Bài 6· Chặng 1 · Tháng Tư· 22 phút

約款やっかんHợp đồng, điều khoản

Trời mưa, khoảng 13 độ. Giờ học đọc hợp đồng mẫu: bản điều khoản đầy những chữ như "khoản trên", "các mục", "điều này". Ông Mori nói: người làm du lịch không đọc được hợp đồng thì sẽ bị hợp đồng "đọc" mình. Trời mưa lạnh nên cả lớp ăn trưa luôn tại phòng.

  • 32 từ mới
  • đọc hợp đồng, nghĩa vụ, hiệu lực
  • Đọc hiểu các từ pháp lý trong hợp đồng và điều khoản: nghĩa vụ, bồi thường, hiệu lực, tranh chấp.
Sổ từ của Hine

Trang 6 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 8/4/2030, 10 giờ sáng

Hai mươi trang chữ nhỏ, một cây bút dạ quang

Mười giờ sáng, mưa gõ lên cửa kính. Trên bàn: bản điều khoản mẫu dày, tờ biên bản ghi nhớ đóng dấu, cuốn sách luật, ảnh toà án trên màn hình. Mỗi món trong tranh có một nhãn; nghe tên từng từ ở danh sách bên cạnh.

Phòng đào tạo ngày mưa, nước chảy trên cửa kính. Ông Mori đứng cạnh màn hình chiếu ảnh một toà nhà toà án. Bàn đầu có cuốn điều khoản mẫu dày, tờ biên bản ghi nhớ có hai con dấu đỏ tròn, cuốn sách luật bìa xanh dày, mô hình ngôi nhà nhỏ với chùm chìa khoá. Hine tô bút dạ quang vàng vào tờ hợp đồng; Nakamura ngồi cạnh, hai người chụm đầu bàn bạc. Góc bàn có hai hộp cơm trưa.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng đào tạo ngày mưa, nước chảy trên cửa kính. Ông Mori đứng cạnh màn hình chiếu ảnh một toà nhà toà án. Bàn đầu có cuốn điều khoản mẫu dày, tờ biên bản ghi nhớ có hai con dấu đỏ tròn, cuốn sách luật bìa xanh dày, mô hình ngôi nhà nhỏ với chùm chìa khoá. Hine tô bút dạ quang vàng vào tờ hợp đồng; Nakamura ngồi cạnh, hai người chụm đầu bàn bạc. Góc bàn có hai hộp cơm trưa.

Đoán thử 3 từ

Ba từ này đọc bằng âm Hán Việt là gần ra nghĩa. Đoán trước khi học.

  1. 01

    損害賠償そんがいばいしょう

    Hán Việttổn hại bồi thường

    Bốn chữ y như tiếng Việt: thiệt hại (tổn hại) + bồi thường.

  2. 02

    仲裁ちゅうさい

    Hán Việttrọng tài

    Người thứ ba đứng giữa phân xử, như "trọng tài" trong tiếng Việt.

  3. 03

    第三者だいさんしゃ

    Hán Việtđệ tam giả

    Trong hợp đồng: người không phải hai bên ký.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ hợp đồng bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ぜせいchấn chỉnh
  • とうじしゃngười trong cuộc, các bên liên quan
  • かしつsơ suất, lỗi

Nhóm 1Văn bản hợp đồng6 từ

  • 約款やっかん

    điều khoản hợp đồng mẫu

    Hán Việtước khoản

    保険ほけんの約款やっかんは字じが小ちいさくて読よみにくい。

    Điều khoản mẫu của bảo hiểm chữ nhỏ, khó đọc.

  • 覚書おぼえがき

    biên bản ghi nhớ

    Hán Việtgiác thư

    両社りょうしゃは正式せいしきな契約けいやくの前まえに覚書おぼえがきを交かわした。

    Hai công ty đã ký biên bản ghi nhớ trước khi ký hợp đồng chính thức.

