Bài 23· Chặng 2 · Tháng Năm· 22 phút

書かき入いれ時どきGolden Week trực văn phòng

Trời nắng chiều, khoảng 20 độ. Tối ngày lễ giữa tuần lễ vàng, Hine và Tanaka khoá cửa phòng sau một ngày trực. Trên đường ra ga, khu mua sắm đông nghịt người đi chơi; về tới ga わかばだい, loa nhà ga đọc bản tin giao thông.

  • 32 từ mới
  • ngày lễ, trực, khách đông
  • Hiểu các từ về ngày lễ và mùa cao điểm: đi chơi, lượng người, ùn tắc, làm ăn nhộn nhịp, vắng khách.
Sổ từ của Hine

Trang 23 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 29/4/2030, 6 giờ tối

Người ta đi chơi, mình đi trực

Sáu giờ tối, nắng chiều còn vàng trên phố. Đám đông, hàng người dài trước tiệm bánh, quầy hàng đông khách — và một tiệm nhỏ không ai ghé. Bấm từng nhãn để nghe.

Phố mua sắm dẫn ra nhà ga lúc nắng chiều. Hine và Tanaka đi ở tiền cảnh, mặc đồ công sở, Tanaka xách cặp. Giữa tranh: đám đông người đi lại; một gia đình đeo ba lô, kéo vali nhỏ; trước tiệm bánh là một hàng người xếp dài uốn khúc; một quầy bán đồ ăn có nhiều khách vây quanh; dãy cờ phướn và đèn lồng trơn treo ngang phố. Góc phải: một tiệm nhỏ trống trơn, người bán ngồi chống cằm. Phía xa: cầu cạn với một đoàn tàu đang chạy vào ga.

Trên tranh · 7 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phố mua sắm dẫn ra nhà ga lúc nắng chiều. Hine và Tanaka đi ở tiền cảnh, mặc đồ công sở, Tanaka xách cặp. Giữa tranh: đám đông người đi lại; một gia đình đeo ba lô, kéo vali nhỏ; trước tiệm bánh là một hàng người xếp dài uốn khúc; một quầy bán đồ ăn có nhiều khách vây quanh; dãy cờ phướn và đèn lồng trơn treo ngang phố. Góc phải: một tiệm nhỏ trống trơn, người bán ngồi chống cằm. Phía xa: cầu cạn với một đoàn tàu đang chạy vào ga.

Đoán thử 3 từ

Ba từ của mùa lễ. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    繁盛はんじょう

    Hán Việtphồn thịnh

    Gần "phồn thịnh" của tiếng Việt, nhưng tiếng Nhật hay nói cho cửa hàng: 店みせが繁盛はんじょうする.

  2. 02

    輪番りんばん

    Hán Việtluân phiên

    Trùng tiếng Việt: lần lượt thay nhau, như ca trực ngày lễ.

  3. 03

    閑古鳥かんこどり

    Hán Việtnhàn cổ điểu

    Bẫy! Đây là chim cu gáy; tiếng kêu của nó gợi cảnh vắng lặng. 閑古鳥かんこどりが鳴なく = tiệm vắng tanh.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ ngày lễ bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ほうにちきゃくkhách đến Nhật
  • ふりかえきゅうじつngày nghỉ bù
  • かんさんきmùa vắng
  • ひとでぶそくthiếu người làm
  • じゅうたいtắc đường

Nhóm 1Kỳ nghỉ5 từ

  • 連休れんきゅう

    kỳ nghỉ liền nhau

    Hán Việtliên hưu

    五月ごがつの連休れんきゅうは、家族かぞくで実家じっかに帰かえる。

    Kỳ nghỉ liền tháng Năm, cả nhà tôi về quê.

  • 大型連休おおがたれんきゅう

    kỳ nghỉ dài

    Hán Việtđại hình liên hưu

    大型連休おおがたれんきゅうの間あいだ、高速道路こうそくどうろはどこも混こんでいた。

    Suốt kỳ nghỉ dài, đường cao tốc chỗ nào cũng đông.

