Bài 53· Chặng 5 · Tháng Tám· 22 phút

古都ことDi sản, cố đô

Trời nắng, khoảng 32 độ. Ngày khảo sát đầu tiên ở Huế: chị Kimura ở lại Hà Nội, Hine một mình đi lăng Minh Mạng. Cô vừa đi vừa đọc to lời thuyết minh tiếng Nhật sẽ nói với khách.

  • 32 từ mới
  • di sản văn hoá, di tích, bảo tồn
  • Hiểu các từ về di sản và cố đô: di sản văn hoá, di tích lịch sử, lăng miếu, tường thành, lầu gác, bia đá.
Sổ từ của Hine

Trang 53 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 29/8/2030, 10 giờ sáng

Một buổi sáng ở lăng vua

Lăng Minh Mạng từ cổng vào tới lầu cao: đường lát đá, tượng đá, nhà bia, lầu soi bóng xuống hồ. Bấm từng nhãn để nghe Hine gọi tên chúng bằng tiếng Nhật.

Lăng Minh Mạng buổi sáng nắng. Một đường lát đá thẳng dẫn vào sâu; hai bên là hai hàng tượng quan văn, quan võ, voi, ngựa bằng đá. Giữa sân là một nhà bia mái ngói hai tầng, bên trong thấy một tấm bia đá lớn (mặt bia mờ, không chữ đọc được). Xa phía sau, bên kia hồ sen: một toà lầu hai tầng mái cong soi bóng xuống nước. Bên phải, một đoạn mái ngói có giàn tre dựng lên, một người thợ đang thay ngói. Hine đứng bên đường lát đá, đội nón lá, cầm sổ và điện thoại.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Lăng Minh Mạng buổi sáng nắng. Một đường lát đá thẳng dẫn vào sâu; hai bên là hai hàng tượng quan văn, quan võ, voi, ngựa bằng đá. Giữa sân là một nhà bia mái ngói hai tầng, bên trong thấy một tấm bia đá lớn (mặt bia mờ, không chữ đọc được). Xa phía sau, bên kia hồ sen: một toà lầu hai tầng mái cong soi bóng xuống nước. Bên phải, một đoạn mái ngói có giàn tre dựng lên, một người thợ đang thay ngói. Hine đứng bên đường lát đá, đội nón lá, cầm sổ và điện thoại.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của cố đô. Người Việt đọc âm Hán Việt là gần hiểu — nhưng có một bẫy.

  1. 01

    城郭じょうかく

    Hán Việtthành quách

    Giống hệt tiếng Việt: tường thành và các công trình phòng thủ quanh thành.

  2. 02

    陵墓りょうぼ

    Hán Việtlăng mộ

    "Lăng" là mộ vua, "mộ" là mộ: mộ của vua chúa, hoàng tộc.

  3. 03

    意匠いしょう

    Hán Việtý tượng

    Bẫy! "Tượng" ở đây là "thợ" (như "thợ thủ công"), không phải bức tượng: ý của người thợ — tức là thiết kế, hoa văn.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ di sản bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • じいんchùa chiền
  • けいだいkhuôn viên đền chùa
  • とりいcổng đền thần
  • せかいいさんdi sản thế giới
  • いさんdi sản

Nhóm 1Di sản, di tích6 từ

  • 文化遺産ぶんかいさん

    di sản văn hoá

    Hán Việtvăn hoá di sản

    伝統でんとうの祭まつりも、大切たいせつな文化遺産ぶんかいさんだ。

    Lễ hội truyền thống cũng là di sản văn hoá quý giá.

  • 史跡しせき

    di tích lịch sử

    Hán Việtsử tích

    ここは、人ひとが今いまも住すんでいる史跡しせきです。

    Đây là di tích lịch sử mà người ta vẫn đang sống quanh.

    • Âm Hán Việt của 遺跡いせき là "di tích", nhưng tiếng Nhật dùng cho nơi khảo cổ đào thấy (gần "di chỉ"); di tích lịch sử được công nhận là 史跡しせき.
  • 遺跡いせき

    di chỉ

    Hán Việtdi tích

    畑はたけの下したから、古ふるい村むらの遺跡いせきが見みつかった。

    Dưới cánh đồng, người ta tìm thấy di chỉ một ngôi làng cổ.

    • Âm Hán Việt của 遺跡いせき là "di tích", nhưng tiếng Nhật dùng cho nơi khảo cổ đào thấy (gần "di chỉ"); di tích lịch sử được công nhận là 史跡しせき.
  • 遺構いこう

    dấu tích kiến trúc còn lại

    Hán Việtdi cấu

    城しろの遺構いこうとして、石垣いしがきだけが残のこっている。

    Dấu tích còn lại của toà thành chỉ là bờ tường đá.

