Bài 42· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

学術がくじゅつHọc thuật, trường đại học

Trời nắng gắt, khoảng 34 độ. Ngày thứ ba của đoàn sinh viên là buổi giao lưu học thuật ở một trường đại học Tokyo. Một giáo sư giới thiệu chương trình tiến sĩ; Hine đứng cạnh, dịch từng câu.

  • 32 từ mới
  • bằng cấp, luận văn, học phần
  • Hiểu các từ về đại học và học thuật: tiến sĩ, thẩm định luận văn, hội đồng giáo sư, bè phái theo trường, học nhồi nhét, công nhận tín chỉ.
Sổ từ của Hine

Trang 42 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 24/7/2030, 10 giờ sáng

Một buổi sáng ở giảng đường

Phòng hội thảo của khoa: giá sách, bằng khung trên tường, bài nghiên cứu xếp chồng. Mỗi thứ là một từ của giới học thuật. Bấm từng nhãn để nghe.

Phòng hội thảo sáng sủa của một khoa đại học, nắng gắt ngoài cửa sổ, rèm kéo một nửa. Phía trước: một giáo sư Nhật lớn tuổi đứng cạnh bục; cạnh đó Hine mặc áo công sở mùa hè, đứng dịch, và thầy dẫn đoàn người Việt (nam ngoài 50, kính gọng mảnh, sơ mi trắng ngắn tay) ngồi ở hàng đầu. Hàng ghế giữa: các sinh viên ngồi nghe. Trên tường: một bức chân dung sơn dầu một ông giáo sư già, và một tấm bằng trơn trong khung gỗ. Trên giá sách bên phải: một hàng tập san mỏng cùng màu, và một chồng tạp chí khoa học bìa trơn. Trên bàn đầu: một quyển luận văn đóng bìa cứng màu xanh rêu, và một quyển sổ ghi bài giảng mở.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng hội thảo sáng sủa của một khoa đại học, nắng gắt ngoài cửa sổ, rèm kéo một nửa. Phía trước: một giáo sư Nhật lớn tuổi đứng cạnh bục; cạnh đó Hine mặc áo công sở mùa hè, đứng dịch, và thầy dẫn đoàn người Việt (nam ngoài 50, kính gọng mảnh, sơ mi trắng ngắn tay) ngồi ở hàng đầu. Hàng ghế giữa: các sinh viên ngồi nghe. Trên tường: một bức chân dung sơn dầu một ông giáo sư già, và một tấm bằng trơn trong khung gỗ. Trên giá sách bên phải: một hàng tập san mỏng cùng màu, và một chồng tạp chí khoa học bìa trơn. Trên bàn đầu: một quyển luận văn đóng bìa cứng màu xanh rêu, và một quyển sổ ghi bài giảng mở.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của giới đại học. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    学閥がくばつ

    Hán Việthọc phiệt

    "Phiệt" như trong tài phiệt, quân phiệt: một nhóm nắm quyền — ở đây là nhóm người cùng trường kéo nhau lên.

  2. 02

    編入へんにゅう

    Hán Việtbiên nhập

    "Biên" là xếp vào, "nhập" là vào: được xếp vào một năm học giữa chừng, như từ cao đẳng lên năm ba đại học.

  3. 03

    准教授じゅんきょうじゅ

    Hán Việtchuẩn giáo thụ

    Bẫy! "Chuẩn" ở đây là bậc ngay dưới, không phải "chuẩn mực": chức ngay dưới giáo sư.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ trường lớp bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ぎむきょういくgiáo dục bắt buộc
  • しんがくりつtỉ lệ học lên
  • がくりょくていかhọc lực sa sút
  • きょういくせいどhệ thống giáo dục
  • がくれきしゃかいxã hội coi trọng bằng cấp

Nhóm 1Bậc học và bằng cấp6 từ

  • 学部生がくぶせい

    sinh viên đại học (chưa lên cao học)

    Hán Việthọc bộ sinh

    学部生がくぶせいも、大学院だいがくいんの授業じゅぎょうを聴講ちょうこうできる。

    Sinh viên đại học cũng có thể dự thính lớp cao học.

