Bài 47· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

翳かざすĐộng từ thuần Nhật · 4

Ngoài trời nắng gắt, khoảng 34 độ. Hine làm album ảnh tour sinh viên để gửi trường bên Việt Nam; chị Kimura ngồi bàn bên đang gọi điện. Mỗi tấm ảnh là một động tác tay, thân.

  • 32 từ mới
  • động tác tay, thân
  • Hiểu các động từ thuần Nhật chỉ động tác tay, thân: giơ lên che, quạt, lay mạnh, vặn xoắn, lật trang, véo.
Sổ từ của Hine

Trang 47 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 1/8/2030, 4 giờ chiều

Album tám ngày

Sáu ô, mỗi ô hai động từ: che và quạt, vặn và véo, lật và lay, xoa và vuốt, vác và cõng, cúi và nằm. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Động từ thuần Nhật ít khi đoán được bằng âm Hán Việt — nhưng ba từ này thì được. Có một bẫy.

  1. 01

    背負せおう

    Hán Việtbối phụ

    "Bối" là lưng, "phụ" là mang vác: mang trên lưng.

  2. 02

    頬杖ほおづえをつく

    Hán Việtgiáp trượng

    "Giáp" là má, "trượng" là cây gậy: lấy tay làm gậy chống má.

  3. 03

    抱だき締しめる

    Hán Việtbão đế

    Bẫy! "Bão" ở đây là ôm (như "hoài bão" — ôm ấp), không phải cơn bão; "đế" là siết chặt.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Động từ tay, thân bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • はくしゅvỗ tay
  • おおうche phủ

Nhóm 1Che, quạt, lay, phủi5 từ

  • 翳かざす

    giơ lên che, hơ

    Hán Việtế

    焚たき火びに手てを翳かざして温あたたまった。

    Tôi hơ tay bên đống lửa cho ấm.

  • 煽あおる

    quạt, kích động

    Hán Việtphiến

    うちわで炭火すみびを煽あおって、火ひを強つよくした。

    Quạt than bằng quạt giấy cho lửa to lên.

    • Quạt cho mình mát thường nói 扇あおぐ; 煽あおる là quạt mạnh (than, lửa) và hay dùng nghĩa bóng: 不安ふあんを煽あおる (làm dấy lên lo lắng).
  • 揺ゆさぶる

    lay mạnh

    Hán Việtdao

    寝ねている弟おとうとの肩かたを揺ゆさぶって起おこした。

    Tôi lay mạnh vai em trai đang ngủ để gọi dậy.

  • はたく

    phủi, đập nhẹ

    服ふくについた ほこりを はたいた。

    Tôi phủi bụi dính trên áo.

  • 弾はじく

    búng

    Hán Việtđàn

    指ゆびで消けしゴムを弾はじいた。

    Tôi búng cục tẩy bằng ngón tay.

    • Cùng chữ với ひく (chơi đàn, đã học) — đọc はじく là búng, bật ra.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Vặn, lật, véo, nhón5 từ

  • 捩よじる

    vặn, xoắn

    Hán Việtliệt

    面白おもしろくて、体からだを捩よじって笑わらった。

    Buồn cười quá, tôi vặn người mà cười.

    • 捩よじる là xoắn cả thân, cả sợi dây; 捻ひねる là vặn xoay một chỗ (vòi nước, nắp chai), nghĩa bóng 頭あたまを捻ひねる (nghĩ nát óc).
  • 捻ひねる

    vặn, xoay

    Hán Việtniệp

    蛇口じゃぐちを捻ひねって、水みずを出だした。

    Tôi vặn vòi cho nước chảy.

    • 捩よじる là xoắn cả thân, cả sợi dây; 捻ひねる là vặn xoay một chỗ (vòi nước, nắp chai), nghĩa bóng 頭あたまを捻ひねる (nghĩ nát óc).
  • 捲めくる

    lật (trang)

    Hán Việtquyển

    資料しりょうのページを一枚いちまいずつ捲めくって確たしかめた。

    Tôi lật từng trang tài liệu để kiểm.

  • 抓つねる

    véo

    Hán Việttrảo

    眠気ねむけを覚さますために、自分じぶんの頬ほおを抓つねった。

    Tôi tự véo má mình cho tỉnh ngủ.

  • 摘つまむ

    nhón, cầm bằng đầu ngón tay

    Hán Việttrích

    指ゆびでお菓子かしを一ひとつ摘つまんだ。

    Tôi nhón một miếng bánh bằng đầu ngón tay.

    • Đọc つむ là hái (hoa, chè); đọc つまむ là nhón.

Hỏi nhanh

台所だいどころの蛇口じゃぐちを( )、水みずを止とめた。 · … vòi nước nhà bếp để khoá nước.

Vặn xoay vòi nước → 捻ひねる.

Nhóm 3Xoa, vuốt, chà, lau6 từ

  • 摩さする

    xoa (chỗ đau)

    Hán Việtma

    母ははが痛いたむお腹なかを摩さすってくれた。

    Mẹ xoa cái bụng đang đau cho tôi.

