Bài 54· Chặng 5 · Tháng Tám· 22 phút

朝廷ちょうていLịch sử · 1

Trời nắng, khoảng 32 độ. Hine khảo sát bảo tàng cổ vật cho tour, ghi sổ từng niên đại để kể cho khách. Rồi người hướng dẫn của bảo tàng kể một chuyện xảy ra đúng ngày này, 85 năm trước.

  • 32 từ mới
  • triều đại, vua chúa, dời đô
  • Hiểu các từ về lịch sử triều đại: lên ngôi, thoái vị, nhiếp chính, triều đình, dời đô, phong kiến.
Sổ từ của Hine

Trang 54 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 30/8/2030, 10 giờ sáng

Mười ba đời vua trong một gian điện

Bảo tàng nằm trong một toà điện gỗ cũ, cột sơn son. Ngai vàng, áo quan, ảnh hoàng tộc, giấy tờ cũ — mỗi thứ là một chữ của bài lịch sử. Bấm từng nhãn để nghe.

Bên trong một toà điện gỗ cũ ở Huế, hàng cột gỗ sơn đỏ thếp vàng, ánh sáng dịu lọt qua cửa bức bàn. Bên phải: một chiếc ngai vua chạm rồng đặt sau dây chắn nhung. Giữa phòng: một giá treo hai bộ áo quan triều Nguyễn (một bộ xanh, một bộ đỏ). Trên tường trái: một dải niên biểu dài gồm các ô màu nối nhau (không chữ, không số), cạnh đó ba khung ảnh chân dung đen trắng của hoàng tộc. Trong tủ kính thấp phía trước: vài cuộn giấy cũ ngả vàng và một bộ bút lông, nghiên mực, quyển thi bằng giấy dó. Hine đứng trước tủ kính, cúi người ghi sổ.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bên trong một toà điện gỗ cũ ở Huế, hàng cột gỗ sơn đỏ thếp vàng, ánh sáng dịu lọt qua cửa bức bàn. Bên phải: một chiếc ngai vua chạm rồng đặt sau dây chắn nhung. Giữa phòng: một giá treo hai bộ áo quan triều Nguyễn (một bộ xanh, một bộ đỏ). Trên tường trái: một dải niên biểu dài gồm các ô màu nối nhau (không chữ, không số), cạnh đó ba khung ảnh chân dung đen trắng của hoàng tộc. Trong tủ kính thấp phía trước: vài cuộn giấy cũ ngả vàng và một bộ bút lông, nghiên mực, quyển thi bằng giấy dó. Hine đứng trước tủ kính, cúi người ghi sổ.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của triều đình. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    宰相さいしょう

    Hán Việttể tướng

    Giống hệt tiếng Việt: vị quan đứng đầu triều. Báo Nhật đôi khi gọi thủ tướng là 宰相さいしょう.

  2. 02

    世襲せしゅう

    Hán Việtthế tập

    "Thế" là đời, "tập" là nối theo (như "tập ấm"): đời này nối đời kia.

  3. 03

    側室そくしつ

    Hán Việttrắc thất

    Bẫy! "Thất" ở đây là vợ (như "chính thất"), không phải căn phòng: người vợ ở "bên cạnh", tức vợ lẽ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ lịch sử bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • おうちょうtriều đại
  • きゅうでんcung điện
  • ゆらいnguồn gốc, lai lịch
  • きげんkhởi nguồn
  • うけつぐkế thừa, tiếp nối

Nhóm 1Lên ngôi, rời ngôi6 từ

  • 即位そくい

    lên ngôi

    Hán Việttức vị

    1802年ねん、ザーロン帝ていが即位そくいした。

    Năm 1802, vua Gia Long lên ngôi.

  • 退位たいい

    thoái vị

    Hán Việtthoái vị

    1945年ねん8月がつ30日にち、最後さいごの皇帝こうていが退位たいいした。

    Ngày 30/8/1945, vị hoàng đế cuối cùng thoái vị.

  • 在位ざいい

    tại vị

    Hán Việttại vị

    グエン朝ちょうでは、十三人じゅうさんにんの王おうが在位ざいいした。

    Triều Nguyễn có mười ba vị vua tại vị.

  • 崩御ほうぎょ

    (vua) băng hà

    Hán Việtbăng ngự

    王おうが崩御ほうぎょすると、国中くにじゅうが喪もに服ふくした。

    Vua băng hà, cả nước để tang.

