。

    Sân khấu Noh có vẻ đẹp u huyền.

    • Hán Việt "u huyền": vẻ đẹp sâu lắng, khó nói thành lời.
  • もののあはれ

    nỗi cảm thương sự vật

    散ちる桜さくらに、もののあはれを感かんじる。

    Nhìn hoa anh đào rơi, thấy nỗi cảm thương sự vật.

    • cách viết cổ của もののあわれ: nỗi cảm thương trước sự vật mong manh. Cột Đọc giữ chữ khung; bước Code khai cách đọc もののあわれ cho nút nghe.
  • 風流ふうりゅう

    phong lưu, tao nhã

    Hán Việtphong lưu

    雪ゆきを見みながらお茶ちゃを飲のむとは、風流ふうりゅうだね。

    Vừa ngắm tuyết vừa uống trà, tao nhã thật.

  • 風雅ふうが

    phong nhã

    Hán Việtphong nhã

    祖父そふは俳句はいくを詠よむ風雅ふうがな人ひとだった。

    Ông tôi là người phong nhã, hay làm thơ haiku.

    • chữ đứng một mình đọc みやび, không đọc が; cụm 雅みやびやか (thanh lịch).
  • 雅みやび

    thanh nhã (kiểu cung đình)

    Hán Việtnhã

    京都きょうとの祭まつりには、雅みやびな雰囲気ふんいきがある。

    Lễ hội ở Kyoto có không khí thanh nhã kiểu cung đình.

    • chữ đứng một mình đọc みやび, không đọc が; cụm 雅みやびやか (thanh lịch).
  • 枯淡こたん

    thanh đạm, giản dị mà sâu

    Hán Việtkhô đạm

    晩年ばんねんの絵えは、枯淡こたんな味あじわいがある。

    Tranh những năm cuối đời có vị thanh đạm mà sâu.

Hỏi nhanh

平安時代へいあんじだいの貴族きぞくの暮くらしは、( )な世界せかいだった。 · Đời sống quý tộc thời Heian là một thế giới … .

Cung đình, quý tộc → thanh nhã kiểu cung đình.

Nhóm 5Thơ và người làm thơ6 từ

  • 季語きご

    từ chỉ mùa (trong thơ)

    Hán Việtquý ngữ

    俳句はいくには、必かならず季語きごを一ひとつ入いれる。

    Trong thơ haiku nhất định phải có một từ chỉ mùa.

    • từ chỉ mùa trong thơ haiku (ví dụ: 桜さくら là mùa xuân).
  • 和歌わか

    thơ waka (thơ 31 âm)

    Hán Việthoà ca

    和歌わかは、五ご・七しち・五ご・七しち・七しちの三十一音さんじゅういちおんで詠よむ。

    Thơ waka làm theo 31 âm: năm, bảy, năm, bảy, bảy.

    • ngày nay 短歌たんか là tên thường gọi của thể thơ 31 âm; 和歌わか là cách gọi chung thơ cổ.
  • 短歌たんか

    thơ tanka

    Hán Việtđoản ca

    新聞しんぶんに、読者どくしゃの短歌たんかが載のっている。

    Trên báo có đăng thơ tanka của bạn đọc.

    • ngày nay 短歌たんか là tên thường gọi của thể thơ 31 âm; 和歌わか là cách gọi chung thơ cổ.
  • 俳人はいじん

    nhà thơ haiku

    Hán Việtbài nhân

    芭蕉ばしょうは、江戸時代えどじだいの有名ゆうめいな俳人はいじんだ。

    Bashō là nhà thơ haiku nổi tiếng thời Edo.

  • 歌人かじん

    nhà thơ waka

    Hán Việtca nhân

    宮廷きゅうていには、多おおくの歌人かじんが仕つかえていた。

    Trong cung có nhiều nhà thơ waka phục vụ.

    • "ca nhân" nhưng không phải ca sĩ — ca sĩ là 歌手かしゅ.
  • 句会くかい

    buổi họp làm thơ haiku

    Hán Việtcú hội

    月つきに一度いちど、公民館こうみんかんで句会くかいが開ひらかれる。

    Mỗi tháng một lần, nhà văn hoá có buổi họp làm thơ haiku.

Hỏi nhanh

「古池ふるいけや」で始はじまる句くを詠よんだのは、江戸時代えどじだいの( )だ。 · Người làm bài thơ mở đầu bằng "ふるいけや" là một … thời Edo.

Thơ haiku → nhà thơ haiku. Nhà thơ waka là 歌人かじん.

Nhóm 6Mùa, vô thường, khoảng lặng5 từ

  • 雪月花せつげっか

    tuyết, trăng, hoa (vẻ đẹp bốn mùa)

    Hán Việttuyết nguyệt hoa

    雪月花せつげっかは、日本にほんの美うつくしさを表あらわす言葉ことばだ。

    "Tuyết nguyệt hoa" là từ nói về vẻ đẹp của Nhật Bản.

  • 季節感きせつかん

    cảm nhận về mùa

    Hán Việtquý tiết cảm

    和菓子わがしは、形かたちや色いろで季節感きせつかんを表あらわす。

    Bánh Nhật thể hiện cảm nhận về mùa qua hình dáng và màu sắc.

