Bài 19· Chặng 2 · Tháng Năm· 22 phút

肝きもに銘めいじるQuán dụng ngữ 1

Trời nắng, khoảng 21 độ. Sáng thứ Bảy, Tanaka ghé phòng 202, mang theo cuốn sổ ghi các quán dụng ngữ anh thu nhặt từ ngày vào công ty. Gần như câu nào cũng có một bộ phận cơ thể.

  • 32 từ mới
  • cụm từ với bộ phận cơ thể
  • Hiểu các quán dụng ngữ có bộ phận cơ thể hay gặp ở công sở: sai bảo, hối hận, khoanh tay, dốc sức, khắc ghi.
Sổ từ của Hine

Trang 19 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 27/4/2030, 10 giờ sáng

Từ mắt tới rốn — một cuốn sổ cả cơ thể

Sáu ô là sáu nhóm bộ phận cơ thể trong sổ của Tanaka. Mỗi ô hai câu hay gặp nhất. Bấm từng thẻ để nghe; đoán xem câu nào bạn sẽ dùng đầu tiên ở chỗ làm.

Đoán thử 3 từ

Quán dụng ngữ ít khi đoán được bằng Hán Việt — nhưng ba cụm này thì được. Đọc lên rồi đoán.

  1. 01

    耳目じもくを集あつめる

    Hán Việtnhĩ mục tập

    "Nhĩ mục" là tai mắt của mọi người; gom hết tai mắt về một chỗ = ai cũng chú ý.

  2. 02

    舌鼓したつづみを打うつ

    Hán Việtthiệt cổ đả

    Lưỡi chép một tiếng như gõ trống nhỏ — tiếng của người đang ăn ngon.

  3. 03

    肝きもに銘めいじる

    Hán Việtcan minh

    "Minh" như "minh văn" khắc lên chuông, bia: khắc chữ vào gan — người Việt nói "khắc cốt ghi tâm".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Thành ngữ cơ thể bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • はなにかけるkhoe khoang, vênh vang
  • はなにつくthấy chướng, phát ngấy
  • みみをうたがうkhông tin vào tai mình
  • めにあまるquá đáng, không thể làm ngơ
  • めをつぶるlàm ngơ, nhắm mắt cho qua
  • くちをそろえるđồng thanh nói

Nhóm 1Mắt, mày6 từ

  • 目めの色いろを変かえる

    đổi sắc mặt (vì hăng say hoặc tức giận)

    Hán Việtmục sắc biến

    値引ねびきと聞きいて、客きゃくは目めの色いろを変かえて集あつまった。

    Nghe có giảm giá, khách đổi sắc mặt hăm hở kéo đến.

  • 目めくじらを立たてる

    bắt bẻ chuyện nhỏ

    Hán Việtmục lập

    そんな小ちいさなミスに、目めくじらを立たてなくてもいい。

    Lỗi nhỏ thế thì không cần bắt bẻ đâu.

  • 目めから鱗うろこが落おちる

    bỗng vỡ lẽ

    Hán Việtmục lân lạc

    先輩せんぱいの説明せつめいを聞きいて、目めから鱗うろこが落おちた。

    Nghe đàn anh giải thích, tôi bỗng vỡ lẽ.

    • Gốc từ Kinh Thánh: vảy rơi khỏi mắt, nhìn rõ lại. Báo, mạng Nhật hay viết tắt 目めから鱗うろこ.
  • 目めの上うえのたんこぶ

    cái gai trong mắt

    Hán Việtmục thượng

    新あたらしい課長かちょうにとって、古参こさんの社員しゃいんは目めの上うえのたんこぶだ。

    Với trưởng nhóm mới, nhân viên lâu năm là cái gai trong mắt.

  • 目鼻めはながつく

    sắp thấy hình hài, sắp xong

    Hán Việtmục tị

    計画けいかくに、やっと目鼻めはながついた。

    Kế hoạch cuối cùng cũng sắp thành hình.

  • 眉唾まゆつば

    đáng ngờ

    Hán Việtmi thoá

    その話はなしは、ちょっと眉唾まゆつばだね。

    Chuyện đó hơi đáng ngờ nhỉ.

    • Chuyện dân gian: bôi nước bọt lên lông mày để không bị cáo, lửng lừa. Nên chuyện "cần bôi nước bọt lên mày" = chuyện đáng ngờ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Mũi, tai5 từ

  • 鼻持はなもちならない

    khó chịu không chịu nổi

    Hán Việttị trì

    自慢じまんばかりする彼かれの態度たいどは、鼻持はなもちならない。

    Thái độ suốt ngày khoe khoang của anh ta thật khó chịu không chịu nổi.

