Bài 52· Chặng 5 · Tháng Tám· 22 phút

協業きょうぎょうĐối tác

Trời oi, sau mưa rào, khoảng 30 độ. Sau buổi gặp buổi chiều, phía đối tác mời ăn tối ở phố cổ. Anh trưởng phòng bên đó nói tiếng Việt, Hine dịch sang tiếng Nhật cho chị Kimura — cả chuyện làm ăn lẫn câu đùa.

  • 32 từ mới
  • đàm phán, hợp tác, bên nhận việc
  • Hiểu các từ khi làm việc với đối tác: đàm phán, cùng làm, liên kết nghiệp vụ, liên doanh, thầu phụ, nhà thầu chính.
Sổ từ của Hine

Trang 52 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 26/8/2030, 7 giờ tối

Bữa tối không phải đàm phán

Một bàn tròn ở phố cổ Hà Nội sau cơn mưa. Ai mời, ai nâng ly, ai ngồi đối diện, tập giấy nào để tạm sang bên — mỗi thứ một từ. Bấm từng nhãn để nghe.

Tầng hai một nhà hàng cũ ở phố cổ Hà Nội buổi tối, cửa sổ gỗ mở ra phố còn ướt mưa, đèn vàng. Bàn tròn đầy món Việt. Anh trưởng phòng phía đối tác (nam ngoài 40, sơ mi trắng) đứng nâng ly; cạnh anh, một nhân viên trẻ của bên đó rót trà mời khách. Chị Kimura và Hine ngồi đối diện, Hine nghiêng người dịch, chị Kimura cười. Trên ghế trống cạnh chị Kimura: một tập hồ sơ đóng lại, bìa trơn. Trên bàn nhỏ ở góc: hai tờ báo giá trơn đặt cạnh nhau.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tầng hai một nhà hàng cũ ở phố cổ Hà Nội buổi tối, cửa sổ gỗ mở ra phố còn ướt mưa, đèn vàng. Bàn tròn đầy món Việt. Anh trưởng phòng phía đối tác (nam ngoài 40, sơ mi trắng) đứng nâng ly; cạnh anh, một nhân viên trẻ của bên đó rót trà mời khách. Chị Kimura và Hine ngồi đối diện, Hine nghiêng người dịch, chị Kimura cười. Trên ghế trống cạnh chị Kimura: một tập hồ sơ đóng lại, bìa trơn. Trên bàn nhỏ ở góc: hai tờ báo giá trơn đặt cạnh nhau.

Đoán thử 3 từ

Ba từ của bàn đàm phán. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    互恵ごけい

    Hán Việthỗ huệ

    "Hỗ" là lẫn nhau (tương hỗ), "huệ" là ơn, lợi: hai bên cùng được.

  2. 02

    合弁ごうべん

    Hán Việthợp biện

    Hai công ty cùng bỏ vốn lập một công ty chung — "công ty hợp biện" chính là công ty liên doanh.

  3. 03

    外注がいちゅう

    Hán Việtngoại chú

    Bẫy! "Chú" ở đây là đặt hàng (như 注文ちゅうもん), không phải chú ý: giao việc cho công ty ngoài làm.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ làm ăn bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • けいやくhợp đồng
  • けいやくしょbản hợp đồng
  • きぎょうdoanh nghiệp

Nhóm 1Bàn đàm phán6 từ

  • 商談しょうだん

    đàm phán kinh doanh

    Hán Việtthương đàm

    今夜こんやは商談しょうだんではなく、会食かいしょくですから。

    Tối nay là bữa ăn, không phải đàm phán đâu. (chị Kimura)

  • 交渉相手こうしょうあいて

    đối phương đàm phán

    Hán Việtgiao thiệp tương thủ

    交渉相手こうしょうあいての立場たちばも考かんがえよう。

    Hãy nghĩ cả cho lập trường của bên đối phương.

