Bài 54· Chặng 5 · Tháng Tám· 22 phút
朝廷Lịch sử · 1
Trời nắng, khoảng 32 độ. Hine khảo sát bảo tàng cổ vật cho tour, ghi sổ từng niên đại để kể cho khách. Rồi người hướng dẫn của bảo tàng kể một chuyện xảy ra đúng ngày này, 85 năm trước.
- 32 từ mới
- triều đại, vua chúa, dời đô
- Hiểu các từ về lịch sử triều đại: lên ngôi, thoái vị, nhiếp chính, triều đình, dời đô, phong kiến.
Trang 54 / 125
Cảnh 1 · Thứ Sáu 30/8/2030, 10 giờ sáng
Mười ba đời vua trong một gian điện
Bảo tàng nằm trong một toà điện gỗ cũ, cột sơn son. Ngai vàng, áo quan, ảnh hoàng tộc, giấy tờ cũ — mỗi thứ là một chữ của bài lịch sử. Bấm từng nhãn để nghe.
Đoán thử 3 từ
Ba từ Hán của triều đình. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.
01
宰相
Hán Việttể tướng
Giống hệt tiếng Việt: vị quan đứng đầu triều. Báo Nhật đôi khi gọi thủ tướng là
宰相. 02
世襲
Hán Việtthế tập
"Thế" là đời, "tập" là nối theo (như "tập ấm"): đời này nối đời kia.
03
側室
Hán Việttrắc thất
Bẫy! "Thất" ở đây là vợ (như "chính thất"), không phải căn phòng: người vợ ở "bên cạnh", tức vợ lẽ.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
32 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N2, N3Từ lịch sử bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
- おうちょうtriều đại
- きゅうでんcung điện
- ゆらいnguồn gốc, lai lịch
- きげんkhởi nguồn
- うけつぐkế thừa, tiếp nối
Nhóm 1Lên ngôi, rời ngôi6 từ
即位
lên ngôi
1802年、
ザーロ ン帝が即位した。 Năm 1802, vua Gia Long lên ngôi.
退位
thoái vị
1945年8月30日、
最後の 皇帝が 退位した。 Ngày 30/8/1945, vị hoàng đế cuối cùng thoái vị.
在位
tại vị
グエン朝では、
十三人の 王が 在位した。 Triều Nguyễn có mười ba vị vua tại vị.
崩御
(vua) băng hà
王が
崩御すると、 国中が 喪に 服した。 Vua băng hà, cả nước để tang.
- Chỉ dùng cho vua, hoàng đế; người thường là
死去 / 逝去.
- Chỉ dùng cho vua, hoàng đế; người thường là
帝位
ngôi vua
十歳で
帝位に ついた王も いる。 Có vị vua lên ngôi khi mới mười tuổi.
- Hay đi với
に 就く (lên ngôi) và を 継ぐ (nối ngôi).
- Hay đi với
王位
ngôi vương
兄弟が
王位をめぐって 争った。 Anh em tranh nhau ngôi vương.
- Hay đi với
に 就く (lên ngôi) và を 継ぐ (nối ngôi).
- Hay đi với
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2Triều đình và bề tôi6 từ
朝廷
triều đình
グエン朝は、
フエに 朝廷を 置いた。 Nhà Nguyễn đặt triều đình ở Huế.
君主
quân chủ
君主の
言葉は、 そのま ま法だった。Lời của quân chủ chính là luật.
君臨
ngự trị
その王は、
四十年国に 君臨した。 Vị vua ấy ngự trị đất nước bốn mươi năm.
- Nghĩa bóng: đứng đầu lâu năm ở một lĩnh vực —
業界に 君臨する.
- Nghĩa bóng: đứng đầu lâu năm ở một lĩnh vực —
臣下
bề tôi
臣下たちは、
王の 前で 頭を 下げた。 Các bề tôi cúi đầu trước nhà vua.
- đồng âm, khác nghĩa:
しんか 進化 (tiến hoá) ở Từ vựng N3.
