Bài 41· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

良性りょうせいY tế · 2

Trời nắng, khoảng 32 độ. Hôm nay đoàn sinh viên sang, nhưng trước giờ đi đón, Hine còn một email phải lo: một khách ở Việt Nam hỏi tour khám sức khoẻ ở Tokyo cho bố, kèm giấy tờ y tế cần dịch.

  • 32 từ mới
  • bệnh nặng, biến chứng, điều trị
  • Hiểu các từ về bệnh nặng và điều trị trong giấy tờ y tế: ác tính, lành tính, khối u, biến chứng, di chứng, nguy kịch.
Sổ từ của Hine

Trang 41 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 22/7/2030, 10 giờ sáng

Dịch đúng từng chữ

Giấy tờ y tế chỉ dùng vài nhóm từ: khối u, lành hay ác, tìm ra bệnh, điều trị, sau điều trị, bệnh nặng. Mỗi ô hai từ — bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán trong giấy tờ y tế. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    予後よご

    Hán Việtdự hậu

    "Dự" là đoán trước, "hậu" là về sau: bác sĩ đoán bệnh sẽ diễn biến ra sao sau điều trị.

  2. 02

    摘出てきしゅつ

    Hán Việttrích xuất

    Bẫy! Tiếng Việt "trích xuất" hay dùng cho dữ liệu. Trong y khoa tiếng Nhật là mổ lấy ra: khối u, nội tạng, dị vật.

  3. 03

    寛解かんかい

    Hán Việtkhoan giải

    "Khoan" là nới ra, "giải" là gỡ: bệnh nới lỏng, triệu chứng lui đi.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ bệnh, điều trị bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • しゅじゅつphẫu thuật, mổ
  • しんりょうkhám và chữa bệnh
  • びょうとうkhu điều trị nội trú
  • かんせんしょうbệnh truyền nhiễm
  • じゅうしょうbệnh nặng
  • けいしょうbệnh nhẹ

Nhóm 1Khối u và ổ bệnh6 từ

  • 腫瘍しゅよう

    khối u

    Hán Việtthũng dương

    検査けんさで、小ちいさな腫瘍しゅようが見みつかった。

    Kiểm tra phát hiện một khối u nhỏ.

  • 良性りょうせい

    lành tính

    Hán Việtlương tính

    良性りょうせいのポリープなので、心配しんぱいはいらないそうだ。

    Là polyp lành tính nên nghe nói không cần lo.

    • Ngoài y khoa còn dùng cho nhiều thứ: 悪性あくせいのインフレ (lạm phát ác tính).
  • 悪性あくせい

    ác tính

    Hán Việtác tính

    悪性あくせいかどうかは、詳くわしく調しらべないとわからない。

    Ác tính hay không thì phải kiểm tra kỹ mới biết.

    • Ngoài y khoa còn dùng cho nhiều thứ: 悪性あくせいのインフレ (lạm phát ác tính).
  • 病巣びょうそう

    ổ bệnh

    Hán Việtbệnh sào

    手術しゅじゅつで、病巣びょうそうをすべて取とり除のぞいた。

    Ca mổ đã lấy hết ổ bệnh.

  • 病変びょうへん

    tổn thương bệnh lý

    Hán Việtbệnh biến

    胃いの壁かべに、小ちいさな病変びょうへんが見みられる。

    Thấy một tổn thương nhỏ ở thành dạ dày.

  • 転移てんい

    di căn

    Hán Việtchuyển di

    幸さいわい、ほかの臓器ぞうきへの転移てんいはなかった。

    May là không di căn sang cơ quan khác.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Tìm ra bệnh5 từ

  • 早期発見そうきはっけん

    phát hiện sớm

    Hán Việttảo kỳ phát kiến

    定期的ていきてきな検診けんしんは、病気びょうきの早期発見そうきはっけんにつながる。

    Khám định kỳ giúp phát hiện bệnh sớm.

  • 精密検査せいみつけんさ

    kiểm tra kỹ (chuyên sâu)

    Hán Việttinh mật kiểm tra

    健康診断けんこうしんだんで引ひっかかって、精密検査せいみつけんさを受うけることになった。

    Bị "dính" ở đợt khám sức khoẻ nên tôi phải đi kiểm tra kỹ.

  • 生検せいけん

    sinh thiết

    Hán Việtsinh kiểm

    組織そしきの一部いちぶを取とって、生検せいけんをする。

    Lấy một phần mô để sinh thiết.