  • 修士課程しゅうしかてい

    chương trình thạc sĩ

    Hán Việttu sĩ khoá trình

    働はたらきながら修士課程しゅうしかていで学まなぶ人ひとが増ふえた。

    Người vừa đi làm vừa học thạc sĩ đã tăng lên.

  • 博士課程はくしかてい

    chương trình tiến sĩ

    Hán Việtbác sĩ khoá trình

    博士課程はくしかていに進すすむには、修士論文しゅうしろんぶんの審査しんさに通とおらなければならない。

    Muốn học lên tiến sĩ thì phải qua được vòng thẩm định luận văn thạc sĩ.

    • 博士はくし là học vị tiến sĩ; đọc はかせ khi nói "nhà thông thái" theo cách thường ngày (お天気てんき博士はかせ).
  • 博士号はくしごう

    bằng tiến sĩ

    Hán Việtbác sĩ hiệu

    姉あねは三十歳さんじゅっさいで博士号はくしごうを取得しゅとくした。

    Chị tôi lấy bằng tiến sĩ năm ba mươi tuổi.

  • 飛とび級きゅう

    học vượt lớp

    Hán Việtphi cấp

    彼かれは飛とび級きゅうで、十六歳じゅうろくさいで大学だいがくに入はいった。

    Cậu ấy học vượt lớp, vào đại học năm mười sáu tuổi.

  • 編入へんにゅう

    chuyển tiếp vào học (giữa chừng)

    Hán Việtbiên nhập

    専門学校せんもんがっこうから、大学だいがくの三年さんねんに編入へんにゅうした。

    Từ trường chuyên môn, tôi chuyển tiếp vào năm ba đại học.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Luận văn và tốt nghiệp5 từ

  • 修士論文しゅうしろんぶん

    luận văn thạc sĩ

    Hán Việttu sĩ luận văn

    修士論文しゅうしろんぶんのテーマは、ベトナムの観光かんこうだ。

    Đề tài luận văn thạc sĩ là du lịch Việt Nam.

  • 学位論文がくいろんぶん

    luận văn lấy bằng

    Hán Việthọc vị luận văn

    学位論文がくいろんぶんは、図書館としょかんで誰だれでも読よめる。

    Luận văn lấy bằng thì ai cũng đọc được ở thư viện.

  • 論文審査ろんぶんしんさ

    thẩm định luận văn

    Hán Việtluận văn thẩm tra

    論文審査ろんぶんしんさには、他たの大学だいがくの教授きょうじゅも加くわわる。

    Thẩm định luận văn có cả giáo sư trường khác tham gia.

  • 口頭試問こうとうしもん

    thi vấn đáp

    Hán Việtkhẩu đầu thí vấn

    論文ろんぶんを出だした後あと、口頭試問こうとうしもんがある。

    Nộp luận văn xong còn có thi vấn đáp.

  • 卒業要件そつぎょうようけん

    điều kiện tốt nghiệp

    Hán Việttốt nghiệp yếu kiện

    この大学だいがくの卒業要件そつぎょうようけんは、百二十四単位ひゃくにじゅうよんたんいだ。

    Điều kiện tốt nghiệp của trường này là 124 tín chỉ.

Hỏi nhanh

論文ろんぶんについて、教授きょうじゅたちの質問しつもんに口くちで答こたえる試験しけんを( )という。 · Kỳ thi trả lời miệng câu hỏi của các giáo sư về luận văn gọi là … .

"Khẩu đầu" là bằng miệng → 口頭試問こうとうしもん.

Nhóm 3Người trong trường5 từ

  • 教授会きょうじゅかい

    hội đồng giáo sư

    Hán Việtgiáo thụ hội

    新あたらしいカリキュラムは、教授会きょうじゅかいで決きまる。

    Chương trình mới được quyết ở hội đồng giáo sư.

  • 教授陣きょうじゅじん

    đội ngũ giáo sư

    Hán Việtgiáo thụ trận

    この学部がくぶは、教授陣きょうじゅじんが充実じゅうじつしている。

    Khoa này có đội ngũ giáo sư hùng hậu.

