Bài 4· Chặng 1 · Tháng Tư· 22 phút

稟議りんぎSơ đồ công ty

Trời nắng, khoảng 15 độ. Chị phòng nhân sự treo sơ đồ tổ chức lên bảng: phòng ban, công ty con, ai được quyết việc gì — việc nhỏ cũng phải qua phê duyệt bằng văn bản. Hine tìm ô "phòng khách đoàn", nơi Tanaka đang làm.

  • 32 từ mới
  • phòng ban, quyền hạn, trình duyệt
  • Hiểu các từ về sơ đồ tổ chức: phòng ban, chức vụ, quyền phê duyệt, công ty mẹ và công ty con.
Sổ từ của Hine

Trang 4 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 4/4/2030, 10 giờ sáng

Một tờ sơ đồ, mười hai ô vuông

Mười giờ sáng, nắng chiếu nghiêng lên tấm bảng có dán sơ đồ tổ chức. Trên bàn đầu là tờ trình có hàng ô đóng dấu, con dấu tròn; ngoài hành lang có người đang bê thùng đồ chuyển phòng. Mỗi món trong tranh có một nhãn; nghe tên từng từ ở danh sách bên cạnh.

Phòng đào tạo có nắng sáng. Trên bảng trắng là tờ sơ đồ tổ chức gồm các ô vuông trơn nối bằng đường kẻ. Chị phòng nhân sự (nữ người Nhật khoảng 35 tuổi, tóc ngắn ngang vai, vest be) cầm thước chỉ vào sơ đồ. Trên bàn đầu: tờ trình có một hàng ô đóng dấu trống, con dấu tròn và hộp mực đỏ. Trên tường bên là dãy khung ảnh chân dung ban lãnh đạo (mặt người vẽ đơn giản). Hine và Nakamura ngồi bàn đầu nhìn lên sơ đồ. Ngoài cửa kính hành lang: Tanaka đi ngang, giơ tay chào khẽ; phía sau anh có một nhân viên bê thùng các-tông chuyển phòng.

Trên tranh · 5 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng đào tạo có nắng sáng. Trên bảng trắng là tờ sơ đồ tổ chức gồm các ô vuông trơn nối bằng đường kẻ. Chị phòng nhân sự (nữ người Nhật khoảng 35 tuổi, tóc ngắn ngang vai, vest be) cầm thước chỉ vào sơ đồ. Trên bàn đầu: tờ trình có một hàng ô đóng dấu trống, con dấu tròn và hộp mực đỏ. Trên tường bên là dãy khung ảnh chân dung ban lãnh đạo (mặt người vẽ đơn giản). Hine và Nakamura ngồi bàn đầu nhìn lên sơ đồ. Ngoài cửa kính hành lang: Tanaka đi ngang, giơ tay chào khẽ; phía sau anh có một nhân viên bê thùng các-tông chuyển phòng.

Đoán thử 3 từ

Ba từ này đọc bằng âm Hán Việt. Một từ có âm nghe đáng sợ mà nghĩa rất bình thường.

  1. 01

    顧問こもん

    Hán Việtcố vấn

    Giống hệt tiếng Việt: người được mời để cho ý kiến.

  2. 02

    前任ぜんにん

    Hán Việttiền nhiệm

    Người giữ vị trí này trước mình. Ngược lại là 後任こうにん (hậu nhiệm).

  3. 03

    支配人しはいにん

    Hán Việtchi phối nhân

    Bẫy! "Chi phối" nghe như ra lệnh cho người khác, nhưng 支配人しはいにん chỉ là quản lý khách sạn, nhà hàng.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ về tổ chức công ty bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • りんぎしょtờ trình xin duyệt
  • きあんsoạn văn bản đề xuất
  • こがいしゃcông ty con

Nhóm 1Sơ đồ và phòng ban6 từ

  • 組織図そしきず

    sơ đồ tổ chức

    Hán Việttổ chức đồ

    入社にゅうしゃしたら、まず組織図そしきずで自分じぶんの位置いちを確たしかめよう。

    Vào công ty rồi, trước hết hãy xem sơ đồ tổ chức để biết mình ở đâu.

