Bài 55· Chặng 5 · Tháng Tám· 22 phút

供養くようTôn giáo, tín ngưỡng

Trời mát, nắng sớm, khoảng 27 độ. Sáng sớm, mẹ dẫn hai chị em lên chùa Thiên Mụ trước khi Hine đi Đại Nội. Đang mùa Vu Lan, mẹ đặt lễ cúng cầu siêu cho ông bà; em gái thì hỏi chị đủ thứ chữ tiếng Nhật.

  • 32 từ mới
  • đạo Phật, nghi lễ, kiếp sau
  • Hiểu các từ về tôn giáo, tín ngưỡng: giáo lý, truyền giáo, hành hương, cầu đảo, cúng cầu siêu, lễ cúng Phật.
Sổ từ của Hine

Trang 55 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 31/8/2030, 6 giờ sáng

Sáu giờ sáng ở chùa Thiên Mụ

Tiếng chuông, khói hương, tiếng tụng kinh buổi sớm. Sư thầy, kinh sách, bát hương, đôi tay chắp lại — mỗi thứ một từ. Bấm từng nhãn để nghe.

Sân chùa Thiên Mụ lúc sáng sớm, sương mỏng trên sông Hương phía xa, nắng đầu ngày xiên vàng. Bên trái là ngọn tháp bát giác bảy tầng. Trong chánh điện mở cửa, một vị sư áo nâu ngồi tụng kinh, trước mặt là một quyển kinh mở trên giá gỗ. Giữa sân: một bát hương lớn bằng đồng, khói bay lên. Mẹ Hine đứng trước bát hương, hai tay đưa một phong bì trơn cho một chú tiểu áo nâu. Hine và em gái đứng cạnh, Hine chắp tay trước ngực, em gái ngước nhìn tháp.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Sân chùa Thiên Mụ lúc sáng sớm, sương mỏng trên sông Hương phía xa, nắng đầu ngày xiên vàng. Bên trái là ngọn tháp bát giác bảy tầng. Trong chánh điện mở cửa, một vị sư áo nâu ngồi tụng kinh, trước mặt là một quyển kinh mở trên giá gỗ. Giữa sân: một bát hương lớn bằng đồng, khói bay lên. Mẹ Hine đứng trước bát hương, hai tay đưa một phong bì trơn cho một chú tiểu áo nâu. Hine và em gái đứng cạnh, Hine chắp tay trước ngực, em gái ngước nhìn tháp.

Đoán thử 3 từ

Ba từ nhà Phật. Người Việt đọc âm Hán Việt gần như hiểu ngay — nhưng có một bẫy.

  1. 01

    輪廻りんね

    Hán Việtluân hồi

    Giống hệt tiếng Việt: sống, chết, rồi sinh lại, xoay vòng mãi.

  2. 02

    極楽ごくらく

    Hán Việtcực lạc

    Cõi Tây phương cực lạc. Tiếng Nhật còn dùng đùa: ngâm suối nóng xong kêu "極楽ごくらく、極楽ごくらく" (sướng như lên tiên).

  3. 03

    檀家だんか

    Hán Việtđàn gia

    Bẫy! "Đàn" ở đây là "đàn việt" (thí chủ), không phải đàn nhạc hay gỗ đàn: gia đình gắn với một ngôi chùa, nhờ chùa lo việc cúng giỗ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ chùa chiền bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ぶっきょうđạo Phật
  • ぶつだんbàn thờ Phật trong nhà
  • じいんchùa chiền
  • せんぞtổ tiên

Nhóm 1Giáo lý, tông phái6 từ

  • 教義きょうぎ

    giáo lý

    Hán Việtgiáo nghĩa

    お坊ぼうさんは、仏教ぶっきょうの教義きょうぎをやさしい言葉ことばで話はなした。

    Sư thầy giảng giáo lý nhà Phật bằng lời dễ hiểu.

    • Âm Hán Việt "giáo nghĩa" — nghĩa là giáo lý (điều một tôn giáo dạy).
  • 宗派しゅうは

    tông phái

    Hán Việttông phái

    日本にほんの仏教ぶっきょうには、多おおくの宗派しゅうはがある。

    Đạo Phật ở Nhật có nhiều tông phái.