  • 飛とび石いし連休れんきゅう

    kỳ nghỉ cách quãng

    Hán Việtphi thạch liên hưu

    今年ことしは飛とび石いし連休れんきゅうなので、遠出とおでがしにくい。

    Năm nay nghỉ cách quãng nên khó đi xa.

    • Như bước trên những hòn đá rời trong vườn Nhật — nghỉ một ngày, đi làm vài ngày, rồi lại nghỉ.
  • 谷間たにま

    ngày làm giữa hai ngày nghỉ

    Hán Việtcốc gian

    休やすみと休やすみの谷間たにまの平日へいじつは、電車でんしゃが空すいている。

    Ngày thường kẹp giữa hai đợt nghỉ thì tàu vắng.

    • Nghĩa gốc là thung lũng: ngày làm "lõm" xuống giữa hai "đỉnh" ngày nghỉ.
  • 連休明れんきゅうあけ

    ngay sau kỳ nghỉ dài

    Hán Việtliên hưu minh

    連休明れんきゅうあけの月曜日げつようびは、メールが山やまほど届とどく。

    Thứ Hai ngay sau kỳ nghỉ dài, email đến cả núi.

Tuần lễ vàng 2030 của Hine

NgàyLà gì
Thứ Hai 29/4ngày lễ — Hine trực văn phòng
Thứ Ba 30/4 → thứ Năm 2/5谷間たにま — ngày làm bình thường
Thứ Sáu 3/5 → thứ Hai 6/5連休れんきゅう bốn ngày (6/5 là ngày nghỉ bù)
Thứ Ba 7/5連休明れんきゅうあけ

Năm 2030 tuần lễ vàng là 飛とび石いし連休れんきゅう: nghỉ 29/4, đi làm ba ngày, rồi nghỉ liền bốn ngày.

Hỏi nhanh

Ngày đi làm kẹp giữa hai đợt nghỉ gọi là gì?

"Thung lũng" giữa hai đỉnh nghỉ.

Nhóm 2Đi chơi, về quê6 từ

  • 行楽こうらく

    đi chơi, dạo chơi

    Hán Việthành lạc

    天気てんきがいいので、多おおくの家族かぞくが行楽こうらくに出でかけた。

    Trời đẹp nên nhiều gia đình đi chơi.

    • "Hành lạc" — nhưng tiếng Nhật chỉ là đi chơi, dã ngoại, không có ý "ăn chơi hưởng lạc" như tiếng Việt.
  • 行楽地こうらくち

    nơi đi chơi

    Hán Việthành lạc địa

    連休中れんきゅうちゅう、近ちかくの行楽地こうらくちはどこも満員まんいんだった。

    Trong kỳ nghỉ, các nơi đi chơi gần đó đều kín người.

    • "Hành lạc" — nhưng tiếng Nhật chỉ là đi chơi, dã ngoại, không có ý "ăn chơi hưởng lạc" như tiếng Việt.
  • 行楽こうらくシーズン

    mùa đi chơi

    Hán Việthành lạc

    秋あきの行楽こうらくシーズンには、バスツアーの申もうし込こみが増ふえる。

    Vào mùa đi chơi mùa thu, đăng ký tour xe buýt tăng lên.

    • "Hành lạc" — nhưng tiếng Nhật chỉ là đi chơi, dã ngoại, không có ý "ăn chơi hưởng lạc" như tiếng Việt.
  • 泊とまりがけ

    đi ở lại qua đêm

    Hán Việtbạc

    週末しゅうまつは、泊とまりがけで温泉おんせんに行いく。

    Cuối tuần tôi đi suối nước nóng, ở lại qua đêm.

  • 帰省きせいラッシュ

    cảnh người đổ về quê

    Hán Việtquy tỉnh

    お盆ぼんの帰省きせいラッシュで、新幹線しんかんせんは満席まんせきだ。

    Người đổ về quê dịp Obon nên tàu Shinkansen hết chỗ.