    • đồng âm, khác nghĩa: 政権せいけん (chính quyền (quyền điều hành đất nước)) ở Từ vựng N2
  • 内視鏡ないしきょう

    ống nội soi

    Hán Việtnội thị kính

    胃いの内視鏡検査ないしきょうけんさを受うけた。

    Tôi đi nội soi dạ dày.

  • 画像診断がぞうしんだん

    chẩn đoán hình ảnh

    Hán Việthoạ tượng chẩn đoán

    画像診断がぞうしんだんで、腫瘍しゅようの大おおきさを調しらべる。

    Dùng chẩn đoán hình ảnh để xem kích thước khối u.

Hỏi nhanh

健康診断けんこうしんだんで「要再検査ようさいけんさ」と言いわれ、大おおきな病院びょういんで( )を受うけた。 · Đợt khám sức khoẻ ghi "cần khám lại", tôi đi … ở bệnh viện lớn.

Khám lại kỹ hơn sau đợt khám chung → 精密検査せいみつけんさ.

Nhóm 3Mổ và cắt bỏ3 từ

  • 摘出てきしゅつ

    cắt bỏ (khối u, cơ quan)

    Hán Việttrích xuất

    腫瘍しゅようを摘出てきしゅつする手術しゅじゅつは、三時間さんじかんかかった。

    Ca mổ cắt bỏ khối u mất ba tiếng.

    • 摘出てきしゅつ là lấy RA nguyên một khối (khối u, nội tạng, cả dị vật); 切除せつじょ là cắt bỏ một PHẦN của cơ quan.
  • 切除せつじょ

    cắt bỏ

    Hán Việtthiết trừ

    胃いの一部いちぶを切除せつじょした。

    Đã cắt bỏ một phần dạ dày.

    • 摘出てきしゅつ là lấy RA nguyên một khối (khối u, nội tạng, cả dị vật); 切除せつじょ là cắt bỏ một PHẦN của cơ quan.
  • 術前じゅつぜん

    trước phẫu thuật

    Hán Việtthuật tiền

    術前じゅつぜんの検査けんさで、心臓しんぞうにも問題もんだいがないとわかった。

    Kiểm tra trước mổ cho biết tim cũng không có vấn đề.

    • Đối với 術後じゅつご (sau mổ).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Thuốc, tia và chăm sóc5 từ

  • 投薬とうやく

    cho thuốc

    Hán Việtđầu dược

    医師いしの判断はんだんで、投薬とうやくを続つづけることになった。

    Theo quyết định của bác sĩ, việc cho thuốc được tiếp tục.

  • 抗こうがん剤ざい

    thuốc chống ung thư

    Hán Việtkháng nham tễ

    抗こうがん剤ざいの副作用ふくさようで、髪かみが抜ぬけることがある。

    Thuốc chống ung thư có khi gây rụng tóc.

  • 化学療法かがくりょうほう

    hoá trị

    Hán Việthoá học liệu pháp

    手術しゅじゅつの後あと、化学療法かがくりょうほうを半年はんとし続つづけた。

    Sau mổ, ông hoá trị suốt nửa năm.

  • 放射線治療ほうしゃせんちりょう

    xạ trị

    Hán Việtphóng xạ tuyến trị liệu

    放射線治療ほうしゃせんちりょうのため、毎日まいにち病院びょういんに通かよった。

    Để xạ trị, ngày nào bà cũng đến viện.

  • 緩和かんわケア

    chăm sóc giảm nhẹ

    Hán Việthoãn hoà

    緩和かんわケアは、体からだと心こころの苦くるしみを和やわらげる。

    Chăm sóc giảm nhẹ làm dịu nỗi đau cả thể xác lẫn tinh thần.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Sau điều trị5 từ

  • 予後よご

    tiên lượng (sau điều trị)

    Hán Việtdự hậu

    早期発見そうきはっけんだったので、予後よごは良好りょうこうだそうです。

    Vì phát hiện sớm nên nghe nói tiên lượng tốt.

  • 寛解かんかい

    bệnh lui, thuyên giảm

    Hán Việtkhoan giải

    治療ちりょうを続つづけた結果けっか、病気びょうきは寛解かんかいした。

    Nhờ điều trị đều, bệnh đã thuyên giảm.

  • 完治かんち

    khỏi hẳn

    Hán Việthoàn trị

    怪我けがが完治かんちするまで、運動うんどうは控ひかえてください。

    Đến khi vết thương khỏi hẳn, xin hạn chế vận động.

