Bài 114· Chặng 10 · Tháng Hai – Ba· 22 phút

人事考課じんじこうかĐánh giá nhân sự

Nhiều mây, khoảng 5 độ. Tuần sau là buổi đánh giá với anh Hayashi. Chị Kimura ngồi với Hine ở phòng họp nhỏ, giải thích công ty chấm điểm nhân viên ra sao, rồi đưa cô xem tờ kế hoạch năm hai.

  • 32 từ mới
  • điểm đánh giá, thăng giáng chức
  • Hiểu các từ về đánh giá nhân sự và lộ trình nghề nghiệp trong công ty Nhật: đánh giá nhân sự, xếp loại, thái độ làm việc, kế hoạch bồi dưỡng, lộ trình nghề nghiệp, đúng người đúng việc.
Sổ từ của Hine

Trang 114 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 7/2/2031, 5 giờ chiều

Một tờ phiếu, sáu cách nhìn một nhân viên

Từ điểm đánh giá tới chuyện lên chức, xuống chức và người hợp việc: sáu ô, mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ chị Kimura nói chiều nay. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    適材適所てきざいてきしょ

    Hán Việtthích tài thích sở

    "Tài" hợp "sở" (chỗ): người nào đặt vào đúng chỗ của người đó.

  2. 02

    戒告かいこく

    Hán Việtgiới cáo

    "Giới" là răn: 戒告かいこく là hình thức kỷ luật nhẹ — bị cảnh cáo chính thức.

  3. 03

    処遇しょぐう

    Hán Việtxử ngộ

    Bẫy! "Xử" ở đây không phải xử phạt: 処遇しょぐう là cách công ty đối đãi với người làm — vị trí, lương.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ lương thưởng bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • しょうきゅうtăng lương
  • ねんこうじょれつthăng tiến theo thâm niên
  • せいかしゅぎtrả lương theo kết quả

Nhóm 1Đánh giá và xếp loại5 từ

  • 人事考課じんじこうか

    đánh giá nhân sự

    Hán Việtnhân sự khảo khoá

    人事考課じんじこうかは、結果けっかだけでなく勤務態度きんむたいども見みられる。

    Đánh giá nhân sự không chỉ xem kết quả mà xem cả thái độ làm việc.

    • đánh giá năng lực, thành tích nhân viên định kỳ (từ trang trọng).
  • 評定ひょうてい

    xếp loại, đánh giá

    Hán Việtbình định

    今年ことしの評定ひょうていは、Bプラスだった。

    Xếp loại năm nay của tôi là B cộng.

    • xếp loại, chấm hạng (A, B, C…). Câu ví dụ có chữ "B" — bước Code khai cách đọc ビープラス cho nút nghe.
  • 勤務態度きんむたいど

    thái độ làm việc

    Hán Việtcần vụ thái độ

    彼女かのじょは勤務態度きんむたいどがまじめだと評判ひょうばんだ。

    Cô ấy nổi tiếng có thái độ làm việc nghiêm túc.

  • 評価基準ひょうかきじゅん

    tiêu chuẩn đánh giá

    Hán Việtbình giá cơ chuẩn

    評価基準ひょうかきじゅんは、社員しゃいんに公開こうかいされている。

    Tiêu chuẩn đánh giá được công khai cho nhân viên.

  • 評価者ひょうかしゃ

    người đánh giá

    Hán Việtbình giá giả

    評価者ひょうかしゃは、一年いちねんの仕事しごとをよく見みている人ひとだ。

    Người đánh giá là người đã theo sát công việc cả năm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Các vòng và các kiểu đánh giá5 từ

  • 被評価者ひひょうかしゃ

    người được đánh giá

    Hán Việtbị bình giá giả

    面談めんだんでは、被評価者ひひょうかしゃが先さきに話はなす。

    Trong buổi gặp, người được đánh giá nói trước.

    • 被ひ = "bị", người chịu việc: 評価者ひょうかしゃ (người đánh giá) ↔ 被評価者ひひょうかしゃ (người được đánh giá).
  • 一次評価いちじひょうか

    đánh giá vòng một (cấp trên trực tiếp)

    Hán Việtnhất thứ bình giá

    一次評価いちじひょうかは、直属ちょくぞくの上司じょうしがする。

    Đánh giá vòng một do cấp trên trực tiếp làm.

  • 二次評価にじひょうか

    đánh giá vòng hai (cấp trên nữa)

    Hán Việtnhị thứ bình giá

    二次評価にじひょうかで、部長ぶちょうが点数てんすうを調整ちょうせいする。

    Ở vòng hai, trưởng phòng điều chỉnh điểm.