- đồng âm, khác nghĩa:
家臣
gia thần
大名の
家臣は、 城の 近くに 住んだ。 Gia thần của lãnh chúa sống gần thành.
宰相
tể tướng
若い王を、
宰相が 支えた。 Tể tướng phò tá vị vua trẻ.
Hỏi nhanh
王に
Người phụng sự vua →
Nhóm 3Chế độ, cai trị6 từ
封建
phong kiến
王の
退位で、 封建の 時代が 終わった。 Vua thoái vị, thời phong kiến khép lại.
- Hay gặp trong
封建的 (kiểu phong kiến, gia trưởng) — 封建的な 考え方.
- Hay gặp trong
王政
chế độ quân chủ
その国は、
今も 王政を 続けている。 Nước đó đến nay vẫn giữ chế độ quân chủ.
- đồng âm, khác nghĩa:
おうせい 旺盛 (dồi dào, tràn đầy (sức sống, ham muốn)) ở Từ vựng N2.
- đồng âm, khác nghĩa:
王政復古
khôi phục vương chính
江戸時代の
終わりに、 日本では 王政復古が 宣言された。 Cuối thời Edo, ở Nhật, việc khôi phục vương chính được tuyên bố.
- đồng âm, khác nghĩa:
おうせい 旺盛 (dồi dào, tràn đầy (sức sống, ham muốn)) ở Từ vựng N2.
- đồng âm, khác nghĩa:
統治
thống trị
長い間、
外国の 統治が 続いた。 Sự thống trị của nước ngoài kéo dài suốt một thời gian dài.
支配下
dưới sự cai trị
当時、
この町は フランスの 支配下に あった。 Thời đó, thành phố này nằm dưới sự cai trị của Pháp.
世襲
cha truyền con nối
王位は、
父から 子へ 世襲された。 Ngôi vua được truyền từ cha sang con.
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhóm 4Người trong cung, người làm quan5 từ
摂政
nhiếp chính
王が
幼いときは、 摂政が 政治を 行った。 Khi vua còn nhỏ, nhiếp chính lo việc triều chính.
- Bên Nhật là chức có thật trong lịch sử; ở triều Nguyễn, việc này do các đại thần phụ chính làm — nghĩa gần như nhau.
王族
vương tộc
王族の
写真が、 壁に 並んでいる。 Ảnh của vương tộc treo thành hàng trên tường.
側室
vợ lẽ (của vua, lãnh chúa)
昔の
王には、 多くの 側室がいた。 Vua thời xưa có nhiều vợ lẽ.
官吏
quan lại
官吏の
服は、 位によって色が 違う。 Áo của quan lại khác màu theo phẩm hàm.
科挙
khoa cử
ベトナムでは、
1919年まで 科挙が 行われた。 Ở Việt Nam, khoa cử được tổ chức tới năm 1919.
Hỏi nhanh
子供の
Người cầm quyền thay vua nhỏ →
Nhóm 5Kinh đô, niên hiệu5 từ
遷都
dời đô
日本は
794年に 京都へ 遷都した。 Năm 794, Nhật dời đô về Kyoto.
王都
kinh đô
フエは、
百四十年余り 王都だった。 Huế là kinh đô hơn một trăm bốn mươi năm.
- Huế là kinh đô từ năm 1802 tới 1945 — "hơn một trăm bốn mươi năm".
年号
niên hiệu
王が
変わると、 年号も 変わった。 Đổi vua thì niên hiệu cũng đổi.
- Cùng là niên hiệu. Nhật hay nói
元号 (luật Nhật gọi vậy); nói chung cả Trung Quốc, Việt Nam thì 年号 cũng được.
- Cùng là niên hiệu. Nhật hay nói
元号
niên hiệu (Nhật)
明治、
大正、 昭和は、 どれも 元号だ。 Minh Trị, Đại Chính, Chiêu Hoà đều là niên hiệu.
- Cùng là niên hiệu. Nhật hay nói
元号 (luật Nhật gọi vậy); nói chung cả Trung Quốc, Việt Nam thì 年号 cũng được.