    • ~陣じん (trận) là cả hàng người cùng làm một việc: 報道陣ほうどうじん (đội ngũ nhà báo).
  • 准教授じゅんきょうじゅ

    phó giáo sư

    Hán Việtchuẩn giáo thụ

    先生せんせいは准教授じゅんきょうじゅから教授きょうじゅになった。

    Thầy đã từ phó giáo sư lên giáo sư.

  • 名誉教授めいよきょうじゅ

    giáo sư danh dự

    Hán Việtdanh dự giáo thụ

    退職たいしょくした先生せんせいは、名誉教授めいよきょうじゅになった。

    Thầy nghỉ hưu đã trở thành giáo sư danh dự.

  • 学究がっきゅう

    người theo nghiệp học thuật

    Hán Việthọc cứu

    祖父そふは一生いっしょうを学究がっきゅうとして生いきた。

    Ông tôi sống cả đời như một người theo nghiệp học thuật.

    • đồng âm, khác nghĩa: 学級がっきゅう (lớp học (đơn vị lớp)) ở Từ vựng N2

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Nghiên cứu4 từ

  • 共同研究きょうどうけんきゅう

    nghiên cứu chung

    Hán Việtcộng đồng nghiên cứu

    両大学りょうだいがくは、観光かんこうについての共同研究きょうどうけんきゅうを始はじめた。

    Hai trường bắt đầu nghiên cứu chung về du lịch.

  • 産学連携さんがくれんけい

    liên kết doanh nghiệp và trường

    Hán Việtsản học liên huề

    産学連携さんがくれんけいで、新あたらしい薬くすりが生うまれた。

    Nhờ liên kết doanh nghiệp và trường, một loại thuốc mới ra đời.

    • "Sản" là sản nghiệp (doanh nghiệp), "học" là trường học.
  • 研究費けんきゅうひ

    kinh phí nghiên cứu

    Hán Việtnghiên cứu phí

    研究費けんきゅうひが足たりず、実験じっけんが進すすまない。

    Thiếu kinh phí nghiên cứu nên thí nghiệm không tiến triển.

  • 学会がっかい

    hội học thuật, hội nghị khoa học

    Hán Việthọc hội

    来月らいげつ、京都きょうとで学会がっかいが開ひらかれる。

    Tháng sau có hội nghị khoa học ở Kyoto.

    • đồng âm, khác nghĩa: 学界がっかい (giới học thuật) ở Từ vựng N2

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Bài nghiên cứu được in ở đâu4 từ

  • 学術誌がくじゅつし

    tạp chí khoa học

    Hán Việthọc thuật chí

    研究けんきゅうの成果せいかを、海外かいがいの学術誌がくじゅつしに発表はっぴょうした。

    Kết quả nghiên cứu được công bố trên một tạp chí khoa học nước ngoài.

  • 査読さどく

    bình duyệt (thẩm định bài báo khoa học)

    Hán Việttra độc

    査読さどくを通とおった論文ろんぶんだけが、雑誌ざっしに載のる。

    Chỉ bài qua được bình duyệt mới được đăng trên tạp chí.

  • 紀要きよう

    tập san nghiên cứu của trường

    Hán Việtkỷ yếu

    大学だいがくの紀要きように、先生せんせいの論文ろんぶんが載のった。

    Bài của thầy được đăng trên tập san nghiên cứu của trường.

    • đồng âm, khác nghĩa: 器用きよう (khéo tay) ở Từ vựng N3
    • Âm Hán Việt "kỷ yếu" gần nghĩa tiếng Việt (kỷ yếu hội thảo), nhưng ở Nhật là tập san định kỳ của một trường, một khoa — không phải cuốn ảnh kỷ niệm của lớp.
  • 講義録こうぎろく

    bản ghi bài giảng

    Hán Việtgiảng nghĩa lục

    人気にんきの先生せんせいの講義録こうぎろくが、本ほんになった。

    Bản ghi bài giảng của một thầy được yêu thích đã in thành sách.

Hỏi nhanh

専門家せんもんかが他たの研究者けんきゅうしゃの論文ろんぶんを読よんで評価ひょうかすることを、( )という。 · Việc chuyên gia đọc và đánh giá bài của nhà nghiên cứu khác gọi là … .