  • 経典きょうてん

    kinh điển, kinh sách

    Hán Việtkinh điển

    古ふるい経典きょうてんが、寺てらに大切たいせつに残のこされている。

    Kinh sách cổ được chùa giữ gìn cẩn thận.

  • 布教ふきょう

    truyền giáo

    Hán Việtbố giáo

    昔むかし、多おおくの僧そうが海うみを渡わたって布教ふきょうした。

    Ngày xưa nhiều nhà sư vượt biển đi truyền giáo.

  • 信徒しんと

    tín đồ

    Hán Việttín đồ

    祭まつりの日ひには、信徒しんとが全国ぜんこくから集あつまる。

    Ngày lễ, tín đồ khắp cả nước tụ về.

  • 新興宗教しんこうしゅうきょう

    tôn giáo mới

    Hán Việttân hưng tông giáo

    新興宗教しんこうしゅうきょうの勧誘かんゆうには、気きをつけたほうがいい。

    Nên cẩn thận với việc lôi kéo vào các tôn giáo mới.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Người tu hành, nhà thí chủ5 từ

  • 僧侶そうりょ

    nhà sư

    Hán Việttăng lữ

    早朝そうちょうから、僧侶そうりょたちが庭にわを掃除そうじしていた。

    Từ sáng sớm, các nhà sư đã quét sân.

    • Trong lời nói hằng ngày người Nhật gọi お坊ぼうさん; 僧侶そうりょ là chữ trên văn bản, tin tức.
  • 住職じゅうしょく

    sư trụ trì

    Hán Việttrụ chức

    住職じゅうしょくが、寺てらの歴史れきしを話はなしてくれた。

    Sư trụ trì kể cho chúng tôi nghe lịch sử ngôi chùa.

  • 尼僧にそう

    ni cô

    Hán Việtni tăng

    この寺てらでは、尼僧にそうが花はなを育そだてている。

    Ở chùa này, các ni cô trồng hoa.

  • 托鉢たくはつ

    khất thực

    Hán Việtthác bát

    朝あさ、托鉢たくはつの僧そうが町まちを歩あるいていた。

    Buổi sáng, các nhà sư khất thực đi qua phố.

  • 檀家だんか

    gia đình thí chủ của chùa

    Hán Việtđàn gia

    私わたしの家いえは、代々だいだいこの寺てらの檀家だんかだ。

    Nhà tôi đời đời là thí chủ của ngôi chùa này.

Hỏi nhanh

寺てらの責任者せきにんしゃとして住すんでいるお坊ぼうさんは? · Vị sư ở chùa, đứng đầu ngôi chùa là ai?

Sư đứng đầu chùa → 住職じゅうしょく (trụ trì).

Nhóm 3Lễ cúng6 từ

  • 法要ほうよう

    lễ cúng Phật

    Hán Việtpháp yếu

    母ははは祖父母そふぼの供養くようのため、お寺てらで法要ほうようを頼たのんだ。

    Mẹ nhờ chùa làm lễ cúng để cầu siêu cho ông bà.

  • 供養くよう

    cúng giỗ, cầu siêu

    Hán Việtcung dưỡng

    毎年まいとしこの時期じきに、先祖せんぞを供養くようする。

    Năm nào vào dịp này cũng cúng giỗ tổ tiên.

  • 読経どきょう

    tụng kinh

    Hán Việtđộc kinh

    お坊ぼうさんの読経どきょうを聞ききながら、静しずかに合掌がっしょうした。

    Vừa nghe sư thầy tụng kinh, tôi lặng lẽ chắp tay.

    • Đọc どきょう (không đọc どくけい hay どくきょう).
  • 念仏ねんぶつ

    niệm Phật

    Hán Việtniệm Phật

    祖母そぼは、毎朝まいあさ念仏ねんぶつを唱となえていた。

    Sáng nào bà tôi cũng niệm Phật.

    • Thành ngữ 馬うまの耳みみに念仏ねんぶつ = nước đổ đầu vịt.
  • 焼香しょうこう

    thắp hương (dâng hương)

    Hán Việtthiêu hương

    順番じゅんばんに前まえへ出でて、焼香しょうこうした。

    Mọi người lần lượt lên phía trước dâng hương.

