Bài 72· Chặng 6 · Tháng Chín· 22 phút

取とり繕つくろうĐộng từ ghép N1 · 1

Trời mưa, khoảng 23 độ. Hine lỡ gửi khách một bảng giá sai, đang định chữa cho êm bằng một email mập mờ. Chị Kimura liếc qua là thấu ngay; Tanaka chìa tay giúp gọi điện cho khách.

  • 32 từ mới
  • 見〜, 取り〜, 差し〜
  • Hiểu các động từ ghép N1 với 見〜, 取り〜, 差し〜: nhìn thấu, chọn giùm, khoe khoang, chữa cho êm, lời đồn đại, chìa tay giúp.
Sổ từ của Hine

Trang 72 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 26/9/2030, 6 giờ chiều

Một bảng giá sai, chiều thứ Năm mưa

Ba họ động từ theo chữ đứng đầu: み〜 (nhìn), とり〜 (lấy, nắm), さし〜 (đưa, chìa). Mỗi họ hai ô, mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba động từ ghép có chữ Hán đọc ra được âm Hán Việt. Đoán thử — có một bẫy.

  1. 01

    差さし迫せまる

    Hán Việt(sai) bách

    迫せまる là "bách" của "cấp bách": thời hạn đã sát ngay trước mặt.

  2. 02

    見違みちがえる

    Hán Việtkiến vi

    "Kiến" là nhìn, "vi" là sai khác: nhìn mà tưởng người khác — vì đổi khác quá.

  3. 03

    取とり沙汰ざた

    Hán Việtthủ sa thái

    Bẫy! Đọc lên giống "sa thải" của tiếng Việt, nhưng 取とり沙汰ざた là chuyện người ta bàn tán, đồn đại.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Động từ ghép 取り〜 bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • とりかえすlấy lại
  • とりきめるthoả thuận, quy định
  • とりまとめるtổng hợp, gom lại
  • とりえđiểm được, sở trường

Nhóm 1み〜 · nhìn thấu, nhận ra4 từ

  • 見透みすかす

    nhìn thấu

    Hán Việtkiến thấu

    私わたしの嘘うそは、先輩せんぱいにすっかり見透みすかされていた。

    Lời nói dối của tôi bị chị đi trước nhìn thấu hết.

    • Thấu cả điều người kia giấu (ý đồ, lời nói dối) — thường ở thể bị động: 見透みすかされる.
  • 見みて取とる

    nhìn ra, nhận ra

    Hán Việtkiến thủ

    彼女かのじょの表情ひょうじょうから、不安ふあんが見みて取とれた。

    Từ nét mặt cô ấy, có thể nhìn ra nỗi bất an.

  • 見咎みとがめる

    bắt gặp và trách

    Hán Việtkiến cữu

    遅刻ちこくして入はいろうとしたら、部長ぶちょうに見咎みとがめられた。

    Định lẻn vào khi đi muộn thì bị trưởng phòng bắt gặp, trách.

  • 見違みちがえる

    nhận không ra (vì đổi khác)

    Hán Việtkiến vi

    髪かみを切きった妹いもうとは、見違みちがえるほど大人おとなっぽくなった。

    Em gái cắt tóc xong trông người lớn tới mức nhận không ra.

    • Hay dùng để khen: 見違みちがえるほど上手じょうずになった (giỏi lên tới mức không nhận ra). Khác 見間違みまちがえる (nhìn nhầm).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2み〜 · nhìn say mê3 từ

  • 見入みいる

    nhìn say mê

    Hán Việtkiến nhập

    子こどもたちは、水槽すいそうの魚さかなにじっと見入みいっていた。

    Bọn trẻ say mê nhìn đàn cá trong bể không rời mắt.

