Bài 16· Chặng 2 · Tháng Năm· 22 phút

振替便ふりかえびんKhách sạn, máy bay

Trời nắng, khoảng 19 độ. Khách sạn ở Hà Nội báo chỉ còn một số phòng; Hine xin giữ chỗ tạm, nhưng khách sạn đòi văn bản cam kết trước thứ Sáu. Cùng lúc, hãng bay báo đổi loại máy bay.

  • 32 từ mới
  • đặt phòng, chỗ, đổi chuyến
  • Hiểu các từ về đặt phòng và đổi chuyến: giữ chỗ tạm, cam kết, chuyến đổi, ở chung phòng, giờ bay dự kiến.
Sổ từ của Hine

Trang 16 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 24/4/2030, 3 giờ chiều

Phòng thiếu, ghế cũng thiếu — một buổi chiều hai cuộc gọi

Ba giờ chiều, nắng chiếu ngang bàn. Hine vừa gác máy với khách sạn thì hãng bay gọi tới. Trên bàn: hai mô hình máy bay, một tờ thẻ lên máy bay, tờ giới thiệu phòng hai giường. Bấm từng nhãn để nghe.

Bàn làm việc nắng chiều. Hine áp điện thoại bàn lên tai, tay kia cầm bút chì; chị Kimura đứng sau, cúi nhìn tờ giấy. Trên bàn, rời nhau: hai mô hình máy bay — một chiếc to, một chiếc nhỏ hơn hẳn; một tờ thẻ lên máy bay trơn; tờ giới thiệu khách sạn có ảnh căn phòng hai giường đơn; tờ lịch tháng trơn có một vòng tròn vẽ bằng bút chì mờ; một tờ văn bản có con dấu tròn đỏ trơn. Trên tường: đồng hồ treo tròn. Dưới chân bàn: một chiếc vali nhỏ.

Trên tranh · 7 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn làm việc nắng chiều. Hine áp điện thoại bàn lên tai, tay kia cầm bút chì; chị Kimura đứng sau, cúi nhìn tờ giấy. Trên bàn, rời nhau: hai mô hình máy bay — một chiếc to, một chiếc nhỏ hơn hẳn; một tờ thẻ lên máy bay trơn; tờ giới thiệu khách sạn có ảnh căn phòng hai giường đơn; tờ lịch tháng trơn có một vòng tròn vẽ bằng bút chì mờ; một tờ văn bản có con dấu tròn đỏ trơn. Trên tường: đồng hồ treo tròn. Dưới chân bàn: một chiếc vali nhỏ.

Đoán thử 3 từ

Ba từ này có âm Hán Việt. Đọc lên rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    確約かくやく

    Hán Việtxác ước

    "Xác" là chắc, "ước" là lời hẹn: lời hứa chắc chắn.

  2. 02

    欠航けっこう

    Hán Việtkhiếm hàng

    Bẫy! "Hàng" ở đây là hàng không, hàng hải (như 航空こうくう), không phải hàng hoá. "Khiếm hàng" = thiếu một chuyến đi.

  3. 03

    連泊れんぱく

    Hán Việtliên bạc

    "Bạc" là ngủ trọ, như 宿泊しゅくはく (túc bạc); "liên" là liền nhau.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ đặt chỗ bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • まんせきhết chỗ
  • とりけしりょうphí huỷ
  • えんぱくở thêm đêm
  • くうせきchỗ trống
  • おさえるkìm nén, giữ lại

Nhóm 1Giữ chỗ, đặt chỗ6 từ

  • 仮押かりおさえ

    giữ chỗ tạm

    Hán Việtgiả áp

    部屋へやを仮押かりおさえしておいたが、確約かくやくはまだもらっていない。

    Tôi đã giữ chỗ phòng tạm nhưng chưa nhận được cam kết chắc chắn.

