Bài 38· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

研修旅行けんしゅうりょこうĐoàn khách học tập

Trời nắng, khoảng 30 độ. Chị Kimura đưa Hine hồ sơ đoàn 20 sinh viên một trường đại học ở Việt Nam, sang Tokyo thứ Hai 22/7, ở tám ngày. Hine sẽ tháp tùng cả đoàn, kiêm phiên dịch.

  • 32 từ mới
  • đoàn tham quan, giao lưu, phiên dịch
  • Hiểu các từ khi lo một đoàn khách học tập: chuyến đi học tập, thăm xã giao, tháp tùng, người dẫn đoàn, giao lưu học thuật, nơi tiếp nhận.
Sổ từ của Hine

Trang 38 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 16/7/2030, 3 giờ chiều

Hồ sơ của hai mươi sinh viên

Trên bàn Hine: tập hồ sơ chuyến đi, tờ giới thiệu trường tiếp nhận, và đủ thứ cần cho tám ngày đón đoàn. Bấm từng nhãn để nghe.

Bàn làm việc ở phòng khách đoàn chiều nắng. Chị Kimura đặt một tập hồ sơ dày lên bàn; Hine ngồi, cầm tờ giới thiệu có ảnh toà nhà trường đại học. Trên bàn, rời nhau: một ảnh in hai nhóm người cúi chào nhau trước cổng trường, một bộ tai nghe phiên dịch, một hộp quà gói giấy trơn, hai lá cờ đuôi nheo nhỏ cắm chéo, một chồng thẻ tên trơn có dây đeo, một tờ giới thiệu khách sạn có hình chiếc giường. Phía sau, trưởng nhóm Hayashi ngồi ở bàn mình, đang đọc giấy tờ.

Trên tranh · 8 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn làm việc ở phòng khách đoàn chiều nắng. Chị Kimura đặt một tập hồ sơ dày lên bàn; Hine ngồi, cầm tờ giới thiệu có ảnh toà nhà trường đại học. Trên bàn, rời nhau: một ảnh in hai nhóm người cúi chào nhau trước cổng trường, một bộ tai nghe phiên dịch, một hộp quà gói giấy trơn, hai lá cờ đuôi nheo nhỏ cắm chéo, một chồng thẻ tên trơn có dây đeo, một tờ giới thiệu khách sạn có hình chiếc giường. Phía sau, trưởng nhóm Hayashi ngồi ở bàn mình, đang đọc giấy tờ.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của buổi đón đoàn. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    随行ずいこう

    Hán Việttuỳ hành

    "Tuỳ" là đi theo, "hành" là đi: đi theo người có chức vị, như thư ký đi theo giám đốc.

  2. 02

    謝辞しゃじ

    Hán Việttạ từ

    Bẫy! Tiếng Việt "tạ từ" là chào để rời đi. Trong tiếng Nhật, "tạ" là cảm ơn, "từ" là lời: bài phát biểu cảm ơn.

  3. 03

    答礼とうれい

    Hán Việtđáp lễ

    Giống hệt tiếng Việt: chào lại, cảm ơn lại sau khi phía kia chào mình.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ đón khách bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • つうやくガイドhướng dẫn viên kiêm phiên dịch
  • ほうにちきゃくkhách đến Nhật
  • ほうもんきゃくkhách đến thăm
  • だんたいđoàn, nhóm
  • あんないじょquầy thông tin

Nhóm 1Chuyến đi và đoàn6 từ

  • 研修旅行けんしゅうりょこう

    chuyến đi học tập

    Hán Việtnghiên tu lữ hành

    今回こんかいの研修旅行けんしゅうりょこうでは、大学だいがくと企業きぎょうを訪おとずれる。

    Chuyến đi học tập lần này sẽ đến thăm trường đại học và doanh nghiệp.

  • 訪日団ほうにちだん

    đoàn sang thăm Nhật

    Hán Việtphỏng nhật đoàn

    訪日団ほうにちだんの一行いっこうが、空港くうこうに到着とうちゃくした。

    Đoàn sang thăm Nhật đã tới sân bay.