    • 見入みいる — chăm chú nhìn kỹ (có thể là tò mò); 見みとれる — nhìn vì đẹp, quên cả thời gian.
  • 見みとれる

    ngắm say sưa

    Hán Việtkiến

    夕日ゆうひの美うつくしさに、しばらく見みとれてしまった。

    Tôi ngắm hoàng hôn đẹp quá, say sưa một lúc lâu.

    • 見入みいる — chăm chú nhìn kỹ (có thể là tò mò); 見みとれる — nhìn vì đẹp, quên cả thời gian.
  • 見初みそめる

    phải lòng từ cái nhìn đầu

    Hán Việtkiến sơ

    祖父そふは、駅えきで祖母そぼを見初みそめたそうだ。

    Nghe nói ông tôi phải lòng bà ngay lần đầu gặp ở nhà ga.

    • Văn hơi cổ, hay nghe trong chuyện kể về ông bà, bố mẹ.

Hỏi nhanh

花嫁はなよめの美うつくしさに、みんな( )いた。 · Ai cũng … vẻ đẹp của cô dâu.

Nhìn vì đẹp, quên cả xung quanh → 見みとれる.

Nhóm 3み〜 · khoe, hướng tới, chọn6 từ

  • 見みせびらかす

    khoe khoang

    Hán Việtkiến

    田中たなかさんは、京都きょうとのお客様きゃくさまからもらったお菓子かしを見みせびらかした。

    Anh Tanaka khoe hộp bánh khách ở Kyoto gửi tặng.

  • 見繕みつくろう

    chọn giùm cho phù hợp

    Hán Việtkiến thiện

    予算よさん三千円さんぜんえんで、お礼れいの品しなを見繕みつくろってもらえる?

    Em chọn giùm chị một món quà cảm ơn khoảng ba nghìn yên được không?

    • Nhờ người khác (hoặc người bán) chọn hộ cho hợp: お任まかせで見繕みつくろってください (chọn giùm tôi tuỳ anh).
  • 見据みすえる

    nhìn thẳng; hướng tới (tương lai)

    Hán Việtkiến cứ

    十年後じゅうねんごを見据みすえて、今いまから準備じゅんびする。

    Hướng tới mười năm sau, chuẩn bị từ bây giờ.

  • 見返みかえす

    nhìn lại; làm cho (người coi thường) phải nể

    Hán Việtkiến phản

    いつか成功せいこうして、笑わらった人ひとたちを見返みかえしてやる。

    Một ngày nào đó tôi sẽ thành công cho những người đã cười tôi phải nể.

  • 見みせしめ

    làm gương cảnh cáo

    Hán Việtkiến

    見みせしめのために、厳きびしい罰ばつが与あたえられた。

    Để làm gương cảnh cáo, một hình phạt nặng đã được đưa ra.

  • 見切みきる

    thấy không được nên bỏ; bán tháo

    Hán Việtkiến thiết

    売うれ残のこった野菜やさいを、半額はんがくで見切みきって売うった。

    Rau bán ế được bán tháo nửa giá.

    • Ở siêu thị hay gặp danh từ 見切みきり品ひん (hàng giảm giá bán tháo).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4とり〜 · che đậy, nói giúp4 từ

  • 取とり繕つくろう

    che đậy, chữa cho êm

    Hán Việtthủ thiện

    失敗しっぱいを取とり繕つくろおうとして、かえって話はなしが複雑ふくざつになった。

    Cố chữa cho êm lỗi của mình, chuyện lại càng rối thêm.

    • Gốc là vá áo cho lành; nghĩa N1 là che lỗi cho êm bề ngoài. Hay đi với 体裁ていさいを取とり繕つくろう (giữ thể diện bề ngoài).
  • 取とり成なす

    hoà giải, nói giúp

    Hán Việtthủ thành

    怒おこっている父ちちを、母ははがうまく取とり成なしてくれた。

    Mẹ khéo nói giúp, làm bố nguôi giận.

