Bài 3· Chặng 1 · Tháng Tư· 22 phút

礎いしずえĐào tạo nhân viên mới

Trời nhiều mây, khoảng 16 độ. Anh đào tạo viên dạy cúi chào đúng góc và đưa danh thiếp bằng hai tay: nền móng của người làm du lịch là tác phong, kỹ năng đến sau. Hine cúi chào chuẩn, nhưng lúc nói tên thì giọng nhỏ quá.

  • 32 từ mới
  • thái độ, rèn luyện, tác phong
  • Hiểu các từ nói về thái độ người mới: chí cầu tiến, tác phong, rèn luyện, khiêm tốn mà không nhún nhường quá mức.
Sổ từ của Hine

Trang 3 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 3/4/2030, 10 giờ sáng

Cúi chào ba mươi độ, nói tên cho to

Mười giờ sáng, bàn ghế trong phòng đào tạo được dồn sát tường để lấy chỗ tập. Anh đào tạo viên đứng giữa phòng, từng người lên cúi chào, đưa danh thiếp. Mỗi món trong tranh có một nhãn; nghe tên từng từ ở danh sách bên cạnh.

Phòng đào tạo, trời nhiều mây ngoài cửa sổ. Giữa phòng, anh đào tạo viên (nam người Nhật khoảng 30 tuổi, vest xanh than) đứng thẳng làm mẫu. Hine đang cúi chào; Nakamura đứng đối diện, hai tay đưa tấm danh thiếp trơn, anh đào tạo viên khẽ đỡ tay cô chỉnh góc. Trên kệ cạnh tường là chồng sách tự học. Trên bàn dồn sát tường có một cuốn sổ tay mở và tấm gương đứng để soi dáng.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng đào tạo, trời nhiều mây ngoài cửa sổ. Giữa phòng, anh đào tạo viên (nam người Nhật khoảng 30 tuổi, vest xanh than) đứng thẳng làm mẫu. Hine đang cúi chào; Nakamura đứng đối diện, hai tay đưa tấm danh thiếp trơn, anh đào tạo viên khẽ đỡ tay cô chỉnh góc. Trên kệ cạnh tường là chồng sách tự học. Trên bàn dồn sát tường có một cuốn sổ tay mở và tấm gương đứng để soi dáng.

Đoán thử 3 từ

Ba từ này có âm Hán Việt. Cẩn thận: một từ có âm giống tiếng Việt mà nghĩa ngược chiều.

  1. 01

    自負じふ

    Hán Việttự phụ

    Bẫy! "Tự phụ" tiếng Việt là chê, còn 自負じふ tiếng Nhật là niềm tự tin có cơ sở — thường là khen.

  2. 02

    鍛錬たんれん

    Hán Việtđoán luyện

    鍛たん là rèn (như rèn sắt), 錬れん là luyện: rèn thân, rèn ý chí.

  3. 03

    熟達じゅくたつ

    Hán Việtthục đạt

    "Thục" như "thuần thục": làm nhiều tới mức thạo.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ về thái độ người mới bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • れいぎさほうlễ nghi phép tắc
  • しんしnghiêm túc, chân thành

Nhóm 1Nền móng và tâm thế5 từ

  • 礎いしずえ

    nền móng, trụ cột

    Hán Việtsở

    誠実せいじつな仕事しごとこそが、信頼しんらいの礎いしずえになる。

    Chính sự làm việc tận tâm mới là nền móng của lòng tin.

    • Nghĩa gốc là hòn đá kê dưới chân cột nhà. Văn trang trọng hay nói 礎いしずえを築きずく (xây nền móng).
  • 基礎固きそがため

    củng cố nền móng

    Hán Việtcơ sở cố

    一年目いちねんめは基礎固きそがための年としだと考かんがえている。

    Tôi nghĩ năm đầu là năm củng cố nền móng.