  • 事業部じぎょうぶ

    khối kinh doanh

    Hán Việtsự nghiệp bộ

    大手おおてメーカーは、製品せいひんごとに事業部じぎょうぶを置おくことが多おおい。

    Các hãng sản xuất lớn thường lập khối kinh doanh theo từng sản phẩm.

  • 法務部ほうむぶ

    phòng pháp chế

    Hán Việtpháp vụ bộ

    契約書けいやくしょは、必かならず法務部ほうむぶの確認かくにんを受うけること。

    Hợp đồng nhất định phải qua phòng pháp chế kiểm tra.

  • 出張所しゅっちょうしょ

    văn phòng đại diện

    Hán Việtxuất trương sở

    空港くうこうの近ちかくに、小ちいさな出張所しゅっちょうしょがある。

    Gần sân bay có một văn phòng đại diện nhỏ.

    • 出張しゅっちょう là đi công tác; 出張所しゅっちょうしょ là văn phòng nhỏ đặt ở nơi xa trụ sở.
  • 関連会社かんれんがいしゃ

    công ty liên kết

    Hán Việtquan liên hội xã

    バスの手配てはいは、関連会社かんれんがいしゃに任まかせている。

    Việc thuê xe buýt được giao cho công ty liên kết.

  • 傘下さんか

    dưới trướng, công ty con

    Hán Việttản hạ

    その旅行会社りょこうがいしゃは、大手鉄道会社おおててつどうがいしゃの傘下さんかにある。

    Công ty du lịch đó nằm dưới trướng một hãng đường sắt lớn.

    • đồng âm, khác nghĩa: さんか 参加さんか (tham gia) ở Từ vựng N4. Chữ 傘かさ là cái ô: các công ty nhỏ "đứng dưới ô" của công ty mẹ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Cùng âm với 参加さんか (tham gia) — trong câu về công ty, ~の傘下さんかにある là "dưới trướng".

Nhóm 2Ban lãnh đạo6 từ

  • 役員やくいん

    ban lãnh đạo, thành viên ban điều hành

    Hán Việtdịch viên

    役員会議やくいんかいぎで、新あたらしい方針ほうしんが決きまった。

    Chính sách mới đã được quyết ở cuộc họp ban lãnh đạo.

    • Ở khu phố, trường học, chung cư, 役員やくいん còn là người trong ban (ban phụ huynh, ban quản lý).
  • 取締役とりしまりやく

    thành viên hội đồng quản trị

    Hán Việtthủ đế dịch

    彼かれは四十代よんじゅうだいで取締役とりしまりやくに選えらばれた。

    Ông ấy được chọn vào hội đồng quản trị khi mới ngoài bốn mươi.

    • 取とり締しまる là "quản lý, kiểm soát" — đừng nhầm với cảnh sát 取とり締しまり (truy quét).
  • 常務じょうむ

    giám đốc điều hành thường trực

    Hán Việtthường vụ

    来週らいしゅう、常務じょうむが営業所えいぎょうしょを視察しさつに来くる。

    Tuần sau giám đốc thường trực sẽ đến thị sát văn phòng kinh doanh.

  • 専務せんむ

    giám đốc điều hành chuyên trách

    Hán Việtchuyên vụ

    社長しゃちょうが不在ふざいの間あいだは、専務せんむが判断はんだんする。

    Khi giám đốc vắng mặt, giám đốc chuyên trách sẽ quyết định.

  • 監査役かんさやく

    kiểm soát viên

    Hán Việtgiám tra dịch

    監査役かんさやくは、取締役とりしまりやくの仕事しごとを監視かんしする立場たちばだ。

    Kiểm soát viên là người giám sát công việc của hội đồng quản trị.

  • 顧問こもん

    cố vấn

    Hán Việtcố vấn

    前社長ぜんしゃちょうは退任後たいにんご、顧問こもんとして会社かいしゃに残のこった。

    Sau khi thôi chức, cựu giám đốc ở lại công ty với vai trò cố vấn.

Ai ngồi trên ai?

Thứ bậc hay gặp ở công ty Nhật (mỗi công ty có thể khác, có công ty không có đủ các chức này).