  • 交渉材料こうしょうざいりょう

    con bài đàm phán

    Hán Việtgiao thiệp tài liệu

    客きゃくの数かずが、値下ねさげの交渉材料こうしょうざいりょうになる。

    Số lượng khách trở thành con bài để đàm phán giảm giá.

  • 条件提示じょうけんていじ

    đưa ra điều kiện

    Hán Việtđiều kiện đề thị

    先方せんぽうから、来週らいしゅう条件提示じょうけんていじがある。

    Tuần sau phía đối tác sẽ đưa ra điều kiện.

  • 取引条件とりひきじょうけん

    điều kiện giao dịch

    Hán Việtthủ dẫn điều kiện

    支払しはらいの時期じきも、取引条件とりひきじょうけんの一ひとつだ。

    Thời hạn thanh toán cũng là một điều kiện giao dịch.

  • 相見積あいみつもり

    xin báo giá nhiều bên để so

    Hán Việttương kiến tích

    バス会社がいしゃ三社さんしゃから相見積あいみつもりを取とった。

    Tôi xin báo giá của ba hãng xe buýt để so.

    • Hay nói tắt là あいみつ. Đọc あい (không đọc そう).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Đi tới đồng thuận5 từ

  • 歩あゆみ寄よる

    nhượng bộ, xích lại gần nhau

    Hán Việtbộ ký

    両社りょうしゃが少すこしずつ歩あゆみ寄よって、価格かかくが決きまった。

    Hai công ty mỗi bên nhượng một chút, giá đã chốt.

    • động từ của 歩あゆみ寄より ở bài Giá cả, thương lượng của khoá này.
  • 折衷案せっちゅうあん

    phương án dung hoà

    Hán Việtchiết trung án

    二ふたつの意見いけんから、折衷案せっちゅうあんを作つくった。

    Từ hai ý kiến, chúng tôi làm ra phương án dung hoà.

    • "Chiết trung" — tiếng Việt cũng nói "giải pháp chiết trung".
  • 合意形成ごういけいせい

    đi tới đồng thuận

    Hán Việthợp ý hình thành

    合意形成ごういけいせいには、時間じかんがかかるものだ。

    Đi tới đồng thuận thì vốn mất thời gian.

  • 基本合意きほんごうい

    thoả thuận khung

    Hán Việtcơ bản hợp ý

    細こまかい点てんは後あとにして、まず基本合意きほんごういを結むすぶ。

    Chi tiết để sau, trước hết ký thoả thuận khung.

  • 商慣習しょうかんしゅう

    tập quán kinh doanh

    Hán Việtthương quán tập

    日本にほんとベトナムでは、商慣習しょうかんしゅうが違ちがう。

    Tập quán kinh doanh của Nhật và Việt Nam khác nhau.

Hỏi nhanh

A案あんとB案あんの間あいだを取とって、( )を出だした。 · Lấy điểm giữa của phương án A và B, chúng tôi đưa ra … .

Lấy chỗ giữa hai phương án → 折衷案せっちゅうあん.

Nhóm 3Cùng làm6 từ

  • 協業きょうぎょう

    hợp tác cùng làm

    Hán Việthiệp nghiệp

    下請したうけではなく、対等たいとうなパートナーとして協業きょうぎょうしたい。

    Chúng tôi muốn cùng làm như đối tác ngang hàng, không phải thầu phụ.

    • 協業きょうぎょう là cùng làm một việc (có khi chỉ một dự án); 業務提携ぎょうむていけい là ký kết hẳn, hai công ty chia việc lâu dài.
  • 協業先きょうぎょうさき

    đơn vị cùng làm

    Hán Việthiệp nghiệp tiên

    新あたらしい協業先きょうぎょうさきを、現地げんちで探さがしている。

    Chúng tôi đang tìm đơn vị cùng làm mới ở nơi đó.

