Bài 48· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

入念にゅうねんTừ gần nghĩa · 3

Ngoài trời nắng gắt, khoảng 34 độ. Trưởng nhóm Hayashi đọc báo cáo tour sinh viên của Hine, chị Kimura ngồi cạnh ghi chép. Phần chuẩn bị được khen — còn bảng chi phí thì không.

  • 32 từ mới
  • kỹ lưỡng và cẩu thả
  • Phân biệt các từ gần nghĩa về kỹ lưỡng và cẩu thả: kỹ lưỡng, chu đáo, thô cẩu thả, tinh vi, cực nhỏ, vụn vặt.
Sổ từ của Hine

Trang 48 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 5/8/2030, 10 giờ sáng

Khen một nửa, chê một nửa

Sáu ô từ "kỹ lưỡng" tới "sơ suất": ba ô trên là lời khen, ba ô dưới là lời chê. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của một bản báo cáo. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    周到しゅうとう

    Hán Việtchu đáo

    Giống hệt tiếng Việt: lo tới mọi chỗ, không sót.

  2. 02

    粗雑そざつ

    Hán Việtthô tạp

    "Thô" là sơ sài, "tạp" là lộn xộn: làm vội, không cẩn thận.

  3. 03

    子細しさい

    Hán Việttử tế

    Bẫy! Tiếng Việt "tử tế" là tốt bụng. Tiếng Nhật là từng chi tiết nhỏ, hoặc lý do, hoàn cảnh sâu xa.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ cẩn thận, cẩu thả bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • きちょうめんcẩn thận, ngăn nắp
  • おおざっぱđại khái, qua loa
  • めんみつtỉ mỉ, chu đáo
  • ちみつtinh vi, tỉ mỉ
  • ずさんcẩu thả, nhiều sai sót
  • ふよういbất cẩn, sơ suất

Nhóm 1Kỹ lưỡng, chu đáo6 từ

  • 入念にゅうねん

    kỹ lưỡng

    Hán Việtnhập niệm

    彼かれは入念にゅうねんに準備じゅんびしてから会議かいぎに臨のぞんだ。

    Anh ấy chuẩn bị kỹ lưỡng rồi mới vào cuộc họp.

  • 丹念たんねん

    kỹ càng, chăm chút

    Hán Việtđan niệm

    祖母そぼは、一枚一枚いちまいいちまい丹念たんねんに布ぬのを縫ぬった。

    Bà tôi khâu từng tấm vải kỹ càng.

  • 念入ねんいり

    cẩn thận kỹ càng

    Hán Việtniệm nhập

    出発前しゅっぱつまえに、念入ねんいりに荷物にもつを確たしかめた。

    Trước khi đi, tôi kiểm hành lý cẩn thận kỹ càng.

  • 周到しゅうとう

    chu đáo

    Hán Việtchu đáo

    周到しゅうとうな準備じゅんびのおかげで、当日とうじつは何なにも問題もんだいがなかった。

    Nhờ chuẩn bị chu đáo, hôm đó không có vấn đề gì.

  • 用意周到よういしゅうとう

    chuẩn bị chu đáo

    Hán Việtdụng ý chu đáo

    彼女かのじょは用意周到よういしゅうとうで、傘かさも薬くすりも持もっている。

    Cô ấy chuẩn bị chu đáo, mang cả ô lẫn thuốc.

  • 周密しゅうみつ

    chu đáo kỹ càng

    Hán Việtchu mật

    災害さいがいに備そなえて、周密しゅうみつな計画けいかくを立たてる。

    Lập kế hoạch chu đáo kỹ càng để phòng thiên tai.

Kỹ kiểu nào?

Từ

入念にゅうねん / 念入ねんいり

kiểm, chuẩn bị kỹ để không sót (念入ねんいり là cách nói thường ngày)

Sắc thái

丹念たんねん

làm từng chút một, tốn công, có tâm (khâu, vẽ, chép)

周到しゅうとう

lo trước mọi tình huống — hay đi với 準備じゅんび, 計画けいかく

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Tinh vi, tinh xảo6 từ

  • 精緻せいち

    tinh vi

    Hán Việttinh trí

    精緻せいちな彫刻ちょうこくに、観光客かんこうきゃくが見入みいっていた。

    Du khách mải ngắm bức điêu khắc tinh vi.

  • 精巧せいこう

    tinh xảo

    Hán Việttinh xảo

    この時計とけいは、部品ぶひんの一ひとつ一ひとつまで精巧せいこうに作つくられている。

    Chiếc đồng hồ này được làm tinh xảo tới từng linh kiện.

