Bài 50· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

渡航情報とこうじょうほうDu lịch an toàn

Trời oi, khoảng 31 độ. Văn phòng vắng vì Obon. Chị Kimura ngồi cạnh Hine, dạy cô soạn trang "an toàn" trong tài liệu tour: bảo hiểm, đơn từ, và việc người phụ trách phải làm trước mỗi chuyến.

  • 32 từ mới
  • bảo hiểm, thông tin an ninh, đại sứ quán
  • Hiểu các từ về an toàn khi du lịch: bảo hiểm du lịch, đồ mang theo, đơn báo mất trộm, thông tin đi lại nước ngoài, khuyến cáo sơ tán, lãnh sự quán.
Sổ từ của Hine

Trang 50 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 14/8/2030, 3 giờ chiều

Một trang an toàn

Trên bàn Hine giữa kỳ nghỉ Obon: tờ bảo hiểm, mẫu đơn, bản đồ cảnh báo, số điện thoại khẩn. Mỗi thứ là một dòng của trang "an toàn". Bấm từng nhãn để nghe.

Văn phòng tầng 8 buổi chiều oi, phần lớn bàn trống vì kỳ nghỉ Obon, nắng xiên qua rèm. Hine mặc áo công sở mùa hè ngồi trước máy tính; chị Kimura kéo ghế ngồi cạnh, chỉ vào màn hình. Trên màn hình: một bản đồ thế giới tô vài vùng màu vàng, cam, đỏ (không chữ, không số). Trên bàn, rời nhau: một tờ gấp bảo hiểm bìa trơn có hình chiếc ô, một máy ảnh, một túi nhỏ đựng hộ chiếu và ví, một mẫu đơn trơn kẹp trên bìa cứng, một tấm ảnh in toà nhà có cột cờ (cờ trơn), một tấm thẻ nhỏ có biểu tượng điện thoại và vài dòng kẻ trống.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Văn phòng tầng 8 buổi chiều oi, phần lớn bàn trống vì kỳ nghỉ Obon, nắng xiên qua rèm. Hine mặc áo công sở mùa hè ngồi trước máy tính; chị Kimura kéo ghế ngồi cạnh, chỉ vào màn hình. Trên màn hình: một bản đồ thế giới tô vài vùng màu vàng, cam, đỏ (không chữ, không số). Trên bàn, rời nhau: một tờ gấp bảo hiểm bìa trơn có hình chiếc ô, một máy ảnh, một túi nhỏ đựng hộ chiếu và ví, một mẫu đơn trơn kẹp trên bìa cứng, một tấm ảnh in toà nhà có cột cờ (cờ trơn), một tấm thẻ nhỏ có biểu tượng điện thoại và vài dòng kẻ trống.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của trang an toàn. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    偽札にせさつ

    Hán Việtnguỵ trát

    "Nguỵ" là giả, "trát" là tờ (tiền giấy): tờ tiền giả.

  2. 02

    携行品けいこうひん

    Hán Việthuề hành phẩm

    "Huề" là mang, "hành" là đi: đồ mang theo khi đi.

  3. 03

    邦人ほうじん

    Hán Việtbang nhân

    Bẫy! "Bang" ở đây là nước mình: báo chí Nhật gọi người Nhật đang ở nước ngoài là 邦人ほうじん.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ an toàn bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • りょこうほけんbảo hiểm du lịch
  • ちあんan ninh, trật tự
  • さぎlừa đảo
  • ぼうはんカメラcamera an ninh
  • ふんしつđánh mất
  • とうなんmất trộm

Nhóm 1Thông tin trước khi đi6 từ

  • 渡航情報とこうじょうほう

    thông tin đi lại nước ngoài

    Hán Việtđộ hàng tình báo

    外務省がいむしょうのサイトで、最新さいしんの渡航情報とこうじょうほうを見みる。

    Xem thông tin đi lại nước ngoài mới nhất trên trang của Bộ Ngoại giao.

  • 危険情報きけんじょうほう

    thông tin cảnh báo nguy hiểm

    Hán Việtnguy hiểm tình báo

    その地域ちいきには、危険情報きけんじょうほうが出でている。

    Vùng đó đang có thông tin cảnh báo nguy hiểm.