  • 鼻はなを明あかす

    làm cho ai bẽ mặt

    Hán Việttị minh

    練習れんしゅうを重かさねて、強つよいチームの鼻はなを明あかした。

    Tập luyện miệt mài, đội đã khiến đội mạnh phải bẽ mặt.

    • Người bị bẽ mặt thường là người vẫn coi thường mình. Cảm giác "cho họ biết tay".
  • 鼻はなっ柱ぱしらが強つよい

    hiếu thắng, bướng

    Hán Việttị trụ cường

    彼女かのじょは鼻はなっ柱ぱしらが強つよくて、負まけを認みとめない。

    Cô ấy hiếu thắng, không chịu nhận thua.

  • 耳みみをそばだてる

    vểnh tai nghe

    Hán Việtnhĩ

    隣となりの席せきの話はなしに、つい耳みみをそばだててしまった。

    Tôi lỡ vểnh tai nghe chuyện ở bàn bên.

  • 耳目じもくを集あつめる

    thu hút sự chú ý

    Hán Việtnhĩ mục tập

    その事件じけんは、世間せけんの耳目じもくを集あつめた。

    Vụ việc ấy đã thu hút sự chú ý của dư luận.

Hỏi nhanh

Nối cụm với nghĩa.

Nhóm 3Miệng, lưỡi4 từ

  • 口くちをつぐむ

    ngậm miệng

    Hán Việtkhẩu

    理由りゆうを聞きかれると、彼かれは口くちをつぐんだ。

    Bị hỏi lý do, anh ấy ngậm miệng.

  • 口火くちびを切きる

    khơi mào, mở đầu

    Hán Việtkhẩu hoả thiết

    会議かいぎでは、若手わかてが議論ぎろんの口火くちびを切きった。

    Trong cuộc họp, người trẻ là người mở đầu cuộc bàn luận.

    • 口火くちび là ngòi lửa để châm thuốc nổ, châm súng. "Châm ngòi" một cuộc bàn bạc = người nói đầu tiên.
  • 舌鼓したつづみを打うつ

    tấm tắc khen ngon

    Hán Việtthiệt cổ đả

    旅館りょかんの料理りょうりに、皆みな舌鼓したつづみを打うった。

    Ai cũng tấm tắc khen món ăn của lữ quán.

  • 舌足したたらず

    nói thiếu ý

    Hán Việtthiệt túc

    舌足したたらずな説明せつめいで、誤解ごかいを招まねいてしまった。

    Giải thích thiếu ý nên đã gây hiểu lầm.

Hỏi nhanh

会議かいぎで最初さいしょに( )のは、新人しんじんだった。 · Người … ở cuộc họp lại là người mới.

Nói đầu tiên, mở đầu cuộc bàn → 口火くちびを切きる.

Nhóm 4Răng3 từ

  • 歯切はぎれが悪わるい

    nói ấp úng

    Hán Việtxỉ thiết ác

    質問しつもんに対たいする大臣だいじんの答こたえは、歯切はぎれが悪わるかった。

    Câu trả lời của bộ trưởng trước câu hỏi rất ấp úng.

  • 歯止はどめがかかる

    được kìm lại

    Hán Việtxỉ chỉ

    物価ぶっかの上昇じょうしょうに、ようやく歯止はどめがかかった。

    Đà tăng giá cuối cùng cũng đã được kìm lại.

    • Không phải răng người mà là cái chèn bánh xe (bánh răng) cho khỏi trôi. Báo kinh tế hay dùng: 少子化しょうしかに歯止はどめをかける (kìm đà giảm sinh).
  • 歯はを食くいしばる

    nghiến răng chịu đựng

    Hán Việtxỉ thực

    苦くるしくても、歯はを食くいしばって走はしり続つづけた。

    Dù mệt, tôi vẫn nghiến răng chạy tiếp.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Mặt, môi, cằm, cổ5 từ

  • 顔かおから火ひが出でる

    xấu hổ đỏ mặt

    Hán Việtnhan hoả xuất

    名前なまえを間違まちがえて呼よんでしまい、顔かおから火ひが出でた。

    Gọi nhầm tên người ta, tôi xấu hổ nóng ran cả mặt.

  • 唇くちびるを噛かむ

    cắn môi (vì uất ức, tiếc nuối)

    Hán Việtthần giảo

    一点差いってんさで負まけ、選手せんしゅたちは唇くちびるを噛かんだ。

    Thua một điểm, các cầu thủ cắn môi tiếc nuối.