    • 取とり成なす — xoa dịu khi có người giận, có chuyện căng; 取とり持もつ — nối hai người, hai bên lại với nhau.
  • 取とり持もつ

    làm cầu nối

    Hán Việtthủ trì

    二人ふたりの縁えんを取とり持もったのは、大学だいがくの先生せんせいだった。

    Người se duyên cho hai người là thầy ở trường đại học.

    • 取とり成なす — xoa dịu khi có người giận, có chuyện căng; 取とり持もつ — nối hai người, hai bên lại với nhau.
  • 取とり交かわす

    trao đổi (văn bản, lời hứa)

    Hán Việtthủ giao

    両社りょうしゃは、契約書けいやくしょを取とり交かわした。

    Hai công ty đã trao đổi hợp đồng (ký với nhau).

Hỏi nhanh

部長ぶちょうを怒おこらせてしまったが、課長かちょうが( )くれた。 · Lỡ làm trưởng phòng nổi giận, may có trưởng nhóm … .

Người thứ ba xoa dịu cơn giận → 取とり成なす.

Nhóm 5とり〜 · đồn đại, vây quanh4 từ

  • 取とり沙汰ざた

    lời đồn đại

    Hán Việtthủ sa thái

    社長しゃちょうの引退いんたいが、社内しゃないで取とり沙汰ざたされている。

    Trong công ty đang đồn chuyện giám đốc nghỉ hưu.

    • Thường ở thể bị động 取とり沙汰ざたされる (bị đồn, được bàn tán) — báo hay dùng cho tin chưa chắc.
  • 取とり巻まく

    bao quanh

    Hán Việtthủ quyển

    観光業かんこうぎょうを取とり巻まく環境かんきょうは、大おおきく変かわった。

    Hoàn cảnh bao quanh ngành du lịch đã thay đổi nhiều.

  • 取とり零こぼす

    để mất (điểm, trận dễ)

    Hán Việtthủ linh

    簡単かんたんな問題もんだいを取とり零こぼして、合格点ごうかくてんに届とどかなかった。

    Để mất điểm ở câu dễ nên không đủ điểm đỗ.

    • Gốc là làm rơi đồ khi cầm; nghĩa N1 là để tuột mất thứ lẽ ra lấy được (điểm, trận đấu, khách).
  • 取とり留とめのない

    lan man, không đầu đuôi

    Hán Việtthủ lưu

    友達ともだちと夜中よなかまで、取とり留とめのない話はなしをした。

    Tôi nói chuyện lan man với bạn tới nửa đêm.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6さし〜 · chìa, đưa5 từ

  • 差さし伸のべる

    chìa (tay giúp)

    Hán Việtsai thân

    困こまっている人ひとに手てを差さし伸のべるのは当然とうぜんだ。

    Chìa tay giúp người đang gặp khó là chuyện đương nhiên.

  • 差さし入いれ

    đồ mang đến bồi dưỡng

    Hán Việtsai nhập

    残業ざんぎょうしている同僚どうりょうに、おにぎりを差さし入いれした。

    Tôi mang cơm nắm bồi dưỡng cho đồng nghiệp đang làm thêm giờ.

    • danh từ của 差さし入いれる ở Từ vựng N2 · Hợp đồng và giấy cam kết. Ở chỗ làm, 差さし入いれ là đồ ăn, nước uống mang tới cho người đang vất vả.
  • 差さし向むける

    phái đi

    Hán Việtsai hướng

    会社かいしゃは、空港くうこうに迎むかえの車くるまを差さし向むけた。

    Công ty cho xe ra sân bay đón.

  • 差さし替かえる

    thay (tài liệu, ảnh)

    Hán Việtsai thế

    資料しりょうの三さんページ目めを、新あたらしい表ひょうに差さし替かえた。

    Tôi thay trang ba của tài liệu bằng bảng mới.

