Bài 18· Chặng 2 · Tháng Năm· 22 phút

詫わび状じょうKhách phàn nàn

Trời mưa nhẹ, khoảng 17 độ. Một khách nữ gọi điện phàn nàn: đoàn của bà tuần trước bị xe buýt đón trễ bốn mươi phút, hướng dẫn viên lại trả lời cộc lốc. Chị Kimura ra hiệu cho Hine ngồi nghe bên cạnh.

  • 32 từ mới
  • xin lỗi, giải thích, lấy lại uy tín
  • Hiểu các từ khi xin lỗi và giải thích với khách phàn nàn: thanh minh, thiếu chu đáo, thư xin lỗi, lấy lại uy tín.
Sổ từ của Hine

Trang 18 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 26/4/2030, 3 giờ chiều

Một cuộc gọi, ba câu xin lỗi

Ba giờ chiều, mưa nhẹ. Chị Kimura đeo tai nghe, hơi cúi đầu dù khách không nhìn thấy; Hine ngồi cạnh ghi chép. Trên bàn là tờ phiếu ghi khiếu nại, tấm ảnh chiếc xe buýt và một phong thư còn trống. Bấm từng nhãn để nghe.

Bàn làm việc chiều mưa nhẹ, cửa kính có vệt nước. Chị Kimura đeo tai nghe có micro, một tay đặt lên ngực, hơi cúi đầu. Hine ngồi cạnh, cầm bút ghi vào sổ. Trên bàn, rời nhau: tờ phiếu ghi khiếu nại trơn kẹp trên bìa cứng; tấm ảnh in một chiếc xe buýt du lịch; một tờ giấy viết thư trơn và chiếc phong bì trắng trơn đặt cạnh; một chiếc đồng hồ bàn không số.

Trên tranh · 5 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn làm việc chiều mưa nhẹ, cửa kính có vệt nước. Chị Kimura đeo tai nghe có micro, một tay đặt lên ngực, hơi cúi đầu. Hine ngồi cạnh, cầm bút ghi vào sổ. Trên bàn, rời nhau: tờ phiếu ghi khiếu nại trơn kẹp trên bìa cứng; tấm ảnh in một chiếc xe buýt du lịch; một tờ giấy viết thư trơn và chiếc phong bì trắng trơn đặt cạnh; một chiếc đồng hồ bàn không số.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của một cuộc gọi phàn nàn. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    遺憾いかん

    Hán Việtdi hám

    "Hám" là ân hận, tiếc — gần "di hận": điều còn để lại nỗi tiếc.

  2. 02

    責任転嫁せきにんてんか

    Hán Việttrách nhiệm chuyển giá

    Bẫy! "Giá" ở đây là gả đi (như "giá thú"), không phải giá tiền: "gả" trách nhiệm sang nhà người khác.

  3. 03

    憤慨ふんがい

    Hán Việtphẫn khái

    Chữ "phẫn" như trong "phẫn nộ": giận vì thấy bất công.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ phàn nàn, lỗi bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • くじょうlời phàn nàn
  • おちどlỗi, sơ suất
  • ふびthiếu sót
  • ふしょうじbê bối
  • かしつsơ suất, lỗi

Nhóm 1Khách giận5 từ

  • 憤いきどおり

    sự phẫn nộ

    Hán Việtphẫn

    不公平ふこうへいな扱あつかいに、強つよい憤いきどおりを感かんじた。

    Tôi thấy phẫn nộ dữ dội trước cách đối xử bất công.

  • 憤慨ふんがい

    phẫn nộ

    Hán Việtphẫn khái

    遅おくれの説明せつめいがなく、乗客じょうきゃくは憤慨ふんがいしていた。

    Không có lời giải thích về sự chậm trễ, hành khách phẫn nộ.

  • 立腹りっぷく

    nổi giận

    Hán Việtlập phúc

    部長ぶちょうはその報告ほうこくを聞きいて、ひどく立腹りっぷくされた。

    Nghe báo cáo đó, trưởng phòng đã nổi giận ghê gớm.