    • đồng âm, khác nghĩa: 成功せいこう (thành công) ở Từ vựng N4
  • 精妙せいみょう

    tinh diệu

    Hán Việttinh diệu

    自然しぜんの精妙せいみょうな仕組しくみに驚おどろく。

    Kinh ngạc trước cơ chế tinh diệu của tự nhiên.

  • 精密せいみつ

    chính xác, tinh vi (máy móc)

    Hán Việttinh mật

    精密せいみつな機械きかいは、湿気しっけに弱よわい。

    Máy móc chính xác thì kỵ ẩm.

    • Đã gặp trong 精密検査せいみつけんさ (kiểm tra kỹ) ở bài Y tế · 2.
  • 精細せいさい

    tinh tế, chi tiết

    Hán Việttinh tế

    新あたらしいカメラは、精細せいさいな映像えいぞうが撮とれる。

    Máy quay mới ghi được hình ảnh chi tiết, sắc nét.

    • đồng âm, khác nghĩa: 制裁せいさい (trừng phạt (cấm vận)) ở Từ vựng N1
  • 細密さいみつ

    cực tỉ mỉ

    Hán Việttế mật

    昔むかしの人ひとは、筆ふでで細密さいみつな地図ちずを描かいた。

    Người xưa vẽ những tấm bản đồ cực tỉ mỉ bằng bút lông.

Hỏi nhanh

この人形にんぎょうは、指ゆびの爪つめまで( )に作つくられている。 · Con búp bê này được làm … tới cả móng tay.

Đồ thủ công làm khéo tới từng chi tiết → 精巧せいこう.

Nhóm 3Nhỏ li ti, từng chi tiết4 từ

  • 微細びさい

    cực nhỏ

    Hán Việtvi tế

    微細びさいなほこりも、精密せいみつな機械きかいには大敵たいてきだ。

    Bụi cực nhỏ cũng là kẻ thù lớn của máy móc chính xác.

    • 微細びさい nói KÍCH THƯỚC (nhỏ li ti); 精緻せいち khen CÁCH LÀM (tỉ mỉ, chính xác).
  • 微小びしょう

    nhỏ bé

    Hán Việtvi tiểu

    微小びしょうな生物せいぶつを、顕微鏡けんびきょうで観察かんさつする。

    Quan sát sinh vật nhỏ bé qua kính hiển vi.

  • 委細いさい

    mọi chi tiết

    Hán Việtuỷ tế

    委細いさいは後のちほどメールでお知しらせします。

    Mọi chi tiết xin báo sau qua email.

  • 子細しさい

    chi tiết; lý do

    Hán Việttử tế

    子細しさいに調しらべると、小ちいさな傷きずが見みつかった。

    Xem xét chi tiết thì thấy một vết xước nhỏ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Vụn vặt, không đáng kể4 từ

  • 些末さまつ

    vụn vặt

    Hán Việtta mạt

    些末さまつなことにこだわりすぎて、大事だいじなことを忘わすれた。

    Quá bận tâm chuyện vụn vặt mà quên điều quan trọng.

  • 瑣事さじ

    việc vặt

    Hán Việttoả sự

    毎日まいにち、瑣事さじに追おわれている。

    Ngày nào cũng bị việc vặt cuốn đi.

  • 枝葉末節しようまっせつ

    tiểu tiết, chuyện vặt

    Hán Việtchi diệp mạt tiết

    枝葉末節しようまっせつにこだわらず、全体ぜんたいを見みよう。

    Đừng câu nệ tiểu tiết, hãy nhìn tổng thể.

    • 枝葉しよう ở đây đọc しよう (không đọc えだは): cành lá, ngọn — phần không phải gốc.
  • 取とるに足たりない

    không đáng kể

    Hán Việtthủ túc

    取とるに足たりない間違まちがいだから、気きにしなくていい。

    Lỗi không đáng kể, khỏi bận tâm.

Hỏi nhanh

そんな( )ことで喧嘩けんかするのはやめよう。 · Đừng cãi nhau vì chuyện … như thế.

Chuyện nhỏ nhặt, không đáng → 些末さまつな.

Nhóm 5Cẩu thả, sơ sài5 từ

  • 粗雑そざつ

    thô, cẩu thả

    Hán Việtthô tạp

    粗雑そざつな作つくりの椅子いすは、すぐに壊こわれた。

    Chiếc ghế làm thô cẩu thả hỏng ngay.