    • 協業きょうぎょう là cùng làm một việc (có khi chỉ một dự án); 業務提携ぎょうむていけい là ký kết hẳn, hai công ty chia việc lâu dài.
  • 業務提携ぎょうむていけい

    liên kết nghiệp vụ

    Hán Việtnghiệp vụ đề huề

    将来しょうらいは業務提携ぎょうむていけいも視野しやに入いれたいと、先方せんぽうは言いった。

    Phía đối tác nói sau này họ muốn tính tới cả liên kết nghiệp vụ.

    • 協業きょうぎょう là cùng làm một việc (có khi chỉ một dự án); 業務提携ぎょうむていけい là ký kết hẳn, hai công ty chia việc lâu dài.
  • 提携先ていけいさき

    đối tác liên kết

    Hán Việtđề huề tiên

    提携先ていけいさきのホテルなら、割引わりびきがある。

    Khách sạn của đối tác liên kết thì được giảm giá.

  • 協力会社きょうりょくがいしゃ

    công ty hợp tác

    Hán Việthiệp lực hội xã

    ハノイの協力会社きょうりょくがいしゃが、バスを手配てはいしてくれた。

    Công ty hợp tác ở Hà Nội đã thu xếp xe buýt cho chúng tôi.

  • 担当窓口たんとうまどぐち

    đầu mối phụ trách

    Hán Việtđảm đương song khẩu

    今後こんごは、私わたしが担当窓口たんとうまどぐちになります。

    Từ nay tôi sẽ là đầu mối phụ trách.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Góp vốn6 từ

  • 合弁ごうべん

    liên doanh

    Hán Việthợp biện

    二社にしゃは、合弁ごうべんで新あたらしい会社かいしゃを作つくった。

    Hai công ty liên doanh lập một công ty mới.

  • 資本提携しほんていけい

    liên kết vốn

    Hán Việttư bản đề huề

    資本提携しほんていけいによって、両社りょうしゃの関係かんけいは深ふかまった。

    Nhờ liên kết vốn, quan hệ hai công ty càng sâu thêm.

    • 資本提携しほんていけい là góp vốn vào nhau; 業務提携ぎょうむていけい chỉ chia việc, không góp vốn.
  • 出資比率しゅっしひりつ

    tỷ lệ góp vốn

    Hán Việtxuất tư tỷ suất

    出資比率しゅっしひりつは、日本側にほんがわが半分はんぶんだ。

    Tỷ lệ góp vốn của phía Nhật là một nửa.

  • 共同出資きょうどうしゅっし

    cùng góp vốn

    Hán Việtcộng đồng xuất tư

    三社さんしゃの共同出資きょうどうしゅっしで、ホテルが建たてられた。

    Khách sạn được xây bằng vốn chung của ba công ty.

  • 独占契約どくせんけいやく

    hợp đồng độc quyền

    Hán Việtđộc chiếm khế ước

    独占契約どくせんけいやくなので、他社たしゃには売うれない。

    Vì là hợp đồng độc quyền nên không bán cho công ty khác được.

  • 互恵ごけい

    cùng có lợi

    Hán Việthỗ huệ

    互恵ごけいの関係かんけいを長ながく続つづけたい。

    Chúng tôi muốn giữ lâu dài mối quan hệ cùng có lợi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Thầu chính, thầu phụ6 từ

  • 元請もとうけ

    nhà thầu chính

    Hán Việtnguyên thỉnh

    元請もとうけが仕事しごとを取とって、下したに回まわす。

    Nhà thầu chính nhận việc rồi chuyển xuống dưới.

    • Ba tầng: thầu chính (元もと = gốc) → thầu phụ (下した = dưới) → thầu phụ của thầu phụ (孫まご = cháu).
  • 下請したうけ

    thầu phụ

    Hán Việthạ thỉnh

    昔むかしは大手おおての下請したうけばかりだった。

    Ngày trước chỉ toàn làm thầu phụ cho công ty lớn.