  • 派遣団はけんだん

    đoàn được cử đi

    Hán Việtphái khiển đoàn

    大学だいがくから二十人にじゅうにんの派遣団はけんだんが来くる。

    Một đoàn hai mươi người do trường cử sang sẽ đến.

  • 団員だんいん

    thành viên đoàn

    Hán Việtđoàn viên

    団員だんいんの名簿めいぼを、前日ぜんじつまでに送おくってください。

    Xin gửi danh sách thành viên đoàn trước một ngày.

    • Tiếng Việt "đoàn viên" thường là đoàn viên thanh niên; tiếng Nhật chỉ là người trong một đoàn (đoàn khách, đoàn nhạc, đoàn thể thao).
  • 団長だんちょう

    trưởng đoàn

    Hán Việtđoàn trưởng

    団長だんちょうが一行いっこうを代表だいひょうして挨拶あいさつした。

    Trưởng đoàn thay mặt cả đoàn phát biểu chào.

  • 研修生けんしゅうせい

    học viên đi học tập, thực tập sinh

    Hán Việtnghiên tu sinh

    研修生けんしゅうせいたちは、毎晩まいばん日誌にっしを書かいている。

    Các học viên tối nào cũng viết nhật ký.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Người đi cùng đoàn3 từ

  • 随行ずいこう

    tháp tùng

    Hán Việttuỳ hành

    社長しゃちょうの海外出張かいがいしゅっちょうに、秘書ひしょが随行ずいこうした。

    Thư ký tháp tùng giám đốc trong chuyến công tác nước ngoài.

  • 引率者いんそつしゃ

    người dẫn đoàn

    Hán Việtdẫn suất giả

    引率者いんそつしゃは、生徒せいとの安全あんぜんに責任せきにんを持もつ。

    Người dẫn đoàn chịu trách nhiệm về an toàn của học sinh.

  • 同行者どうこうしゃ

    người đi cùng

    Hán Việtđồng hành giả

    同行者どうこうしゃの名前なまえも、申込書もうしこみしょに書かいてください。

    Xin ghi cả tên người đi cùng vào đơn đăng ký.

Đi theo hay đi cùng?

TừDùng khi
随行ずいこうđi theo người có chức vị, quan khách (thư ký, phiên dịch, nhân viên đi kèm)
引率者いんそつしゃngười dẫn và chịu trách nhiệm cả nhóm (thầy cô dẫn học sinh)
同行者どうこうしゃngười đi cùng, ngang hàng (bạn bè, gia đình đi cùng)

Hỏi nhanh

大臣だいじんの訪問ほうもんに、通訳つうやくが( )した。 · Phiên dịch viên đã … trong chuyến thăm của bộ trưởng.

Đi theo người có chức vị → 随行ずいこう.

Nhóm 3Lễ đón, thăm xã giao5 từ

  • 表敬訪問ひょうけいほうもん

    chuyến thăm xã giao

    Hán Việtbiểu kính phỏng vấn

    大学だいがくへの表敬訪問ひょうけいほうもんには、学長がくちょうも同席どうせきされるそうだ。

    Nghe nói buổi thăm xã giao trường đại học có cả hiệu trưởng cùng dự.

    • "Phỏng vấn" trong âm Hán Việt ở đây là "đến thăm" (訪問ほうもん), không phải hỏi chuyện như tiếng Việt.
  • 歓迎式典かんげいしきてん

    lễ đón chào

    Hán Việthoan nghênh thức điển

    空港くうこうで簡単かんたんな歓迎式典かんげいしきてんが開ひらかれた。

    Một lễ đón chào đơn giản đã được tổ chức ở sân bay.

  • 答礼とうれい

    đáp lễ

    Hán Việtđáp lễ

    相手あいての挨拶あいさつに続つづいて、団長だんちょうが答礼とうれいの言葉ことばを述のべた。

    Tiếp sau lời chào của phía bạn, trưởng đoàn nói lời đáp lễ.

  • 謝辞しゃじ

    lời cảm tạ (phát biểu)

    Hán Việttạ từ

    式しきの最後さいごに、学生代表がくせいだいひょうが謝辞しゃじを述のべた。

    Cuối buổi lễ, đại diện sinh viên phát biểu lời cảm tạ.