    • Chỉ dùng cho vua, hoàng đế; người thường là 死去しきょ / 逝去せいきょ.
  • 帝位ていい

    ngôi vua

    Hán Việtđế vị

    十歳じっさいで帝位ていいについた王おうもいる。

    Có vị vua lên ngôi khi mới mười tuổi.

    • Hay đi với に就つく (lên ngôi) và を継つぐ (nối ngôi).
  • 王位おうい

    ngôi vương

    Hán Việtvương vị

    兄弟きょうだいが王位おういをめぐって争あらそった。

    Anh em tranh nhau ngôi vương.

    • Hay đi với に就つく (lên ngôi) và を継つぐ (nối ngôi).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Triều đình và bề tôi6 từ

  • 朝廷ちょうてい

    triều đình

    Hán Việttriều đình

    グエン朝ちょうは、フエに朝廷ちょうていを置おいた。

    Nhà Nguyễn đặt triều đình ở Huế.

  • 君主くんしゅ

    quân chủ

    Hán Việtquân chủ

    君主くんしゅの言葉ことばは、そのまま法ほうだった。

    Lời của quân chủ chính là luật.

  • 君臨くんりん

    ngự trị

    Hán Việtquân lâm

    その王おうは、四十年よんじゅうねん国くにに君臨くんりんした。

    Vị vua ấy ngự trị đất nước bốn mươi năm.

    • Nghĩa bóng: đứng đầu lâu năm ở một lĩnh vực — 業界ぎょうかいに君臨くんりんする.
  • 臣下しんか

    bề tôi

    Hán Việtthần hạ

    臣下しんかたちは、王おうの前まえで頭あたまを下さげた。

    Các bề tôi cúi đầu trước nhà vua.

    • đồng âm, khác nghĩa: しんか 進化しんか (tiến hoá) ở Từ vựng N3.
  • 家臣かしん

    gia thần

    Hán Việtgia thần

    大名だいみょうの家臣かしんは、城しろの近ちかくに住すんだ。

    Gia thần của lãnh chúa sống gần thành.

  • 宰相さいしょう

    tể tướng

    Hán Việttể tướng

    若わかい王おうを、宰相さいしょうが支ささえた。

    Tể tướng phò tá vị vua trẻ.

Hỏi nhanh

王おうに仕つかえる人ひとたちを( )という。 · Những người phụng sự nhà vua gọi là … .

Người phụng sự vua → 臣下しんか (bề tôi).

Nhóm 3Chế độ, cai trị6 từ

  • 封建ほうけん

    phong kiến

    Hán Việtphong kiến

    王おうの退位たいいで、封建ほうけんの時代じだいが終おわった。

    Vua thoái vị, thời phong kiến khép lại.

    • Hay gặp trong 封建的ほうけんてき (kiểu phong kiến, gia trưởng) — 封建的ほうけんてきな考かんがえ方かた.
  • 王政おうせい

    chế độ quân chủ

    Hán Việtvương chính

    その国くには、今いまも王政おうせいを続つづけている。

    Nước đó đến nay vẫn giữ chế độ quân chủ.

    • đồng âm, khác nghĩa: おうせい 旺盛おうせい (dồi dào, tràn đầy (sức sống, ham muốn)) ở Từ vựng N2.
  • 王政復古おうせいふっこ

    khôi phục vương chính

    Hán Việtvương chính phục cổ

    江戸時代えどじだいの終おわりに、日本にほんでは王政復古おうせいふっこが宣言せんげんされた。

    Cuối thời Edo, ở Nhật, việc khôi phục vương chính được tuyên bố.

    • đồng âm, khác nghĩa: おうせい 旺盛おうせい (dồi dào, tràn đầy (sức sống, ham muốn)) ở Từ vựng N2.
  • 統治とうち

    thống trị

    Hán Việtthống trị

    長ながい間あいだ、外国がいこくの統治とうちが続つづいた。

    Sự thống trị của nước ngoài kéo dài suốt một thời gian dài.

  • 支配下しはいか

    dưới sự cai trị

    Hán Việtchi phối hạ

    当時とうじ、この町まちはフランスの支配下しはいかにあった。

    Thời đó, thành phố này nằm dưới sự cai trị của Pháp.