    • "Lập phúc" — bụng dựng lên. Trang trọng: ご立腹りっぷくのことと存ぞんじます (chắc quý khách đang rất giận).
  • お怒いかり

    cơn giận (kính ngữ)

    Hán Việtnộ

    お客様きゃくさまのお怒いかりは、もっともだと思おもいます。

    Tôi nghĩ cơn giận của quý khách là hoàn toàn chính đáng.

  • 申もうし立たて

    lời khiếu nại, đề nghị

    Hán Việtthân lập

    利用者りようしゃから申もうし立たてがあり、調査ちょうさを始はじめた。

    Có lời khiếu nại từ người dùng nên chúng tôi bắt đầu điều tra.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Xin lỗi trang trọng6 từ

  • 不行ふゆき届とどき

    thiếu chu đáo

    Hán Việtbất hành giới

    私わたしどもの不行ふゆき届とどきで、ご迷惑めいわくをおかけしました。

    Vì sự thiếu chu đáo của chúng tôi mà đã gây phiền cho quý khách.

  • 遺憾いかん

    đáng tiếc

    Hán Việtdi hám

    約束やくそくが守まもられなかったことは、誠まことに遺憾いかんだ。

    Việc lời hứa không được giữ là điều rất đáng tiếc.

    • 遺憾いかんです nói "điều này thật đáng tiếc", chưa hẳn là xin lỗi. Báo chí Nhật hay chê lời phát biểu chỉ có 遺憾いかん mà không có お詫わび.
  • 詫わび状じょう

    thư xin lỗi

    Hán Việtsá trạng

    詫わび状じょうを書かいて、誠意せいいを示しめした。

    Tôi viết thư xin lỗi để thể hiện thành ý.

  • 不備ふびを詫わびる

    xin lỗi vì thiếu sót

    Hán Việtbất bị sá

    書類しょるいの不備ふびを詫わびて、すぐに正ただしいものを送おくった。

    Tôi xin lỗi vì giấy tờ có thiếu sót rồi gửi ngay bản đúng.

  • 不徳ふとくの致いたすところ

    do mình thiếu đức

    Hán Việtbất đức trí

    このたびの件けんは、すべて私わたしの不徳ふとくの致いたすところです。

    Chuyện lần này hoàn toàn do tôi thiếu đức mà ra.

    • Câu cố định của người đứng đầu khi nhận lỗi trước công chúng: lỗi do mình chưa đủ đức để dẫn dắt.
  • 痛いたみ入いる

    áy náy, cảm kích

    Hán Việtthống nhập

    ご丁寧ていねいなご指摘してき、痛いたみ入いります。

    Quý khách đã chỉ ra cặn kẽ như vậy, tôi thật áy náy và cảm kích.

Hỏi nhanh

係員かかりいんの( )で、お客様きゃくさまにご不便ふべんをおかけしました。 · Vì sự … của nhân viên mà quý khách bị bất tiện.

Nhân viên làm chưa chu đáo → 不行ふゆき届とどき.

Nhóm 3Giải thích, bào chữa6 từ

  • 釈明しゃくめい

    thanh minh

    Hán Việtthích minh

    社長しゃちょうが記者会見きしゃかいけんで釈明しゃくめいした。

    Giám đốc đã thanh minh tại buổi họp báo.

  • 弁明べんめい

    biện giải

    Hán Việtbiện minh

    彼かれには、弁明べんめいの機会きかいが与あたえられなかった。

    Anh ấy không được cho cơ hội biện giải.

    • Âm Hán Việt hai từ này "đổi chỗ" với tiếng Việt: 弁明べんめい là "biện minh" nhưng nghĩa gần "biện giải" (trình bày lý do), còn 弁解べんかい mới mang ý chống chế.
  • 弁解べんかい

    biện minh

    Hán Việtbiện giải

    遅刻ちこくの理由りゆうを弁解べんかいしても、信用しんようは戻もどらない。

    Có biện minh lý do đến muộn thì lòng tin cũng không trở lại.