    • đồng âm, khác nghĩa: いこう 以降いこう (từ… trở đi) ở Từ vựng N3.
  • 名所旧跡めいしょきゅうせき

    danh lam cổ tích

    Hán Việtdanh sở cựu tích

    京都きょうとには、名所旧跡めいしょきゅうせきが数かぞえきれないほどある。

    Kyoto có danh lam cổ tích nhiều không đếm xuể.

  • 由緒ゆいしょ

    lai lịch lâu đời

    Hán Việtdo tự

    由緒ゆいしょある寺てらで、朝あさの読経どきょうを聞きいた。

    Ở một ngôi chùa có lai lịch lâu đời, tôi nghe tiếng tụng kinh buổi sáng.

    • Hay đi thành 由緒ゆいしょある〜 (… có lai lịch lâu đời).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Cố đô, hoàng cung, thành6 từ

  • 古都こと

    cố đô

    Hán Việtcổ đô

    フエと京都きょうとは、どちらも古都ことだ。

    Huế và Kyoto đều là cố đô.

  • 王宮おうきゅう

    hoàng cung

    Hán Việtvương cung

    王宮おうきゅうの中なかは、戦争せんそうで多おおくが焼やけた。

    Bên trong hoàng cung, nhiều chỗ đã cháy vì chiến tranh.

  • 城郭じょうかく

    thành quách

    Hán Việtthành quách

    城郭じょうかくの形かたちは、上うえから見みるとよく分わかる。

    Hình dáng thành quách nhìn từ trên cao mới thấy rõ.

  • 城壁じょうへき

    tường thành

    Hán Việtthành bích

    古ふるい城壁じょうへきの上うえを、子供こどもたちが歩あるいていた。

    Bọn trẻ đang đi bộ trên đoạn tường thành cũ.

  • 城門じょうもん

    cổng thành

    Hán Việtthành môn

    城門じょうもんをくぐると、町まちの音おとが急きゅうに静しずかになった。

    Đi qua cổng thành, tiếng phố bỗng lặng hẳn.

  • 外堀そとぼり

    hào ngoài (quanh thành)

    Hán Việtngoại quật

    城壁じょうへきの外そとには、外堀そとぼりが巡めぐっている。

    Bên ngoài tường thành có hào bao quanh.

    • Còn có nghĩa bóng: 外堀そとぼりを埋うめる = gỡ dần những trở ngại xung quanh trước khi vào việc chính.

Hỏi nhanh

長ながい間あいだ都みやこだった、歴史れきしのある町まちは? · Thành phố có lịch sử, từng là kinh đô suốt thời gian dài, gọi là gì?

Kinh đô xưa → 古都こと (cổ đô).

Nhóm 3Lăng, bia6 từ

  • 霊廟れいびょう

    lăng miếu

    Hán Việtlinh miếu

    この霊廟れいびょうは、王おうが生前せいぜんに自分じぶんで設計せっけいさせた。

    Lăng miếu này do chính nhà vua cho thiết kế từ khi còn sống.

    • 陵墓りょうぼ nhấn vào ngôi mộ; 霊廟れいびょう là cả nơi thờ cúng linh hồn (có điện thờ, sân, lầu).
  • 陵墓りょうぼ

    lăng mộ

    Hán Việtlăng mộ

    陵墓りょうぼの周まわりには、松まつの木きが植うえられている。

    Quanh lăng mộ có trồng thông.

    • 陵墓りょうぼ nhấn vào ngôi mộ; 霊廟れいびょう là cả nơi thờ cúng linh hồn (có điện thờ, sân, lầu).
  • 参道さんどう

    đường vào (đền, lăng)

    Hán Việttham đạo

    王おうの霊廟れいびょうへ続つづく参道さんどうには、石像せきぞうが並ならんでいる。

    Đường vào lăng nhà vua có các tượng đá đứng thành hàng.

  • 石像せきぞう

    tượng đá

    Hán Việtthạch tượng

    石像せきぞうの象ぞうや馬うまが、王おうを守まもっている。

    Voi, ngựa bằng đá đứng canh giữ nhà vua.

  • 石碑せきひ

    bia đá

    Hán Việtthạch bi

    石碑せきひには、王おうの一生いっしょうが刻きざまれている。

    Trên bia đá có khắc cuộc đời nhà vua.

  • 碑文ひぶん

    văn bia

    Hán Việtbi văn

    石碑せきひの碑文ひぶんは漢字かんじで書かかれている。

    Văn bia trên bia đá được viết bằng chữ Hán.

Hỏi nhanh

石碑せきひに刻きざまれた文章ぶんしょうを( )という。 · Đoạn văn khắc trên bia đá gọi là … .