    • Thay một phần bằng cái mới cùng chỗ (trang, ảnh, file) — chữ của dân văn phòng.
  • 差さし押おさえ

    kê biên tài sản

    Hán Việtsai áp

    税金ぜいきんを払はらわず、家いえが差さし押おさえになった。

    Không đóng thuế nên nhà bị kê biên.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7さし〜 · cận kề, vướng víu6 từ

  • 差さし迫せまる

    cận kề, cấp bách

    Hán Việtsai bách

    締しめ切きりが差さし迫せまっているので、今夜こんやは残業ざんぎょうだ。

    Hạn chót đã sát nút nên tối nay phải làm thêm.

  • 差さし掛かかる

    đi tới (đoạn, giai đoạn)

    Hán Việtsai quải

    バスは山道やまみちに差さし掛かかった。

    Xe buýt đã tới đoạn đường núi.

  • 差さし支つかえる

    gây trở ngại

    Hán Việtsai chi

    寝不足ねぶそくは、仕事しごとに差さし支つかえる。

    Thiếu ngủ thì ảnh hưởng tới công việc.

    • Ở chỗ làm hay gặp 差さし支つかえなければ (nếu không phiền) — lời mở đầu lịch sự khi nhờ việc.
  • 差さし障さわり

    trở ngại, điều bất tiện

    Hán Việtsai chướng

    差さし障さわりのない範囲はんいで、教おしえていただけますか。

    Anh có thể cho tôi biết trong chừng mực không bất tiện được không?

    • Ở chỗ làm hay gặp 差さし支つかえなければ (nếu không phiền) — lời mở đầu lịch sự khi nhờ việc.
  • 差さし出でがましい

    tọc mạch, xen vào việc người

    Hán Việtsai xuất

    差さし出でがましいようですが、一ひとつ提案ていあんしても よろしいでしょうか。

    Xin lỗi nếu tôi hơi xen vào, cho tôi đề xuất một điều được không ạ?

    • Gần như chỉ dùng để tự nói mình một cách khiêm tốn, trước khi góp ý người trên.
  • 差さし置おく

    gác lại; vượt mặt (người trên)

    Hán Việtsai trí

    課長かちょうを差さし置おいて、部長ぶちょうに直接ちょくせつ報告ほうこくしてはいけない。

    Không được vượt mặt trưởng nhóm mà báo cáo thẳng lên trưởng phòng.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 差さし掛かかる đúng?

差さし掛かかる = đi tới một đoạn, một giai đoạn (đường, câu chuyện, mùa); không dùng cho treo đồ hay gọi điện.

Nhắc lạiĐộng từ ghép với 取り, 見, 差し cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Động từ ghép 1 · 取り, 引き, 打ち

Ở Từ vựng N2 bạn đã học họ 取とり〜 thường gặp như 取とり締しまる (kiểm soát), 取とり次つぐ (chuyển lời). Bài này là họ 取とり〜 của văn viết N1: 取とり繕つくろう (chữa cho êm), 取とり沙汰ざた (lời đồn đại).

Nhắc lạiĐộng từ ghép ở Từ vựng N3Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Động từ ghép 1

Từ vựng N3 dạy cách ghép hai động từ thành một. Bài này giữ cách ghép ấy, chỉ là động từ sau khó hơn: 見み + 透すかす → 見透みすかす (nhìn thấu).

Nhắc lạiĐộng từ ghép · 2 ở Từ vựng N3Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Động từ ghép 2

Động từ đứng trước nhiều khi mất nghĩa gốc: 差さし〜 trong 差さし迫せまる (cận kề) không còn là "đưa" nữa, chỉ làm câu mạnh thêm.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Một bảng giá sai

Sáu giờ chiều, phòng khách đoàn đã vãn người. Hine ngồi nhìn màn hình, ngón tay dừng trên nút "gửi". Chị Kimura đi ngang sau lưng; Tanaka ngồi bàn đối diện.