    • 押おさえる là giữ lại (đã học ở Từ vựng N2, N3 — xem ô Nhắc từ). Thêm 仮かり (tạm) → giữ tạm, chưa trả tiền, chưa chắc.
  • 確約かくやく

    cam kết chắc chắn

    Hán Việtxác ước

    先方せんぽうから、来月らいげつの納品のうひんについて確約かくやくを得えた。

    Chúng tôi đã nhận được cam kết chắc chắn của phía bên kia về việc giao hàng tháng sau.

  • 仮予約かりよやく

    đặt trước tạm

    Hán Việtgiả dự ước

    仮予約かりよやくは、三日間みっかかんだけ有効ゆうこうです。

    Đặt trước tạm chỉ có hiệu lực ba ngày.

  • 本予約ほんよやく

    đặt chính thức

    Hán Việtbản dự ước

    人数にんずうが決きまったら、本予約ほんよやくに切きり替かえてください。

    Khi chốt được số người thì hãy chuyển sang đặt chính thức.

  • 予約枠よやくわく

    số chỗ có thể đặt

    Hán Việtdự ước

    団体だんたいの予約枠よやくわくは、もう埋うまってしまった。

    Số chỗ dành cho khách đoàn đã kín rồi.

  • 正式発注せいしきはっちゅう

    đặt hàng chính thức

    Hán Việtchính thức phát chú

    見積みつもりに問題もんだいがなければ、明日あした正式発注せいしきはっちゅうします。

    Nếu báo giá không vấn đề gì thì mai chúng tôi đặt hàng chính thức.

Từ giữ tạm tới đặt chắc

BướcTừNghĩa
1仮押かりおさえ · 仮予約かりよやくgiữ chỗ tạm, đặt trước tạm
2確約かくやくbên kia cam kết chắc chắn (thường bằng văn bản)
3本予約ほんよやく · 正式発注せいしきはっちゅうđặt chính thức, đặt hàng chính thức

Chưa qua bước 2 thì đừng báo khách "có phòng rồi". 正式発注せいしきはっちゅう dùng cho dịch vụ, hàng hoá (xe, suất ăn), 本予約ほんよやく cho phòng, chỗ ngồi.

Hỏi nhanh

人数にんずうが確定かくていしたので、( )に切きり替かえた。 · Số người đã chốt nên tôi chuyển sang … .

Đã chốt → từ tạm chuyển sang chính thức: 本予約ほんよやく.

Nhóm 2Chờ chỗ, đổi chuyến4 từ

  • 空席待くうせきまち

    chờ chỗ trống

    Hán Việtkhông tịch đãi

    満席まんせきだったので、空席待くうせきまちの列れつに並ならんだ。

    Hết chỗ nên tôi xếp hàng chờ chỗ trống.

  • キャンセル待まち

    chờ có người huỷ

    Hán Việtđãi

    人気にんきの旅館りょかんで、キャンセル待まちを申もうし込こんだ。

    Tôi đăng ký chờ có người huỷ ở một lữ quán đông khách.

  • 振替便ふりかえびん

    chuyến bay đổi sang

    Hán Việtchấn thế tiện

    欠航けっこうになった客きゃくは、次つぎの日ひの振替便ふりかえびんに案内あんないされた。

    Khách có chuyến bị huỷ được hướng dẫn sang chuyến bay đổi sang của ngày hôm sau.

  • 機材変更きざいへんこう

    đổi loại máy bay

    Hán Việtcơ tài biến canh

    機材変更きざいへんこうのため、座席ざせきの番号ばんごうが変かわりました。

    Do đổi loại máy bay nên số ghế đã thay đổi.

    • 機材きざい ở ngành hàng không là chính chiếc máy bay. Đổi sang máy nhỏ hơn thì số ghế giảm — chuyện có thật thường gặp.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Chuyến bay6 từ

  • 直行便ちょっこうびん

    chuyến bay thẳng

    Hán Việttrực hành tiện

    ハノイまでは、直行便ちょっこうびんで約やく六時間ろくじかんだ。

    Đi Hà Nội bằng chuyến bay thẳng mất khoảng sáu tiếng.