  • 心構こころがまえ

    tâm thế sẵn sàng

    Hán Việttâm cấu

    研修けんしゅうで、社会人しゃかいじんとしての心構こころがまえを教おしわった。

    Trong khoá đào tạo, tôi được dạy về tâm thế của một người đi làm.

  • 素養そよう

    vốn kiến thức nền, tố chất

    Hán Việttố dưỡng

    彼女かのじょには歴史れきしの素養そようがあるので、説明せつめいが深ふかい。

    Cô ấy có vốn hiểu biết về lịch sử nên giải thích rất sâu.

  • 探究心たんきゅうしん

    tinh thần tìm tòi nghiên cứu

    Hán Việtthám cứu tâm

    探究心たんきゅうしんを持もち続つづければ、どんな仕事しごとも面白おもしろくなる。

    Giữ được tinh thần tìm tòi thì việc gì cũng thành thú vị.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

心こころ (lòng) + 構かまえる (thủ thế, sẵn sàng).

Nhóm 2Tác phong4 từ

  • 立たち居い振ふる舞まい

    cử chỉ, tác phong

    Hán Việtlập cư chấn vũ

    先輩せんぱいの立たち居い振ふる舞まいを見習みならって、自分じぶんも磨みがきをかけたい。

    Tôi muốn học theo tác phong của đàn anh để mài giũa bản thân.

  • 所作しょさ

    cử chỉ, động tác

    Hán Việtsở tác

    茶道さどうの先生せんせいは、一ひとつ一ひとつの所作しょさが美うつくしい。

    Cô giáo trà đạo, từng động tác đều đẹp.

  • 作法さほう

    phép tắc, nghi thức

    Hán Việttác pháp

    名刺交換めいしこうかんには、決きまった作法さほうがある。

    Trao đổi danh thiếp có phép tắc riêng.

    • Đọc さほう. Đọc さくほう là "cách viết văn, cách sáng tác" — từ khác.
  • 率先そっせん

    đi đầu, chủ động làm trước

    Hán Việtsuất tiên

    彼かれはいつも率先そっせんして、会議室かいぎしつの片付かたづけをする。

    Anh ấy luôn chủ động dọn phòng họp trước mọi người.

Ba từ về "dáng vẻ"

TừNói về
立たち居い振ふる舞まいcả dáng đứng, ngồi, đi lại, cách cư xử hằng ngày
所作しょさtừng động tác cụ thể (cúi chào, rót trà, đưa danh thiếp)
作法さほうphép tắc đã quy định sẵn phải làm theo

Hỏi nhanh

名刺交換めいしこうかんには、決きまった( )がある。 · Trao đổi danh thiếp có … riêng.

Phép tắc đã quy định sẵn → 作法さほう.

Nhóm 3Rèn luyện6 từ

  • 研鑽けんさん

    trau dồi, mài giũa (học vấn, kỹ năng)

    Hán Việtnghiên toản

    彼かれは通訳つうやくとして、今いまも日々ひび研鑽けんさんを積つんでいる。

    Là phiên dịch viên, anh ấy đến giờ vẫn trau dồi mỗi ngày.

    • Văn trang trọng, hay đi thành 研鑽けんさんを積つむ.
  • 精進しょうじん

    chuyên tâm rèn luyện

    Hán Việttinh tiến

    謙虚けんきょな気持きもちを忘わすれずに、日々ひび精進しょうじんしてまいります。

    Tôi sẽ không quên lòng khiêm tốn và chuyên tâm rèn luyện mỗi ngày.

    • Âm Hán Việt "tinh tiến" — gần với "tinh tấn" trong nhà Phật. 精進料理しょうじんりょうり là món chay của chùa.
  • 修練しゅうれん

    rèn luyện

    Hán Việttu luyện

    職人しょくにんの技わざは、長年ながねんの修練しゅうれんのたまものだ。

    Tay nghề người thợ là thành quả của bao năm rèn luyện.