Chữ khắc trên bia → 碑文ひぶん (bi văn).

Nhóm 4Công trình, lầu, mái6 từ

  • 楼閣ろうかく

    lầu gác

    Hán Việtlâu các

    池いけの向むこうに、二階建にかいだての楼閣ろうかくが見みえる。

    Bên kia hồ thấy một toà lầu hai tầng.

    • 楼閣ろうかく là toà lầu cao nhiều tầng; 楼門ろうもん là cái cổng có tầng lầu bên trên.
  • 楼門ろうもん

    cổng có lầu

    Hán Việtlâu môn

    寺てらの入いり口ぐちには、大おおきな楼門ろうもんが立たっている。

    Ở lối vào chùa có một cổng lầu lớn.

    • 楼閣ろうかく là toà lầu cao nhiều tầng; 楼門ろうもん là cái cổng có tầng lầu bên trên.
  • 建造物けんぞうぶつ

    công trình xây dựng

    Hán Việtkiến tạo vật

    二百年前にひゃくねんまえの建造物けんぞうぶつが、そのまま残のこっている。

    Công trình xây từ hai trăm năm trước vẫn còn nguyên.

  • 建造物群けんぞうぶつぐん

    quần thể công trình

    Hán Việtkiến tạo vật quần

    フエの建造物群けんぞうぶつぐんは、1993年ねんに世界せかいの文化遺産ぶんかいさんに登録とうろくされた。

    Quần thể công trình ở Huế được công nhận là di sản văn hoá thế giới năm 1993.

  • 木造建築もくぞうけんちく

    kiến trúc gỗ

    Hán Việtmộc tạo kiến trúc

    日本にほんには、千年せんねんを超こえる木造建築もくぞうけんちくがある。

    Ở Nhật có những công trình kiến trúc gỗ hơn nghìn năm tuổi.

  • 瓦屋根かわらやね

    mái ngói

    Hán Việtngoã ốc căn

    黄色きいろい瓦屋根かわらやねが、朝日あさひに光ひかっていた。

    Mái ngói vàng lấp lánh dưới nắng sớm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Vẻ đẹp và tham quan4 từ

  • 意匠いしょう

    thiết kế, hoa văn

    Hán Việtý tượng

    屋根やねの意匠いしょうには、龍りゅうが多おおく使つかわれている。

    Hoa văn trên mái dùng nhiều hình rồng.

  • 装飾そうしょく

    trang trí

    Hán Việttrang sức

    壁かべの装飾そうしょくには、陶器とうきのかけらが使つかわれている。

    Phần trang trí trên tường dùng những mảnh gốm vỡ.

    • Âm Hán Việt "trang sức", nhưng tiếng Nhật là trang trí nói chung (nhà, tường, đồ vật), không chỉ đồ đeo.
  • 景観けいかん

    cảnh quan

    Hán Việtcảnh quan

    古ふるい町まちの景観けいかんを守まもるため、高たかいビルは建たてられない。

    Để giữ cảnh quan phố cổ, không được xây nhà cao tầng.

  • 拝観はいかん

    vào tham quan (chùa, lăng)

    Hán Việtbái quan

    拝観はいかんできるのは、朝あさ七時しちじから夕方ゆうがた五時ごじまでです。

    Có thể vào tham quan từ bảy giờ sáng tới năm giờ chiều.

    • Dùng cho chùa, đền, lăng — nơi thờ cúng; vào bảo tàng thì nói 見学けんがく hay 入館にゅうかん.

Hỏi nhanh

古ふるい寺てらを( )するには、入いり口ぐちでお金かねを払はらう。 · Muốn … ngôi chùa cổ thì trả tiền ở cổng vào.

Vào xem chùa, lăng → 拝観はいかん.

Nhóm 6Giữ gìn, tu bổ4 từ

  • 復元ふくげん

    phục dựng

    Hán Việtphục nguyên

    焼やけた建物たてものを、古ふるい写真しゃしんをもとに復元ふくげんした。

    Người ta phục dựng toà nhà bị cháy dựa theo ảnh cũ.

    • 修復しゅうふく là sửa chỗ hỏng của cái còn đó; 復元ふくげん là dựng lại cái đã mất theo hình cũ.
  • 修復しゅうふく

    tu bổ

    Hán Việttu phục

    屋根やねの修復しゅうふく工事こうじは、来年らいねんまで続つづく。

    Công trình tu bổ mái kéo dài tới sang năm.

