Bài 91· Chặng 8 · Tháng Mười Một· 22 phút

提言ていげんĐọc xã luận

Nắng, khoảng 16 độ. Sáng thứ Bảy, Hine đọc bài xã luận của một tờ báo lớn về du lịch quá tải. Bài vừa đăng đã gây tranh cãi, vì người viết đề xuất thu "phí vào phố cổ".

  • 32 từ mới
  • lời cảnh báo, gây tranh cãi, cấp bách
  • Hiểu các từ hay gặp khi đọc xã luận, bài bình luận: nhà bình luận, đề xuất, cảnh báo, lời nói thẳng, khuấy động dư luận, gây tranh cãi; nhận ra chỗ tác giả nêu ý chính.
Sổ từ của Hine

Trang 91 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 9/11/2030, 10 giờ sáng

Một bài xã luận, sáu thứ để nhận ra

Đọc xã luận là nhận ra sáu thứ: ai viết, họ đề xuất gì, họ chê gì, họ coi điều gì là vấn đề, bài gây sóng ra sao, người đọc hưởng ứng thế nào. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trong bài xã luận sáng nay. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    警鐘けいしょう

    Hán Việtcảnh chung

    警けい = cảnh (báo), 鐘しょう = chuông: chuông báo động. Tiếng Việt cũng nói "gióng hồi chuông cảnh báo".

  2. 02

    有識者ゆうしきしゃ

    Hán Việthữu thức giả

    "Hữu thức" là có hiểu biết; báo hay dùng cho chuyên gia được mời góp ý.

  3. 03

    苦言くげん

    Hán Việtkhổ ngôn

    Bẫy! Không phải than khổ: 苦く ở đây là "đắng" — lời góp ý thẳng, nghe đắng tai nhưng có ích.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ báo chí bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • しゃせつxã luận
  • ろんせつbài bình luận
  • よろんdư luận
  • いぎをとなえるphản đối, nêu ý kiến không đồng ý

Nhóm 1Người viết, người bàn5 từ

  • 論客ろんきゃく

    nhà bình luận

    Hán Việtluận khách

    彼かれはテレビでもおなじみの論客ろんきゃくだ。

    Ông ấy là nhà bình luận quen mặt cả trên ti vi.

    • đọc ろんきゃく (cũng gặp ろんかく); người hay viết, hay lên tiếng tranh luận trên báo, ti vi.
  • 識者しきしゃ

    người có hiểu biết

    Hán Việtthức giả

    この問題もんだいについては、識者しきしゃの意見いけんが分わかれている。

    Về vấn đề này, ý kiến của những người hiểu biết đang chia rẽ.

  • 有識者ゆうしきしゃ

    chuyên gia, người có học thức (được mời góp ý)

    Hán Việthữu thức giả

    政府せいふは有識者ゆうしきしゃを集あつめて会議かいぎを開ひらいた。

    Chính phủ mời các chuyên gia tới họp.

    • hay gặp 有識者会議ゆうしきしゃかいぎ (hội đồng chuyên gia góp ý cho chính phủ).
  • 主筆しゅひつ

    chủ bút

    Hán Việtchủ bút

    新聞しんぶんの主筆しゅひつが、一面いちめんに意見いけんを書かいた。

    Chủ bút tờ báo viết ý kiến trên trang nhất.

  • 論壇ろんだん

    diễn đàn ngôn luận (giới bình luận)

    Hán Việtluận đàn

    彼女かのじょの論文ろんぶんは、論壇ろんだんで高たかく評価ひょうかされた。

    Bài viết của cô ấy được giới bình luận đánh giá cao.

Hỏi nhanh

新聞社しんぶんしゃで社説しゃせつの責任せきにんを持もつのは( )だ。 · Người chịu trách nhiệm bài xã luận ở toà báo là … .

Người đứng đầu phần viết của tờ báo → 主筆しゅひつ.

Nhóm 2Đề xuất, nêu vấn đề, cảnh báo5 từ

  • 提言ていげん

    đề xuất (kiến nghị)

    Hán Việtđề ngôn

    町まちの未来みらいについて、三みっつの提言ていげんをまとめた。

    Đã tổng hợp ba kiến nghị về tương lai của thị trấn.

    • 提案ていあん (N3) là đề nghị nói chung; 提言ていげん là kiến nghị chính thức, có sức nặng, hay gặp ở xã luận, báo cáo.
  • 提唱ていしょう

    đề xướng

    Hán Việtđề xướng

    先生せんせいは新あたらしい学まなび方かたを提唱ていしょうしている。

    Thầy đang đề xướng một cách học mới.

  • 問題提起もんだいていき

    nêu vấn đề (để mọi người bàn)

    Hán Việtvấn đề đề khởi

    この記事きじは、働はたらき方かたについて問題提起もんだいていきをしている。

    Bài báo này nêu vấn đề về cách làm việc.