  • 鍛錬たんれん

    rèn luyện (thể chất, ý chí)

    Hán Việtđoán luyện

    毎朝まいあさの走はしり込こみで、心身しんしんを鍛錬たんれんしている。

    Anh ấy rèn luyện thân và tâm bằng buổi chạy mỗi sáng.

  • 自己啓発じこけいはつ

    tự bồi dưỡng bản thân

    Hán Việttự kỷ khải phát

    会社かいしゃは、自己啓発じこけいはつのための本代ほんだいを補助ほじょしてくれる。

    Công ty hỗ trợ tiền mua sách để tự bồi dưỡng bản thân.

  • 磨みがきをかける

    đánh bóng, trau chuốt thêm

    Hán Việtma

    現場げんばで英語えいごに磨みがきをかけたい。

    Tôi muốn trau chuốt thêm tiếng Anh ở nơi làm việc thực tế.

Hỏi nhanh

現場げんばで英語えいごに( )をかけたい。 · Tôi muốn … tiếng Anh ở nơi làm việc thực tế.

Cụm cố định: 磨みがきをかける = trau chuốt thêm.

Nhóm 4Rèn tới thành thạo6 từ

  • 鍛きたえ上あげる

    rèn giũa tới thành thạo

    Hán Việtđoán thượng

    厳きびしい先輩せんぱいに鍛きたえ上あげられて、一人前いちにんまえになった。

    Được đàn anh nghiêm khắc rèn giũa, anh ấy đã thành người làm nghề vững vàng.

    • ~上あげる = làm cho tới nơi, thành hình; ~抜ぬく = làm tới tận cùng, không bỏ dở.
  • 鍛きたえ抜ぬく

    rèn luyện đến cùng

    Hán Việtđoán bạt

    鍛きたえ抜ぬかれた選手せんしゅたちは、最後さいごまで走はしり切きった。

    Các tuyển thủ được rèn luyện tới nơi tới chốn đã chạy trọn đến cuối.

  • 叩たたき込こむ

    nhồi vào đầu, rèn cho thấm

    Hán Việtkhấu

    新人研修しんじんけんしゅうで、敬語けいごを頭あたまに叩たたき込こまれた。

    Trong khoá đào tạo người mới, kính ngữ bị nhồi vào đầu tôi.

  • 習熟しゅうじゅく

    thông thạo

    Hán Việttập thục

    予約よやくシステムの操作そうさに習熟しゅうじゅくするまで、一いっか月げつかかった。

    Mất một tháng tôi mới thông thạo thao tác hệ thống đặt chỗ.

  • 熟達じゅくたつ

    thành thạo

    Hán Việtthục đạt

    熟達じゅくたつしたガイドは、客きゃくの表情ひょうじょうだけで疲つかれに気きづく。

    Hướng dẫn viên thành thạo chỉ nhìn nét mặt khách là biết khách mệt.

  • 体得たいとく

    thấm nhuần qua trải nghiệm

    Hán Việtthể đắc

    接客せっきゃくのコツは、本ほんより現場げんばで体得たいとくするものだ。

    Bí quyết tiếp khách phải thấm qua thực tế, hơn là từ sách.

Thạo bằng cách nào?

習熟しゅうじゅく · 熟達じゅくたつ

luyện nhiều nên thạo một việc, một thao tác

hiểu bằng chính cơ thể, trải nghiệm

体得たいとく

操作そうさに習熟しゅうじゅくする · 熟達じゅくたつした職人しょくにん

コツを体得たいとくする

体得たいとく = 体たい (thân) + 得とく (được): có được bằng thân mình. Thứ học được qua sách thì không gọi là 体得たいとく.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

叩たたく (gõ) + 込こむ (vào trong): gõ cho vào tận đầu.

Nhóm 5Người dạy6 từ

  • 手取てとり足取あしとり

    chỉ từng li từng tí

    Hán Việtthủ thủ túc thủ

    先輩せんぱいが手取てとり足取あしとり教おしえてくれた。

    Đàn anh đã chỉ cho tôi từng li từng tí.