ChứcNghĩa
社長しゃちょうgiám đốc (tổng giám đốc)
専務せんむgiám đốc điều hành chuyên trách
常務じょうむgiám đốc điều hành thường trực
取締役とりしまりやくthành viên hội đồng quản trị
部長ぶちょうtrưởng phòng

専務せんむ thường xếp trên 常務じょうむ. Cả hai đều là 役員やくいん (ban lãnh đạo); trưởng phòng thì chưa.

Hỏi nhanh

前社長ぜんしゃちょうは、退任後たいにんごも( )として会社かいしゃに残のこった。 · Cựu giám đốc sau khi thôi chức vẫn ở lại công ty với vai trò … .

Người cũ ở lại để cho ý kiến → 顧問こもん (cố vấn).

Nhóm 3Ai quản việc gì5 từ

  • 統括とうかつ

    tổng quản, quản lý chung

    Hán Việtthống quát

    彼女かのじょは、海外かいがいの支店してんを統括とうかつしている。

    Bà ấy quản lý chung các chi nhánh ở nước ngoài.

  • 管轄かんかつ

    thẩm quyền quản lý

    Hán Việtquản hạt

    この件けんは総務部そうむぶの管轄かんかつです。

    Việc này thuộc thẩm quyền của phòng hành chính.

    • Còn dùng cho cơ quan nhà nước: 警察署けいさつしょの管轄かんかつ (khu vực đồn cảnh sát phụ trách).
  • 職制しょくせい

    cơ cấu chức vụ

    Hán Việtchức chế

    四月しがつから職制しょくせいが変かわり、課かがチームになった。

    Từ tháng Tư, cơ cấu chức vụ thay đổi, "ban" đổi thành "nhóm".

  • 指揮系統しきけいとう

    hệ thống chỉ huy

    Hán Việtchỉ huy hệ thống

    緊急時きんきゅうじは、指揮系統しきけいとうをはっきりさせておくことが大事だいじだ。

    Lúc khẩn cấp, điều quan trọng là phải rõ hệ thống chỉ huy.

  • 支配人しはいにん

    người quản lý (khách sạn, cửa hàng)

    Hán Việtchi phối nhân

    ホテルの支配人しはいにんが、自みずから出迎でむかえてくれた。

    Đích thân quản lý khách sạn ra đón chúng tôi.

Hỏi nhanh

この件けんは総務部そうむぶの( )です。 · Việc này thuộc … của phòng hành chính.

~の管轄かんかつです = thuộc quyền quản lý của…

Nhóm 4Phê duyệt5 từ

  • 稟議りんぎ

    xin phê duyệt bằng văn bản nội bộ

    Hán Việtbẩm nghị

    新あたらしいパソコンを買かうにも、稟議りんぎが必要ひつようだ。

    Đến mua máy tính mới cũng phải xin duyệt bằng văn bản.

    • Cách làm rất "Nhật": người đề xuất viết tờ trình, tờ trình đi qua từng cấp, mỗi người đóng dấu vào một ô. Đủ dấu mới được làm.
  • 決裁権けっさいけん

    quyền phê duyệt

    Hán Việtquyết tài quyền

    部長ぶちょうには決裁権けっさいけんがあるが、役員やくいんへの上申じょうしんも必要ひつようだ。

    Trưởng phòng có quyền phê duyệt nhưng vẫn cần trình lên ban lãnh đạo.

    • đồng âm với 決済けっさい (thanh toán) — bài khác. 決裁けっさい ở đây là "quyết định phê duyệt".
  • 上申じょうしん

    trình lên cấp trên

    Hán Việtthượng thân

    現場げんばの意見いけんをまとめて、部長ぶちょうに上申じょうしんした。

    Tôi tổng hợp ý kiến bộ phận làm việc thực tế rồi trình lên trưởng phòng.

  • 裁量さいりょう

    quyền tự quyết

    Hán Việttài lượng

    十万円じゅうまんえんまでの支出ししゅつは、担当者たんとうしゃの裁量さいりょうに任まかされている。

    Khoản chi đến 100.000 yên được giao cho người phụ trách tự quyết.

  • 代行だいこう

    làm thay

    Hán Việtđại hành

    課長かちょうが出張中しゅっちょうちゅうなので、わたしが業務ぎょうむを代行だいこうします。

    Trưởng nhóm đang đi công tác nên tôi sẽ làm thay công việc.