  • 警鐘けいしょう

    hồi chuông cảnh báo

    Hán Việtcảnh chung

    専門家せんもんかは、温暖化おんだんかに警鐘けいしょうを鳴ならしている。

    Các chuyên gia đang gióng hồi chuông cảnh báo về hiện tượng ấm lên toàn cầu.

    • luôn đi với を鳴ならす — 警鐘けいしょうを鳴ならす (gióng hồi chuông cảnh báo).
  • 警世けいせい

    cảnh tỉnh người đời

    Hán Việtcảnh thế

    百年前ひゃくねんまえの警世けいせいの書しょが、今いままた読よまれている。

    Cuốn sách cảnh tỉnh người đời từ trăm năm trước nay lại được đọc.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Lời phê phán6 từ

  • 苦言くげん

    lời nói thẳng khó nghe

    Hán Việtkhổ ngôn

    先輩せんぱいの苦言くげんは耳みみに痛いたいが、ありがたい。

    Lời nói thẳng của đàn anh nghe đau tai nhưng đáng quý.

  • 指弾しだん

    lên án, chỉ trích

    Hán Việtchỉ đàn

    不正ふせいをした会社かいしゃは、社会しゃかいから指弾しだんを受うけた。

    Công ty gian lận đã bị xã hội lên án.

  • 痛烈つうれつ

    gay gắt, kịch liệt

    Hán Việtthống liệt

    記事きじは政府せいふの対応たいおうを痛烈つうれつに批判ひはんした。

    Bài báo phê phán gay gắt cách ứng phó của chính phủ.

  • 辛辣しんらつ

    cay độc

    Hán Việttân lạt

    彼かれの書評しょひょうは、いつも辛辣しんらつだ。

    Bài điểm sách của anh ấy lúc nào cũng cay độc.

    • 辛しん = cay, 辣らつ = cay nồng — lời cay, như tiếng Việt "cay độc".
  • 舌鋒ぜっぽう

    lời lẽ sắc bén

    Hán Việtthiệt phong

    彼女かのじょは鋭するどい舌鋒ぜっぽうで大臣だいじんに迫せまった。

    Cô ấy dồn ép bộ trưởng bằng lời lẽ sắc bén.

    • 舌ぜつ = lưỡi, 鋒ほう = mũi giáo — "mũi lưỡi", lời nói như mũi giáo. Hay đi với 鋭するどい.
  • 一刀両断いっとうりょうだん

    giải quyết dứt khoát, chém một nhát

    Hán Việtnhất đao lưỡng đoạn

    社長しゃちょうは長年ながねんの問題もんだいを一刀両断いっとうりょうだんに解決かいけつした。

    Giám đốc giải quyết dứt khoát vấn đề tồn đọng nhiều năm.

Hỏi nhanh

友達ともだちの絵えを「子こどもの落書らくがきだ」と言いうなんて、( )すぎる。 · Bảo tranh của bạn là "trẻ con vẽ bậy" thì … quá.

Lời chê cay nghiệt → 辛辣しんらつ.

Nhóm 4Viết, bàn, và làm ngơ4 từ

  • 筆致ひっち

    nét bút, cách viết

    Hán Việtbút trí

    柔やわらかい筆致ひっちで、重おもいテーマを描えがいている。

    Dùng lối viết nhẹ nhàng để tả một đề tài nặng nề.

  • 論陣ろんじんを張はる

    dàn trận lý lẽ (để tranh luận)

    Hán Việtluận trận trương

    その新聞しんぶんは、増税ぞうぜい反対はんたいの論陣ろんじんを張はった。

    Tờ báo ấy dàn trận lý lẽ phản đối tăng thuế.

  • 啓発けいはつ

    khai sáng, nâng cao nhận thức

    Hán Việtkhải phát

    交通安全こうつうあんぜんを啓発けいはつするポスターを作つくる。

    Làm áp phích nâng cao nhận thức về an toàn giao thông.

    • hay gặp 自己啓発じこけいはつ (tự hoàn thiện bản thân — sách, khoá học).
  • 一顧いっこだにしない

    không thèm đếm xỉa tới

    Hán Việtnhất cố

    彼かれは私わたしの意見いけんを一顧いっこだにしなかった。

    Anh ta không thèm đếm xỉa tới ý kiến của tôi.

    • 一顧いっこ = ngoảnh lại nhìn một lần; だに = "dù chỉ" (văn viết) — một lần ngoảnh lại cũng không.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Coi là… (~し)5 từ

  • 問題視もんだいし

    coi là vấn đề

    Hán Việtvấn đề thị

    専門家せんもんかは、子こどものスマホ依存いぞんを問題視もんだいししている。

    Chuyên gia coi việc trẻ em nghiện điện thoại là vấn đề.