    • Không phải "sổ ghi nhớ" cá nhân — là văn bản hai bên ký, ghi lại điều đã thoả thuận.
  • 前項ぜんこう

    điều khoản ở ngay phía trên

    Hán Việttiền hạng

    前項ぜんこうの規定きていにかかわらず、次つぎの場合ばあいは返金へんきんしない。

    Bất kể quy định ở khoản trên, các trường hợp sau sẽ không hoàn tiền.

    • Hợp đồng Nhật chia 条じょう (điều) → 項こう (khoản) → 号ごう (mục). 前項ぜんこう là khoản ngay trên trong cùng một điều.
  • 本条ほんじょう

    điều này (chính điều đang đọc)

    Hán Việtbản điều

    本条ほんじょうに定さだめる期間きかんは、三十日さんじゅうにちとする。

    Thời hạn quy định ở điều này là ba mươi ngày.

  • 各号かくごう

    từng mục nhỏ (a, b, c…) của một điều

    Hán Việtcác hiệu

    次つぎの各号かくごうのいずれかに当あたる場合ばあい、契約けいやくを解除かいじょできる。

    Nếu rơi vào một trong các mục sau, có thể chấm dứt hợp đồng.

  • 準拠法じゅんきょほう

    luật áp dụng (cho hợp đồng)

    Hán Việtchuẩn cứ pháp

    この契約けいやくの準拠法じゅんきょほうは日本法にほんほうとする。

    Luật áp dụng cho hợp đồng này là luật Nhật Bản.

Đọc một điều khoản

ChữLà gì
第五条だいごじょうĐiều 5
第五条だいごじょう第二項だいにこうkhoản 2 của điều 5
第五条だいごじょう第二項だいにこう第一号だいいちごうmục 1 của khoản 2, điều 5
本条ほんじょう · 前項ぜんこう · 各号かくごうđiều này · khoản ngay trên · từng mục

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

準拠じゅんきょ = dựa theo; 法ほう = luật.

Nhóm 2Nợ và bồi thường5 từ

  • 債務さいむ

    nghĩa vụ trả nợ

    Hán Việttrái vụ

    債務さいむを履行りこうしない場合ばあい、損害賠償そんがいばいしょうを請求せいきゅうされる。

    Nếu không thực hiện nghĩa vụ nợ thì sẽ bị đòi bồi thường thiệt hại.

  • 債権さいけん

    quyền đòi nợ

    Hán Việttrái quyền

    銀行ぎんこうはその会社かいしゃに対たいして一億円いちおくえんの債権さいけんを持もっている。

    Ngân hàng có quyền đòi công ty đó một trăm triệu yên.

    • đồng âm, khác nghĩa: さいけん 再建さいけん (xây dựng lại, vực dậy) ở Từ vựng N2.
  • 担保たんぽ

    tài sản đảm bảo

    Hán Việtđảm bảo

    土地とちを担保たんぽにお金かねを借かりた。

    Tôi vay tiền, lấy đất làm tài sản đảm bảo.

  • 連帯保証れんたいほしょう

    bảo lãnh liên đới

    Hán Việtliên đới bảo chứng

    連帯保証れんたいほしょうの人ひとは、本人ほんにんと同おなじ責任せきにんを負おう。

    Người bảo lãnh liên đới chịu trách nhiệm như chính người vay.

  • 損害賠償そんがいばいしょう

    bồi thường thiệt hại

    Hán Việttổn hại bồi thường

    事故じこを起おこした会社かいしゃに損害賠償そんがいばいしょうを求もとめた。

    Chúng tôi đã đòi công ty gây tai nạn bồi thường thiệt hại.

Người nợ hay người đòi?

債務さいむ

nghĩa vụ phải trả, phải làm

quyền được đòi, được nhận

債権さいけん

người có nó: 債務者さいむしゃ (con nợ)

người có nó: 債権者さいけんしゃ (chủ nợ)

務む là "việc phải làm", 権けん là "quyền". Một khoản vay: bên vay có 債務さいむ, bên cho vay có 債権さいけん.