  • 贈呈ぞうてい

    trao tặng (trang trọng)

    Hán Việttặng trình

    両校りょうこうの間あいだで、記念品きねんひんの贈呈ぞうていが行おこなわれた。

    Hai trường đã trao tặng quà lưu niệm cho nhau.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Giao lưu giữa hai trường6 từ

  • 学術交流がくじゅつこうりゅう

    giao lưu học thuật

    Hán Việthọc thuật giao lưu

    両大学りょうだいがくは、長年ながねん学術交流がくじゅつこうりゅうを続つづけている。

    Hai trường đã giao lưu học thuật nhiều năm nay.

  • 姉妹校しまいこう

    trường kết nghĩa

    Hán Việttỷ muội hiệu

    姉妹校しまいこうの生徒せいとが、毎年まいとし夏なつに来日らいにちする。

    Học sinh trường kết nghĩa mỗi mùa hè lại sang Nhật.

  • 提携校ていけいこう

    trường liên kết

    Hán Việtđề huề hiệu

    提携校ていけいこうへの留学りゅうがくなら、学費がくひが免除めんじょされる。

    Đi du học ở trường liên kết thì được miễn học phí.

  • 親善しんぜん

    hữu nghị, thân thiện (giữa hai bên)

    Hán Việtthân thiện

    両国りょうこくの親善しんぜんのために、学生がくせいの交流こうりゅうを深ふかめたい。

    Vì tình hữu nghị hai nước, chúng tôi muốn tăng giao lưu sinh viên.

    • Âm Hán Việt "thân thiện" nhưng nghĩa hẹp hơn tiếng Việt: tình hữu nghị giữa hai nước, hai tổ chức (親善試合しんぜんじあい trận giao hữu). Nói người dễ gần thì không dùng từ này.
  • 交歓こうかん

    vui chơi giao lưu

    Hán Việtgiao hoan

    夜よるには、日本にほんの学生がくせいとの交歓会こうかんかいがある。

    Buổi tối có buổi giao lưu vui chơi với sinh viên Nhật.

    • đồng âm, khác nghĩa: 交換こうかん (trao đổi) ở Từ vựng N4
  • 招聘しょうへい

    mời (chuyên gia, giảng viên) sang

    Hán Việtchiêu sính

    大学だいがくはベトナムから教授きょうじゅを招聘しょうへいした。

    Trường đã mời một giáo sư từ Việt Nam sang.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Phiên dịch3 từ

  • 逐次通訳ちくじつうやく

    phiên dịch nối tiếp (dịch sau từng đoạn)

    Hán Việttrục thứ thông dịch

    講演こうえんは逐次通訳ちくじつうやくなので、時間じかんが倍ばいかかる。

    Bài giảng dịch nối tiếp nên mất gấp đôi thời gian.

  • 同時通訳どうじつうやく

    phiên dịch đồng thời

    Hán Việtđồng thời thông dịch

    国際会議こくさいかいぎでは、イヤホンで同時通訳どうじつうやくを聞きく。

    Ở hội nghị quốc tế, người ta nghe dịch đồng thời qua tai nghe.

  • 通訳案内士つうやくあんないし

    hướng dẫn viên phiên dịch (có chứng chỉ quốc gia)

    Hán Việtthông dịch án nội sĩ

    いつか通訳案内士つうやくあんないしの資格しかくを取とりたい。

    Một ngày nào đó tôi muốn lấy chứng chỉ hướng dẫn viên phiên dịch.

Hỏi nhanh

話はなし手てが一区切ひとくぎり話はなしてから訳やくす方法ほうほうは? · Cách dịch: người nói nói xong một đoạn rồi mới dịch là gì?

逐次ちくじ = lần lượt từng cái: dịch sau từng đoạn. 同時通訳どうじつうやく là dịch cùng lúc với người nói.