  • 顎あごで使つかう

    sai bảo hống hách

    Hán Việtngạc sử

    彼かれは後輩こうはいを顎あごで使つかうので、嫌きらわれている。

    Anh ta sai bảo đàn em hống hách nên bị ghét.

    • Chỉ hất cằm ra hiệu chứ không mở lời nhờ — sai người như sai đồ vật.
  • 首くびが回まわらない

    nợ nần chồng chất

    Hán Việtthủ hồi

    借金しゃっきんが増ふえて、首くびが回まわらない。

    Nợ tăng lên, tôi nợ nần chồng chất.

  • 首くびを突つっ込こむ

    can dự vào

    Hán Việtthủ đột

    関係かんけいのないことに、首くびを突つっ込こまないほうがいい。

    Không nên can dự vào chuyện không liên quan.

Hai cái "cổ"

首くびが回まわらない

cổ không xoay được — nợ ngập tới cổ

thò cổ vào — xen vào chuyện người khác

首くびを突つっ込こむ

借金しゃっきんで首くびが回まわらない。<br>Nợ ngập đầu.

他人たにんの喧嘩けんかに首くびを突つっ込こむ。<br>Xen vào chuyện cãi nhau của người khác.

首くびが回まわらない gần như chỉ dùng cho tiền nợ, không dùng khi bận việc.

Hỏi nhanh

カードの借金しゃっきんで、( )。 · Vì nợ thẻ tín dụng, tôi … .

Nợ chồng chất → 首くびが回まわらない.

Nhóm 6Rốn, gan4 từ

  • 臍ほぞを噛かむ

    hối hận muộn màng

    Hán Việttề phệ

    準備じゅんびを怠おこたって、後あとで臍ほぞを噛かんだ。

    Lơ là chuẩn bị nên về sau tôi hối hận muộn màng.

    • Cố cắn rốn của chính mình thì không tới — ý là hối hận khi đã muộn, không làm lại được.
  • 臍へそで茶ちゃを沸わかす

    buồn cười đến rụng rốn

    Hán Việttề trà phí

    彼かれが一位いちいだなんて、臍へそで茶ちゃを沸わかすよ。

    Anh ta mà đứng nhất á, buồn cười rụng rốn.

  • 臍へそを曲まげる

    dỗi, giận hờn

    Hán Việttề khúc

    意見いけんを無視むしされて、彼かれは臍へそを曲まげてしまった。

    Bị bỏ qua ý kiến, anh ấy dỗi luôn.

  • 肝きもに銘めいじる

    khắc cốt ghi tâm

    Hán Việtcan minh

    失敗しっぱいから学まなんだことを、肝きもに銘めいじておこう。

    Hãy khắc ghi những gì học được từ thất bại.

Một chữ "rốn", hai cách đọc

臍ほぞ

cách đọc cổ, chỉ còn trong vài cụm

cách đọc thường ngày (cái rốn)

臍へそ

臍ほぞを噛かむ — hối hận muộn màng

臍へそを曲まげる — dỗi · 臍へそで茶ちゃを沸わかす — buồn cười rụng rốn

Hối hận → ほぞ; dỗi, buồn cười → へそ. Đề N1 hay hỏi đúng chỗ này.

Hỏi nhanh

Cụm nào nghĩa là "dỗi, giận hờn"?

Rốn bị bẻ cong — tâm trạng lệch đi, giận dỗi.

Nhóm 7Tay, thân, vai5 từ

  • 手てを拱こまねく

    khoanh tay đứng nhìn

    Hán Việtthủ củng

    何なにもできずに手てを拱こまねいているわけには いかない。

    Tôi không thể cứ khoanh tay đứng nhìn mà chẳng làm được gì.

    • Cũng đọc てをこまぬく. Hai tay khoanh lại trước ngực — có việc trước mặt mà không làm gì.
  • 身みを粉こにする

    làm quần quật

    Hán Việtthân phấn

    両親りょうしんは身みを粉こにして働はたらき、私わたしを大学だいがくに行いかせてくれた。

    Bố mẹ làm quần quật để cho tôi đi đại học.

    • Đọc こ, không đọc こな. Nghiền thân mình thành bột — làm việc tới kiệt sức.
  • 肩身かたみが狭せまい

    xấu hổ, ngượng mặt

    Hán Việtkiên thân hiệp

    ミスを重かさねて、肩身かたみが狭せまい思おもいをした。

    Mắc lỗi liên tiếp nên tôi thấy mình lép vế, ngại với mọi người.

  • 腕うでを振ふるう

    phô tài nghề

    Hán Việtuyển chấn

    今夜こんやは母ははが腕うでを振ふるって、ごちそうを作つくってくれた。

    Tối nay mẹ trổ tài nấu một bữa thịnh soạn cho tôi.