  • 世襲せしゅう

    cha truyền con nối

    Hán Việtthế tập

    王位おういは、父ちちから子こへ世襲せしゅうされた。

    Ngôi vua được truyền từ cha sang con.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Người trong cung, người làm quan5 từ

  • 摂政せっしょう

    nhiếp chính

    Hán Việtnhiếp chính

    王おうが幼おさないときは、摂政せっしょうが政治せいじを行おこなった。

    Khi vua còn nhỏ, nhiếp chính lo việc triều chính.

    • Bên Nhật là chức có thật trong lịch sử; ở triều Nguyễn, việc này do các đại thần phụ chính làm — nghĩa gần như nhau.
  • 王族おうぞく

    vương tộc

    Hán Việtvương tộc

    王族おうぞくの写真しゃしんが、壁かべに並ならんでいる。

    Ảnh của vương tộc treo thành hàng trên tường.

  • 側室そくしつ

    vợ lẽ (của vua, lãnh chúa)

    Hán Việttrắc thất

    昔むかしの王おうには、多おおくの側室そくしつがいた。

    Vua thời xưa có nhiều vợ lẽ.

  • 官吏かんり

    quan lại

    Hán Việtquan lại

    官吏かんりの服ふくは、位くらいによって色いろが違ちがう。

    Áo của quan lại khác màu theo phẩm hàm.

  • 科挙かきょ

    khoa cử

    Hán Việtkhoa cử

    ベトナムでは、1919年ねんまで科挙かきょが行おこなわれた。

    Ở Việt Nam, khoa cử được tổ chức tới năm 1919.

Hỏi nhanh

子供こどもの王おうの代かわりに政治せいじをする人ひとは? · Người lo việc triều chính thay cho vị vua còn nhỏ là ai?

Người cầm quyền thay vua nhỏ → 摂政せっしょう (nhiếp chính).

Nhóm 5Kinh đô, niên hiệu5 từ

  • 遷都せんと

    dời đô

    Hán Việtthiên đô

    日本にほんは794年ねんに京都きょうとへ遷都せんとした。

    Năm 794, Nhật dời đô về Kyoto.

  • 王都おうと

    kinh đô

    Hán Việtvương đô

    フエは、百四十年余ひゃくよんじゅうねんあまり王都おうとだった。

    Huế là kinh đô hơn một trăm bốn mươi năm.

    • Huế là kinh đô từ năm 1802 tới 1945 — "hơn một trăm bốn mươi năm".
  • 年号ねんごう

    niên hiệu

    Hán Việtniên hiệu

    王おうが変かわると、年号ねんごうも変かわった。

    Đổi vua thì niên hiệu cũng đổi.

    • Cùng là niên hiệu. Nhật hay nói 元号げんごう (luật Nhật gọi vậy); nói chung cả Trung Quốc, Việt Nam thì 年号ねんごう cũng được.
  • 元号げんごう

    niên hiệu (Nhật)

    Hán Việtnguyên hiệu

    明治めいじ、大正たいしょう、昭和しょうわは、どれも元号げんごうだ。

    Minh Trị, Đại Chính, Chiêu Hoà đều là niên hiệu.

    • Cùng là niên hiệu. Nhật hay nói 元号げんごう (luật Nhật gọi vậy); nói chung cả Trung Quốc, Việt Nam thì 年号ねんごう cũng được.
  • 治世ちせい

    thời trị vì

    Hán Việttrị thế

    ミンマン帝ていの治世ちせいに、多おおくの建物たてものが建たてられた。

    Dưới thời trị vì của vua Minh Mạng, nhiều công trình được xây.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Sử sách4 từ

  • 史料しりょう

    sử liệu

    Hán Việtsử liệu

    宮廷きゅうていの古ふるい記録きろくは、貴重きちょうな史料しりょうだ。

    Ghi chép cũ của cung đình là sử liệu quý.

    • đồng âm, khác nghĩa: しりょう 資料しりょう (tài liệu) ở Từ vựng N4.
  • 史実しじつ

    sự thật lịch sử

    Hán Việtsử thực

    この映画えいがは、史実しじつとは少すこし違ちがう。

    Bộ phim này hơi khác sự thật lịch sử.

  • 年表ねんぴょう

    niên biểu

    Hán Việtniên biểu

    年表ねんぴょうを見みると、王おうの順番じゅんばんがよく分わかる。

    Nhìn niên biểu là thấy rõ thứ tự các vua.