    • Âm Hán Việt hai từ này "đổi chỗ" với tiếng Việt: 弁明べんめい là "biện minh" nhưng nghĩa gần "biện giải" (trình bày lý do), còn 弁解べんかい mới mang ý chống chế.
  • 申もうし開ひらき

    lời biện bạch

    Hán Việtthân khai

    証拠しょうこがそろっていては、申もうし開ひらきのしようがない。

    Bằng chứng đủ cả thế này thì không còn cách nào biện bạch.

  • 言いい訳わけ

    lời bào chữa

    Hán Việtngôn dịch

    言いい訳わけばかりしないで、まず謝あやまりなさい。

    Đừng chỉ toàn bào chữa, trước hết hãy xin lỗi đi.

  • 責任転嫁せきにんてんか

    đổ trách nhiệm

    Hán Việttrách nhiệm chuyển giá

    部下ぶかに責任転嫁せきにんてんかする上司じょうしは、信頼しんらいされない。

    Cấp trên đổ trách nhiệm cho cấp dưới thì không được tin tưởng.

Bốn cách "giải thích" — nặng nhẹ khác nhau

TừSắc thái
釈明しゃくめいgiải thích để xoá hiểu lầm, trang trọng (họp báo, thư công ty)
弁明べんめいtrình bày lý do khi bị chất vấn
弁解べんかい · 申もうし開ひらきbiện bạch cho lỗi của mình — nghe như chống chế
言いい訳わけbào chữa, lời thường; người nghe thường không thích

Khi xin lỗi khách, chỉ 釈明しゃくめい thật ngắn; 言いい訳わけ và 弁解べんかい làm khách giận thêm.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Xấu hổ, mất mặt5 từ

  • 顔向かおむけできない

    không dám nhìn mặt ai

    Hán Việtnhan hướng

    こんな失敗しっぱいをしては、両親りょうしんに顔向かおむけできない。

    Thất bại thế này thì tôi chẳng dám nhìn mặt bố mẹ.

  • 合あわせる顔かおがない

    không còn mặt mũi nhìn ai

    Hán Việthợp nhan

    応援おうえんしてくれた皆みなさんに、合あわせる顔かおがない。

    Tôi không còn mặt mũi nào gặp mọi người đã ủng hộ mình.

  • 面目めんぼくを失うしなう

    mất thể diện

    Hán Việtdiện mục thất

    大事だいじな会議かいぎで資料しりょうを忘わすれ、面目めんぼくを失うしなった。

    Quên tài liệu ở cuộc họp quan trọng, tôi mất hết thể diện.

    • Ở đây đọc めんぼく (cũng đọc めんもく). 面目めんぼく = thể diện, như "mặt mũi" của tiếng Việt.
  • 面目次第めんぼくしだいもない

    hết sức xấu hổ

    Hán Việtdiện mục thứ đệ

    何度なんども同おなじミスをして、面目次第めんぼくしだいもありません。

    Mắc cùng một lỗi nhiều lần, tôi hết sức xấu hổ.

    • Ở đây đọc めんぼく (cũng đọc めんもく). 面目めんぼく = thể diện, như "mặt mũi" của tiếng Việt.
  • 汗顔かんがんの至いたり

    xấu hổ vô cùng

    Hán Việthãn nhan chí

    先生せんせいの前まえで字じを間違まちがえるとは、汗顔かんがんの至いたりです。

    Viết sai chữ trước mặt thầy, tôi xấu hổ vô cùng.

    • "Hãn nhan" — mặt đổ mồ hôi vì ngượng. Văn viết, thư từ.

Hỏi nhanh

合あわせる顔かおがない nghĩa là gì?

Xấu hổ tới mức không dám để mặt mình đối diện mặt người kia.