  • 相対評価そうたいひょうか

    đánh giá tương đối (so với người khác)

    Hán Việttương đối bình giá

    相対評価そうたいひょうかだと、全員ぜんいんがAにはなれない。

    Đánh giá tương đối thì không thể ai cũng được A.

    • câu ví dụ có chữ "A" — bước Code khai cách đọc エー cho nút nghe.
  • 絶対評価ぜったいひょうか

    đánh giá tuyệt đối (theo chuẩn)

    Hán Việttuyệt đối bình giá

    絶対評価ぜったいひょうかなら、基準きじゅんを満みたせば誰だれでも高たかい点てんが取とれる。

    Đánh giá tuyệt đối thì ai đạt chuẩn cũng được điểm cao.

Hỏi nhanh

( )では、他ほかの人ひとの成績せいせきによって自分じぶんの評価ひょうかが変かわる。 · Trong … , đánh giá của mình thay đổi theo thành tích của người khác.

So với người khác → đánh giá tương đối.

Nhóm 3Lên chức, xuống chức, kỷ luật5 từ

  • 昇任しょうにん

    lên chức (văn bản)

    Hán Việtthăng nhiệm

    四月一日付しがつついたちづけで、課長かちょうに昇任しょうにんした。

    Được lên chức trưởng nhóm kể từ ngày 1 tháng Tư.

    • đồng âm, khác nghĩa: しょうにん 承認しょうにん (chấp thuận, phê chuẩn) ở Từ vựng N2.
    • 昇任しょうにん là lên một chức vụ (trưởng nhóm, trưởng phòng); 昇格しょうかく ở bài trước là lên bậc trong bảng xếp hạng.
  • 降格こうかく

    giáng cấp

    Hán Việtgiáng cách

    大おおきなミスで、彼かれは降格こうかくされた。

    Vì một lỗi lớn, anh ta bị giáng cấp.

  • 降給こうきゅう

    giảm lương

    Hán Việtgiáng cấp

    評価ひょうかが低ひくくても、すぐに降給こうきゅうされるわけではない。

    Đánh giá thấp cũng không có nghĩa là bị giảm lương ngay.

    • Hán Việt "giáng cấp" — chữ 給きゅう là "cấp" (cấp lương), khác "cấp" trong 等級とうきゅう.
  • 戒告かいこく

    cảnh cáo (kỷ luật)

    Hán Việtgiới cáo

    規則きそくを破やぶった社員しゃいんが、戒告かいこくを受うけた。

    Nhân viên vi phạm nội quy đã bị cảnh cáo.

  • 人事権じんじけん

    quyền nhân sự

    Hán Việtnhân sự quyền

    人事権じんじけんを持もっているのは、部長ぶちょうだ。

    Người nắm quyền nhân sự là trưởng phòng.

Hỏi nhanh

遅刻ちこくを何度なんど注意ちゅういされても直なおらず、ついに( )を受うけた。 · Nhắc mãi chuyện đi muộn mà không sửa, cuối cùng anh ta bị … .

Bị kỷ luật nhẹ → cảnh cáo.

Nhóm 4Chức trách và đãi ngộ5 từ

  • 職責しょくせき

    trách nhiệm của chức vụ

    Hán Việtchức trách

    課長かちょうとしての職責しょくせきを果はたす。

    Làm tròn chức trách của một trưởng nhóm.

  • 職能しょくのう

    năng lực theo nghề

    Hán Việtchức năng

    給料きゅうりょうは、職能しょくのうと年数ねんすうで決きまる。

    Lương được định theo năng lực nghề và số năm làm.

    • "chức năng" trong tiếng Việt thường nói máy móc, cơ quan; 職能しょくのう là năng lực theo nghề của người làm. Chức năng của máy là 機能きのう.
  • 職位しょくい

    chức vị

    Hán Việtchức vị

    職位しょくいが上あがると、責任せきにんも重おもくなる。

    Chức vị lên thì trách nhiệm cũng nặng hơn.

  • 専門職せんもんしょく

    chức vụ chuyên môn

    Hán Việtchuyên môn chức

    管理職かんりしょくではなく、専門職せんもんしょくの道みちを選えらぶ人ひともいる。

    Cũng có người chọn con đường chuyên môn thay vì làm quản lý.