  • 疑問視ぎもんし

    nghi ngờ, đặt dấu hỏi

    Hán Việtnghi vấn thị

    その数字すうじの正ただしさを疑問視ぎもんしする声こえもある。

    Cũng có ý kiến đặt dấu hỏi về độ chính xác của con số đó.

  • 危険視きけんし

    coi là nguy hiểm

    Hán Việtnguy hiểm thị

    当時とうじ、その思想しそうは危険視きけんしされていた。

    Thời ấy, tư tưởng đó bị coi là nguy hiểm.

  • 楽観視らっかんし

    nhìn lạc quan

    Hán Việtlạc quan thị

    状況じょうきょうを楽観視らっかんしするのは、まだ早はやい。

    Nhìn tình hình lạc quan thì còn sớm.

  • 重要視じゅうようし

    coi trọng

    Hán Việttrọng yếu thị

    面接めんせつでは、経験けいけんより意欲いよくを重要視じゅうようしする。

    Khi phỏng vấn, coi trọng nhiệt huyết hơn kinh nghiệm.

~視し

視し = nhìn, coi là. Danh từ + 視しする = "coi … là …". Thường gặp trong xã luận ở dạng bị động: 問題視もんだいしされている.

Hỏi nhanh

多おおくの人ひとが「本当ほんとうに効果こうかがあるのか」と、その政策せいさくを( )している。 · Nhiều người … chính sách đó: "có thật hiệu quả không?"

Đặt câu hỏi "có thật không" → 疑問視ぎもんし.

Nhóm 6Gây sóng4 từ

  • 一石いっせきを投とうじる

    khuấy động dư luận

    Hán Việtnhất thạch đầu

    彼かれの発言はつげんは、業界ぎょうかいの古ふるい習慣しゅうかんに一石いっせきを投とうじた。

    Phát ngôn của anh ấy đã khuấy động thói quen cũ của ngành.

    • nghĩa đen: ném một hòn đá (xuống mặt nước) — gợn sóng lan ra, tức là khơi lên một cuộc bàn luận. Thường là nghĩa tốt.
  • 物議ぶつぎを醸かもす

    gây tranh cãi

    Hán Việtvật nghị nhưỡng

    大臣だいじんの発言はつげんが物議ぶつぎを醸かもしている。

    Phát ngôn của bộ trưởng đang gây tranh cãi.

    • 醸かもす nghĩa đen là ủ (rượu); 物議ぶつぎを醸かもす: gây xôn xao, tranh cãi — thường là nghĩa xấu.
  • 波紋はもん

    xôn xao, làn sóng phản ứng (波紋を呼ぶ)

    Hán Việtba văn

    その一言ひとことが、大おおきな波紋はもんを呼よんだ。

    Câu nói ấy đã gây ra làn sóng phản ứng lớn.

  • 議論百出ぎろんひゃくしゅつ

    bàn cãi sôi nổi, đủ mọi ý kiến

    Hán Việtnghị luận bách xuất

    会議かいぎは議論百出ぎろんひゃくしゅつで、結論けつろんが出でなかった。

    Cuộc họp bàn cãi đủ mọi ý kiến, không ra được kết luận.

Hỏi nhanh

有名人ゆうめいじんの軽かるい冗談じょうだんが、思おもいがけない( )を呼よんだ。 · Câu đùa nhẹ của người nổi tiếng đã gây ra … không ngờ.

Cụm cố định 波紋はもんを呼よぶ (gây làn sóng phản ứng).

Nhóm 7Hưởng ứng3 từ

  • 反響はんきょう

    tiếng vang, phản hồi

    Hán Việtphản hưởng

    番組ばんぐみの放送ほうそう後ご、視聴者しちょうしゃから多おおくの反響はんきょうが寄よせられた。

    Sau khi chương trình phát sóng, khán giả gửi về rất nhiều phản hồi.

  • 賛同さんどう

    tán đồng

    Hán Việttán đồng

    多おおくの企業きぎょうが、この計画けいかくに賛同さんどうした。

    Nhiều doanh nghiệp đã tán đồng kế hoạch này.

    • đồng âm, khác nghĩa: さんどう 参道さんどう (đường vào (đền, lăng)) ở bài Di sản, cố đô.
  • 共鳴きょうめい

    đồng cảm, cộng hưởng (với ý kiến)

    Hán Việtcộng minh

    彼かれの考かんがえ方かたに、若わかい人ひとたちが共鳴きょうめいした。

    Người trẻ đồng cảm với cách nghĩ của anh ấy.