  • 渡航中止勧告とこうちゅうしかんこく

    khuyến cáo ngừng đi

    Hán Việtđộ hàng trung chỉ khuyến cáo

    渡航中止勧告とこうちゅうしかんこくが出でたため、ツアーを中止ちゅうしした。

    Vì có khuyến cáo ngừng đi, tour đã bị huỷ.

  • 退避勧告たいひかんこく

    khuyến cáo sơ tán khỏi nước

    Hán Việtthoái tị khuyến cáo

    退避勧告たいひかんこくを受うけて、現地げんちの社員しゃいんが帰国きこくした。

    Nhận khuyến cáo sơ tán, nhân viên ở đó đã về nước.

  • 入国制限にゅうこくせいげん

    hạn chế nhập cảnh

    Hán Việtnhập quốc chế hạn

    入国制限にゅうこくせいげんが緩ゆるめられ、観光客かんこうきゃくが戻もどってきた。

    Hạn chế nhập cảnh được nới, khách du lịch quay lại.

  • 外務省がいむしょう

    Bộ Ngoại giao (Nhật)

    Hán Việtngoại vụ tỉnh

    外務省がいむしょうは、海外かいがいにいる日本人にほんじんに注意ちゅういを呼よびかけた。

    Bộ Ngoại giao kêu gọi người Nhật ở nước ngoài cảnh giác.

Bốn mức của 危険情報きけんじょうほう

MứcNghĩa
レベル1hãy hết sức cẩn thận
レベル2đừng đi nếu không thật cần
レベル3hãy ngừng đi — 渡航中止勧告とこうちゅうしかんこく
レベル4hãy rời khỏi nước đó, đừng đi — 退避勧告たいひかんこく

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Người đi và nơi đại diện6 từ

  • 渡航者とこうしゃ

    người đi nước ngoài

    Hán Việtđộ hàng giả

    年末ねんまつは、海外かいがいへの渡航者とこうしゃが増ふえる。

    Cuối năm, người đi nước ngoài tăng lên.

  • 渡航歴とこうれき

    lịch sử đi nước ngoài

    Hán Việtđộ hàng lịch

    入国にゅうこくのとき、過去かこの渡航歴とこうれきを聞きかれた。

    Lúc nhập cảnh, tôi bị hỏi về những lần đi nước ngoài trước đây.

  • 邦人ほうじん

    người Nhật (ở nước ngoài)

    Hán Việtbang nhân

    事故じこに巻まき込こまれた邦人ほうじんはいないという。

    Nghe nói không có người Nhật nào bị cuốn vào vụ tai nạn.

  • 在外公館ざいがいこうかん

    cơ quan đại diện ở nước ngoài

    Hán Việttại ngoại công quán

    在外公館ざいがいこうかんには、大使館たいしかんと領事館りょうじかんがある。

    Cơ quan đại diện ở nước ngoài gồm đại sứ quán và lãnh sự quán.

  • 領事館りょうじかん

    lãnh sự quán

    Hán Việtlãnh sự quán

    パスポートをなくしたら、領事館りょうじかんに相談そうだんする。

    Mất hộ chiếu thì đến hỏi lãnh sự quán.

    • 総領事館そうりょうじかん là Tổng lãnh sự quán (như của Nhật ở Thành phố Hồ Chí Minh).
  • 在留届ざいりゅうとどけ

    đơn báo cư trú (nộp cho lãnh sự)

    Hán Việttại lưu giới

    海外かいがいに三さんか月げつ以上いじょう住すむ日本人にほんじんは、在留届ざいりゅうとどけを出だす。

    Người Nhật sống ở nước ngoài từ ba tháng trở lên thì nộp đơn báo cư trú.

Hỏi nhanh

海外かいがいのニュースで、「日本人にほんじん」の代かわりによく使つかわれる言葉ことばは? · Trong tin tức về nước ngoài, từ hay dùng thay cho "người Nhật" là gì?

邦人ほうじん = người Nhật (báo chí dùng khi họ ở nước ngoài).

Nhóm 3Bảo hiểm5 từ

  • 海外旅行傷害保険かいがいりょこうしょうがいほけん

    bảo hiểm du lịch nước ngoài

    Hán Việthải ngoại lữ hành thương hại bảo hiểm

    出発前しゅっぱつまえに、海外旅行傷害保険かいがいりょこうしょうがいほけんに入はいった。

    Trước khi đi, tôi mua bảo hiểm du lịch nước ngoài.

