Bài 100· Chặng 8 · Tháng Mười Một· 22 phút
起因するĐộng từ văn viết
Lạnh, khoảng 7 độ. Ba ngày tới kỳ thi. Hine đọc lại bản tin về vụ xe buýt du lịch tháng trước, gạch chân từng động từ văn viết — loại động từ chỉ gặp trong báo và văn luật.
- 32 từ mới
- 〜する (làm…, biến chữ Hán thành động từ) của một chữ Hán
- Hiểu các động từ văn viết (~ずる, ~する của một chữ Hán) hay gặp trong báo, luật, báo cáo: tương đương, tuân theo, dựa vào, nằm ở, có nguyên nhân từ, bày ra.
Trang 100 / 125
Cảnh 1 · Thứ Năm 28/11/2030, 9 giờ tối
Một bản tin, sáu loại động từ
Động từ văn viết trong bản tin chia sáu việc: dựa theo, nằm ở / bắt nguồn, bày ra và thi hành, đứng bên bờ, giành được và góp phần, quy về. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.
Đoán thử 3 từ
Ba động từ trong bản tin. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.
01
起因する
Hán Việtkhởi nhân
起 = khởi (bắt đầu),
因 = nhân (nguyên nhân): khởi lên từ nguyên nhân. 02
有する
Hán Việthữu
有 = có, như "sở hữu". Văn luật dùng thay cho
ある, 持つ. 03
擁する
Hán Việtủng
Bẫy! Tiếng Việt "ủng hộ" là
支持; 擁する là ôm, có trong tay: 一万人の 社員を 擁する — có một vạn nhân viên.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
32 từ, 7 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N2, N3Động từ văn viết bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
- ともなうđi kèm, kéo theo
- まぬかれるthoát khỏi, tránh được
Nhóm 1Dựa theo, tuân theo, thuộc về4 từ
準ずる
tương đương, theo như
契約社員にも、
正社員に 準ずる 待遇を 与える。 Nhân viên hợp đồng cũng được đãi ngộ tương đương nhân viên chính thức.
則る
tuân theo
会議は
規則に 則って進められた。 Cuộc họp được tiến hành theo đúng quy tắc.
- tuân theo (luật, lệ):
法に 則って. Đừng nhầm với 乗っ取る (chiếm, cướp quyền) — cùng đọc のっとる.
- tuân theo (luật, lệ):
依拠する
dựa vào
この
数字は、 国の 統計に 依拠している。 Con số này dựa vào thống kê của nhà nước.
- dựa vào (tài liệu, lý thuyết) làm căn cứ.
属する
thuộc về
彼は
大学の 研究 グループに 属している。 Anh ấy thuộc một nhóm nghiên cứu của trường đại học.
Hỏi nhanh
式は
Làm đúng theo lệ →
Nhóm 2Nằm ở, có, bắt nguồn5 từ
存する
nằm ở, tồn tại
問題の
本質は、 人手不足に 存する。 Bản chất vấn đề nằm ở chỗ thiếu người làm.
- văn viết của "nằm ở, có ở"; hay đi với
に — 問題は~に 存する.
- văn viết của "nằm ở, có ở"; hay đi với
有する
có, sở hữu
国民は、
等しく 教育を 受ける 権利を 有する。 Mọi công dân đều có quyền được học hành như nhau.
擁する
có (trong tay); ôm
その
会社は、 一万人の 社員を 擁する。 Công ty đó có một vạn nhân viên.
起因する
bắt nguồn từ (nguyên nhân)
今回の
ミスは、 確認不足に 起因する。 Lỗi lần này bắt nguồn từ việc kiểm tra không kỹ.
- bắt nguồn từ (nguyên nhân, thường là chuyện xấu):
人為的 ミスに 起因する.
- bắt nguồn từ (nguyên nhân, thường là chuyện xấu):
発する
phát ra; xuất phát
台風が
近づき、 気象庁は 警報を 発した。 Bão tới gần, Cục Khí tượng phát cảnh báo.
- 声を
発する (cất tiếng), 東京に 端を 発する (bắt đầu từ Tokyo).
- 声を
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Không phải "ủng hộ" của tiếng Việt.
Nhóm 3Bày ra, thi hành, ra lệnh, cấm5 từ
呈する
bày ra, biểu hiện
市場は、
安売り 競争の 様相を 呈している。 Thị trường đang mang dáng vẻ của một cuộc đua giảm giá.
- bày ra, biểu hiện (
様相を 呈する: mang dáng vẻ). Còn 苦言を 呈する (nói thẳng lời khó nghe — bài Đọc xã luận).
