Bài 46· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

くたくたTừ tượng thanh N1 · 2

Trời oi nóng, khoảng 29 độ. Tiễn đoàn xong, Hine mệt rã rời, mặt còn nóng bừng sau tám ngày nắng. Linh mang dưa hấu lên phòng 202, rủ chị đố nhau các từ tả cảm giác trong người.

  • 32 từ mới
  • cảm giác trong người
  • Hiểu các từ tượng thanh, từ thuần Nhật tả cảm giác trong người: nóng bừng, khoẻ re, kiệt sức, mệt rã rời, thấm thía, rũ người vì nóng.
Sổ từ của Hine

Trang 46 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 30/7/2030, 8 giờ tối

Sau tám ngày nắng

Cơ thể Hine tối nay có đủ cả: mệt, nóng, nặng, chao đảo. Sáu ô, mỗi ô hai từ tả cảm giác. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Bài này gần như toàn kana, chỉ vài từ có chữ Hán. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    耳鳴みみなり

    Hán Việtnhĩ minh

    "Nhĩ" là tai, "minh" là kêu: tai tự kêu ù ù.

  2. 02

    身震みぶるい

    Hán Việtthân chấn

    "Thân" là người, "chấn" là rung: cả người run lên một cái vì lạnh, vì sợ.

  3. 03

    動悸どうき

    Hán Việtđộng quý

    Bẫy! "Quý" ở đây là tim đập vì sợ, không phải "quý giá": tim đập dồn, tự mình nghe thấy.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ tượng thanh cơ thể bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • くらくらchoáng váng
  • ふわふわmềm xốp, bồng bềnh
  • ぞくぞくớn lạnh; háo hức
  • べたべたdính nhớp

Nhóm 1Mệt rã rời, thấm thía6 từ

  • くたくた

    mệt rã rời

    残業ざんぎょうが続つづいて、体からだがくたくただ。

    Tăng ca liên tục, người mệt rã rời.

  • ばてる

    kiệt sức

    山道やまみちを登のぼって、すっかりばててしまった。

    Leo đường núi, tôi kiệt sức hẳn.

    • Đều là mệt lả, đều là cách nói thường ngày. へたる dùng cả cho đồ vật đã cũ, xẹp: クッションがへたる (đệm ghế xẹp lép).
  • へばる

    lả người, kiệt sức

    マラソンの途中とちゅうでへばって、歩あるいてしまった。

    Giữa đường chạy marathon tôi lả người, phải đi bộ.

    • Đều là mệt lả, đều là cách nói thường ngày. へたる dùng cả cho đồ vật đã cũ, xẹp: クッションがへたる (đệm ghế xẹp lép).
  • へたる

    xuống sức, đuối (cách nói thân mật)

    三日みっか徹夜てつやして、さすがにへたってきた。

    Ba ngày thức trắng, quả là đuối dần.

    • Đều là mệt lả, đều là cách nói thường ngày. へたる dùng cả cho đồ vật đã cũ, xẹp: クッションがへたる (đệm ghế xẹp lép).
  • けだるい

    uể oải, rã rời

    夏なつの午後ごごは、なんだかけだるい。

    Chiều hè cứ uể oải thế nào ấy.

  • つくづく

    thấm thía

    一人暮ひとりぐらしをして、母ははのありがたさをつくづく感かんじた。

    Sống một mình rồi tôi mới thấm thía công ơn của mẹ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Nóng trong người4 từ

  • ほてる

    nóng bừng (mặt, người)

    暑あつさで顔かおがほてって、なかなか眠ねむれない。

    Mặt nóng bừng vì nóng, mãi không ngủ được.

  • うだる

    (nóng) rũ người

    うだるような暑あつさが、一週間いっしゅうかん続つづいた。

    Cái nóng làm người rũ ra kéo dài suốt một tuần.

    • Gần như chỉ gặp trong cụm うだるような暑あつさ / 暑あつさにうだる.
  • のぼせる

    bốc hoả, choáng vì nóng

    長湯ながゆをして、のぼせてしまった。

    Ngâm bồn lâu quá nên bốc hoả choáng váng.

  • かっか

    nóng bừng (người, khi giận)

    上司じょうしに言いわれて、頭あたまがかっかしている。

    Bị sếp nói, đầu tôi nóng bừng lên.

Hỏi nhanh

熱あついお風呂ふろに長ながく入はいりすぎて、( )。 · Ngâm bồn nóng lâu quá nên … .

Nóng quá, máu dồn lên đầu, choáng → のぼせる.