    • 傷害しょうがい là thương tật do tai nạn — khác 障害しょうがい (chướng ngại, khuyết tật), cùng cách đọc.
  • 補償額ほしょうがく

    mức bồi thường

    Hán Việtbổ thường ngạch

    補償額ほしょうがくは、保険ほけんの種類しゅるいによって違ちがう。

    Mức bồi thường khác nhau tuỳ loại bảo hiểm.

  • 免責事項めんせきじこう

    điều khoản miễn trách

    Hán Việtmiễn trách sự hạng

    保険ほけんの免責事項めんせきじこうも、よく読よんでおいたほうがいい。

    Nên đọc kỹ cả điều khoản miễn trách của bảo hiểm.

  • 救援者費用きゅうえんしゃひよう

    chi phí người nhà sang cứu trợ

    Hán Việtcứu viện giả phí dụng

    救援者費用きゅうえんしゃひようは、家族かぞくが現地げんちへ駆かけつけるときの費用ひようだ。

    Chi phí người nhà sang cứu trợ là tiền khi gia đình phải vội sang nơi đó.

  • 賠償責任ばいしょうせきにん

    trách nhiệm bồi thường

    Hán Việtbồi thường trách nhiệm

    ホテルの物ものを壊こわして、賠償責任ばいしょうせきにんを問とわれた。

    Làm hỏng đồ của khách sạn, tôi bị buộc trách nhiệm bồi thường.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Đồ mang theo3 từ

  • 携行品けいこうひん

    đồ mang theo

    Hán Việthuề hành phẩm

    携行品けいこうひんの盗難とうなんも、保険ほけんで補償ほしょうされる。

    Đồ mang theo bị trộm cũng được bảo hiểm bồi thường.

  • 貴重品きちょうひん

    đồ quý giá

    Hán Việtquý trọng phẩm

    貴重品きちょうひんは、ホテルの金庫きんこに入いれてください。

    Đồ quý giá xin để trong két khách sạn.

  • 携帯禁止品けいたいきんしひん

    đồ cấm mang theo

    Hán Việthuề đới cấm chỉ phẩm

    刃物はものは、機内きないへの携帯禁止品けいたいきんしひんだ。

    Dao kéo là đồ cấm mang lên máy bay.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Bị lấy mất đồ4 từ

  • 置おき引びき

    trộm đồ để hở (lúc chủ không để ý)

    Hán Việttrí dẫn

    駅えきのベンチで、置おき引びきにあった。

    Ngồi ghế ở ga, tôi bị trộm mất túi để bên cạnh.

  • ひったくり

    giật đồ

    バイクのひったくりに気きをつけてください。

    Hãy coi chừng bị giật đồ bằng xe máy.

  • 強盗ごうとう

    cướp

    Hán Việtcường đạo

    夜よるの路地ろじで、強盗ごうとうにあった。

    Tôi bị cướp trong một con hẻm buổi tối.

  • 偽札にせさつ

    tiền giả

    Hán Việtnguỵ trát

    両替りょうがえのとき、偽札にせさつが混まざっていた。

    Lúc đổi tiền, có tờ tiền giả lẫn vào.

Mất đồ kiểu nào?

TừChuyện gì xảy ra
置おき引びきđể túi bên cạnh, quay đi một chút là mất
ひったくりbị giật từ tay, từ vai (thường từ xe máy, xe đạp)
強盗ごうとうbị đe doạ, dùng sức mạnh để lấy

Hỏi nhanh

歩あるいていたら、後うしろから来きたバイクにかばんを取とられた。これは( )だ。 · Đang đi bộ thì bị xe máy từ phía sau lấy mất túi. Đó là … .

Bị giật khi túi vẫn trên người → ひったくり. 置おき引びき là túi đặt xuống mới bị lấy.

Nhóm 6Đơn báo, giấy tờ4 từ

  • 盗難届とうなんとどけ

    đơn báo mất trộm

    Hán Việtđạo nạn giới

    財布さいふを盗ぬすまれたら、警察けいさつに盗難届とうなんとどけを出だしましょう。

    Nếu bị trộm ví, hãy nộp đơn báo mất trộm cho cảnh sát.