  • 撫なでる

    vuốt ve

    Hán Việtphủ

    膝ひざの上うえの猫ねこの頭あたまを撫なでた。

    Tôi vuốt đầu con mèo trên đùi.

  • 擦こする

    chà, cọ

    Hán Việtsát

    眠ねむくて、何度なんども目めを擦こすった。

    Buồn ngủ quá, tôi dụi mắt mấy lần.

  • 揉もむ

    xoa bóp

    Hán Việtnhu

    仕事しごとの後あと、自分じぶんで首くびを揉もんだ。

    Làm xong việc, tôi tự bóp cổ.

  • 掻かく

    gãi

    Hán Việttao

    蚊かに刺さされたところを掻かいた。

    Tôi gãi chỗ muỗi đốt.

  • 拭ぬぐう

    lau (mồ hôi, nước mắt)

    Hán Việtthức

    ハンカチで額ひたいの汗あせを拭ぬぐった。

    Tôi lau mồ hôi trán bằng khăn tay.

Bốn cách "xoa"

TừDùng khi
摩さするxoa nhẹ chỗ đau, chỗ lạnh cho dễ chịu
撫なでるvuốt ve (đầu trẻ, lưng mèo) — có tình cảm
擦こするchà mạnh, dụi (mắt, vết bẩn)
揉もむbóp, nắn (vai, cổ)

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Nắm, ôm, buộc4 từ

  • 握にぎり締しめる

    nắm chặt

    Hán Việtác đế

    合格通知ごうかくつうちを握にぎり締しめて、泣ないた。

    Tôi nắm chặt giấy báo đỗ mà khóc.

  • 抱だき締しめる

    ôm chặt

    Hán Việtbão đế

    空港くうこうで、久ひさしぶりに会あった妹いもうとを抱だき締しめた。

    Ở sân bay, tôi ôm chặt cô em gái lâu ngày mới gặp.

  • 括くくる

    buộc, gom lại

    Hán Việtquát

    古ふるい新聞しんぶんを紐ひもで括くくった。

    Tôi buộc báo cũ lại bằng dây.

  • 結ゆわえる

    buộc

    Hán Việtkết

    長ながい髪かみを後うしろで結ゆわえた。

    Tôi buộc mái tóc dài ra sau.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Chọc, vẫy, chống cằm3 từ

  • 突つつく

    chọc, khều

    Hán Việtđột

    隣となりの人ひとが、肘ひじで私わたしを突つついた。

    Người bên cạnh lấy khuỷu tay khều tôi.

    • Cùng chữ với つく (đâm, chống — đã học); đọc つつく là chọc nhẹ, khều, (chim) mổ.
  • 手招てまねく

    vẫy tay gọi

    Hán Việtthủ chiêu

    店みせの人ひとが、中なかに入はいるよう手招てまねいた。

    Người trong quán vẫy tay gọi vào.

    • Người Nhật vẫy gọi bằng cách úp lòng bàn tay xuống, vẫy về phía mình.
  • 頬杖ほおづえをつく

    chống cằm

    Hán Việtgiáp trượng

    頬杖ほおづえをついて、窓まどの外そとを眺ながめていた。

    Tôi chống cằm nhìn ra ngoài cửa sổ.

Hỏi nhanh

遠とおくから母ははが、こっちへ来こいと( )。 · Từ xa, mẹ … bảo tôi lại đây.

Vẫy tay ra hiệu gọi lại → 手招てまねく.

Nhóm 6Vác, cõng, bước qua, vùng vẫy4 từ

  • 担かつぐ

    vác lên vai

    Hán Việtđảm

    祭まつりで、町まちの人ひとたちが神輿みこしを担かついだ。

    Ở lễ hội, người trong phố khiêng kiệu thần.

    • Cũng là chữ trong 縁起えんぎを担かつぐ (kiêng cữ cho may) — đã học ở bài Linh thi N2.
  • 背負せおう

    cõng, đeo trên lưng

    Hán Việtbối phụ

    大おおきなリュックを背負せおって、山やまに登のぼった。

    Tôi đeo chiếc ba lô lớn leo núi.

  • 跨またぐ

    bước qua

    Hán Việtkhoá

    水みずたまりを跨またいで渡わたった。

    Tôi bước qua vũng nước.

  • もがく

    vùng vẫy

    溺おぼれそうになって、水みずの中なかで必死ひっしにもがいた。

    Suýt đuối nước, tôi vùng vẫy hết sức trong nước.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Tư thế thân người5 từ

  • 屈かがむ

    cúi người, khom

    Hán Việtkhuất

    屈かがんで、落おちたペンを拾ひろった。

    Tôi khom người nhặt cây bút rơi.

  • 仰のけ反ぞる

    ngả người ra sau

    Hán Việtngưỡng phản

    驚おどろいて、思おもわず仰のけ反ぞった。

    Giật mình, tôi bất giác ngả người ra sau.