Hỏi nhanh

銀行ぎんこうはお金かねを貸かした相手あいてに( )を持もっている。 · Ngân hàng có … đối với người đã vay tiền.

Ngân hàng là bên cho vay → có quyền đòi nợ (債権さいけん).

Nhóm 3Hiệu lực6 từ

  • 発効はっこう

    có hiệu lực (từ ngày…)

    Hán Việtphát hiệu

    新あたらしい規約きやくは来月らいげつ一日ついたちから発効はっこうする。

    Quy định mới có hiệu lực từ ngày 1 tháng sau.

    • đồng âm, khác nghĩa: はっこう 発行はっこう (cấp) ở Từ vựng N3.
  • 失効しっこう

    mất hiệu lực

    Hán Việtthất hiệu

    期限きげんが過すぎたクーポンは失効しっこうした。

    Phiếu giảm giá quá hạn đã mất hiệu lực.

  • 存続そんぞく

    tiếp tục tồn tại

    Hán Việttồn tục

    契約けいやくが終おわっても、守秘義務しゅひぎむは存続そんぞくする。

    Hợp đồng kết thúc rồi, nghĩa vụ giữ bí mật vẫn còn.

  • 遡及そきゅう

    có hiệu lực hồi tố (tính ngược về trước)

    Hán Việttố cập

    この規定きていは四月一日しがつついたちに遡及そきゅうして適用てきようする。

    Quy định này được áp dụng hồi tố từ ngày 1 tháng Tư.

    • 遡さかのぼる là "ngược dòng": luật, quy định tính ngược về thời điểm trước ngày ban hành.
  • 準用じゅんよう

    áp dụng tương tự

    Hán Việtchuẩn dụng

    第五条だいごじょうの規定きていは、本条ほんじょうの場合ばあいに準用じゅんようする。

    Quy định của điều 5 được áp dụng tương tự cho trường hợp của điều này.

  • 該当がいとう

    thuộc trường hợp, phù hợp với điều kiện

    Hán Việtcai đương

    次つぎの項目こうもくに該当がいとうする方かたは、申もうし出でてください。

    Ai thuộc các mục sau xin báo lại.

Hỏi nhanh

期限きげんが過すぎて、パスポートが( )した。 · Quá hạn, hộ chiếu đã … .

Quá hạn → mất hiệu lực (失効しっこう). 発効はっこう là bắt đầu có hiệu lực.

Nhóm 4Vi phạm, tranh chấp6 từ

  • 瑕疵かし

    khiếm khuyết (cách nói pháp lý)

    Hán Việthà tì

    引ひき渡わたした建物たてものに瑕疵かしが見みつかった。

    Đã phát hiện khiếm khuyết ở toà nhà vừa bàn giao.

    • Chữ khó, nhưng gặp nhiều trong hợp đồng nhà, hợp đồng mua bán. Nói thường là 欠陥けっかん.
  • 抵触ていしょく

    vi phạm, mâu thuẫn (với quy định)

    Hán Việtđể xúc

    その計画けいかくは法律ほうりつに抵触ていしょくするおそれがある。

    Kế hoạch đó có nguy cơ vi phạm pháp luật.

  • 紛争ふんそう

    tranh chấp

    Hán Việtphân tranh

    紛争ふんそうが生しょうじたときは、双方そうほうで協議きょうぎして決きめる。

    Khi có tranh chấp, hai bên bàn bạc để quyết định.

  • 協議きょうぎ

    bàn bạc, thương nghị

    Hán Việthiệp nghị

    料金りょうきんについては、別途べっと協議きょうぎのうえ決定けっていする。

    Về chi phí, hai bên sẽ bàn bạc riêng rồi quyết định.

    • đồng âm, khác nghĩa: きょうぎ 競技きょうぎ (thi đấu) ở Từ vựng N3.
  • 仲裁ちゅうさい

    trọng tài; hoà giải

    Hán Việttrọng tài

    裁判さいばんではなく仲裁ちゅうさいで解決かいけつすることになった。

    Hai bên quyết định giải quyết bằng trọng tài, không ra toà.