    • ~届とどけ là đơn MÌNH nộp; ~証明書しょうめいしょ là giấy cơ quan CẤP cho mình (để nộp công ty bảo hiểm).
  • 被害届ひがいとどけ

    đơn báo bị hại

    Hán Việtbị hại giới

    詐欺さぎにあって、警察けいさつに被害届ひがいとどけを出だした。

    Bị lừa đảo, tôi nộp đơn báo bị hại cho cảnh sát.

  • 盗難証明書とうなんしょうめいしょ

    giấy chứng nhận mất trộm

    Hán Việtđạo nạn chứng minh thư

    保険ほけんを請求せいきゅうするには、盗難証明書とうなんしょうめいしょが必要ひつようだ。

    Muốn đòi bảo hiểm thì cần giấy chứng nhận mất trộm.

    • ~届とどけ là đơn MÌNH nộp; ~証明書しょうめいしょ là giấy cơ quan CẤP cho mình (để nộp công ty bảo hiểm).
  • 渡航書とこうしょ

    giấy thông hành (thay hộ chiếu)

    Hán Việtđộ hàng thư

    パスポートをなくして、帰国きこくのための渡航書とこうしょを出だしてもらった。

    Mất hộ chiếu, tôi được cấp giấy thông hành để về nước.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Đồ rơi, liên lạc khẩn4 từ

  • 遺失物いしつぶつ

    đồ đánh rơi

    Hán Việtdi thất vật

    駅えきの遺失物いしつぶつセンターに問とい合あわせた。

    Tôi hỏi trung tâm đồ thất lạc ở ga.

    • Cùng một món đồ — với người mất là 遺失物いしつぶつ, với người nhặt được là 拾得物しゅうとくぶつ.
  • 拾得物しゅうとくぶつ

    đồ nhặt được

    Hán Việtthập đắc vật

    拾得物しゅうとくぶつは、警察けいさつに届とどけられる。

    Đồ nhặt được sẽ được giao cho cảnh sát.

    • Cùng một món đồ — với người mất là 遺失物いしつぶつ, với người nhặt được là 拾得物しゅうとくぶつ.
  • 緊急連絡先きんきゅうれんらくさき

    nơi liên lạc khẩn

    Hán Việtkhẩn cấp liên lạc tiên

    申込書もうしこみしょに、家族かぞくの緊急連絡先きんきゅうれんらくさきを書かいてください。

    Xin ghi nơi liên lạc khẩn của gia đình vào đơn đăng ký.

  • 現地警察げんちけいさつ

    cảnh sát địa phương

    Hán Việthiện địa cảnh sát

    事件じけんの後あと、現地警察げんちけいさつで事情じじょうを聞きかれた。

    Sau vụ việc, tôi bị cảnh sát địa phương hỏi chuyện.

Hỏi nhanh

電車でんしゃに財布さいふを忘わすれたので、駅えきの( )係がかりに聞きいた。 · Để quên ví trên tàu nên tôi hỏi bộ phận … ở ga.

Người mất đồ hỏi nơi giữ đồ thất lạc → 遺失物係いしつぶつがかり.

Nhắc lạiTừ sự cố, bảo hiểm du lịchDạy chính ở: Từ vựng N2 · Ngành du lịch; Từ vựng N2 · Sự cố và phàn nàn; Từ vựng N3 · Sự cố

Ở Từ vựng N3, N2 bạn đã học りょこうほけん (bảo hiểm du lịch), とうなん (mất trộm), ふんしつ (đánh mất). Bài này là từ trên giấy tờ thật: hợp đồng bảo hiểm, đơn báo, thông tin của Bộ Ngoại giao.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trang "an toàn"

Ba giờ chiều thứ Tư, kỳ nghỉ Obon, văn phòng chỉ còn vài người. Chị Kimura kéo ghế ngồi cạnh Hine, xem bản nháp trang "an toàn" của tài liệu tour.

  1. Chị Kimura

    安全あんぜんのページ、最初さいしょに何なにを書かく?

    Trang an toàn, em định viết gì đầu tiên?