    • 修復しゅうふく là sửa chỗ hỏng của cái còn đó; 復元ふくげん là dựng lại cái đã mất theo hình cũ.
  • 老朽化ろうきゅうか

    xuống cấp vì cũ

    Hán Việtlão hủ hoá

    雨あめが多おおいので、木きの柱はしらの老朽化ろうきゅうかが早はやい。

    Mưa nhiều nên cột gỗ xuống cấp nhanh.

  • 保存状態ほぞんじょうたい

    tình trạng bảo tồn

    Hán Việtbảo tồn trạng thái

    この霊廟れいびょうは、保存状態ほぞんじょうたいがとてもいい。

    Lăng miếu này có tình trạng bảo tồn rất tốt.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiTừ văn hoá, di sảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Văn hoá Nhật sâu hơn

Ở Từ vựng N2 bạn đã học từ văn hoá Nhật cơ bản. Bài này đi vào lời thuyết minh ở di tích: 文化遺産ぶんかいさん (di sản văn hoá), 史跡しせき (di tích lịch sử), 霊廟れいびょう (lăng miếu).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Lời thuyết minh ở lăng

Mười giờ sáng thứ Năm, lăng Minh Mạng. Hine đứng giữa đường lát đá, đọc to bản thuyết minh tiếng Nhật cô viết đêm qua, sửa từng câu.

  1. Hine

    皆様みなさま、フエの建造物群けんぞうぶつぐんは、1993年ねんに世界せかいの文化遺産ぶんかいさんに登録とうろくされました。

    Thưa quý khách, quần thể công trình ở Huế được công nhận là di sản văn hoá thế giới năm 1993.

  2. こちらはミンマン帝ていの霊廟れいびょうです。参道さんどうの両側りょうがわに、石像せきぞうが並ならんでいます。

    Đây là lăng của vua Minh Mạng. Hai bên đường vào có các tượng đá đứng thành hàng.

  3. 右手みぎての建物たてものの中なかには、大おおきな石碑せきひがあります。碑文ひぶんは漢字かんじです。

    Trong toà nhà bên tay phải có một tấm bia đá lớn. Văn bia viết bằng chữ Hán.

  4. 池いけの向むこうの楼閣ろうかくは「ミンラウ」、明あかるい楼閣ろうかくという意味いみです。

    Toà lầu bên kia hồ là Minh Lâu, nghĩa là "toà lầu sáng".

  5. 帰かえり道みち、ヒネさんは王宮おうきゅうの城壁じょうへきの前まえで足あしを止とめた。Trên đường về, Hine dừng lại trước một đoạn tường thành của Kinh thành.
  6. Hine

    ここは人ひとが今いまも住すんでいる史跡しせきです。映画えいがのセットではありません。

    Đây là di tích lịch sử có người vẫn đang sống quanh, không phải phim trường.

  7. 写真しゃしんを送おくると、ハノイの キムラさんからすぐ返事へんじが来きた。「開あく時間じかんと入場料にゅうじょうりょうも書かいてね。」Hine chụp ảnh gửi đi; chị Kimura ở Hà Nội nhắn lại ngay: "Ghi cả giờ mở cửa và giá vé nhé."

Nghe xong, trả lời

Văn bia ở lăng Minh Mạng viết bằng chữ gì?

「碑文ひぶんは漢字かんじです」 (văn bia là chữ Hán).

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura nhắn Hine ghi thêm gì?

「開あく時間じかんと入場料にゅうじょうりょうも」 (cả giờ mở cửa và giá vé).

Hine mách nhỏ

Đứng trước lăng mới thấy tiếng Việt và tiếng Nhật gần nhau tới đâu: れいびょう là "linh miếu", せきひ là "thạch bi", じょうへき là "thành bích". Khách Nhật đọc được chữ Hán trên bia, chỉ không biết đọc theo âm nào — mình chỉ cần kể chuyện sau mỗi chữ.

Đọc ngoài đời

  • 拝観料はいかんりょう

    Bảng ở cổng chùa, đền Nhật: giá vé vào tham quan.

  • 国指定史跡くにしていしせき

    Bia, bảng ở di tích Nhật: "di tích lịch sử do nhà nước công nhận".

  • 世界文化遺産せかいぶんかいさん

    Tờ giới thiệu, bảng ở các điểm như Kyoto, Nara: di sản văn hoá thế giới.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Ngày đầu khảo sát ở Huế

Quần thể công trình ở Huế được công nhận là di sản văn hoá thế giới năm 1993.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 54 · Lịch sử · 1

Thứ Sáu 30/8. Hine khảo sát Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế, nghe một chuyện xảy ra đúng ngày này năm 1945.

Lật trang sau

虎とらは死しして皮かわを留とどめ、人ひとは死しして名なを残のこす。Hổ chết để da, người ta chết để tiếng.

← Về trang khoá Từ vựng N1