Nhóm 3Khoẻ re hay tiều tuỵ5 từ

  • ぴんぴん

    khoẻ re

    祖父そふは九十歳きゅうじっさいなのに、まだぴんぴんしている。

    Ông tôi đã chín mươi tuổi mà vẫn khoẻ re.

  • やつれる

    tiều tuỵ

    看病かんびょうで、母ははは すっかり やつれてしまった。

    Chăm người ốm mà mẹ tôi tiều tuỵ hẳn đi.

  • ふにゃふにゃ

    mềm nhũn

    暑あつさで、チョコレートがふにゃふにゃになった。

    Vì nóng mà thanh sô-cô-la mềm nhũn.

  • へなへな

    rũ xuống, mềm nhũn

    結果けっかを聞きいて、へなへなとその場ばに座すわり込こんだ。

    Nghe kết quả, tôi rũ người ngồi sụp xuống.

  • ぽっこり

    phình ra (bụng)

    運動不足うんどうぶそくで、お腹なかがぽっこり出でてきた。

    Thiếu vận động nên bụng phình ra.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Cảm giác trên da5 từ

  • じっとり

    ẩm ướt mồ hôi

    背中せなかがじっとりと汗あせばんでいる。

    Lưng ẩm ướt mồ hôi.

    • じっとり là ẩm ướt thấm dần (mồ hôi, không khí); べたべた (đã học) là dính nhớp khi chạm vào.
  • ぞわぞわ

    rợn người, nổi da gà

    怖こわい話はなしを聞きいて、背中せなかがぞわぞわした。

    Nghe chuyện ma, sống lưng rợn lên.

  • ひりつく

    rát bỏng

    日焼ひやけした肩かたがひりつく。

    Bờ vai cháy nắng rát bỏng.

  • うずく

    nhức nhối (vết thương)

    古ふるい傷きずが、雨あめの日ひになるとうずく。

    Vết thương cũ cứ ngày mưa là nhức nhối.

  • 身震みぶるい

    rùng mình

    Hán Việtthân chấn

    寒さむさで、思おもわず身震みぶるいした。

    Lạnh quá, tôi bất giác rùng mình.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Nhẹ bỗng, nặng trịch, chao đảo4 từ

  • ふわっと

    nhẹ bỗng

    立たち上あがったとき、体からだがふわっとした。

    Lúc đứng dậy, người tôi nhẹ bỗng.

  • ずしり

    nặng trịch

    箱はこを持もち上あげると、ずしりと重おもかった。

    Nhấc chiếc hộp lên thì nặng trịch.

    • Dùng cả cho cảm giác nặng trong lòng: 責任せきにんがずしりと肩かたにかかる (trách nhiệm đè nặng lên vai).
  • ぐらつく

    lung lay, chao đảo

    奥おくの歯はがぐらついている。

    Cái răng trong cùng đang lung lay.

  • よろめく

    lảo đảo

    電車でんしゃが揺ゆれて、よろめいた。

    Tàu rung, tôi lảo đảo.

Hỏi nhanh

重おもい責任せきにんが、( )と肩かたにのしかかる。 · Trách nhiệm nặng nề đè … lên vai.

Cảm giác nặng đè xuống → ずしりと.

Nhóm 6Tim, hơi thở, tai, cơ4 từ

  • 動悸どうき

    tim đập nhanh, hồi hộp

    Hán Việtđộng quý

    階段かいだんを上のぼると、動悸どうきがする。

    Leo cầu thang là tim đập nhanh.

    • đồng âm, khác nghĩa: 同期どうき (người vào cùng đợt) ở Từ vựng N3
  • 息切いきぎれ

    hụt hơi

    Hán Việttức thiết

    坂さかを上のぼって、息切いきぎれした。

    Leo dốc, tôi hụt hơi.

  • 耳鳴みみなり

    ù tai

    Hán Việtnhĩ minh

    飛行機ひこうきを降おりてから、ずっと耳鳴みみなりがする。

    Từ lúc xuống máy bay, tai cứ ù mãi.

  • こわばる

    cứng lại (cơ, nét mặt)

    緊張きんちょうで、顔かおがこわばった。

    Căng thẳng quá, mặt cứng đờ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Cổ họng và dạ dày4 từ

  • むせる

    sặc

    煙けむりにむせて、咳せきが止とまらない。

    Sặc khói, ho mãi không dứt.

  • えずく

    oẹ, buồn nôn

    歯はブラシを奥おくまで入いれて、えずいてしまった。

    Đưa bàn chải vào sâu quá nên bị oẹ.

  • 胸焼むねやけ

    ợ nóng

    Hán Việthung thiêu

    揚あげ物ものを食たべすぎて、胸焼むねやけがする。

    Ăn đồ chiên nhiều quá nên ợ nóng.