  • 経由便けいゆびん

    chuyến bay có quá cảnh

    Hán Việtkinh do tiện

    経由便けいゆびんのほうが安やすいが、時間じかんがかかる。

    Chuyến bay có quá cảnh rẻ hơn nhưng mất thời gian.

  • 折おり返かえし便びん

    chuyến quay đầu

    Hán Việtchiết phản tiện

    到着とうちゃくした飛行機ひこうきは、一時間後いちじかんごに折おり返かえし便びんとして出発しゅっぱつする。

    Chiếc máy bay vừa tới sẽ cất cánh lại làm chuyến quay đầu sau một tiếng.

  • 就航しゅうこう

    mở đường bay

    Hán Việttựu hàng

    来年らいねんから、新あたらしい航空会社こうくうがいしゃがダナンに就航しゅうこうする。

    Từ năm sau, một hãng hàng không mới sẽ mở đường bay tới Đà Nẵng.

  • 欠航けっこう

    chuyến bay bị huỷ

    Hán Việtkhiếm hàng

    台風たいふうで、午後ごごの便びんはすべて欠航けっこうになった。

    Vì bão, mọi chuyến bay buổi chiều đều bị huỷ.

    • Cùng âm けっこう với けっこう (khá, được rồi) — nghe trong câu mới phân biệt: 欠航けっこうになる / 欠航けっこうが出でる.
  • 欠便けつびん

    chuyến bị bỏ

    Hán Việtkhiếm tiện

    雪ゆきのため、島しまへのフェリーに欠便けつびんが出でている。

    Vì tuyết, có chuyến phà ra đảo bị bỏ.

けっこう hay けつびん?

欠航けっこう

chuyến BAY hoặc TÀU THUỶ bị huỷ ("hàng" như trong 航空こうくう, 航海こうかい)

một CHUYẾN bị bỏ — máy bay, phà, cả xe buýt (便びん = chuyến)

欠便けつびん

強風きょうふうで欠航けっこうした。<br>Huỷ chuyến vì gió mạnh.

バスに欠便けつびんが出でた。<br>Có chuyến xe buýt bị bỏ.

Xe buýt, tàu điện không dùng 欠航けっこう. Nói về máy bay thì cả hai đều gặp; bản tin hay nói 欠航けっこう.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Lên máy bay5 từ

  • 搭乗とうじょう

    lên máy bay

    Hán Việttháp thừa

    搭乗とうじょうの際さいは、パスポートをご用意よういください。

    Khi lên máy bay, xin chuẩn bị sẵn hộ chiếu.

  • 搭乗券とうじょうけん

    thẻ lên máy bay

    Hán Việttháp thừa khoán

    搭乗券とうじょうけんは、スマートフォンにも表示ひょうじできる。

    Thẻ lên máy bay cũng có thể hiện trên điện thoại.

  • 搭乗口とうじょうぐち

    cổng lên máy bay

    Hán Việttháp thừa khẩu

    出発しゅっぱつ直前ちょくぜんに、搭乗口とうじょうぐちが変更へんこうになった。

    Ngay trước giờ bay, cổng lên máy bay bị đổi.

  • 手荷物てにもつ

    hành lý

    Hán Việtthủ hà vật

    手荷物てにもつは、一人ひとり二個にこまでです。

    Hành lý mỗi người tối đa hai kiện.

  • 定刻ていこく

    đúng giờ quy định

    Hán Việtđịnh khắc

    定刻ていこくどおりに出発しゅっぱつできれば、乗のり継つぎには間まに合あう。

    Nếu khởi hành đúng giờ dự kiến thì kịp nối chuyến.

    • Thông báo ở sân bay, nhà ga: 定刻ていこくどおり (đúng giờ), 定刻ていこくより遅おくれて (trễ hơn giờ quy định).

Hỏi nhanh

搭乗口とうじょうぐち nghĩa là gì?

口ぐち = cửa, lối; 搭乗券とうじょうけん mới là thẻ.