  • 増発ぞうはつ

    tăng chuyến (tàu, xe)

    Hán Việttăng phát

    連休中れんきゅうちゅうは、臨時列車りんじれっしゃが増発ぞうはつされる。

    Trong kỳ nghỉ, tàu chuyến phụ được tăng thêm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Đông người, ùn tắc6 từ

  • 人出ひとで

    lượng người ra đường

    Hán Việtnhân xuất

    花火大会はなびたいかいには、例年れいねんを上回うわまわる人出ひとでがあった。

    Lễ hội pháo hoa có lượng người còn đông hơn mọi năm.

  • 賑にぎわい

    sự nhộn nhịp

    Hán Việtchẩn

    駅前えきまえの商店街しょうてんがいに、昔むかしの賑にぎわいが戻もどってきた。

    Phố mua sắm trước ga đã lấy lại sự nhộn nhịp ngày xưa.

  • 盛さかり場ば

    khu vui chơi náo nhiệt

    Hán Việtthịnh trường

    夜よるの盛さかり場ばには、一人ひとりで行いかないほうがいい。

    Không nên đi một mình tới khu vui chơi náo nhiệt về đêm.

  • 輻輳ふくそう

    ùn tắc

    Hán Việtbức thấu

    年末ねんまつは通信つうしんが輻輳ふくそうして、電話でんわがつながりにくい。

    Cuối năm đường truyền ùn tắc nên điện thoại khó gọi.

    • đồng âm, khác nghĩa: 服装ふくそう (trang phục) ở Từ vựng N3
    • Nghĩa gốc là nan hoa dồn về trục bánh xe. Nay hay dùng cho đường truyền, điện thoại dồn cuộc gọi, và đường sá, ga tàu quá tải.
  • 長蛇ちょうだの列れつ

    hàng dài dằng dặc

    Hán Việttrường xà liệt

    人気にんきのパン屋やの前まえに、長蛇ちょうだの列れつができていた。

    Trước tiệm bánh mì nổi tiếng là một hàng dài dằng dặc.

    • "Trường xà" — con rắn dài. Hàng người dài uốn khúc như rắn.
  • 待まち時間じかん

    thời gian chờ

    Hán Việtđãi thời gian

    人気にんきのアトラクションは、待まち時間じかんが二時間にじかんを超こえた。

    Trò chơi đông khách có thời gian chờ quá hai tiếng.

Hỏi nhanh

人気にんきの店みせの前まえに、( )の列れつができた。 · Trước cửa hàng nổi tiếng là một hàng … .

Cụm cố định: 長蛇ちょうだの列れつ.

Nhóm 4Làm ăn đắt hay ế6 từ

  • 書かき入いれ時どき

    mùa làm ăn nhộn nhịp

    Hán Việtthư nhập thời

    旅行業界りょこうぎょうかいにとって、連休れんきゅうは書かき入いれ時どきだ。

    Với ngành du lịch, kỳ nghỉ dài là mùa làm ăn nhộn nhịp.

    • Mùa "ghi vào" sổ bán hàng liên tục, tay không ngơi.
  • 閑古鳥かんこどり

    cảnh vắng khách

    Hán Việtnhàn cổ điểu

    雨あめの日ひは人出ひとでが減へり、店みせは閑古鳥かんこどりが鳴ないていた。

    Ngày mưa người ra đường ít, cửa hàng vắng teo.

  • 活況かっきょう

    sôi động

    Hán Việthoạt huống

    年末ねんまつの市場いちばは、大変たいへんな活況かっきょうを呈ていしていた。

    Chợ cuối năm vô cùng sôi động.

  • 活気かっき

    sức sống, khí thế

    Hán Việthoạt khí

    朝あさの魚市場うおいちばは、活気かっきにあふれている。

    Chợ cá buổi sáng tràn đầy khí thế.