  • 粗略そりゃく

    qua loa, sơ sài

    Hán Việtthô lược

    お客様きゃくさまを粗略そりゃくに扱あつかってはいけない。

    Không được tiếp khách qua loa.

  • 粗放そほう

    làm qua loa, quảng canh

    Hán Việtthô phóng

    粗放そほうな経営けいえいで、赤字あかじが続つづいた。

    Quản lý qua loa nên lỗ liên tục.

    • Trong nông nghiệp là quảng canh (trồng trên diện rộng, ít chăm) — đối với 集約しゅうやく (thâm canh).
  • 雑駁ざっぱく

    lộn xộn, thiếu hệ thống

    Hán Việttạp bác

    雑駁ざっぱくな説明せつめいで、申もうし訳わけありません。

    Xin lỗi vì phần giải thích còn lộn xộn, thiếu hệ thống.

    • Hay dùng để tự khiêm khi nói xong: 雑駁ざっぱくな話はなしですが…
  • ずぼら

    cẩu thả, lười

    ずぼらな性格せいかくで、部屋へやがなかなか片付かたづかない。

    Tính cẩu thả, lười nên phòng mãi chẳng gọn.

Cẩu thả kiểu nào?

TừDùng khi
粗雑そざつlàm thô, không cẩn thận (đồ làm ra, cách làm)
杜撰ずさんnhiều chỗ sai, lỏng lẻo (kế hoạch, quản lý): こんな杜撰ずさんな計画けいかくでは、客きゃくに出だせない。 (Kế hoạch cẩu thả thế này thì không thể đưa cho khách.)
ずぼらtính người lười, luộm thuộm

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Qua quýt, bỏ bê, sơ suất4 từ

  • おざなり

    làm qua quýt cho có

    おざなりな返事へんじしかもらえなかった。

    Chỉ nhận được câu trả lời qua quýt cho có.

  • なおざり

    bỏ bê, xao nhãng

    忙いそがしさを理由りゆうに、家族かぞくを なおざりに してはいけない。

    Đừng lấy cớ bận mà bỏ bê gia đình.

  • 手抜てぬかり

    sơ suất

    Hán Việtthủ bạt

    準備じゅんびに手抜てぬかりがないか、もう一度いちど確たしかめた。

    Tôi kiểm lại xem phần chuẩn bị có sơ suất gì không.

  • 疎漏そろう

    sơ sót

    Hán Việtsơ lậu

    書類しょるいに疎漏そろうがあって、受うけ付つけてもらえなかった。

    Giấy tờ có sơ sót nên không được nhận.

おざなり hay なおざり?

Từ

おざなり

CÓ làm, nhưng làm qua quýt cho có lệ (おざなりな返事へんじ, おざなりな掃除そうじ)

Nghĩa

なおざり

KHÔNG làm, bỏ mặc (勉強べんきょうをなおざりにする)

Hai từ chỉ khác một chữ — đề N1 rất hay hỏi. Nhớ: なおざり = "để nguyên đó" (không động tới).

Hỏi nhanh

仕事しごとが忙いそがしくて、彼かれは健康けんこうを( )にしてきた。 · Vì công việc bận, anh ấy đã … sức khoẻ.

Không ngó ngàng tới sức khoẻ → なおざりにする.

Nhóm 7Không sơ hở, hay sơ ý3 từ

  • 抜ぬけ目めない

    khôn ngoan không sơ hở

    Hán Việtbạt mục

    彼かれは抜ぬけ目めない人ひとで、損そんをしたことがない。

    Anh ta khôn ngoan không sơ hở, chưa bao giờ chịu thiệt.

    • Có khi khen (nhanh nhạy), có khi chê (khôn lỏi) — tuỳ câu.
  • 隙すきがない

    không kẽ hở

    Hán Việtkhích

    彼女かのじょの説明せつめいには隙すきがない。

    Lời giải thích của cô ấy không có kẽ hở.

  • 迂闊うかつ

    sơ ý, hớ hênh (迂闊にも: lỡ sơ ý mà)

    Hán Việtvu khoát

    迂闊うかつにも、パスポートをホテルに忘わすれてきた。

    Lỡ sơ ý mà để quên hộ chiếu ở khách sạn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTừ gần nghĩa, tính từ đuôi な khóDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ gần nghĩa 2 · tính từ; Từ vựng N2 · Tính từ đuôi な khó; Từ vựng N2 · Từ gần nghĩa 3 · xem xét, cân nhắc

Ở Từ vựng N2 bạn đã học めんみつ (tỉ mỉ, chu đáo), ちみつ (tinh vi, chặt chẽ), ずさん (cẩu thả). Bài này thêm những từ gần nghĩa với chúng — và chỉ chỗ khác nhau.