  • 無常観むじょうかん

    quan niệm vô thường

    Hán Việtvô thường quan

    古ふるい文学ぶんがくには、仏教ぶっきょうの無常観むじょうかんが流ながれている。

    Trong văn học cổ thấm đẫm quan niệm vô thường của nhà Phật.

  • 静寂せいじゃく

    tĩnh lặng

    Hán Việttĩnh tịch

    茶室ちゃしつの静寂せいじゃくの中なかで、湯ゆの音おとだけが聞きこえた。

    Trong tĩnh lặng của phòng trà, chỉ nghe tiếng nước sôi.

    • danh từ ("sự tĩnh lặng"); khác 静謐せいひつ ở bài Tính từ khó · 4 là tính từ văn tả.
  • 余白よはく

    khoảng trống (trên giấy, tranh)

    Hán Việtdư bạch

    水墨画すいぼくがは、余白よはくも絵えの一部いちぶだ。

    Trong tranh thuỷ mặc, khoảng trống cũng là một phần của bức tranh.

    • cũng là chỗ trống trên trang giấy, đơn từ: 余白よはくに書かく (viết vào chỗ trống).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTừ văn hoá Nhật cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Văn hoá Nhật sâu hơn

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 侘わび寂さび (vẻ đẹp đơn sơ, tĩnh lặng), 一期一会いちごいちえ (mỗi lần gặp là duy nhất), もてなし (sự tiếp đãi). Bài này là tầng sâu hơn: 幽玄ゆうげん, もののあはれ, 枯淡こたん.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Quán trà giữa hồ

Hai giờ chiều Chủ nhật. Linh chưa uống trà đạo bao giờ, ngồi thẳng lưng, liếc Hine làm theo. Hine cũng mới lần đầu.

  1. 池いけの中なかの茶室ちゃしつで、二人ふたりは一服いっぷくの抹茶まっちゃと、梅うめの形かたちのお菓子かしをもらった。Trong phòng trà giữa hồ, hai người được mời một chén trà xanh và một miếng bánh hình hoa mơ.
  2. Linh

    ヒネさん、お菓子かしが先さきですか、お茶ちゃが先さきですか。

    Chị Hine ơi, ăn bánh trước hay uống trà trước ạ?

  3. Hine

    お菓子かしが先さき。抹茶まっちゃは苦にがいからね。

    Bánh trước. Trà xanh đắng mà.

  4. 茶室ちゃしつで一服いっぷくすると、時間じかんがゆっくり流ながれるね。

    Uống một chén trà trong phòng trà, thời gian trôi chậm lại nhỉ.

  5. Linh

    この紙かみに「幽玄ゆうげん」と「もののあはれ」と書かいてあります。どう違ちがうんですか。

    Tờ giấy này có ghi "ゆうげん" với "もののあはれ". Hai cái khác nhau thế nào ạ?

  6. Hine

    幽玄ゆうげんは、奥おくが深ふかくて言葉ことばにできない美うつくしさ。もののあはれは、散ちる花はなを見みて「ああ」と思おもう気持きもち、かな。

    ゆうげん là vẻ đẹp sâu xa không nói thành lời. もののあはれ là cảm giác "à…" khi nhìn hoa rơi, chắc vậy.

  7. Linh

    外そとの石いしに俳句はいくがありました。季語きごはどれですか。

    Trên tảng đá ngoài kia có bài haiku. Từ chỉ mùa là chữ nào ạ?

  8. Hine

    たぶん「梅うめ」。梅うめは春はるの季語きごだから。

    Chắc là "うめ" (hoa mơ). Hoa mơ là từ chỉ mùa xuân.

  9. フエの人ひとが蓮茶はすちゃを楽たのしむ話はなしと比くらべたら、お客きゃくさんは喜よろこぶと思おもう。

    Đem so với chuyện người Huế thưởng trà sen, chắc khách sẽ thích lắm.

Nghe xong, trả lời

Vì sao ăn bánh trước khi uống trà?

「抹茶まっちゃは苦にがいからね」 (vì trà xanh đắng).

Nghe xong, trả lời

Hine đoán từ chỉ mùa trong bài haiku là gì?

「梅うめは春はるの季語きごだから」 (hoa mơ là từ chỉ mùa xuân).

Hine mách nhỏ

Khách Nhật lớn tuổi rất thích khi mình nói đúng một hai chữ như ゆうげん hay わびさび — nhưng đừng giảng dài. Mình chọn một hình ảnh của Huế đặt cạnh: trà sen ướp trong bông sen trên hồ. Khách tự so, tự thích.

Đọc ngoài đời

  • 野点のだて

    Lịch sự kiện ở các vườn cảnh Tokyo mùa hoa mơ, lá đỏ: "のだて" — buổi trà ngoài trời.

  • 懐石料理かいせきりょうり

    Bảng hiệu, thực đơn nhà hàng Nhật: "かいせき りょうり".

  • 句会くかい

    Tờ thông báo ở nhà văn hoá phường: "くかい" — buổi làm thơ haiku hằng tháng.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Chén trà đầu tiên

Uống một chén trà trong phòng trà, thời gian trôi chậm lại.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 117 · Kiến trúc cố đô

Thứ Tư 26/2. Hine soạn lời thuyết minh so Kyoto với Huế; chị Kimura đọc, góp thêm hai điểm khách Nhật thích nghe.

Lật trang sau

一期一会いちごいちえ。Mỗi lần gặp chỉ có một lần trong đời.

← Về trang khoá Từ vựng N1