  • 合併症がっぺいしょう

    biến chứng

    Hán Việthợp tính chứng

    手術しゅじゅつの後あと、合併症がっぺいしょうが出でないか様子ようすを見みます。

    Sau mổ, sẽ theo dõi xem có biến chứng không.

  • 後遺症こういしょう

    di chứng

    Hán Việthậu di chứng

    事故じこの後遺症こういしょうで、今いまも雨あめの日ひは足あしが痛いたむ。

    Vì di chứng tai nạn, đến giờ ngày mưa chân vẫn đau.

Lui bệnh hay khỏi hẳn?

TừDùng khi
寛解かんかいtriệu chứng đã lui, nhưng vẫn phải theo dõi (bệnh có thể quay lại)
完治かんちkhỏi hoàn toàn, không cần chữa nữa
予後よごlời bác sĩ đoán trước bệnh sẽ ra sao về sau (予後よごが良好りょうこう / 予後よごが悪わるい)

Hỏi nhanh

交通事故こうつうじこの( )で、今いまも首くびがよく痛いたむ。 · Vì … của vụ tai nạn giao thông, đến giờ cổ tôi vẫn hay đau.

Tai nạn đã qua mà vẫn còn để lại đau → 後遺症こういしょう.

Nhóm 6Khi bệnh nặng5 từ

  • 重篤じゅうとく

    nguy kịch

    Hán Việttrọng đốc

    重篤じゅうとくな副作用ふくさようが出でた場合ばあいは、すぐに連絡れんらくしてください。

    Nếu có tác dụng phụ nghiêm trọng, xin liên lạc ngay.

    • 重篤じゅうとく là tình trạng rất nặng (hay gặp trong tờ hướng dẫn thuốc, tin tức); 危篤きとく là sắp mất — người nhà được gọi đến.
  • 危篤きとく

    hấp hối

    Hán Việtnguy đốc

    祖母そぼが危篤きとくだと聞きいて、急いそいで帰国きこくした。

    Nghe tin bà hấp hối, tôi vội về nước.

    • 重篤じゅうとく là tình trạng rất nặng (hay gặp trong tờ hướng dẫn thuốc, tin tức); 危篤きとく là sắp mất — người nhà được gọi đến.
  • 一命いちめいを取とり留とめる

    thoát chết

    Hán Việtnhất mệnh thủ lưu

    大おおきな事故じこだったが、運転手うんてんしゅは一命いちめいを取とり留とめた。

    Tai nạn lớn nhưng người lái xe đã thoát chết.

  • 余命よめい

    thời gian sống còn lại

    Hán Việtdư mệnh

    彼かれは余命よめいを知しってから、家族かぞくとの時間じかんを大切たいせつにした。

    Từ khi biết thời gian còn lại của mình, anh ấy trân trọng thời gian bên gia đình.

  • 難病なんびょう

    bệnh nan y

    Hán Việtnan bệnh

    難病なんびょうと闘たたかいながら、本ほんを書かき続つづけた。

    Vừa chống chọi bệnh nan y vừa tiếp tục viết sách.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Người bệnh, ca bệnh3 từ

  • 症例しょうれい

    ca bệnh

    Hán Việtchứng lệ

    これは世界せかいでも珍めずらしい症例しょうれいだ。

    Đây là ca bệnh hiếm gặp trên thế giới.

  • 闘病とうびょう

    chống chọi với bệnh

    Hán Việtđấu bệnh

    三年さんねんの闘病とうびょうの末すえ、父ちちは元気げんきになった。

    Sau ba năm chống chọi với bệnh, bố tôi đã khoẻ lại.

  • セカンドオピニオン

    ý kiến của bác sĩ thứ hai

    手術しゅじゅつの前まえに、セカンドオピニオンを聞きくことにした。

    Trước khi mổ, tôi quyết định hỏi ý kiến một bác sĩ khác.

Hỏi nhanh

別べつの病院びょういんの医師いしにも意見いけんを聞きくことを、( )という。 · Việc hỏi thêm ý kiến bác sĩ ở bệnh viện khác gọi là … .

Ý kiến thứ hai của một bác sĩ khác → セカンドオピニオン.