Hỏi nhanh

部長ぶちょうには( )があるが、大おおきな金額きんがくは役員やくいんの承認しょうにんが要いる。 · Trưởng phòng có …, nhưng số tiền lớn thì cần ban lãnh đạo chấp thuận.

~には決裁権けっさいけんがある = có quyền phê duyệt.

Nhóm 5Người theo vị trí5 từ

  • 嘱託しょくたく

    nhân viên làm theo hợp đồng uỷ thác

    Hán Việtchúc thác

    定年後ていねんごも、嘱託しょくたくとして週三日しゅうみっか働はたらいている。

    Sau tuổi nghỉ hưu, ông ấy vẫn làm ba ngày một tuần theo hợp đồng uỷ thác.

  • 兼務けんむ

    kiêm nhiệm

    Hán Việtkiêm vụ

    彼かれは営業えいぎょうと広報こうほうを兼務けんむしている。

    Anh ấy kiêm nhiệm cả kinh doanh lẫn truyền thông.

    • Khác 兼業けんぎょう ở bài "Nội quy, chế độ": 兼務けんむ là kiêm hai chức trong CÙNG công ty; 兼業けんぎょう là làm thêm một nghề khác.
  • 補佐ほさ

    trợ lý; hỗ trợ

    Hán Việtbổ tá

    部長ぶちょうを補佐ほさするのが、わたしの役目やくめだ。

    Hỗ trợ trưởng phòng là nhiệm vụ của tôi.

  • 前任ぜんにん

    người tiền nhiệm

    Hán Việttiền nhiệm

    前任ぜんにんの担当者たんとうしゃから引ひき継つぎを受うけた。

    Tôi nhận bàn giao từ người phụ trách trước.

  • 後任こうにん

    người kế nhiệm

    Hán Việthậu nhiệm

    部長ぶちょうの後任こうにんは、まだ決きまっていない。

    Người kế nhiệm trưởng phòng vẫn chưa được quyết.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Điều chuyển5 từ

  • 人事異動じんじいどう

    điều chuyển nhân sự

    Hán Việtnhân sự dị động

    四月しがつは人事異動じんじいどうの季節きせつだ。

    Tháng Tư là mùa điều chuyển nhân sự.

  • 配置転換はいちてんかん

    điều chuyển vị trí làm việc

    Hán Việtphối trí chuyển hoán

    本人ほんにんの希望きぼうで、営業えいぎょうから企画きかくへ配置転換はいちてんかんされた。

    Theo nguyện vọng, anh ấy được chuyển từ kinh doanh sang kế hoạch.

  • 栄転えいてん

    chuyển đi với chức cao hơn

    Hán Việtvinh chuyển

    部長ぶちょうは、大阪支社長おおさかししゃちょうとしてご栄転えいてんになった。

    Trưởng phòng được thăng chuyển làm giám đốc chi nhánh Osaka.

  • 更迭こうてつ

    bãi nhiệm

    Hán Việtcanh điệt

    不祥事ふしょうじの責任せきにんを問とわれ、大臣だいじんが更迭こうてつされた。

    Bị quy trách nhiệm về vụ bê bối, bộ trưởng đã bị bãi nhiệm.

    • Báo chí hay dùng cho bộ trưởng, giám đốc bị thay vì có lỗi. 栄転えいてん thì ngược lại: chuyển đi vì được thăng chức — người ta chúc mừng.
  • 転籍てんせき

    chuyển hẳn sang công ty khác

    Hán Việtchuyển tịch

    出向しゅっこうから三年後さんねんご、子会社こがいしゃへ転籍てんせきした。

    Ba năm sau khi biệt phái, anh ấy chuyển hẳn sang công ty con.

Biệt phái hay chuyển hẳn?

出向しゅっこう (đã học)

sang làm ở công ty khác, vẫn là người của công ty cũ

thôi hẳn ở công ty cũ, thành người của công ty mới

転籍てんせき

彼かれは子会社こがいしゃに出向しゅっこうして、三年さんねんになる。 Anh ấy được biệt phái sang công ty con đã ba năm.