  • 処遇しょぐう

    đãi ngộ (vị trí, lương)

    Hán Việtxử ngộ

    資格しかくを持もつ社員しゃいんの処遇しょぐうを改善かいぜんする。

    Cải thiện đãi ngộ cho nhân viên có chứng chỉ.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Bồi dưỡng người5 từ

  • 育成計画いくせいけいかく

    kế hoạch bồi dưỡng

    Hán Việtdục thành kế hoạch

    二年目にねんめの育成計画いくせいけいかくには、添乗てんじょうの研修けんしゅうが入はいっている。

    Kế hoạch bồi dưỡng năm hai có khoá học dẫn đoàn.

  • 人材育成じんざいいくせい

    đào tạo nhân lực

    Hán Việtnhân tài dục thành

    人材育成じんざいいくせいには、時間じかんもお金かねもかかる。

    Đào tạo nhân lực tốn cả thời gian lẫn tiền.

  • 能力開発のうりょくかいはつ

    phát triển năng lực

    Hán Việtnăng lực khai phát

    会社かいしゃは、語学ごがくの能力開発のうりょくかいはつに力ちからを入いれている。

    Công ty chú trọng phát triển năng lực ngoại ngữ.

  • 研修制度けんしゅうせいど

    chế độ đào tạo

    Hán Việtnghiên tu chế độ

    この会社かいしゃは、研修制度けんしゅうせいどが充実じゅうじつしている。

    Công ty này có chế độ đào tạo đầy đủ.

  • 能力主義のうりょくしゅぎ

    chủ nghĩa năng lực (trọng năng lực)

    Hán Việtnăng lực chủ nghĩa

    能力主義のうりょくしゅぎの会社かいしゃでは、若わかくても課長かちょうになれる。

    Ở công ty trọng năng lực, trẻ cũng lên được trưởng nhóm.

    • đối lại cách thăng tiến theo thâm niên (ねんこうじょれつ, ô "Nhắc từ" đầu bài).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Người hợp việc4 từ

  • 適任てきにん

    người thích hợp (cho việc)

    Hán Việtthích nhậm

    ベトナム語ごができる彼女かのじょが、この仕事しごとに適任てきにんだ。

    Cô ấy biết tiếng Việt, là người thích hợp cho việc này.

  • 資質ししつ

    tố chất

    Hán Việttư chất

    人ひとの話はなしをよく聞きくのは、リーダーの資質ししつだ。

    Biết lắng nghe là tố chất của người lãnh đạo.

    • tố chất có sẵn; 素質そしつ cũng gần nghĩa nhưng nghiêng về năng khiếu bẩm sinh.
  • 適材適所てきざいてきしょ

    đúng người đúng việc

    Hán Việtthích tài thích sở

    適材適所てきざいてきしょで人ひとを配置はいちするのが理想りそうだ。

    Lý tưởng là xếp người đúng người đúng việc.

    • đúng người đúng việc.
  • キャリアパス

    lộ trình nghề nghiệp

    面談めんだんで、自分じぶんのキャリアパスを相談そうだんした。

    Ở buổi gặp, tôi trao đổi về lộ trình nghề nghiệp của mình.

    • lộ trình nghề nghiệp (từ career path).

Hỏi nhanh

現地げんちの事情じじょうに詳くわしい彼かれなら、交渉役こうしょうやくに( )だ。 · Anh ấy rành tình hình tại chỗ, làm người đàm phán là … .

Người hợp với việc → 適任てきにん.

Nhóm 7Tự nói mình muốn gì3 từ

  • 自己申告じこしんこく

    tự khai, tự đăng ký

    Hán Việttự kỷ thân cáo

    希望きぼうの仕事しごとは、自己申告じこしんこくで伝つたえられる。

    Việc mình muốn làm thì tự đăng ký để báo cho công ty.

    • ở công ty Nhật, mỗi năm nhân viên điền phiếu 自己申告じこしんこく nói việc muốn làm, nơi muốn chuyển.
  • 異動願いどうねがい

    đơn xin chuyển bộ phận

    Hán Việtdị động nguyện

    彼かれは企画部きかくぶへの異動願いどうねがいを出だした。

    Anh ấy nộp đơn xin chuyển sang phòng kế hoạch.

  • 社内公募しゃないこうぼ

    tuyển nội bộ

    Hán Việtxã nội công mộ

    新あたらしいツアーの担当たんとうを、社内公募しゃないこうぼで集あつめる。

    Người phụ trách tour mới được tìm qua tuyển nội bộ.

Hỏi nhanh

海外かいがい支店してんの仕事しごとを、( )で募集ぼしゅうしている。 · Việc ở chi nhánh nước ngoài đang được tìm người qua … .

Tìm người trong công ty → tuyển nội bộ.