"Tra" là xem xét, "độc" là đọc → 査読さどく.

Nhóm 6Cách học và lề thói5 từ

  • 単位互換たんいごかん

    công nhận tín chỉ lẫn nhau

    Hán Việtđơn vị hỗ hoán

    近ちかくの大学だいがくと単位互換たんいごかんをしているので、他大学たいがくの授業じゅぎょうも取とれる。

    Có công nhận tín chỉ với trường gần đó nên học được cả lớp của trường bạn.

  • 選択科目せんたくかもく

    môn tự chọn

    Hán Việttuyển trạch khoa mục

    二年生にねんせいからは、選択科目せんたくかもくが増ふえる。

    Từ năm hai, môn tự chọn nhiều hơn.

  • 詰つめ込こみ教育きょういく

    giáo dục nhồi nhét

    Hán Việtcật nhập giáo dục

    詰つめ込こみ教育きょういくへの反省はんせいから、授業じゅぎょうのやり方かたが変かわった。

    Rút kinh nghiệm từ giáo dục nhồi nhét, cách dạy đã thay đổi.

    • 詰つめ込こみ (nhồi nhét kiến thức) đã học ở bài Linh thi N2; ghép với 教育きょういく thành tên một kiểu giáo dục.
  • 学閥がくばつ

    bè phái theo trường

    Hán Việthọc phiệt

    その会社かいしゃには、今いまも学閥がくばつが残のこっている。

    Công ty đó đến giờ vẫn còn bè phái theo trường.

  • 最高学府さいこうがくふ

    bậc học cao nhất (đại học)

    Hán Việttối cao học phủ

    大学だいがくは最高学府さいこうがくふと呼よばれる。

    Đại học được gọi là học phủ cao nhất.

Hỏi nhanh

同おなじ大学だいがくを出でた人ひとばかりが出世しゅっせする。これは( )のせいだ。 · Toàn người cùng một trường ra mới được thăng tiến. Đó là do … .

Nhóm người cùng trường kéo nhau lên → 学閥がくばつ.

Nhóm 7Thuyết, bài luận, đạo văn3 từ

  • 論考ろんこう

    bài khảo luận

    Hán Việtluận khảo

    新聞しんぶんに、観光かんこうと地域ちいきについての論考ろんこうを寄よせた。

    Ông gửi cho báo một bài khảo luận về du lịch và địa phương.

  • 定説ていせつ

    thuyết được công nhận

    Hán Việtđịnh thuyết

    その研究けんきゅうは、これまでの定説ていせつを覆くつがえした。

    Nghiên cứu ấy đã lật đổ thuyết được công nhận lâu nay.

  • 盗用とうよう

    lấy dùng trộm (ý tưởng, câu chữ)

    Hán Việtđạo dụng

    他人たにんのデザインを盗用とうようして、問題もんだいになった。

    Lấy dùng trộm thiết kế của người khác nên thành chuyện lớn.

    • đồng âm, khác nghĩa: 登用とうよう (cất nhắc) ở Từ vựng N1
    • Riêng chuyện chép bài, chép luận văn, văn học thuật hay dùng 剽窃ひょうせつ (đạo văn): 他人たにんの論文ろんぶんを剽窃ひょうせつすると、学位がくいを取とり消けされる。 (Đạo văn của người khác thì bị thu hồi học vị.)

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTừ trường lớp, giáo dụcDạy chính ở: Từ vựng N2 · Giáo dục

Ở Từ vựng N2 bạn đã học ぎむきょういく (giáo dục bắt buộc), がくれきしゃかい (xã hội coi trọng bằng cấp). Bài này lên bậc cao hơn: cao học, luận văn, giới nghiên cứu.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Giờ giải lao

Giờ giải lao của buổi giao lưu học thuật. Thầy dẫn đoàn đọc lại tờ giới thiệu của trường và hỏi Hine vài điều giáo sư vừa nói.