    • Ngoài hợp đồng còn nghĩa "can ngăn": けんかを仲裁ちゅうさいする (can hai người đang cãi nhau).
  • 管轄裁判所かんかつさいばんしょ

    toà án có thẩm quyền

    Hán Việtquản hạt tài phán sở

    東京地方裁判所とうきょうちほうさいばんしょを第一審だいいっしんの管轄裁判所かんかつさいばんしょとする。

    Toà án quận Tokyo là toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Hay đi thành 〜に抵触ていしょくする: 法律ほうりつに抵触ていしょくする (vi phạm luật).

Nhóm 5Báo cho bên kia4 từ

  • 催告さいこく

    yêu cầu thực hiện nghĩa vụ (bằng văn bản)

    Hán Việtthôi cáo

    支払しはらいがないので、書面しょめんで催告さいこくした。

    Vì chưa được thanh toán nên chúng tôi gửi văn bản yêu cầu trả.

  • 告知こくち

    thông báo

    Hán Việtcáo tri

    料金りょうきんの変更へんこうは、一いっか月前げつまえまでに告知こくちする。

    Thay đổi giá sẽ được thông báo trước ít nhất một tháng.

  • 通告つうこく

    thông báo chính thức

    Hán Việtthông cáo

    相手あいての会社かいしゃから契約けいやくの打うち切きりを通告つうこくされた。

    Công ty bên kia đã chính thức báo cắt hợp đồng.

  • 解除権かいじょけん

    quyền đơn phương chấm dứt

    Hán Việtgiải trừ quyền

    期日きじつまでに支払しはらいがなければ、当社とうしゃは解除権かいじょけんを行使こうしできる。

    Nếu không thanh toán đúng hạn, công ty chúng tôi có thể dùng quyền chấm dứt hợp đồng.

Ba cách "báo"

TừSắc thái
告知こくちcho mọi người biết (giá đổi, sự kiện, bệnh tình)
通告つうこくbáo chính thức một quyết định, thường là tin không vui
催告さいこくbáo để giục bên kia làm điều họ phải làm

Hỏi nhanh

代金だいきんが払はらわれないので、書面しょめんで( )した。 · Tiền hàng chưa được trả nên chúng tôi … bằng văn bản.

Giục bên kia trả tiền → 催告さいこく.

Nhóm 6Bên thứ ba và chuyển giao5 từ

  • 第三者だいさんしゃ

    bên thứ ba

    Hán Việtđệ tam giả

    顧客こきゃくの情報じょうほうを第三者だいさんしゃに渡わたしてはならない。

    Không được đưa thông tin khách hàng cho bên thứ ba.

  • 委託いたく

    uỷ thác

    Hán Việtuỷ thác

    空港くうこうの送迎そうげいは現地げんちの会社かいしゃに委託いたくしている。

    Việc đưa đón sân bay được uỷ thác cho công ty ở nơi đến.

  • 承継しょうけい

    kế thừa (quyền, nghĩa vụ)

    Hán Việtthừa kế

    合併がっぺいにより、新会社しんがいしゃが契約けいやくを承継しょうけいした。

    Sau khi sáp nhập, công ty mới kế thừa hợp đồng.

    • đồng âm, khác nghĩa: しょうけい 小計しょうけい (tổng phụ) ở Từ vựng N3.
  • 譲渡じょうと

    chuyển nhượng

    Hán Việtnhượng độ

    この権利けんりは他人たにんに譲渡じょうとできない。

    Quyền này không được chuyển nhượng cho người khác.