Nhắc lạiみじんも (mảy may)Dạy chính ở: Từ vựng N2 · Phó từ 5 · đi với phủ định, lời mong

微塵みじんも (mảy may, đi với phủ định) có cùng chữ "vi" (rất nhỏ) với 微細びさい, 微小びしょう của bài này.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bản báo cáo tour sinh viên

Mười giờ sáng thứ Hai, phòng họp nhỏ. Anh Hayashi lật bản báo cáo tour sinh viên; chị Kimura ngồi cạnh ghi chép.

  1. Anh Hayashi

    準備じゅんびは入念にゅうねんだね。送迎そうげいの計画けいかくも周到しゅうとうだ。

    Phần chuẩn bị kỹ lưỡng đấy. Kế hoạch đưa đón cũng chu đáo.

  2. Hine

    ありがとうございます。

    Em cảm ơn anh ạ.

  3. Anh Hayashi

    ただ、費用ひようの表ひょうが粗雑そざつだな。ここと、ここ。足たし算ざんが違ちがう。

    Có điều bảng chi phí làm cẩu thả. Chỗ này với chỗ này. Cộng sai rồi.

  4. Hine

    申もうし訳わけありません。小ちいさい金額きんがくだったので、つい……。

    Em xin lỗi ạ. Vì là khoản nhỏ nên em lỡ…

  5. Anh Hayashi

    細こまかい数字すうじも、些末さまつなことだと思おもわずに確認かくにんしよう。お客様きゃくさまは、まず数字すうじを見みるからね。

    Cả những con số nhỏ cũng đừng coi là chuyện vụn vặt, hãy kiểm lại. Khách nhìn con số trước tiên mà.

  6. Hine

    はい。あの、課長かちょう。「精緻せいち」と「微細びさい」は、どう違ちがうんですか。

    Vâng. À, anh Hayashi. せいち với びさい khác nhau thế nào ạ?

  7. Anh Hayashi

    精緻せいちは「細こまかくて正確せいかく」。やり方かたを褒ほめる言葉ことばだ。微細びさいは「とても小ちいさい」。大おおきさの話はなしだよ。

    せいち là "tỉ mỉ và chính xác" — lời khen cách làm. びさい là "rất nhỏ" — nói về kích thước thôi.

  8. はい、これ。五時ごじまでに直なおしておいて。

    Đây. Sửa xong trước năm giờ nhé.

  9. Hine

    かしこまりました。

    Vâng ạ.

Nghe xong, trả lời

Anh Hayashi chê phần nào của báo cáo?

「費用ひようの表ひょうが粗雑そざつだな」 (bảng chi phí làm cẩu thả).

Nghe xong, trả lời

Theo anh Hayashi, từ せいち dùng khi nào?

「やり方かたを褒ほめる言葉ことばだ」 (là lời khen cách làm).

Hine mách nhỏ

Bản báo cáo hôm ấy dạy mình nhiều hơn mọi bài từ gần nghĩa: にゅうねん là phần chuẩn bị, しゅうとう là kế hoạch đưa đón, còn そざつ là chính bảng chi phí của mình. Từ đó trước khi nộp, mình cộng lại mọi con số hai lần — số nhỏ cũng vậy.

Đọc ngoài đời

  • 精密機器せいみつきき

    Nhãn dán trên thùng hàng, hộp máy ảnh: "hàng chính xác — nhẹ tay".

  • 委細面談いさいめんだん

    Tờ tuyển người dán ở cửa hàng: "chi tiết trao đổi khi gặp".

  • 用意周到よういしゅうとう

    Bài báo, lời khen người tổ chức sự kiện: "chuẩn bị chu đáo".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã sửa xong bảng chi phí

Cả những con số nhỏ cũng đừng coi là chuyện vụn vặt, hãy kiểm lại.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 49 · Lễ hội mùa hè

Thứ Bảy 10/8. Khu phố gần ga わかばだい mở lễ hội hóng mát mùa hè; bà chủ nhà mặc áo happi bán nước ở lều tổ dân phố.

Lật trang sau

神かみは細部さいぶに宿やどる。Thần linh ngự ở những chi tiết nhỏ.

← Về trang khoá Từ vựng N1