Nhóm 5Các loại phí5 từ

  • 超過料金ちょうかりょうきん

    phí vượt mức

    Hán Việtsiêu quá liệu kim

    荷物にもつが重おもすぎて、超過料金ちょうかりょうきんを払はらった。

    Hành lý nặng quá nên tôi phải trả phí vượt mức.

  • 追加料金ついかりょうきん

    phí phát sinh

    Hán Việttruy gia liệu kim

    追加料金ついかりょうきんなしで、広ひろい部屋へやに変かえてもらえた。

    Tôi được đổi sang phòng rộng hơn mà không mất phí phát sinh.

  • 変更手数料へんこうてすうりょう

    phí đổi

    Hán Việtbiến canh thủ số liệu

    出発しゅっぱつの三日前みっかまえからは、変更手数料へんこうてすうりょうがかかる。

    Từ ba ngày trước ngày đi sẽ mất phí đổi.

  • 払はらい戻もどし

    hoàn tiền

    Hán Việtphất lệ

    欠航けっこうの場合ばあいは、運賃うんちんの払はらい戻もどしを受うけられる。

    Nếu chuyến bay bị huỷ, có thể nhận hoàn tiền vé.

  • 割増わりまし

    phụ thu thêm

    Hán Việtcát tăng

    年末年始ねんまつねんしは、宿泊料しゅくはくりょうが三割さんわり割増わりましになる。

    Dịp cuối năm đầu năm, tiền phòng phụ thu thêm 30%.

    • Ngược với 割引わりびき (giảm giá). Taxi Nhật đêm khuya có 深夜割増しんやわりまし (phụ thu ban đêm).

Hỏi nhanh

重量じゅうりょうを超こえたスーツケースに、( )がかかった。 · Chiếc vali vượt trọng lượng bị tính … .

Vượt mức cho phép → 超過料金ちょうかりょうきん.

Nhóm 6Ở khách sạn6 từ

  • 相部屋あいべや

    ở chung phòng

    Hán Việttương bộ ốc

    部屋へやが足たりず、学生がくせい二人ふたりが相部屋あいべやになった。

    Thiếu phòng nên hai sinh viên phải ở chung phòng.

    • 相あい = cùng nhau (như 相席あいせき, ngồi chung bàn với người lạ ở quán).
  • 禁煙室きんえんしつ

    phòng cấm hút thuốc

    Hán Việtcấm yên thất

    禁煙室きんえんしつを希望きぼうするお客様きゃくさまが多おおい。

    Nhiều khách muốn phòng cấm hút thuốc.

  • 連泊れんぱく

    ở liền nhiều đêm

    Hán Việtliên bạc

    同おなじホテルに三さん連泊れんぱくする予定よていだ。

    Dự định ở liền ba đêm tại cùng một khách sạn.

  • 朝食付ちょうしょくつき

    có kèm bữa sáng

    Hán Việttriêu thực phó

    このプランは朝食付ちょうしょくつきで、一泊いっぱく八千円はっせんえんだ。

    Gói này có kèm bữa sáng, tám nghìn yên một đêm.

  • チェックイン時刻じこく

    giờ nhận phòng

    Hán Việtthời khắc

    チェックイン時刻じこくより早はやく着ついたので、荷物にもつだけ預あずけた。

    Tới sớm hơn giờ nhận phòng nên tôi chỉ gửi hành lý.

  • 宿泊者名簿しゅくはくしゃめいぼ

    danh sách khách lưu trú

    Hán Việttúc bạc giả danh bạ

    宿泊者名簿しゅくはくしゃめいぼには、全員ぜんいんの名前なまえと住所じゅうしょを書かく。

    Trong danh sách khách lưu trú ghi tên và địa chỉ của mọi người.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTừ đặt phòng, vé, huỷ cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Ngành du lịch

Ở Từ vựng N2 bạn đã học từ cơ bản về đặt phòng, vé và huỷ. Bài này đi sâu thêm các bước ở giữa: giữ chỗ tạm (仮押かりおさえ), cam kết (確約かくやく), đặt chính thức (本予約ほんよやく).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hai cuộc gọi một buổi chiều

Ba giờ chiều thứ Tư. Hine vừa gác máy với khách sạn ở Hà Nội thì chị Kimura đi tới, tay cầm tờ giấy hãng bay vừa gửi.