  2. Hine

    海外旅行傷害保険かいがいりょこうしょうがいほけんです。必かならず入はいってください、と。

    Bảo hiểm du lịch nước ngoài ạ. Ghi là quý khách nhất định nên mua.

  3. Chị Kimura

    いいね。カメラやパソコンは、携行品けいこうひんとして申告しんこくしてもらって。盗ぬすまれたら、警察けいさつで盗難届とうなんとどけね。

    Được đấy. Máy ảnh, máy tính thì nhờ khách khai là đồ mang theo. Bị trộm thì làm đơn báo mất trộm ở đồn cảnh sát nhé.

  4. Hine

    はい。保険ほけんの免責事項めんせきじこうも読よんでおくように、と書かきます。

    Vâng. Em sẽ ghi thêm là nên đọc điều khoản miễn trách của bảo hiểm.

  5. Chị Kimura

    それから、一番いちばん大事だいじなこと。担当者たんとうしゃは出発前しゅっぱつまえに、外務省がいむしょうの渡航情報とこうじょうほうを必かならず見みること。退避勧告たいひかんこくが出でていたら、ツアーは中止ちゅうしよ。

    Còn điều quan trọng nhất: người phụ trách, trước mỗi chuyến, nhất định phải xem thông tin đi lại nước ngoài của Bộ Ngoại giao. Có khuyến cáo sơ tán là huỷ tour.

  6. Hine

    わかりました。お客様きゃくさまには、こう書かきます。

    Em hiểu rồi ạ. Với khách thì em sẽ viết thế này.

  7. 出発前しゅっぱつまえに、必かならず渡航情報とこうじょうほうを確認かくにんしてください。

    Trước khi khởi hành, nhất định hãy xem thông tin đi lại nước ngoài.

  8. Chị Kimura

    最後さいごに、緊急連絡先きんきゅうれんらくさきもね。

    Cuối cùng, cả nơi liên lạc khẩn nữa nhé.

  9. ヒネさんはページの最後さいごに、ハノイの日本大使館にほんたいしかんと、ホーチミン市しの日本総領事館にほんそうりょうじかんの電話番号でんわばんごうを書かき加くわえた。Hine thêm vào cuối trang số điện thoại Đại sứ quán Nhật ở Hà Nội và Tổng lãnh sự quán Nhật ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Nghe xong, trả lời

Nếu có khuyến cáo sơ tán, công ty sẽ làm gì?

「退避勧告たいひかんこくが出でていたら、ツアーは中止ちゅうしよ」 (có khuyến cáo sơ tán là huỷ tour).

Nghe xong, trả lời

Cuối trang, Hine thêm gì?

「ハノイの日本大使館にほんたいしかんと、ホーチミン市しの日本総領事館にほんそうりょうじかんの電話番号でんわばんごう」 (số điện thoại Đại sứ quán Nhật ở Hà Nội và Tổng lãnh sự quán Nhật ở Thành phố Hồ Chí Minh).

Hine mách nhỏ

Mình từng nghĩ "an toàn" là nhắc khách giữ ví. Hôm đó chị Kimura cho mình thấy an toàn là cả một trang — bảo hiểm, đơn từ, số điện thoại — để khi có chuyện, khách không phải hỏi "giờ làm gì". Trước chuyến công tác Hà Nội, mình xem とこうじょうほう đúng như mình viết cho khách.

Đọc ngoài đời

  • 置おき引びきに注意ちゅうい

    Biển ở sân bay, nhà ga, quán cà phê: "coi chừng trộm đồ để hở".

  • 貴重品きちょうひんは身みにつけて

    Biển ở phòng thay đồ, suối nước nóng: "đồ quý giá hãy mang theo người".

  • 遺失物いしつぶつ

    Quầy ở ga, sân bay: nơi hỏi đồ thất lạc.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã soạn xong trang an toàn

Trước khi khởi hành, nhất định hãy xem thông tin đi lại nước ngoài.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn chặng 4

Chủ nhật 18/8. Tuần nghỉ Obon vừa qua; Hine trải 416 thẻ từ của chặng 4 ra bàn, chia theo chủ đề.

Lật trang sau

君子くんし危あやうきに近寄ちかよらず。Người quân tử không đến gần chỗ nguy hiểm.

← Về trang khoá Từ vựng N1