- bày ra, biểu hiện (
講ずる
thi hành (biện pháp): 対策を講ずる
学校は、
いじめを 防ぐ 手立てを 講ずる 必要が ある。 Nhà trường cần đưa ra biện pháp ngăn bắt nạt.
命ずる
ra lệnh; bổ nhiệm
社長は
全員に、 安全確認を 命じた。 Giám đốc ra lệnh cho mọi người kiểm tra an toàn.
禁ずる
cấm
館内での
撮影を 禁ずる。 Cấm chụp ảnh trong toà nhà.
封ずる
phong toả, niêm phong
事故の
後、 現場へ 行く道は 封じられた。 Sau tai nạn, đường tới hiện trường bị phong toả.
~ずる
chia như ~じる:
Hỏi nhanh
被害が
Cụm cố định
Nhóm 4Phán đoán, chuyển hướng, dốc vào5 từ
断ずる
phán đoán dứt khoát, kết luận
証拠がないのに、
犯人だと 断ずる ことはできない。 Không có chứng cứ thì không thể kết luận là thủ phạm.
転ずる
chuyển sang, đổi hướng
景気は、
来年には 回復に 転ずる 見込みだ。 Kinh tế dự kiến sẽ chuyển sang phục hồi vào năm sau.
投ずる
bỏ (vốn, phiếu) vào; lao vào (việc)
彼は
全財産を 投じて、 小さな店を 開いた。 Anh ấy dốc hết tài sản mở một cửa tiệm nhỏ.
- hay gặp
一石を 投じる (khuấy động dư luận — bài Đọc xã luận), 一票を 投じる (bỏ một phiếu).
- hay gặp
先んずる
đi trước
その
会社は 他社に 先んじて、 新しい サービスを 始めた。 Công ty ấy đi trước các hãng khác, mở dịch vụ mới.
- có trong câu
先んずれば人を 制す (đi trước thì nắm thế chủ động).
- có trong câu
興ずる
vui thích (với trò chơi)
子どもたちは、
雪遊びに 興じている。 Bọn trẻ đang mải vui chơi đùa tuyết.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 5Bên bờ, bế tắc, khuất phục, chống lại5 từ
瀕する
đứng bên bờ (nguy cơ, diệt vong): 危機に瀕する
多くの
動物が、 絶滅の 危機に 瀕している。 Nhiều loài động vật đang đứng bên bờ tuyệt chủng.
窮する
lâm vào bế tắc, cùng quẫn (返答に窮する: bí không trả lời được)
突然の
質問に、 返答に 窮した。 Câu hỏi bất ngờ làm tôi bí, không trả lời được.
- có trong tục ngữ
窮すれば 通ず (cùng đường ắt có lối).
- có trong tục ngữ
屈する
khuất phục
彼は、
どんな 圧力にも 屈しなかった。 Anh ấy không chịu khuất phục trước bất kỳ áp lực nào.
抗する
chống lại
時代の
流れに 抗するのは、 難しい。 Chống lại dòng chảy thời đại là chuyện khó.
反する
trái với
その
行為は 法律に 反する。 Hành vi đó trái với pháp luật.
- hay gặp
予想に 反して (trái với dự đoán).
- hay gặp
Hỏi nhanh
大方の
Cụm cố định
Nhóm 6Giành được, góp phần, quy về, quyết tâm5 từ
博する
giành được (tiếng tăm, cảm tình): 好評を博する
新しい
映画は、 観客の 好評を 博している。 Bộ phim mới đang được khán giả khen ngợi.
- 博 là "bác" trong "uyên bác" — rộng;
好評を 博する là được khen rộng khắp.
- 博 là "bác" trong "uyên bác" — rộng;
資する
góp phần, có ích cho
この
研究は、 地域の 発展に 資するものだ。 Nghiên cứu này góp phần vào sự phát triển của địa phương.
帰する
quy về, rốt cuộc là (水泡に帰する: thành công cốc)
長年の
努力が、 水泡に 帰した。 Bao năm nỗ lực thành công cốc.
- cùng đọc
きする. 帰する — rốt cuộc trở về (thành công cốc, quy trách nhiệm); 期する — hẹn, quyết tâm.
- cùng đọc
期する
hẹn (ngày); quyết tâm (必勝を期する)
必勝を
期して、 毎日練習を 重ねた。 Quyết chí phải thắng, ngày nào cũng tập.
- cùng đọc
きする. 帰する — rốt cuộc trở về (thành công cốc, quy trách nhiệm); 期する — hẹn, quyết tâm.
- cùng đọc
供する
cung cấp, đem ra dùng
地元の
野菜を 料理にして、 客に 供する。 Nấu rau quê nhà thành món, đem mời khách.