    • nghĩa gốc là cộng hưởng (âm thanh); nghĩa bóng là đồng cảm, cùng rung động với một ý kiến.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiTừ báo chí, lập luận cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Báo chí và truyền thông, Lập luận; Từ vựng N3 · Báo và tin tức

Ở Từ vựng N3, N2 bạn đã học 社説しゃせつ (xã luận), 論説ろんせつ (bài bình luận), 異議いぎを唱となえる (lên tiếng phản đối). Ở N1, bài xã luận có thêm lớp từ để gọi tên từng đoạn: 警鐘けいしょう, 苦言くげん, 提言ていげん.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ba đoạn của một bài xã luận

Mười giờ sáng thứ Bảy, phòng 202. Hine trải tờ báo lên bàn, đọc to từng đoạn và tự ghi chú.

  1. ヒネさんは新聞しんぶんを広ひろげて、社説しゃせつを声こえに出だして読よみ始はじめた。Hine trải tờ báo, bắt đầu đọc to bài xã luận.
  2. Hine

    書かいたのは、テレビでよく見みる論客ろんきゃくだ。「古ふるい町まちに入はいるお金かね」を取とる案あん……だから物議ぶつぎを醸かもしているんだね。

    Người viết là nhà bình luận hay lên ti vi. Đề xuất thu "tiền vào phố cổ"… thảo nào đang gây tranh cãi.

  3. 本文ほんぶん:このままでは、住すむ人ひとが古ふるい町まちを去さってしまう。Bài báo: Cứ thế này, người dân sẽ bỏ phố cổ mà đi.
  4. Hine

    最初さいしょの段落だんらくは警鐘けいしょう。

    Đoạn đầu là hồi chuông cảnh báo.

  5. 本文ほんぶん:役所やくしょは客きゃくの数かずばかり追おい、住民じゅうみんの声こえを聞きいてこなかった。Bài báo: Chính quyền chỉ chạy theo số khách, chưa từng lắng nghe tiếng nói của cư dân.
  6. Hine

    真まん中なかは、役所やくしょへの苦言くげん。

    Đoạn giữa là lời nói thẳng gửi chính quyền.

  7. 本文ほんぶん:最後さいごに、三みっつの案あんを示しめしたい。Bài báo: Cuối cùng, tôi xin nêu ba đề xuất.
  8. Hine

    最後さいごが提言ていげん。筆者ひっしゃの言いいたいことは、ここだ。

    Đoạn cuối là kiến nghị. Điều tác giả muốn nói nằm ở đây.

  9. 賛成さんせいかどうかは別べつとして、この社説しゃせつは、観光かんこうのあり方かたに一石いっせきを投とうじた。

    Đồng ý hay không thì chưa bàn, bài xã luận này đã khuấy động dư luận về cách làm du lịch.

  10. 試験しけんで「筆者ひっしゃの主張しゅちょうはどれか」と聞きかれたら、最後さいごの段落だんらくをよく見みる。メモしよう。

    Đề thi hỏi "chủ trương của tác giả là gì" thì xem kỹ đoạn cuối. Ghi lại đã.

Nghe xong, trả lời

Đoạn giữa bài xã luận là gì?

「真まん中なかは、役所やくしょへの苦言くげん」 (đoạn giữa là lời nói thẳng gửi chính quyền).

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, ý chính của tác giả nằm ở đâu?

「筆者ひっしゃの言いいたいことは、ここだ」 (điều tác giả muốn nói nằm ở đây) — Hine nói khi đọc đoạn cuối.

Hine mách nhỏ

Mình chia một bài xã luận thành ba nhãn: けいしょう (cảnh báo), くげん (chê thẳng), ていげん (đề xuất). Đề N1 hỏi "chủ trương của tác giả" thì gần như luôn nằm ở phần ていげん — đọc đoạn cuối trước, rồi mới quay lại đầu bài.

Đọc ngoài đời

  • 社説しゃせつ

    Trang ý kiến của báo giấy Nhật (thường ở trang trong, mục "しゃせつ"), mỗi ngày một hai bài không ký tên.

  • 有識者会議ゆうしきしゃかいぎ

    Bản tin thời sự về chính sách: "ゆうしきしゃ かいぎが ていげんを まとめた".

  • 波紋はもんを呼よぶ

    Tiêu đề tin giải trí, chính trị: "はつげんが はもんを よぶ" — phát ngôn gây xôn xao.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Sáng thứ Bảy với tờ báo

Bài xã luận này đã khuấy động dư luận về cách làm du lịch.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 92 · Chữ Hán dễ nhầm với tiếng Việt

Thứ Hai 11/11. Hine ghé ひまわり mua cơm hộp; Linh đứng quầy, khoe vừa làm sai một câu đề N2 vì tin vào âm Hán Việt.

Lật trang sau

良薬りょうやくは口くちに苦にがし。Thuốc đắng dã tật — lời thật khó nghe mà có ích.

← Về trang khoá Từ vựng N1