    • Ba tầng: thầu chính (元もと = gốc) → thầu phụ (下した = dưới) → thầu phụ của thầu phụ (孫まご = cháu).
  • 孫請まごうけ

    thầu phụ của thầu phụ

    Hán Việttôn thỉnh

    孫請まごうけになると、利益りえきはほとんど残のこらない。

    Tới tầng thầu phụ của thầu phụ thì lợi nhuận gần như chẳng còn.

    • Ba tầng: thầu chính (元もと = gốc) → thầu phụ (下した = dưới) → thầu phụ của thầu phụ (孫まご = cháu).
  • 業務委託ぎょうむいたく

    thuê ngoài, uỷ thác nghiệp vụ

    Hán Việtnghiệp vụ uỷ thác

    ガイドの仕事しごとは、業務委託ぎょうむいたくの契約けいやくだ。

    Việc hướng dẫn viên là hợp đồng uỷ thác nghiệp vụ.

  • 外注がいちゅう

    đặt làm bên ngoài

    Hán Việtngoại chú

    パンフレットの デザインは外注がいちゅうした。

    Thiết kế tờ giới thiệu thì đặt bên ngoài làm.

  • 丸投まるなげ

    giao trọn việc cho người khác (không quản)

    Hán Việthoàn đầu

    仕事しごとを丸投まるなげして、何なにも確認かくにんしないのは困こまる。

    Giao trọn việc cho người khác rồi chẳng kiểm tra gì thì thật khó chịu.

    • Ý chê — "ném cả cục" việc cho người khác.

Hỏi nhanh

上司じょうしは企画きかくを全部ぜんぶ部下ぶかに( )して、自分じぶんは何なにもしなかった。 · Sếp … toàn bộ đề án cho cấp dưới, còn mình chẳng làm gì.

Giao hết rồi không quản → 丸投まるなげ (ý chê).

Nhóm 6Bữa ăn bàn việc3 từ

  • 会食かいしょく

    bữa ăn bàn việc

    Hán Việthội thực

    会食かいしょくの店みせは、先方せんぽうが選えらんでくれた。

    Quán cho bữa ăn bàn việc do phía đối tác chọn.

  • 接待せったい

    tiếp đãi

    Hán Việttiếp đãi

    今夜こんやは、取引先とりひきさきの接待せったいがある。

    Tối nay có buổi tiếp đãi khách hàng.

  • 乾杯かんぱいの音頭おんど

    lời hô nâng ly

    Hán Việtcan bôi âm đầu

    部長ぶちょうが乾杯かんぱいの音頭おんどを取とった。

    Trưởng phòng đứng hô nâng ly.

    • Thường đi với を取とる: 乾杯かんぱいの音頭おんどを取とる = đứng ra hô nâng ly.

Hỏi nhanh

契約けいやくの話はなしはせず、食事しょくじをしながら親したしくなる場ばは? · Buổi không bàn hợp đồng, vừa ăn vừa làm quen với nhau là gì?

Bữa ăn với đối tác → 会食かいしょく; 商談しょうだん là ngồi đàm phán.

Nhắc lạiTừ kinh tế, doanh nghiệpDạy chính ở: Từ vựng N2 · Kinh tế 2 · doanh nghiệp

Ở Từ vựng N2 bạn đã học ていけい (hợp tác giữa hai công ty). Bài này tách nó ra nhiều kiểu: 業務提携ぎょうむていけい (liên kết nghiệp vụ), 資本提携しほんていけい (liên kết vốn), 合弁ごうべん (liên doanh).

Nhắc lạiTừ ngoại lai kinh doanhDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ ngoại lai 2 · kinh doanh

Ở bàn đàm phán, người ta trộn từ Hán với từ ngoại lai kinh doanh bạn đã học ở Từ vựng N2 — như câu 対等たいとうなパートナーとして (như đối tác ngang hàng) trong bài này.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bữa tối ở phố cổ

Bảy giờ tối thứ Hai, phố cổ Hà Nội vừa tạnh mưa. Anh trưởng phòng phía đối tác nói tiếng Việt; Hine dịch sang tiếng Nhật cho chị Kimura.