  • 手てを染そめる

    nhúng tay vào (thường việc xấu)

    Hán Việtthủ nhiễm

    彼かれはお金かねに困こまって、悪事あくじに手てを染そめた。

    Túng tiền, hắn đã nhúng tay vào việc xấu.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiThành ngữ cơ thể cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Thành ngữ 1 · mắt, mũi, miệng, tai; Từ vựng N2 · Thành ngữ 2 · tay, chân, bụng, ngực; Từ vựng N3 · Cụm từ cố định 1

Bạn đã gặp những câu cơ thể quen thuộc: 目めをつぶる (làm ngơ), 手てを焼やく (vất vả với…), 口くちをそろえる (đồng thanh nói). Bài này là bậc N1: cụm cổ hơn, hay gặp trong văn viết và lời người lớn tuổi.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cuốn sổ của Tanaka

Mười giờ sáng thứ Bảy, nắng chiếu vào phòng 202. Tanaka đặt cuốn sổ lên bàn, Hine pha trà.

  1. Tanaka

    これ、入社にゅうしゃしてから集あつめた慣用句かんようくのノート。体からだの言葉ことばが多おおいんだ。

    Đây là cuốn sổ quán dụng ngữ anh gom từ hồi vào công ty. Nhiều câu về cơ thể lắm.

  2. Hine

    「顎あごで使つかう」って、どういう意味いみ?

    "Sai bằng cằm" nghĩa là gì vậy anh?

  3. Tanaka

    偉えらそうに人ひとを使つかうこと。会社かいしゃでよく聞きくよ。あと「臍ほぞを噛かむ」も。

    Là sai bảo người khác hống hách. Ở công ty hay nghe lắm. Còn có "cắn rốn" nữa.

  4. Hine

    昨日きのうの朝あさ、木村きむらさんに「約束やくそくは肝きもに銘めいじてね」って言いわれたよ。

    Sáng hôm qua, chị Kimura bảo em "lời hứa với khách thì khắc ghi trong lòng nhé".

  5. Tanaka

    いい言葉ことばをもらったね。そういう言葉ことばを正ただしく使つかうと、「この人ひとはちゃんと聞きいてる」って思おもわれるんだ。

    Em được câu hay đấy. Dùng đúng những câu như vậy thì người ta sẽ nghĩ "người này nghe hiểu thật".

  6. Hine

    じゃあ、一ひとつずつ使つかってみる。最初さいしょは「肝きもに銘めいじる」から。

    Vậy em thử dùng từng câu một. Câu đầu tiên là "khắc ghi trong lòng".

  7. Tanaka

    いいね。このノート、月曜げつようまで貸かしてあげるよ。

    Hay đấy. Cuốn sổ này anh cho em mượn tới thứ Hai.

Nghe xong, trả lời

Cuốn sổ của Tanaka ghi gì?

入社にゅうしゃしてから集あつめた慣用句かんようくのノート (sổ quán dụng ngữ gom từ khi vào công ty).

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura đã nhắc Hine câu nào?

「約束やくそくは肝きもに銘めいじてね」 (lời hứa thì khắc ghi trong lòng nhé).

Hine mách nhỏ

Sổ của Tanaka có hẳn một trang chỉ ghi chữ "rốn". Anh bảo rốn của người Nhật vừa biết hối hận (ほぞをかむ), vừa biết dỗi (へそをまげる), lại còn đun được nước pha trà. Trang đó mình nhớ lâu nhất.

Đọc ngoài đời

  • 目めから鱗うろこ

    Tiêu đề bài viết mẹo vặt trên mạng, tạp chí: "mẹo làm bạn vỡ lẽ".

  • 肝きもに銘めいじます

    Lời xin lỗi của công ty, chính trị gia trước báo chí: "xin khắc ghi bài học này".

  • 舌鼓したつづみを打うつ

    Lời dẫn chương trình ẩm thực trên truyền hình khi khách ăn thử món địa phương.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã mượn sổ quán dụng ngữ của Tanaka

Tôi khắc ghi lời tiền bối vào lòng và làm việc dốc hết sức.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 20 · Phó từ N1 · 2

Chủ nhật 28/4. Hine ngồi quán cà phê gần ga đọc lại email tuần qua, nhận ra những từ chỉ thời gian hầu như chỉ có trong văn thư.

Lật trang sau

口くちは禍わざわいの門かど。Miệng là cửa của tai hoạ — lời nói ra phải cẩn thận.

← Về trang khoá Từ vựng N1