Nhắc lạiTừ bệnh, điều trịDạy chính ở: Từ vựng N2 · Y tế; Từ vựng N3 · Đi khám bệnh

Ở Từ vựng N3, N2 bạn đã học しゅじゅつ (phẫu thuật), じゅうしょう (bệnh nặng), けいしょう (bệnh nhẹ). Bài này là từ của giấy tờ y tế: kết quả xét nghiệm, cách chữa, diễn biến sau mổ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Email từ Việt Nam

Mười giờ sáng thứ Hai, phòng khách đoàn. Hine đọc email của một khách ở Việt Nam, bên cạnh là tập giấy tờ y tế ông gửi kèm. Chị Kimura đi ngang.

  1. Hine

    木村きむらさん、ベトナムのお客様きゃくさまから、お父様とうさまの健康診断けんこうしんだんツアーの問とい合あわせです。

    Chị Kimura ơi, có khách ở Việt Nam hỏi tour khám sức khoẻ cho bố ạ.

  2. Chị Kimura

    医療いりょうの書類しょるいも付ついてる?

    Có kèm giấy tờ y tế không em?

  3. Hine

    はい。以前いぜん、腫瘍しゅようを摘出てきしゅつされています。悪性あくせいではなく、良性りょうせいだったそうです。

    Có ạ. Trước đây ông từng mổ cắt bỏ một khối u. Không phải ác tính mà là lành tính ạ.

  4. Chị Kimura

    手術しゅじゅつの後あとは?

    Sau mổ thì sao?

  5. Hine

    合併症がっぺいしょうも後遺症こういしょうもなくて、重篤じゅうとくに なったことも ありません。でも、ご家族かぞくがもう一度いちど調しらべたいと。

    Không có biến chứng hay di chứng, cũng chưa bao giờ nguy kịch ạ. Nhưng gia đình muốn khám lại một lần nữa.

  6. Chị Kimura

    わかった。医療いりょうの言葉ことばは、一ひとつずつ正確せいかくに訳やくしてね。自分じぶんで推測すいそくしないこと。

    Chị hiểu rồi. Từ y tế thì dịch chính xác từng chữ một nhé. Không được tự đoán.

  7. それと、うちがやるのは移動いどうと宿泊しゅくはくと通訳つうやくまで。診察しんさつのことは病院びょういんの仕事しごとよ。

    Thêm nữa, việc của mình là đi lại, chỗ ở và phiên dịch thôi. Chuyện khám là việc của bệnh viện.

  8. Hine

    はい。書類しょるいの最後さいごの一文いちぶんは、こう訳やくします。

    Vâng. Câu cuối của tập giấy em sẽ dịch thế này.

  9. 検査けんさの結果けっか、腫瘍しゅようは良性りょうせいだとわかった。

    Kết quả kiểm tra cho biết khối u là lành tính.

Nghe xong, trả lời

Trước đây bố của khách từng mổ gì?

「腫瘍しゅようを摘出てきしゅつされています。悪性あくせいではなく、良性りょうせいだったそうです」 (ông từng mổ cắt bỏ khối u; không phải ác tính mà là lành tính).

Nghe xong, trả lời

Theo chị Kimura, công ty lo những việc gì?

「うちがやるのは移動いどうと宿泊しゅくはくと通訳つうやくまで」 (việc của mình là đi lại, chỗ ở và phiên dịch thôi).

Hine mách nhỏ

Mình suýt dịch "u lành" thành 「いい しゅよう」 cho dễ hiểu. Chị Kimura chặn ngay: giấy tờ y tế có từ riêng — りょうせい, あくせい — dịch lệch một chữ là cả nhà khách lo sai. Từ đó mình làm riêng một sổ từ y tế, chỉ chép từ gặp trong giấy tờ thật.

Đọc ngoài đời

  • 早期発見そうきはっけん

    Tờ dán ở phòng chờ, thư mời khám sức khoẻ của thành phố: "phát hiện sớm".

  • 精密検査せいみつけんさ

    Phiếu kết quả khám sức khoẻ ở công ty: ô "cần kiểm tra kỹ".

  • セカンドオピニオン

    Bảng hướng dẫn ở sảnh bệnh viện lớn: quầy nhận hỏi ý kiến bác sĩ thứ hai.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã dịch xong giấy tờ y tế

Kết quả kiểm tra cho biết khối u là lành tính.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 42 · Học thuật, trường đại học

Thứ Tư 24/7. Ngày thứ ba của đoàn sinh viên là buổi giao lưu học thuật ở một trường đại học Tokyo; Hine dịch cả câu đùa của giáo sư.

Lật trang sau

命いのちあっての物種ものだね。Còn sống mới còn mọi thứ — giữ sức khoẻ trước đã.

← Về trang khoá Từ vựng N1