  • 繁盛はんじょう

    buôn bán đắt khách

    Hán Việtphồn thịnh

    駅前えきまえのラーメン屋やは、毎日まいにち繁盛はんじょうしている。

    Quán mì ramen trước ga ngày nào cũng đắt khách.

  • 出足であし

    lượng người đến lúc đầu

    Hán Việtxuất túc

    雨あめのせいで、客きゃくの出足であしが鈍にぶかった。

    Vì mưa, lượng khách đến lúc đầu thưa thớt.

Đắt khách và ế khách

書かき入いれ時どき

lúc khách đông nhất, kiếm nhiều nhất

tiệm vắng tới mức nghe được tiếng chim

閑古鳥かんこどりが鳴なく

年末ねんまつはデパートの書かき入いれ時どき。<br>Cuối năm là mùa đắt khách của cửa hàng bách hoá.

連休明れんきゅうあけは閑古鳥かんこどりが鳴なく。<br>Ngay sau kỳ nghỉ dài thì vắng teo.

Với công ty du lịch, hai cảnh này cách nhau đúng một tuần.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Kín chỗ3 từ

  • 予約殺到よやくさっとう

    đặt chỗ dồn dập

    Hán Việtdự ước sát đáo

    新あたらしいツアーは、発表直後はっぴょうちょくごから予約殺到よやくさっとうだった。

    Tour mới vừa công bố đã được đặt chỗ dồn dập.

  • 満員御礼まんいんおんれい

    cảm ơn đã đông kín chỗ

    Hán Việtmãn viên ngự lễ

    その芝居しばいは、初日しょにちから満員御礼まんいんおんれいが出でた。

    Vở kịch ấy ngay từ ngày đầu đã treo bảng cảm ơn vì kín chỗ.

    • Vừa là "kín chỗ" vừa là lời cảm ơn khách. Ở nhà thi đấu sumo, khi kín chỗ người ta treo một tấm biển dài in bốn chữ này.
  • 立たち見み

    chỗ đứng

    Hán Việtlập kiến

    席せきがなく、後うしろで立たち見みをした。

    Hết ghế nên tôi đứng xem ở phía sau.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Trực, thay ca6 từ

  • 輪番りんばん

    luân phiên

    Hán Việtluân phiên

    休日きゅうじつの当番とうばんは、輪番りんばんで回まわってくる。

    Ca trực ngày nghỉ quay vòng luân phiên.

  • 交代制こうたいせい

    chế độ thay ca

    Hán Việtgiao đại chế

    この工場こうじょうは、二十四時間にじゅうよじかんの交代制こうたいせいだ。

    Nhà máy này làm theo chế độ thay ca 24 giờ.

  • 有休消化ゆうきゅうしょうか

    dùng hết phép năm

    Hán Việthữu hưu tiêu hoá

    退職たいしょくの前まえに、有休消化ゆうきゅうしょうかで一いっか月げつ休やすんだ。

    Trước khi nghỉ việc, tôi dùng hết phép năm, nghỉ một tháng.

  • 繁忙はんぼう

    bận rộn

    Hán Việtphồn mang

    繁忙はんぼうを極きわめる時期じきに、新人しんじんが入はいってきた。

    Đúng lúc bận rộn tột độ thì người mới vào.

    • Nhắc lại từ 繁忙期はんぼうき (mùa cao điểm) bạn đã gặp — bỏ 期き thì chỉ còn "sự bận rộn".
  • 手薄てうす

    thiếu người

    Hán Việtthủ bạc

    連休中れんきゅうちゅうは人ひとが少すくなく、窓口まどぐちが手薄てうすになる。

    Trong kỳ nghỉ ít người nên quầy bị thiếu người.

  • 駆かり出だす

    huy động

    Hán Việtkhu xuất

    週末しゅうまつのイベントに、新人しんじんまで駆かり出だされた。

    Đến cả người mới cũng bị huy động cho sự kiện cuối tuần.