  • 手てほどき

    chỉ dẫn từ những bước đầu

    Hán Việtthủ

    祖父そふから将棋しょうぎの手てほどきを受うけた。

    Tôi được ông nội dạy cờ shogi từ những bước đầu.

  • 薫陶くんとう

    sự dạy dỗ có ảnh hưởng tốt (từ thầy)

    Hán Việthuân đào

    恩師おんしの薫陶くんとうを受うけて、教師きょうしの道みちを選えらんだ。

    Được thầy dạy dỗ, ảnh hưởng, tôi chọn con đường nhà giáo.

    • Hình ảnh hương thơm (薫くん) thấm dần, như gốm được nung (陶とう): người thầy ảnh hưởng tới học trò từ từ.
  • 叱咤激励しったげきれい

    quở trách và khích lệ

    Hán Việtsất trá kích lệ

    監督かんとくの叱咤激励しったげきれいで、チームは立たち直なおった。

    Nhờ huấn luyện viên vừa quát vừa động viên, cả đội đã vực dậy.

    • Mắng mà để thúc người ta tiến lên — có cả quát lẫn động viên. 叱責しっせき thì chỉ có mắng.
  • 叱責しっせき

    quở trách

    Hán Việtsất trách

    大事だいじなメールを誤送信ごそうしんして、上司じょうしから叱責しっせきを受うけた。

    Gửi nhầm email quan trọng, tôi bị cấp trên quở trách.

  • 戒いましめ

    lời răn, bài học

    Hán Việtgiới

    あの失敗しっぱいを戒いましめとして、確認かくにんを二回にかいするようにしている。

    Lấy thất bại ấy làm bài học, giờ tôi luôn kiểm tra hai lần.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Tự tin hay tự mãn5 từ

  • 自負じふ

    tự tin vào năng lực của mình

    Hán Việttự phụ

    この分野ぶんやの知識ちしきなら誰だれにも負まけないと自負じふしている。

    Tôi tự tin rằng về kiến thức trong lĩnh vực này thì không thua ai.

  • 慢心まんしん

    tự mãn

    Hán Việtmạn tâm

    少すこし褒ほめられて慢心まんしんすると、成長せいちょうが止とまる。

    Được khen chút đã tự mãn thì sẽ ngừng tiến bộ.

  • 驕おごり

    kiêu ngạo, tự mãn

    Hán Việtkiêu

    勝かち続つづけた驕おごりが、今回こんかいの失敗しっぱいを招まねいた。

    Sự kiêu ngạo vì thắng liên tiếp đã dẫn tới thất bại lần này.

    • Cùng âm おごり với 奢おごり (khao, đãi): 「今日きょうはわたしのおごり」 = hôm nay mình khao. Nghe trong câu mới phân biệt.
  • 場数ばかずを踏ふむ

    trải qua nhiều lần thực tế

    Hán Việttrường số đạp

    場数ばかずを踏ふめば、人前ひとまえで話はなすのも怖こわくなくなる。

    Trải qua nhiều lần rồi thì nói trước đám đông cũng hết sợ.

  • 飲のみ込こみが早はやい

    tiếp thu nhanh

    Hán Việtẩm tảo

    新人しんじんなのに飲のみ込こみが早はやくて、助たすかる。

    Là người mới mà tiếp thu nhanh, đỡ cho tôi quá.

Tự tin khác tự mãn

自負じふ

tự tin có cơ sở, vẫn cố gắng tiếp

nghĩ mình đã đủ giỏi, thôi cố gắng

慢心まんしん · 驕おごり

thường là lời khen

luôn là lời chê, lời răn

Anh đào tạo viên dặn Hine: 自負じふと慢心まんしんは違ちがう (tự tin khác tự mãn). Nhún nhường quá mức cũng không tốt: nói tên mình phải to, rõ.