  • 独立宣言どくりつせんげん

    tuyên ngôn độc lập

    Hán Việtđộc lập tuyên ngôn

    退位たいいの三日後みっかご、ハノイで独立宣言どくりつせんげんが読よまれた。

    Ba ngày sau khi vua thoái vị, bản tuyên ngôn độc lập được đọc ở Hà Nội.

Hỏi nhanh

歴史れきしの研究けんきゅうに使つかう、昔むかしの記録きろくや手紙てがみを( )という。 · Ghi chép, thư từ xưa dùng để nghiên cứu lịch sử gọi là … .

Giấy tờ xưa để nghiên cứu → 史料しりょう (sử liệu); 史実しじつ là chính sự việc đã xảy ra.

Nhắc lạiTừ lịch sử, triều đạiDạy chính ở: Từ vựng N3 · Văn hoá Việt Nam, văn hoá Nhật

Ở Từ vựng N3 bạn đã học おうちょう (triều đại) và きゅうでん (cung điện). Bài này đi sâu vào triều đình: 即位そくい (lên ngôi), 退位たいい (thoái vị), 朝廷ちょうてい (triều đình).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Sổ ghi ở bảo tàng

Mười giờ sáng thứ Sáu, Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế. Hine đọc to từng dòng trong sổ, tập kể cho khách.

  1. Hine

    1802年ねん、ザーロン帝ていが即位そくいして、フエに朝廷ちょうていを置おきました。

    Năm 1802, vua Gia Long lên ngôi, đặt triều đình ở Huế.

  2. 幼おさなくして即位そくいした王おうには、摂政せっしょうのような大臣だいじんがつきました。

    Những vị vua lên ngôi khi còn nhỏ có các đại thần giống như nhiếp chính phò tá.

  3. 都みやこはハノイではなく、フエです。日本にほんも794年ねんに京都きょうとへ遷都せんとしましたから、少すこし似にていますね。

    Kinh đô không phải Hà Nội mà là Huế. Nhật cũng dời đô về Kyoto năm 794, nên hơi giống nhau nhỉ.

  4. 博物館はくぶつかんの案内係あんないがかりの人ひとが、静しずかに言いった。「ちょうど今日きょうなんですよ。」Người hướng dẫn của bảo tàng nói khẽ: "Đúng ngày hôm nay đấy."
  5. Hine

    1945年ねん8月がつ30日にち、最後さいごの皇帝こうていが退位たいいした。午門ごもんで。

    Ngày 30/8/1945, vị hoàng đế cuối cùng thoái vị. Ở Ngọ Môn.

  6. ベトナムの封建ほうけんの時代じだいは、この日ひに終おわりました。

    Thời phong kiến ở Việt Nam khép lại vào ngày này.

  7. ヒネさんは腕うでに鳥肌とりはだが立たつのを感かんじて、すぐにノートに書かいた。Hine thấy nổi da gà, ghi ngay vào sổ.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine nổi da gà?

「ちょうど今日きょうなんですよ」 (đúng ngày hôm nay đấy) — ngày 30/8.

Nghe xong, trả lời

Vua cuối cùng thoái vị ở đâu?

「午門ごもんで」 (ở Ngọ Môn).

Hine mách nhỏ

Mình kể chuyện ngày 30/8 cho khách Nhật nào cũng im lặng một lúc. Từ lịch sử N1 như そくい, たいい, せんと thật ra dễ nhớ với người Việt — "tức vị", "thoái vị", "thiên đô". Khó là kể sao cho người nghe thấy đó là chuyện của người thật.

Đọc ngoài đời

  • 即位そくいの礼れい

    Tin tức Nhật: lễ đăng quang của Thiên hoàng.

  • 元号げんごう

    Đơn từ, giấy tờ ở Nhật: ô ghi năm theo niên hiệu bên cạnh năm dương lịch.

  • 年表ねんぴょう

    Cuối sách giáo khoa sử, bảng ở bảo tàng: niên biểu.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Một ngày ở bảo tàng cung đình

Ngày 30/8/1945, vị hoàng đế cuối cùng thoái vị.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 55 · Tôn giáo, tín ngưỡng

Thứ Bảy 31/8, sáu giờ sáng. Mẹ dẫn hai chị em lên chùa Thiên Mụ trước khi đi Đại Nội.

Lật trang sau

歴史れきしは繰くり返かえす。Lịch sử lặp lại. (câu nói quen)

← Về trang khoá Từ vựng N1