- Cùng là niên hiệu. Nhật hay nói
治世
thời trị vì
ミンマン帝の
治世に、 多くの 建物が 建てられた。 Dưới thời trị vì của vua Minh Mạng, nhiều công trình được xây.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 6Sử sách4 từ
史料
sử liệu
宮廷の
古い 記録は、 貴重な 史料だ。 Ghi chép cũ của cung đình là sử liệu quý.
- đồng âm, khác nghĩa:
しりょう 資料 (tài liệu) ở Từ vựng N4.
- đồng âm, khác nghĩa:
史実
sự thật lịch sử
この
映画は、 史実とは 少し 違う。 Bộ phim này hơi khác sự thật lịch sử.
年表
niên biểu
年表を
見ると、 王の 順番が よく 分かる。 Nhìn niên biểu là thấy rõ thứ tự các vua.
独立宣言
tuyên ngôn độc lập
退位の
三日後、 ハノイで 独立宣言が 読まれた。 Ba ngày sau khi vua thoái vị, bản tuyên ngôn độc lập được đọc ở Hà Nội.
Hỏi nhanh
歴史の
Giấy tờ xưa để nghiên cứu →
Nhắc lạiTừ lịch sử, triều đạiDạy chính ở: Từ vựng N3 · Văn hoá Việt Nam, văn hoá Nhật
Ở Từ vựng N3 bạn đã học
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Sổ ghi ở bảo tàng
Mười giờ sáng thứ Sáu, Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế. Hine đọc to từng dòng trong sổ, tập kể cho khách.
Hine
1802年、
ザーロ ン帝が即位して、 フエに 朝廷を 置きました。 Năm 1802, vua Gia Long lên ngôi, đặt triều đình ở Huế.
幼くして
即位した王には、 摂政のような 大臣が つきました。 Những vị vua lên ngôi khi còn nhỏ có các đại thần giống như nhiếp chính phò tá.
都は
ハノイではなく、 フエです。 日本も 794年に 京都へ 遷都しましたから、 少し似ていますね。 Kinh đô không phải Hà Nội mà là Huế. Nhật cũng dời đô về Kyoto năm 794, nên hơi giống nhau nhỉ.
- 博物館の
案内係の Người hướng dẫn của bảo tàng nói khẽ: "Đúng ngày hôm nay đấy."人が、 静かに 言った。 「ちょうど 今日なんですよ。」 Hine
1945年8月30日、
最後の 皇帝が 退位した。 午門で。 Ngày 30/8/1945, vị hoàng đế cuối cùng thoái vị. Ở Ngọ Môn.
ベトナムの
封建の 時代は、 この 日に終わりました。 Thời phong kiến ở Việt Nam khép lại vào ngày này.
- ヒネさんは
腕に Hine thấy nổi da gà, ghi ngay vào sổ.鳥肌が 立つのを 感じて、 すぐに ノートに 書いた。
Nghe xong, trả lời
Vì sao Hine nổi da gà?
「ちょうど
Nghe xong, trả lời
Vua cuối cùng thoái vị ở đâu?
「午門で」 (ở Ngọ Môn).
Hine mách nhỏ
Mình kể chuyện ngày 30/8 cho khách Nhật nào cũng im lặng một lúc. Từ lịch sử N1 như
そくい, たいい, せんと thật ra dễ nhớ với người Việt — "tức vị", "thoái vị", "thiên đô". Khó là kể sao cho người nghe thấy đó là chuyện của người thật.
Đọc ngoài đời
- 即位の
礼 Tin tức Nhật: lễ đăng quang của Thiên hoàng.
- 元号
Đơn từ, giấy tờ ở Nhật: ô ghi năm theo niên hiệu bên cạnh năm dương lịch.
- 年表
Cuối sách giáo khoa sử, bảng ở bảo tàng: niên biểu.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Một ngày ở bảo tàng cung đình
1945年8月30日、
Ngày 30/8/1945, vị hoàng đế cuối cùng thoái vị.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
歴史は