Hỏi nhanh

Từ nào mang nghĩa CHÊ?

慢心まんしん là tự mãn; 自負じふ, 精進しょうじん đều là nghĩa tốt.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tự tin khác tự mãn

Mười giờ sáng, phòng đào tạo tầng 5. Anh đào tạo viên gọi từng người lên tập cúi chào và đưa danh thiếp. Đến lượt Hine.

  1. Nhân viên

    旅行りょこうの仕事しごとの礎いしずえは、立たち居い振ふる舞まいです。スキルはその後あとです。

    Nền móng của nghề du lịch là tác phong. Kỹ năng đến sau.

  2. では、ヒネさん。名刺めいしを渡わたしながら、名前なまえを言いってみてください。

    Nào, Hine. Vừa đưa danh thiếp vừa nói tên mình xem.

  3. Hine

    ……ヒネと申もうします。よろしくお願ねがいいたします。

    …Em tên là Hine. Rất mong được giúp đỡ ạ.

  4. Nhân viên

    おじぎの所作しょさは完璧かんぺきです。でも、声こえが小ちいさい。自負じふと慢心まんしんは違ちがいますよ。

    Động tác cúi chào thì hoàn hảo. Nhưng giọng nhỏ quá. Tự tin vào mình khác với tự mãn đấy.

  5. Hine

    はい。もう一度いちどやらせてください。

    Vâng. Cho em làm lại một lần nữa ạ.

  6. Nakamura

    ヒネさん、さっきより全然ぜんぜんいいよ。わたしも声こえ、大おおきくしなきゃ。

    Hine, tốt hơn hẳn lúc nãy rồi. Mình cũng phải nói to lên mới được.

  7. Nhân viên

    お二人ふたりとも、飲のみ込こみが早はやいですね。あとは場数ばかずを踏ふむことです。

    Cả hai tiếp thu nhanh đấy. Còn lại là trải qua nhiều lần thực tế thôi.

Nghe xong, trả lời

Hine bị anh đào tạo viên nhắc vì điều gì?

Anh khen 所作しょさは完璧かんぺき (động tác hoàn hảo), chỉ nhắc 声こえが小ちいさい (giọng nhỏ).

Nghe xong, trả lời

Theo anh đào tạo viên, nền móng của nghề du lịch là gì?

礎いしずえは、立たち居い振ふる舞まいです (nền móng là tác phong); kỹ năng đến sau.

Hine mách nhỏ

Ở Việt Nam, mình được dạy khiêm tốn là nói nhỏ nhẹ. Hôm đó mình mới biết: ở Nhật, nói tên mình nhỏ quá lại bị xem là thiếu tự tin. Khiêm tốn nằm ở cách cúi chào, ở けんそん khi được khen — còn tên thì nói cho to, rõ.

Đọc ngoài đời

  • 自己啓発じこけいはつ

    Biển góc sách ở hiệu sách Nhật: kệ sách tự bồi dưỡng, kỹ năng sống.

  • 美うつくしい所作しょさ

    Tên sách, tên lớp học về phép lịch sự: dạy cách cúi chào, ngồi, cầm đồ cho đẹp.

  • 研鑽けんさんを積つむ

    Hay gặp trong lời giới thiệu bác sĩ, luật sư, đầu bếp trên trang web: "đã trau dồi nhiều năm ở…".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã cúi chào đúng góc

Khi còn là người mới, điều quan trọng là củng cố nền móng từng bước vững chắc.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 4 · Sơ đồ công ty

Thứ Năm 4/4. Chị phòng nhân sự treo sơ đồ tổ chức lên bảng. Hine tìm ngay ô "phòng khách đoàn", nơi Tanaka đang làm.

Lật trang sau

実みのるほど頭こうべを垂たれる稲穂いなほかな。Lúa càng chín càng cúi đầu.

← Về trang khoá Từ vựng N1