  1. Hine

    木村きむらさん、ハノイのホテルに仮押かりおさえをお願ねがいしました。でも、金曜きんようまでに確約かくやくの書面しょめんがほしいそうです。

    Chị Kimura, em đã nhờ khách sạn Hà Nội giữ chỗ tạm. Nhưng họ muốn có văn bản cam kết trước thứ Sáu ạ.

  2. Chị Kimura

    じゃあ、今日中きょうじゅうに人数にんずうを確定かくていしよう。部屋へやは足たりそう?

    Vậy trong hôm nay mình chốt số người. Phòng có đủ không em?

  3. Hine

    一部屋ひとへや足たりないので、女性じょせいのお客様きゃくさま二人ふたりに相部屋あいべやをお願ねがいするかもしれません。

    Thiếu một phòng nên có thể phải nhờ hai khách nữ ở chung phòng ạ.

  4. Chị Kimura

    それと、航空会社こうくうがいしゃから連絡れんらくがあったよ。機材変更きざいへんこうで座席ざせきが減へるんだって。

    Còn nữa, hãng bay vừa báo. Họ đổi loại máy bay nên số ghế giảm.

  5. Hine

    えっ。じゃあ、何人なんにんかは振替便ふりかえびんですか。

    Ơ. Vậy vài người phải đi chuyến đổi sang ạ?

  6. Chị Kimura

    そうなるね。振替便ふりかえびんの定刻ていこくも必かならず聞きいてね。乗のり継つぎがあるから。

    Chắc vậy. Nhớ hỏi luôn giờ khởi hành dự kiến của chuyến đổi sang nhé, vì còn nối chuyến.

  7. Hine

    はい。払はらい戻もどしや変更手数料へんこうてすうりょうがあるかどうかも確認かくにんします。

    Vâng. Em sẽ hỏi luôn có hoàn tiền hay mất phí đổi không ạ.

Nghe xong, trả lời

Khách sạn muốn có gì trước thứ Sáu?

金曜きんようまでに確約かくやくの書面しょめんがほしい (muốn có văn bản cam kết trước thứ Sáu).

Nghe xong, trả lời

Vì sao vài người phải đi chuyến khác?

機材変更きざいへんこうで座席ざせきが減へる (đổi loại máy bay nên số ghế giảm).

Hine mách nhỏ

Mình từng nghĩ かりおさえ là đã chắc phòng. Chị Kimura dặn: chưa có かくやく bằng giấy thì chưa được báo khách là "có phòng rồi". Từ đó trên bàn mình luôn có một tờ giấy ba cột: tạm, cam kết, chính thức.

Đọc ngoài đời

  • 欠航けっこう

    Bảng điện tử ở sân bay ngày bão: chữ này hiện cạnh số hiệu chuyến bay bị huỷ.

  • キャンセル待まち

    Quầy hãng bay và trang đặt phòng lữ quán: đăng ký để được báo khi có người huỷ.

  • 朝食付ちょうしょくつきプラン

    Tên gói phòng trên các trang đặt khách sạn Nhật: gói có kèm bữa sáng.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã giữ chỗ cho đoàn đầu tiên

Vì đổi loại máy bay nên số ghế giảm, một phần khách phải đi chuyến bay đổi sang.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 17 · Giá cả, thương lượng

Thứ Năm 25/4. Đối tác ở Hà Nội đề nghị tăng giá phòng vì mùa cao điểm; chị Kimura và Hine ngồi họp qua video, thương lượng từng khoản.

Lật trang sau

急いそがば回まわれ。Vội thì đi đường vòng — chậm mà chắc.

← Về trang khoá Từ vựng N1