Nhóm 5Nhận lỗi, lấy lại5 từ

  • 非ひを認みとめる

    nhận mình sai

    Hán Việtphi nhận

    彼かれは素直すなおに自分じぶんの非ひを認みとめた。

    Anh ấy thẳng thắn nhận mình sai.

  • 猛省もうせい

    tự kiểm điểm nghiêm khắc

    Hán Việtmãnh tỉnh

    今回こんかいの失敗しっぱいは猛省もうせいし、名誉挽回めいよばんかいに努つとめます。

    Tôi kiểm điểm sâu sắc lỗi lần này và sẽ cố gắng lấy lại uy tín.

  • 引責いんせき

    nhận trách nhiệm

    Hán Việtdẫn trách

    事故じこを受うけて、担当たんとうの役員やくいんが引責辞任いんせきじにんした。

    Sau sự cố, lãnh đạo phụ trách đã từ chức nhận trách nhiệm.

  • 挽回ばんかい

    vãn hồi, lấy lại

    Hán Việtvãn hồi

    後半こうはんに点てんを取とって、遅おくれを挽回ばんかいした。

    Ghi điểm ở hiệp hai, đội đã gỡ lại thế bị dẫn.

    • "Vãn hồi" — kéo trở lại. Cặp hay gặp: 名誉挽回めいよばんかい (lấy lại danh dự), 汚名返上おめいへんじょう (rửa tiếng xấu).
  • 名誉挽回めいよばんかい

    lấy lại danh dự

    Hán Việtdanh dự vãn hồi

    次つぎの試合しあいで、名誉挽回めいよばんかいしたい。

    Tôi muốn lấy lại danh dự ở trận sau.

    • "Vãn hồi" — kéo trở lại. Cặp hay gặp: 名誉挽回めいよばんかい (lấy lại danh dự), 汚名返上おめいへんじょう (rửa tiếng xấu).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Phàn nàn vô lý5 từ

  • 言いいがかり

    lời vu vạ

    Hán Việtngôn

    それはただの言いいがかりだ。私わたしは何なにもしていない。

    Đó chỉ là vu vạ thôi. Tôi chẳng làm gì cả.

  • 難癖なんくせをつける

    bới lông tìm vết

    Hán Việtnan phích

    彼かれは料理りょうりに難癖なんくせをつけて、代金だいきんを払はらわなかった。

    Anh ta bới móc món ăn rồi không trả tiền.

  • 因縁いんねんをつける

    kiếm chuyện

    Hán Việtnhân duyên

    肩かたがぶつかっただけで、因縁いんねんをつけられた。

    Chỉ va vai thôi mà bị kiếm chuyện.

    • 因縁いんねん là "nhân duyên" của nhà Phật, nhưng ~をつける thì thành gây sự vô cớ. Đừng dùng khi nói về khách thật đang phàn nàn có lý.
  • 筋違すじちがい

    sai đối tượng, không hợp lý

    Hán Việtcân vi

    私わたしに文句もんくを言いうのは筋違すじちがいだ。

    Đi phàn nàn với tôi là sai đối tượng.

  • 逆恨さかうらみ

    oán ngược

    Hán Việtnghịch hận

    注意ちゅういしただけなのに、逆恨さかうらみされた。

    Tôi chỉ nhắc nhở thôi mà lại bị oán ngược.

Hỏi nhanh

私わたしに文句もんくを言いうのは( )だ。決きめたのは部長ぶちょうだから。 · Phàn nàn với tôi là … , vì người quyết là trưởng phòng.

Nói với sai người → 筋違すじちがい.