  • 蹲うずくまる

    ngồi thu lu

    Hán Việttồn

    お腹なかが痛いたくて、道みちの端はしに蹲うずくまった。

    Đau bụng quá, tôi ngồi thu lu bên vệ đường.

  • 寝ねそべる

    nằm dài

    Hán Việttẩm

    休やすみの日ひは、ソファに寝ねそべってテレビを見みる。

    Ngày nghỉ, tôi nằm dài trên sofa xem tivi.

  • 伸のびをする

    vươn vai

    Hán Việtthân

    朝あさ起おきて、大おおきく伸のびをした。

    Sáng dậy, tôi vươn vai một cái thật dài.

Hỏi nhanh

床ゆかに落おちたコインを拾ひろおうと、( )。 · Định nhặt đồng xu rơi trên sàn, tôi … .

Cúi xuống để nhặt → 屈かがむ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Album tour sinh viên

Bốn giờ chiều thứ Năm, phòng khách đoàn. Hine dán ảnh vào album, vừa làm vừa nói một mình; chị Kimura ngồi bàn bên đang gọi điện.

  1. 昼ひるごはんの後あと、眠ねむくなったヒネさんは、自分じぶんの頬ほおを抓つねった。Sau bữa trưa buồn ngủ, Hine tự véo má mình.
  2. Hine

    よし。一枚いちまいずつ捲めくって、説明せつめいを書かこう。

    Rồi. Lật từng trang, viết chú thích.

  3. 谷中やなかの写真しゃしんでは、全員ぜんいんが手てで日差ひざしを翳かざしていた。Ảnh ở Yanaka, cả đoàn đều giơ tay che nắng.
  4. Hine

    この日ひは私わたしも、暑あつくて、思おもわず手てで日差ひざしを翳かざした。

    Hôm đó mình cũng vậy, nóng quá, bất giác đưa tay lên che nắng.

  5. 次つぎのページでは、一人ひとりがうちわをバタバタと煽あおり、二人ふたりが体からだを捩よじって笑わらっていた。Trang sau, một bạn quạt phành phạch, hai bạn vặn người cười ngặt nghẽo.
  6. そこへ田中たなかさんが通とおりかかって、ヒネさんの椅子いすの背せを揺ゆさぶった。Đúng lúc ấy Tanaka đi ngang, lay mạnh lưng ghế của Hine một cái.
  7. Tanaka

    起おきてる? 眠ねむそうな顔かおしてたよ。

    Còn thức không đấy? Trông mặt buồn ngủ lắm.

  8. Hine

    起おきてるよ。さっき自分じぶんで頬ほおを抓つねったから。

    Thức mà. Ban nãy tự véo má rồi.

  9. Tanaka

    このアルバム、いいね。木村きむらさん、きっと褒ほめるよ。

    Album này đẹp đấy. Chị Kimura chắc chắn khen.

  10. Hine

    ほんと? じゃあ、最後さいごのページまで頑張がんばる。

    Thật không? Vậy mình cố tới trang cuối.

  11. ヒネさんは伸のびをして、手てや体からだの動うごきの動詞どうしをノートに書かき出だした。Hine vươn vai, rồi chép các động từ chỉ động tác tay, thân vào sổ.

Nghe xong, trả lời

Trong ảnh ở Yanaka, cả đoàn đang làm gì?

「全員ぜんいんが手てで日差ひざしを翳かざしていた」 (cả đoàn đều giơ tay che nắng).

Nghe xong, trả lời

Tanaka làm gì khi đi ngang bàn Hine?

「ヒネさんの椅子いすの背せを揺ゆさぶった」 (lay mạnh lưng ghế của Hine).

Hine mách nhỏ

Động từ tay chân mình không học bằng thẻ mà bằng cách làm theo: đọc つねる thì véo nhẹ tay mình, đọc めくる thì lật một trang sổ. Ai nhìn thấy chắc buồn cười, nhưng nhớ rất lâu.

Đọc ngoài đời

  • ここに手てをかざしてください

    Máy sát khuẩn tay, vòi nước tự động, cửa soát vé: "đưa tay vào đây".

  • 跨またがないでください

    Biển ở dây chắn, đường ray, bậc thềm đền: "đừng bước qua".

  • 不安ふあんを煽あおる

    Bài báo, bình luận về tin đồn trên mạng: "làm dấy lên lo lắng".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã làm xong album tour sinh viên

Nóng quá, tôi bất giác đưa tay lên che nắng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 48 · Từ gần nghĩa · 3

Thứ Hai 5/8. Anh Hayashi đọc báo cáo tour sinh viên của Hine: phần chuẩn bị được khen kỹ lưỡng, nhưng bảng chi phí có hai dòng cộng sai.

Lật trang sau

思おもい立たったが吉日きちじつ。Nghĩ tới ngày nào thì ngày đó là ngày lành — muốn làm thì bắt tay ngay.

← Về trang khoá Từ vựng N1