Nhóm 6Nơi đến, nơi ở5 từ

  • 受うけ入いれ先さき

    nơi tiếp nhận

    Hán Việtthụ nhập tiên

    受うけ入いれ先さきの大学だいがくに、行程表こうていひょうを送おくっておいてください。

    Hãy gửi trước bảng hành trình cho trường đại học tiếp nhận. (trưởng nhóm Hayashi)

    • ~先さき sau danh từ, động từ là "nơi …": 滞在先たいざいさき nơi ở lại, 見学先けんがくさき nơi đến xem, 受うけ入いれ先さき nơi nhận mình vào.
  • 受うけ入いれ体制たいせい

    cách thức, khả năng tiếp nhận

    Hán Việtthụ nhập thể chế

    留学生りゅうがくせいの受うけ入いれ体制たいせいを整ととのえる。

    Chuẩn bị đầy đủ khả năng tiếp nhận du học sinh.

  • 滞在先たいざいさき

    nơi lưu trú

    Hán Việttrệ tại tiên

    滞在先たいざいさきのホテルの住所じゅうしょを教おしえてください。

    Xin cho biết địa chỉ khách sạn nơi lưu trú.

  • 見学先けんがくさき

    nơi đến tham quan học tập

    Hán Việtkiến học tiên

    見学先けんがくさきの工場こうじょうでは、写真しゃしんが禁止きんしだ。

    Ở nhà máy nơi đến tham quan, cấm chụp ảnh.

  • 現地視察げんちしさつ

    khảo sát tại chỗ

    Hán Việthiện địa thị sát

    企画きかくを立たてる前まえに、現地視察げんちしさつに行いく。

    Trước khi lên kế hoạch, tôi sẽ đi khảo sát tại chỗ.

Hỏi nhanh

見学けんがくが終おわったら、全員ぜんいんで( )のホテルに戻もどる。 · Tham quan xong, cả đoàn quay về khách sạn … .

Khách sạn là chỗ đoàn ở lại → 滞在先たいざいさき.

Nhóm 7Trong và sau buổi gặp4 từ

  • 講評こうひょう

    nhận xét, đánh giá (sau buổi)

    Hán Việtgiảng bình

    発表はっぴょうの後あと、教授きょうじゅから講評こうひょうをいただいた。

    Sau phần trình bày, chúng tôi được giáo sư nhận xét.

    • đồng âm, khác nghĩa: 好評こうひょう (được khen, được ưa chuộng) ở Từ vựng N3
  • 歓談かんだん

    trò chuyện vui vẻ

    Hán Việthoan đàm

    食事しょくじをしながら、しばらく歓談かんだんした。

    Vừa dùng bữa vừa trò chuyện vui vẻ một lúc.

  • 懇談こんだん

    trò chuyện thân mật

    Hán Việtkhẩn đàm

    保護者ほごしゃと先生せんせいの懇談会こんだんかいが開ひらかれた。

    Buổi trò chuyện giữa phụ huynh và giáo viên đã được tổ chức.

  • 散会さんかい

    giải tán (sau buổi họp, buổi gặp)

    Hán Việttán hội

    懇親会こんしんかいは九時くじに散会さんかいとなった。

    Buổi tiệc giao lưu giải tán lúc chín giờ.

    • Đọc giống さんかい (ba lần) — nghe trong câu mới phân biệt được.

Ba cách "nói chuyện"

TừDùng khi
歓談かんだんtrò chuyện vui vẻ, thoải mái (trong tiệc, bữa ăn)
懇談こんだんngồi lại trao đổi thân mật, có nội dung (phụ huynh – giáo viên, lãnh đạo – nhân viên)
講評こうひょうmột người nhận xét, đánh giá phần trình bày của người khác

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTừ khách đoàn, khách nước ngoàiDạy chính ở: Từ vựng N2 · Khách nước ngoài; Từ vựng N3 · Khách du lịch

Ở Từ vựng N2, N3 bạn đã học từ đón khách du lịch: ほうにちきゃく (khách đến Nhật), だんたい (đoàn). Bài này là đoàn đi HỌC: thăm xã giao, giao lưu học thuật, người dẫn đoàn.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hồ sơ đoàn sinh viên

Ba giờ chiều thứ Ba, phòng khách đoàn. Chị Kimura đặt lên bàn Hine một tập hồ sơ dày; anh Hayashi ngồi ở bàn mình gần đó.

  1. Chị Kimura

    ヒネさん、これ、来週らいしゅうの研修旅行けんしゅうりょこうの資料しりょう。ベトナムの大学生だいがくせい、二十人にじゅうにんよ。

    Hine này, đây là hồ sơ chuyến đi học tập tuần sau. Hai mươi sinh viên Việt Nam đấy.