  • 転貸てんたい

    cho thuê lại

    Hán Việtchuyển thải

    借かりた部屋へやを無断むだんで転貸てんたいしてはいけない。

    Không được tự ý cho thuê lại căn phòng mình đi thuê.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiTừ hợp đồng, cam kết cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Hợp đồng và giấy cam kết

Những từ nền như 契約書けいやくしょ (bản hợp đồng), 署名しょめい (ký tên), 解約かいやく (huỷ hợp đồng) bạn đã học ở Từ vựng N2. Bài này đọc sâu hơn vào chính các điều khoản: hiệu lực, nghĩa vụ, tranh chấp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hợp đồng "đọc" mình

Mười giờ sáng, mưa ngoài cửa kính. Ông Mori chiếu một bản điều khoản mẫu lên màn hình.

  1. Ông Mori

    契約書けいやくしょは、上うえから順じゅんに読よむだけでは足たりません。

    Hợp đồng không phải chỉ đọc từ trên xuống là đủ.

  2. Hine

    森部長もりぶちょう、「前項ぜんこう」は一ひとつ前まえの項こうのことですか。

    Thưa ông Mori, "前項" là khoản ngay trước ạ?

  3. Ông Mori

    そうです。契約けいやくを読よむときは、前項ぜんこうとの関係かんけいに注意ちゅういしなさい。

    Đúng vậy. Khi đọc hợp đồng, hãy chú ý mối liên hệ với điều khoản ở phía trên.

  4. Nakamura

    ヒネさん、ペン貸かしてくれる?わたしの、インクが切きれちゃった。

    Hine ơi, cho mình mượn bút nhé? Bút của mình hết mực rồi.

  5. Hine

    いいよ。黄色きいろでいい?

    Được chứ. Màu vàng được không?

  6. Ông Mori

    準拠法じゅんきょほう、管轄裁判所かんかつさいばんしょ……最後さいごのほうの条文じょうぶんほど大事だいじですよ。

    Luật áp dụng, toà án có thẩm quyền... điều khoản càng ở cuối càng quan trọng đấy.

  7. Nakamura

    部長ぶちょう、雨あめなので、お昼ひるはここで食たべてもいいですか。

    Thưa ông, trời mưa nên trưa nay chúng cháu ăn ở đây được không ạ?

  8. Ông Mori

    ええ、どうぞ。契約書けいやくしょにお弁当べんとうをこぼさないように。

    Được chứ. Nhớ đừng làm đổ cơm hộp lên hợp đồng nhé.

Nghe xong, trả lời

Theo ông Mori, điều khoản nào quan trọng?

最後さいごのほうの条文じょうぶんほど大事だいじ (điều khoản càng ở cuối càng quan trọng).

Nghe xong, trả lời

Vì sao Nakamura mượn bút của Hine?

インクが切きれちゃった (bút hết mực rồi).

Hine mách nhỏ

Mình nhớ ba tầng của hợp đồng Nhật bằng một hình: じょう là cái nhà, こう là căn phòng, ごう là cái ngăn kéo. ぜんこう là "căn phòng ngay bên trên" — đọc tới đó thì lật lên trên một khoản.

Đọc ngoài đời

  • 旅行業約款りょこうぎょうやっかん

    Cuối tờ rơi, phần "điều kiện tour": tour được bán theo bản điều khoản mẫu của công ty du lịch.

  • 転貸てんたいの禁止きんし

    Hợp đồng thuê nhà: cấm cho người khác thuê lại căn phòng của mình.

  • 準拠法じゅんきょほう・合意管轄ごういかんかつ

    Cuối trang "điều khoản sử dụng" của ứng dụng, trang web Nhật: luật áp dụng và toà án hai bên đã thống nhất.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc hợp đồng mẫu

Khi đọc hợp đồng, hãy chú ý mối liên hệ với điều khoản ở phía trên.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 7 · Tiền trong công ty

Thứ Ba 9/4, mưa nhẹ. Cô kế toán phát cho mỗi người một tờ phiếu chi để tập điền — và Hine điền sai cùng một ô tới ba lần.

Lật trang sau

念ねんには念ねんを入いれよ。Cẩn thận rồi lại cẩn thận thêm.

← Về trang khoá Từ vựng N1