  1. Hine

    どうしよう……。お客様きゃくさまに、古ふるい料金表りょうきんひょうを送おくってしまいました。「誤解ごかいを招まねく表現ひょうげんがございました」と書かけば……。

    Làm sao đây… Em lỡ gửi khách bảng giá cũ rồi. Nếu viết "có cách diễn đạt gây hiểu lầm"…

  2. Chị Kimura

    ヒネさん、それ、取とり繕つくろおうとしてるでしょ。お客様きゃくさまにはすぐ見透みすかされるよ。下手へたに取とり繕つくろうより、素直すなおに謝あやまったほうがいい。

    Hine, em đang định chữa cho êm đúng không. Khách nhìn là thấu ngay đấy. Thay vì vụng về chữa cho êm, nên thật lòng xin lỗi.

  3. Hine

    ……はい。間違まちがいを認みとめて、正ただしい料金表りょうきんひょうに差さし替かえます。

    …Vâng ạ. Em sẽ nhận lỗi và thay bằng bảng giá đúng.

  4. Tanaka

    僕ぼく、あのお客様きゃくさまをよく知しってるから、電話でんわしてみるよ。

    Anh biết vị khách đó, để anh gọi điện cho.

  5. 田中たなかさんが手てを差さし伸のべてくれた。電話でんわは五分ごふんで終おわり、お客様きゃくさまは笑わらって許ゆるしてくれた。Anh Tanaka đã chìa tay giúp. Cuộc gọi xong trong năm phút; khách cười và bỏ qua.
  6. Tanaka

    ところで、京都きょうとのお客様きゃくさまからお菓子かしをもらったんだ。ほら、有名ゆうめいなお店みせのだよ。

    Mà này, khách ở Kyoto gửi tặng bánh đấy. Xem này, của tiệm nổi tiếng nhé.

  7. Chị Kimura

    見みせびらかさないの。……そうだ、田中たなかくん、お礼れいの品しなを見繕みつくろってくれる?

    Đừng có khoe. …À phải, Tanaka, em chọn giùm chị một món quà cảm ơn được không?

  8. Tanaka

    任まかせてください。そういえば、来月らいげつ誰だれかがうちの部ぶに来くるって、取とり沙汰ざたされていますね。

    Chị cứ để em. Nhân tiện, mọi người đang đồn tháng sau có ai đó chuyển sang phòng mình chị nhỉ.

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura khuyên Hine làm gì?

「素直すなおに謝あやまったほうがいい」 (nên thật lòng xin lỗi).

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura nhờ Tanaka việc gì?

「お礼れいの品しなを見繕みつくろってくれる?」 (chọn giùm món quà cảm ơn được không?).

Hine mách nhỏ

Chiều hôm ấy mình suýt bấm "gửi" cái email mập mờ. Giờ mỗi lần sai, mình nhớ câu của chị Kimura và viết dòng đầu tiên là 「もうしわけございません」 — không vòng vo. Còn とりつくろう thì mình nhớ bằng nghĩa gốc: vá áo cho lành — vá thì vẫn thấy chỗ vá.

Đọc ngoài đời

  • 見切みきり品ひん

    Nhãn vàng ở siêu thị buổi tối: "みきりひん" — hàng bán tháo giảm giá.

  • 差さし支つかえなければ

    Email công việc, lời nhân viên lễ tân: "さしつかえなければ…" (nếu không phiền…).

  • 差さし入いれ

    Hộp bánh để trên bàn chung văn phòng kèm mảnh giấy "さしいれです".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Một bảng giá sai

Thay vì vụng về chữa cho êm, nên thật lòng xin lỗi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 73 · Quán dụng ngữ · 4

Thứ Sáu 27/9. Cuộc họp cuối tuần trước buổi thuyết trình tháng Mười: anh Hayashi nói thẳng — slide nhiều chữ quá.

Lật trang sau

正直しょうじきは一生いっしょうの宝たから。Thật thà là báu vật cả đời.

← Về trang khoá Từ vựng N1