Nhắc lạiTừ xin lỗi, phàn nàn cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Sự cố và phàn nàn; Từ vựng N3 · Cảm ơn và xin lỗi trang trọng

Bạn đã học 苦情くじょう (lời phàn nàn), 不備ふび (thiếu sót), 陳謝ちんしゃ (xin lỗi trang trọng). Bài này thêm từ của bước sau đó: thanh minh (釈明しゃくめい), thư xin lỗi (詫わび状じょう), lấy lại danh dự (名誉挽回めいよばんかい).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Thanh minh thì ngắn thôi

Ba giờ chiều thứ Sáu. Chị Kimura nghe khách nói hết, rồi mới trả lời; Hine ngồi bên cạnh. Gác máy xong, hai người nói chuyện.

  1. Chị Kimura

    このたびは、バスの到着とうちゃくが四十分よんじっぷんも遅おくれ、誠まことに申もうし訳わけございません。

    Lần này xe buýt đến trễ tới 40 phút, chúng tôi thành thật xin lỗi.

  2. 道路どうろの混雑こんざつもございましたが、ご連絡れんらくしなかったのは弊社へいしゃの不行ふゆき届とどきです。

    Có cả chuyện đường đông, nhưng việc không báo trước cho quý khách là sự thiếu chu đáo của công ty chúng tôi.

  3. ガイドの対応たいおうにつきましても、誠まことに遺憾いかんに存ぞんじます。本日中ほんじつちゅうに詫わび状じょうをお送おくりいたします。

    Về cách ứng xử của hướng dẫn viên, chúng tôi cũng hết sức lấy làm tiếc. Trong hôm nay chúng tôi sẽ gửi thư xin lỗi tới quý khách.

  4. Hine

    木村きむらさん、言いい訳わけを一言ひとこともしませんでしたね。

    Chị Kimura không nói một câu bào chữa nào chị nhỉ.

  5. Chị Kimura

    釈明しゃくめいは短みじかく。長ながい弁解べんかいは、お怒いかりを大おおきくするだけだから。

    Thanh minh thì ngắn thôi. Biện minh dài chỉ làm cơn giận to thêm.

  6. Hine

    先さきに非ひを認みとめて、それから次つぎにどうするかを話はなす、ですね。

    Nhận mình sai trước, rồi mới nói sẽ làm gì tiếp, phải không chị.

  7. Chị Kimura

    そう。それが名誉挽回めいよばんかいのいちばんの近道ちかみちだよ。

    Đúng. Đó là con đường ngắn nhất để lấy lại danh dự.

Nghe xong, trả lời

Xe buýt đến đón trễ bao lâu?

四十分よんじっぷんも遅おくれ (trễ tới 40 phút).

Nghe xong, trả lời

Theo chị Kimura, thanh minh với khách thế nào là đúng?

釈明しゃくめいは短みじかく (thanh minh thì ngắn thôi).

Hine mách nhỏ

Mình để ý chị Kimura cúi đầu cả khi đang nói điện thoại. Khách không thấy, nhưng giọng nghe khác hẳn. Câu ふゆきとどき (thiếu chu đáo) mình tập nói hai mươi lần mới trôi.

Đọc ngoài đời

  • お詫わびとお知しらせ

    Mục thông báo trên trang web công ty: thư xin lỗi và giải thích khi có sự cố.

  • 遺憾いかんの意い

    Lời phát biểu của chính phủ, công ty lớn: "bày tỏ sự lấy làm tiếc" — báo chí hay hỏi lại "vậy có xin lỗi không?".

  • 引責辞任いんせきじにん

    Tiêu đề báo khi lãnh đạo công ty, đội bóng từ chức để nhận trách nhiệm.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nghe chị Kimura xin lỗi khách

Với tư cách người phụ trách, tôi xin thành thật xin lỗi vì sự thiếu chu đáo.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 19 · Quán dụng ngữ · 1

Thứ Bảy 27/4. Tanaka ghé phòng 202, mang theo cuốn sổ ghi các quán dụng ngữ anh thu nhặt từ ngày vào công ty.

Lật trang sau

雨降あめふって地固じかたまる。Mưa xong đất cứng — qua sóng gió, mọi thứ bền chặt hơn.

← Về trang khoá Từ vựng N1