Nhắc lạiTừ nhân sự, lương thưởng cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Xã hội 2 · lao động, Người đi làm mới, Lương và thuế

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 昇給しょうきゅう (tăng lương), 査定さてい (đánh giá năng lực, lương), 賞与しょうよ (tiền thưởng). Bài này đi sâu vào cách chấm: 人事考課じんじこうか, 評定ひょうてい, 一次評価いちじひょうか.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Phòng họp nhỏ, chiều thứ Sáu

Năm giờ chiều thứ Sáu. Chị Kimura mang vào một tờ phiếu và một tờ kế hoạch, đặt lên bàn trước mặt Hine.

  1. Chị Kimura

    来週らいしゅうの面談めんだんの前まえに、うちの人事考課じんじこうかを説明せつめいしておくね。

    Trước buổi gặp tuần sau, chị giải thích cách công ty mình đánh giá nhân sự nhé.

  2. 人事考課じんじこうかは、結果けっかだけでなく勤務態度きんむたいども見みられる。二ふたつの点数てんすうを合あわせて、AからEの評定ひょうていになるの。

    Đánh giá nhân sự không chỉ xem kết quả mà xem cả thái độ làm việc. Cộng hai phần điểm lại thành xếp loại từ A tới E.

  3. Hine

    一次評価いちじひょうかは課長かちょうで、二次評価にじひょうかは部長ぶちょうですか。

    Vòng một là anh Hayashi, vòng hai là trưởng phòng phải không ạ?

  4. Chị Kimura

    そう。それから、これが二年目にねんめの育成計画いくせいけいかく。まず添乗てんじょうを覚おぼえて、秋あきからは新人しんじんの指導しどう。

    Đúng. Còn đây là kế hoạch bồi dưỡng năm hai. Trước tiên học dẫn đoàn, từ mùa thu thì kèm người mới.

  5. Hine

    あの、キャリアパスのことも面談めんだんで話はなしていいんでしょうか。

    Dạ, chuyện lộ trình nghề nghiệp em có được nói ở buổi gặp không ạ?

  6. Chị Kimura

    もちろん。うちは適材適所てきざいてきしょだから、やりたいことははっきり言いったほうがいい。

    Tất nhiên. Công ty mình xếp người đúng người đúng việc, nên muốn làm gì thì cứ nói rõ.

  7. Hine

    ベトナムと日本にほんの文化ぶんかをつなぐツアーを、長ながく担当たんとうしたいです。

    Em muốn phụ trách lâu dài các tour nối văn hoá Việt Nam với Nhật Bản.

  8. Chị Kimura

    いいね。それ、そのまま自己申告じこしんこくに書かいて。

    Hay đấy. Cứ thế viết vào phiếu tự đăng ký nhé.

Nghe xong, trả lời

Theo chị Kimura, năm hai Hine học gì trước?

「まず添乗てんじょうを覚おぼえて」 (trước tiên học dẫn đoàn); kèm người mới là từ mùa thu.

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura khuyên Hine làm gì với mong muốn của mình?

「そのまま自己申告じこしんこくに書かいて」 (cứ thế viết vào phiếu tự đăng ký).

Hine mách nhỏ

Ở công ty Nhật, mình tưởng cứ làm tốt là được người khác nhìn thấy. Chị Kimura dạy: てきざいてきしょ chỉ chạy được khi người làm nói rõ mình muốn gì. Phiếu じこしんこく là chỗ để nói — đừng để trống.

Đọc ngoài đời

  • 人事考課じんじこうか規程きてい

    Bộ nội quy công ty, mục đánh giá: "じんじこうか きてい".

  • キャリアパス

    Trang tuyển dụng của công ty: "キャリアパス" — sơ đồ lên chức từng năm.

  • 社内公募しゃないこうぼ

    Bảng tin nội bộ trên mạng công ty: "しゃない こうぼ" — việc mới đang tìm người.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nói rõ mình muốn làm gì

Đánh giá nhân sự không chỉ xem kết quả mà xem cả thái độ làm việc.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 115 · Dẫn đoàn lần đầu

Thứ Ba 18/2. Ba tuần nữa Hine lần đầu dẫn đoàn. Tanaka, người đã đi đoàn mười mấy lần, ngồi với cô ở phòng họp nhỏ, viết lên bảng những việc không được sót.

Lật trang sau

人ひとは城しろ、人ひとは石垣いしがき、人ひとは堀ほり。Người là thành, người là tường đá, người là hào luỹ. (lời truyền là của Takeda Shingen)

← Về trang khoá Từ vựng N1