  1. 教授きょうじゅは学生がくせいたちに、博士課程はくしかていへの進学しんがくも歓迎かんげいすると話はなした。Giáo sư nói với các bạn sinh viên rằng trường cũng hoan nghênh các em học lên tiến sĩ.
  2. Khách

    ヒネさん、論文審査ろんぶんしんさは、指導教授しどうきょうじゅが一人ひとりでするのですか。

    Hine này, thẩm định luận văn chỉ một mình giáo sư hướng dẫn làm thôi à?

  3. Hine

    いいえ、教授会きょうじゅかいで選えらばれた複数ふくすうの先生せんせいがなさるそうです。口頭試問こうとうしもんも あると おっしゃっていました。

    Dạ không, nghe nói do nhiều thầy cô được hội đồng giáo sư chọn ra đảm nhận ạ. Giáo sư còn nói có cả thi vấn đáp.

  4. Khách

    なるほど。昔むかしは学閥がくばつが強つよかったと、先生せんせいが笑わらっていましたね。

    Ra vậy. Giáo sư cười kể ngày xưa bè phái theo trường mạnh lắm nhỉ.

  5. Hine

    はい。今いまはずいぶん減へったそうです。

    Vâng, giờ thì đỡ nhiều rồi ạ.

  6. 後うしろの学生がくせいが、日本にほんにも詰つめ込こみ教育きょういくがあるかと聞きいた。教授きょうじゅの冗談じょうだんまじりの答こたえをヒネさんが訳やくすと、部屋へやじゅうが笑わらった。Một bạn ngồi sau hỏi Nhật có giáo dục nhồi nhét không. Hine dịch câu trả lời nửa đùa của giáo sư, cả phòng bật cười.
  7. Khách

    でも、一番いちばん大事だいじな話はなしは最後さいごでしたね。

    Nhưng chuyện quan trọng nhất là ở cuối nhỉ.

  8. Hine

    はい。メモにはこう書かきました。

    Vâng. Em ghi vào sổ thế này ạ.

  9. 両大学りょうだいがくは、単位互換たんいごかんの協定きょうていを結むすぶ予定よていだ。

    Hai trường dự định ký thoả thuận công nhận tín chỉ lẫn nhau.

  10. Khách

    学生がくせいたちにとって、大おおきなチャンスですね。

    Với các em sinh viên, đây là cơ hội lớn.

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, ai thẩm định luận văn?

「教授会きょうじゅかいで選えらばれた複数ふくすうの先生せんせいがなさるそうです」 (nghe nói do nhiều thầy cô được hội đồng giáo sư chọn ra đảm nhận).

Nghe xong, trả lời

Chuyện quan trọng nhất của buổi giao lưu là gì?

「両大学りょうだいがくは、単位互換たんいごかんの協定きょうていを結むすぶ予定よていだ」 (hai trường dự định ký thoả thuận công nhận tín chỉ lẫn nhau).

Hine mách nhỏ

Khó nhất hôm đó không phải từ chuyên môn mà là câu đùa của giáo sư. Mình dịch sát chữ thì không ai cười; nói lại theo kiểu Việt thì cả phòng cười. Từ đó mình nhớ: dịch từ thì phải đúng chữ, dịch câu đùa thì phải đúng ý.

Đọc ngoài đời

  • 名誉教授めいよきょうじゅ

    Danh thiếp, dòng tiểu sử tác giả ở bìa sau sách: "giáo sư danh dự".

  • 学会がっかい

    Bảng chào ở sảnh khách sạn, hội trường: tên hội nghị khoa học đang họp.

  • 単位互換たんいごかん

    Trang tuyển sinh của các trường đại học: chương trình "công nhận tín chỉ lẫn nhau".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã dịch buổi giao lưu học thuật

Hai trường dự định ký thoả thuận công nhận tín chỉ lẫn nhau.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 43 · Thành ngữ bốn chữ · 2

Thứ Năm 25/7. Tối ở sảnh khách sạn, thầy dẫn đoàn đố Hine những thành ngữ bốn chữ giống hệt thành ngữ Hán Việt.

Lật trang sau

学問がくもんに王道おうどうなし。Học vấn không có đường tắt.

← Về trang khoá Từ vựng N1