  2. Hine

    二十人にじゅうにんですね。月曜日げつようびから八日間ようかかんですか。

    Hai mươi người ạ. Từ thứ Hai, tám ngày phải không chị?

  3. Chị Kimura

    そう。三日目みっかめに東京とうきょうの大学だいがくへ表敬訪問ひょうけいほうもん、そのあと学術交流がくじゅつこうりゅうもあるの。

    Ừ. Ngày thứ ba thăm xã giao một trường đại học ở Tokyo, sau đó còn có buổi giao lưu học thuật nữa.

  4. Hine

    私わたしは通訳つうやくとして随行ずいこうするんですよね。

    Em sẽ tháp tùng với vai trò phiên dịch phải không ạ?

  5. Chị Kimura

    ええ。引率者いんそつしゃの先生せんせいが一人ひとりいらっしゃるから、毎朝まいあさ一緒いっしょに点呼てんこをしてね。

    Ừ. Có một thầy dẫn đoàn đi cùng, sáng nào em cũng cùng thầy điểm danh nhé.

  6. Hine

    はい。受うけ入いれ先さきの大学だいがくには、いつまでに行程表こうていひょうを送おくればいいですか。

    Vâng. Bảng hành trình gửi cho trường tiếp nhận thì hạn tới khi nào ạ?

  7. Chị Kimura

    林はやし課長かちょうが「訪問ほうもんの一週間前いっしゅうかんまえまで」って。つまり、明日あしたまでよ。

    Anh Hayashi bảo "trước buổi thăm một tuần". Tức là trước ngày mai đấy.

  8. 林はやし課長かちょうは書類しょるいから顔かおを上あげて、黙だまってうなずいた。その夜よる、ヒネさんは先生せんせいとビデオ通話つうわをして、ノートに書かいた。Anh Hayashi ngẩng lên khỏi tập giấy, lặng lẽ gật đầu. Tối hôm đó, Hine gọi video với thầy dẫn đoàn rồi ghi vào sổ.
  9. Hine

    引率者いんそつしゃの先生せんせいと、毎朝まいあさの点呼てんこの時間じかんを決きめた。

    Tôi đã cùng thầy dẫn đoàn chốt giờ điểm danh mỗi sáng.

Nghe xong, trả lời

Bảng hành trình phải gửi cho trường tiếp nhận trước khi nào?

「訪問ほうもんの一週間前いっしゅうかんまえまで」って。つまり、明日あしたまでよ (anh Hayashi bảo trước buổi thăm một tuần, tức là trước ngày mai).

Nghe xong, trả lời

Hine đi cùng đoàn với vai trò gì?

「通訳つうやくとして随行ずいこうする」 (tháp tùng với vai trò phiên dịch).

Hine mách nhỏ

Hồi đó mình cứ tưởng ずいこう với どうこう như nhau. Chị Kimura chỉ: đi theo khách quan trọng, theo cấp trên là ずいこう; đi cùng bạn bè, ngang hàng là どうこう. Viết email cho khách mà dùng どうこう thì nghe như mình đi chơi cùng khách vậy.

Đọc ngoài đời

  • 表敬訪問ひょうけいほうもん

    Tin thời sự: đại sứ, đoàn vận động viên "thăm xã giao" thủ tướng, thị trưởng.

  • 同時通訳どうじつうやく

    Hội nghị quốc tế, buổi họp báo có tai nghe: "dịch đồng thời".

  • 姉妹校しまいこう

    Trang web trường cấp ba, đại học Nhật: mục "trường kết nghĩa ở nước ngoài".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nhận hồ sơ đoàn sinh viên

Tôi đã cùng thầy dẫn đoàn chốt giờ điểm danh mỗi sáng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 39 · Nắng nóng, sức khoẻ

Thứ Tư 17/7. Hine đi thử tuyến đi bộ ở phố cổ Yanaka giữa trưa; nắng hắt từ mặt đường làm cô choáng váng.

Lật trang sau

旅たびは道連みちづれ、世よは情なさけ。Đi đường cần bạn đồng hành, ở đời cần tình người.

← Về trang khoá Từ vựng N1