子会社こがいしゃへ転籍てんせきした。 Đã chuyển hẳn sang công ty con.

籍せき là "sổ, hộ tịch": 転籍てんせき = chuyển tên mình sang sổ của công ty khác.

Hỏi nhanh

Được thăng chức và chuyển sang chi nhánh khác của cùng công ty — gọi là gì?

更迭こうてつ là bị bãi nhiệm; 転籍てんせき là sang hẳn công ty khác.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ô vuông của phòng khách đoàn

Mười giờ sáng, chị phòng nhân sự vừa dán sơ đồ tổ chức lên bảng. Hine và Nakamura ngồi bàn đầu.

  1. Nhân viên

    これが当社とうしゃの組織図そしきずです。小ちいさなことでも、稟議りんぎを通とおしてから動うごいてください。

    Đây là sơ đồ tổ chức của công ty. Việc nhỏ cũng vậy, hãy qua phê duyệt văn bản rồi mới làm.

  2. Hine

    すみません、課長かちょうにも決裁権けっさいけんがありますか。

    Xin lỗi chị, trưởng nhóm cũng có quyền phê duyệt ạ?

  3. Nhân viên

    金額きんがくによります。大おおきな金額きんがくは、役員やくいんへの上申じょうしんが必要ひつようです。

    Tuỳ số tiền. Số tiền lớn thì cần trình lên ban lãnh đạo.

  4. 廊下ろうかを田中たなかさんが通とおりかかり、ガラス越ごしに小ちいさく手てを振ふった。Tanaka đi ngang hành lang, giơ tay chào khẽ qua lớp kính.
  5. Hine

    あ、田中たなかさんだ。田中たなかさんの部署ぶしょは、この四角しかくだね。

    A, anh Tanaka kìa. Phòng của anh Tanaka là ô vuông này nhỉ.

  6. Nakamura

    わたしは企画部きかくぶかな。同おなじ部署ぶしょじゃなくても、お昼ひるは一緒いっしょに食たべようね。

    Mình chắc về phòng kế hoạch. Nếu không về cùng chỗ thì trưa vẫn ăn cơm chung nhé.

  7. Hine

    もちろん。毎日まいにち一緒いっしょに食たべよう。

    Tất nhiên. Ngày nào cũng ăn chung nhé.

Nghe xong, trả lời

Khoản chi lớn thì cần làm gì?

役員やくいんへの上申じょうしんが必要ひつようです (cần trình lên ban lãnh đạo).

Nghe xong, trả lời

Nakamura muốn gì nếu hai người không về cùng phòng?

お昼ひるは一緒いっしょに食たべようね (trưa vẫn ăn chung nhé).

Hine mách nhỏ

Lúc đầu mình tưởng りんぎ chỉ dành cho việc to. Thật ra mua một hộp bút cũng có tờ trình, đi qua ba bốn ô đóng dấu. Chậm, nhưng ai cũng biết việc đó — nên khi làm, không ai bất ngờ.

Đọc ngoài đời

  • 代表取締役社長だいひょうとりしまりやくしゃちょう

    Danh thiếp của giám đốc công ty Nhật: người đại diện pháp lý kiêm giám đốc.

  • 支配人しはいにん

    Danh thiếp, bảng tên của quản lý khách sạn, nhà hàng — người Hine sẽ hay gặp khi đặt phòng cho đoàn.

  • 人事異動じんじいどう

    Mục tin nhỏ trên báo kinh tế mỗi mùa xuân: danh sách ai chuyển đi đâu.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc sơ đồ công ty

Việc này nếu không qua phê duyệt bằng văn bản nội bộ thì không tiến hành được.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 5 · Nghề du lịch

Thứ Sáu 5/4. Buổi sáng cả khoá đi thực tế ở khu phố cổ Yanaka; buổi chiều, giảng viên hỏi ai từng đi tour ở Nhật — chỉ mình Hine giơ tay.

Lật trang sau

三人さんにん寄よれば文殊もんじゅの知恵ちえ。Ba người góp lại thành trí tuệ của Bồ Tát Văn Thù (ba cây chụm lại nên hòn núi cao).

← Về trang khoá Từ vựng N1