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhóm 7Xử, thông qua, hiểu3 từ
処する
xử (phạt); đối phó
裁判所は、
彼を 罰金刑に 処した。 Toà xử anh ta hình phạt tiền.
介する
thông qua (người trung gian); để tâm (意に介さない)
通訳を
介して、 社長と 話した。 Nói chuyện với giám đốc thông qua phiên dịch.
- cùng đọc
かいする. 介する — qua trung gian; 解する — hiểu. 意に 介さない: chẳng để tâm.
- cùng đọc
解する
hiểu
彼は
冗談を 解さない人だ。 Anh ấy là người không hiểu đùa.
- cùng đọc
かいする. 介する — qua trung gian; 解する — hiểu. 意に 介さない: chẳng để tâm.
- cùng đọc
Hỏi nhanh
彼は
Cụm cố định
Nhắc lạiĐộng từ văn viết cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Cách dùng từ 2 · động từ khó
Ở Từ vựng N2 bạn đã học
Nhắc lại~じる viết trang trọng thành ~ずるDạy chính ở: Từ vựng N2 · Lớp thượng cấp; Từ vựng N3 · Lý do và ảnh hưởng; Từ vựng N2 · Từ gần nghĩa 1 · động từ; Từ vựng N1 · Động từ thuần Nhật · 3
論ずる =
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Bản tin vụ xe buýt
Chín giờ tối thứ Năm, phòng 202. Hine in bản tin về vụ xe buýt du lịch tháng trước, đọc to từng câu và gạch chân động từ.
- 試験まであと
三日。 Còn ba ngày tới kỳ thi. Hine đọc lại bài báo về vụ tai nạn xe buýt du lịch tháng trước.ヒネさんは、 先月の 観光 バスの 事故の 記事を 読み直した。 - 記事:この
事故は、 Bài báo: Vụ tai nạn này được cho là bắt nguồn từ bảo dưỡng kém.整備不良に 起因するものと 見られる。 Hine
「起因する」は、
悪いことの 原因を 言うときに 使うんだね。 "起因する" dùng khi nói nguyên nhân của chuyện không hay nhỉ.
- 記事:会社は
規則に Bài báo: Công ty đã báo cáo nhà nước đúng theo quy định. Số liệu an toàn dựa vào tài liệu của nhà nước.則って、 国に 報告した。 安全の 数字は、 国の 資料に 依拠している。 Hine
則る、
依拠する。 どちらも 「に」と 一緒に 使う。 則る, 依拠する. Cả hai đều đi với "に".
- 記事:貸切
バスの Bài báo: Thị trường xe buýt thuê đang mang dáng vẻ một cuộc đua giảm giá. Gốc vấn đề nằm ở chỗ thiếu tài xế.市場は、 安売り 競争の 様相を 呈している。 問題の 根は、 運転手の 不足に 存する。 Hine
最後は……
契約の 運転手も、 正社員に 準ずる 待遇に すべきだ、 か。 Câu cuối là… tài xế hợp đồng cũng nên được đãi ngộ tương đương nhân viên chính thức.
こういう
動詞が 出てきたら、 新聞か 法律の 文章だ。 三日後の 試験にも、 きっと 出る。 Gặp mấy động từ này là biết đang đọc văn báo, văn luật. Ba ngày nữa đi thi chắc chắn sẽ gặp.
Nghe xong, trả lời
Theo bài báo, vụ tai nạn bắt nguồn từ đâu?
「整備不良に
Nghe xong, trả lời
Theo bài báo, gốc vấn đề của thị trường xe buýt thuê nằm ở đâu?
「運転手の
Hine mách nhỏ
~ずる chỉ là ~じる mặc áo vest:
ろんずる = ろんじる, おうずる = おうじる. Còn ~する của một chữ Hán (ぞんする, ていする, ひんする) thì nhớ theo cụm cố định: ききに ひんする, ようそうを ていする, こうひょうを はくする — đề N1 gần như chỉ hỏi những cụm này.
Đọc ngoài đời
- 法令に
則り Thông báo của công ty, cơ quan: "ほうれいに のっとり" — theo đúng pháp luật.
- 好評を
博す Quảng cáo sách, phim, sản phẩm: "こうひょうを はくす" — được khen nhiều.
- 撮影を
禁ずる Biển ở đền chùa, bảo tàng (văn trang trọng): "さつえいを きんず" — cấm chụp ảnh.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Ba ngày tới kỳ thi
この
Vụ tai nạn này được cho là bắt nguồn từ bảo dưỡng kém.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
窮すれば通ず。Cùng đường ắt có lối.