  1. Khách

    本日ほんじつは ありがとうございました。まず、乾杯かんぱいしましょう。

    Cảm ơn hai chị hôm nay. Trước hết, mời nâng ly.

  2. 実じつは、うちは昔むかし、大手おおての下請したうけでした。元請もとうけを通とおさず、直接ちょくせつ協業きょうぎょうしたいんです。

    Thật ra công ty tôi trước đây làm thầu phụ cho một hãng lớn. Giờ chúng tôi muốn cùng làm trực tiếp, không qua nhà thầu chính nữa.

  3. Hine

    下請したうけではなく、対等たいとうなパートナーとして協業きょうぎょうしたい、とおっしゃっています。

    Anh ấy nói muốn cùng làm như đối tác ngang hàng, không phải thầu phụ ạ.

  4. Khách

    「二ふたつの古都こと」のツアーが うまくいったら、業務提携ぎょうむていけい、いずれは合弁ごうべんも。

    Nếu tour "Hai cố đô" chạy tốt thì tính tới liên kết nghiệp vụ, rồi xa hơn là liên doanh.

  5. Chị Kimura

    (笑わらって)今夜こんやは商談しょうだんではなく、会食かいしょくですから。

    (cười) Tối nay là bữa ăn, không phải đàm phán đâu ạ.

  6. Hine

    ……とキムラさんが申もうしております。

    …chị Kimura nói vậy ạ.

  7. ヒネさんが冗談じょうだんまで訳やくすと、テーブルのみんなが笑わらった。Hine dịch cả câu đùa, cả bàn bật cười.
  8. その夜よる、ヒネさんはメモに書かいた。「将来しょうらいは業務提携ぎょうむていけいも視野しやに入いれたいと、先方せんぽうは言いった。」Tối đó Hine ghi vào sổ: "Phía đối tác nói sau này họ muốn tính tới cả liên kết nghiệp vụ."

Nghe xong, trả lời

Trước đây công ty của anh trưởng phòng làm gì?

「うちは昔むかし、大手おおての下請したうけでした」 (công ty tôi trước đây làm thầu phụ cho hãng lớn).

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura nói tối nay là gì?

「商談しょうだんではなく、会食かいしょく」 (không phải đàm phán mà là bữa ăn).

Hine mách nhỏ

Hôm đó mình mới hiểu: dịch câu đùa còn khó hơn dịch hợp đồng. Từ như したうけ, もとうけ nghe khô khan, nhưng sau mỗi từ là cả một chuyện làm ăn của người ta. Mình chép cả câu anh trưởng phòng nói vào sổ, về Tokyo kể lại cho anh Hayashi.

Đọc ngoài đời

  • 業務提携ぎょうむていけいに関かんするお知しらせ

    Thông cáo trên trang của các công ty niêm yết khi ký liên kết.

  • 相見積あいみつもり歓迎かんげい

    Trang của các công ty sửa nhà, chuyển nhà: "hoan nghênh so báo giá".

  • 合弁会社ごうべんがいしゃ

    Tin kinh tế: công ty liên doanh giữa hãng Nhật và hãng nước ngoài.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Bữa tối với đối tác Hà Nội

Phía đối tác nói sau này họ muốn tính tới cả liên kết nghiệp vụ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 53 · Di sản, cố đô

Thứ Năm 29/8, Huế. Ngày khảo sát đầu tiên: Hine đi lăng Minh Mạng, ghi lời thuyết minh tiếng Nhật cho khách.

Lật trang sau

魚心うおごころあれば水心みずごころ。Cá có lòng thì nước cũng có lòng — mình tử tế thì người ta tử tế lại.

← Về trang khoá Từ vựng N1