  • 胃いもたれ

    đầy bụng khó tiêu

    Hán Việtvị

    夜遅よるおそくに食たべると、次つぎの朝あさ胃いもたれする。

    Ăn khuya là sáng hôm sau đầy bụng khó tiêu.

Hỏi nhanh

脂あぶらっこい料理りょうりを食たべすぎて、( )がする。 · Ăn đồ nhiều dầu mỡ quá nên bị … .

Đồ dầu mỡ → nóng rát ở ngực → 胸焼むねやけ.

Nhắc lạiTừ tượng thanh cơ thểDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ tượng thanh 4 · cơ thể

Ở Từ vựng N2 bạn đã học くらくら (choáng váng), ぞくぞく (ớn lạnh), がくがく (run lẩy bẩy). Bài này thêm những từ khó hơn, hay gặp ở đề N1 và trong lời người Nhật than mệt mùa hè.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Dưa hấu tối thứ Ba

Tám giờ tối thứ Ba, phòng 202. Linh gõ cửa, tay ôm nửa quả dưa hấu; Hine ra mở cửa, mặt còn đỏ vì nắng.

  1. Linh

    ヒネさん、スイカ持もってきました。……もしかして、ばてちゃいましたか。

    Chị Hine ơi, em mang dưa hấu lên này. …Chị kiệt sức rồi ạ?

  2. Hine

    うん……。一日中いちにちじゅう歩あるき回まわって、もうくたくただ。

    Ừ… Đi bộ khắp nơi cả ngày, giờ mệt rã rời rồi.

  3. 顔かおもまだほてってるし、この暑あつさにうだってる。

    Mặt vẫn còn nóng bừng, mà trời nóng thế này người cứ rũ ra.

  4. Linh

    私わたしはぴんぴんしてますよ。一日中いちにちじゅう図書館としょかんで、冷房れいぼうの中なかでしたから。

    Em thì khoẻ re ạ. Cả ngày em ngồi thư viện, trong phòng điều hoà mà.

  5. ヒネさんは床ゆかに座すわり込こんで、スイカを一口ひとくち食たべた。Hine ngồi bệt xuống sàn, ăn một miếng dưa hấu.
  6. Hine

    八日間ようかかんの引率いんそつって、N2の試験しけんより疲つかれるね。つくづくそう思おもう。

    Dẫn đoàn tám ngày còn mệt hơn thi N2. Chị thấm thía thật đấy.

  7. Linh

    じゃあ、今日きょうは早はやく寝ねてください。あ、その前まえに言葉ことばクイズ、しませんか。「へばる」は?

    Vậy hôm nay chị ngủ sớm đi ạ. À, trước đó mình đố từ không chị? "へばる" là gì?

  8. Hine

    それは、今いまの私わたし。

    Là chị bây giờ đấy.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Linh vẫn khoẻ re?

「一日中いちにちじゅう図書館としょかんで、冷房れいぼうの中なかでしたから」 (cả ngày em ngồi thư viện, trong phòng điều hoà mà).

Nghe xong, trả lời

Hine thấm thía điều gì?

「八日間ようかかんの引率いんそつって、N2の試験しけんより疲つかれるね」 (dẫn đoàn tám ngày còn mệt hơn thi N2).

Hine mách nhỏ

Từ tả cơ thể mình học bằng cách nói ra đúng lúc đang thấy: mệt thì nói くたくた, nóng mặt thì nói ほてる. Mấy từ đó mình không phải lật thẻ nữa — người nhớ trước cả đầu.

Đọc ngoài đời

  • 胃いもたれ・胸焼むねやけに

    Hộp thuốc dạ dày ở hiệu thuốc: "dùng khi đầy bụng, ợ nóng".

  • うだるような暑あつさ

    Bản tin thời tiết, bài báo mùa hè: "cái nóng làm người rũ ra".

  • 夏なつばてに負まけない

    Bìa tạp chí, trang công thức nấu ăn mùa hè: "đừng để mùa hè quật ngã".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã ăn dưa hấu với Linh sau chuyến dẫn đoàn

Đi bộ khắp nơi cả ngày, giờ mệt rã rời rồi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 47 · Động từ thuần Nhật · 4

Thứ Năm 1/8. Hine làm album ảnh tour sinh viên gửi trường bên Việt Nam, lật từng trang: cả đoàn giơ tay che nắng ở Yanaka.

Lật trang sau

笑わらう門かどには福ふく来きたる。Nhà nào vui cười thì phúc đến.

← Về trang khoá Từ vựng N1