    • Hay ở dạng bị động: 駆かり出だされる — bị gọi đi làm việc mình không định làm.

Hỏi nhanh

年末ねんまつは休やすむ人ひとが多おおく、警備けいびが( )になる。 · Cuối năm nhiều người nghỉ nên khâu bảo vệ bị … .

Ít người hơn mức cần → 手薄てうす.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trên đường ra ga

Sáu giờ tối ngày lễ. Hine và Tanaka khoá cửa phòng, đi bộ ra ga qua phố mua sắm, rồi xuống tàu ở ga わかばだい.

  1. Tanaka

    今日きょうはお疲つかれ。電話でんわ、思おもったより少すくなかったね。

    Hôm nay vất vả rồi. Điện thoại ít hơn anh tưởng nhỉ.

  2. Hine

    うん。でも、街まちはすごい人出ひとでだね。

    Vâng. Nhưng ngoài phố người đông ghê.

  3. Tanaka

    みんな行楽こうらくだよ。旅行会社りょこうがいしゃにとっては、一年いちねんでいちばんの書かき入いれ時どき。

    Ai cũng đi chơi. Với công ty du lịch, đây là mùa làm ăn nhộn nhịp nhất năm.

  4. Hine

    予約よやくの電話でんわは、先月せんげつ殺到さっとうしたんでしょ?

    Điện thoại đặt chỗ thì dồn dập từ tháng trước rồi phải không anh?

  5. Tanaka

    そう。で、連休明れんきゅうあけは閑古鳥かんこどりが鳴なく。毎年まいとしそうなんだ。

    Đúng. Còn sau kỳ nghỉ thì vắng teo. Năm nào cũng vậy.

  6. Hine

    今いまの放送ほうそう、「道路どうろが輻輳ふくそう」って言いった?

    Thông báo vừa rồi có nói "đường ùn tắc" không anh?

  7. Tanaka

    言いったね。渋滞じゅうたいのかたい言いい方かただよ。メモしておきな。

    Có đấy. Đó là cách nói cứng của "tắc đường". Ghi lại đi.

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, ngay sau kỳ nghỉ dài văn phòng du lịch thế nào?

連休明れんきゅうあけは閑古鳥かんこどりが鳴なく (sau kỳ nghỉ thì vắng teo).

Nghe xong, trả lời

Tanaka nói 輻輳ふくそう là cách nói cứng của gì?

渋滞じゅうたいのかたい言いい方かた (cách nói cứng của "tắc đường").

Hine mách nhỏ

Năm đầu mình tưởng làm du lịch thì tuần lễ vàng được đi chơi. Hoá ra ngược lại: người ta đi こうらく (đi chơi), mình ngồi trực. Bù lại, một ngày trực với Tanaka mình nhặt được đủ từ cho hai bài.

Đọc ngoài đời

  • 満員御礼まんいんおんれい

    Tấm biển dài treo ở nhà thi đấu sumo, rạp hát khi kín chỗ.

  • 臨時列車りんじれっしゃの増発ぞうはつ

    Thông báo của công ty đường sắt dịp lễ: chạy thêm tàu chuyến phụ.

  • 帰省きせいラッシュ

    Bản tin đầu kỳ nghỉ: cảnh ga Tokyo, đường cao tốc chật kín người về quê.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã trực ngày lễ tuần lễ vàng

Kỳ nghỉ dài khiến đường sá ùn tắc vì khách đi chơi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 24 · Đón đoàn ở sân bay

Thứ Bảy 4/5. Chị Kimura và Hine ra sân bay Haneda đón đoàn 25 khách; đoàn lên xe xong, chị rút sổ ra dạy Hine.

Lật trang sau

商あきないは牛うしの涎よだれ。Buôn bán như dãi trâu — phải bền bỉ, đều đều, không đứt.

← Về trang khoá Từ vựng N1