    • Ở Nhật, 焼香しょうこう là bốc nhúm hương bột thả vào lư (thường ở đám tang); thắp nén hương như ở Việt Nam là 線香せんこうをあげる.
  • 合掌がっしょう

    chắp tay

    Hán Việthợp chưởng

    仏像ぶつぞうの前まえで、妹いもうとも合掌がっしょうした。

    Em gái tôi cũng chắp tay trước tượng Phật.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Cầu nguyện, hành hương5 từ

  • 祈祷きとう

    cầu đảo

    Hán Việtkỳ đảo

    神社じんじゃで、家族かぞくの健康けんこうを祈祷きとうしてもらった。

    Tôi nhờ đền làm lễ cầu cho cả nhà khoẻ mạnh.

  • 巡礼じゅんれい

    hành hương

    Hán Việttuần lễ

    四国しこくには、八十八はちじゅうはちか所しょの寺てらを巡めぐる巡礼じゅんれいがある。

    Ở Shikoku có cuộc hành hương đi vòng 88 ngôi chùa.

    • Âm Hán Việt "tuần lễ" nhưng không phải "một tuần": 巡じゅん là đi vòng, 礼れい là lễ bái — đi vòng lễ các nơi thờ.
  • 参詣さんけい

    đi viếng (chùa, đền)

    Hán Việttham nghệ

    正月しょうがつには、多おおくの人ひとが寺てらに参詣さんけいする。

    Dịp Tết, nhiều người đi viếng chùa.

  • 霊場れいじょう

    đất thiêng (điểm hành hương)

    Hán Việtlinh trường

    その山やまは、昔むかしから霊場れいじょうとして知しられている。

    Ngọn núi ấy từ xưa đã nổi tiếng là đất thiêng.

  • 布施ふせ

    bố thí

    Hán Việtbố thí

    法要ほうようのあと、お寺てらにお布施ふせを渡わたした。

    Sau lễ cúng, chúng tôi gửi tiền cúng dường cho chùa.

    • Ở Nhật hay nói お布施ふせ: tiền gia đình gửi nhà chùa sau lễ cúng, đám tang.

Hỏi nhanh

遠とおくの寺てらや聖地せいちを順番じゅんばんに回まわって祈いのる旅たびは? · Chuyến đi lần lượt qua các chùa, nơi linh thiêng ở xa để cầu nguyện là gì?

Đi vòng lễ bái nhiều nơi → 巡礼じゅんれい (hành hương).

Nhóm 5Kiếp trước, kiếp sau6 từ

  • 輪廻りんね

    luân hồi

    Hán Việtluân hồi

    仏教ぶっきょうでは、命いのちは輪廻りんねすると考かんがえる。

    Đạo Phật cho rằng sự sống luân hồi.

  • 前世ぜんせ

    kiếp trước

    Hán Việttiền thế

    こんなに気きが合あうなんて、前世ぜんせでも友達ともだちだったのかも。

    Hợp nhau thế này, có khi kiếp trước cũng là bạn.

  • 来世らいせ

    kiếp sau

    Hán Việtlai thế

    来世らいせも、またこの家族かぞくに生うまれたい。

    Kiếp sau, tôi vẫn muốn sinh ra trong gia đình này.

  • 極楽ごくらく

    cực lạc

    Hán Việtcực lạc

    祖父そふが極楽ごくらくで安やすらかに過すごせるよう祈いのった。

    Tôi cầu cho ông được yên vui ở cõi cực lạc.

  • 成仏じょうぶつ

    thành Phật, siêu thoát

    Hán Việtthành Phật

    亡なくなった人ひとが成仏じょうぶつできるよう、お経きょうをあげた。

    Tụng kinh để người đã khuất được siêu thoát.

  • 冥福めいふく

    phúc nơi suối vàng

    Hán Việtminh phúc

    心こころから、ご冥福めいふくをお祈いのりします。

    Xin thành tâm cầu cho người đã khuất được yên nghỉ.

    • Gần như chỉ dùng trong câu chia buồn ご冥福めいふくをお祈いのりします.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Lời Phật dạy4 từ

  • 煩悩ぼんのう

    phiền não

    Hán Việtphiền não

    除夜じょやの鐘かねは、百八ひゃくはちの煩悩ぼんのうを払はらうと言いわれる。

    Người ta nói chuông đêm giao thừa xua đi 108 phiền não.

  • 悟さとり

    giác ngộ

    Hán Việtngộ

    長ながい修行しゅぎょうの末すえ、僧そうは悟さとりを開ひらいた。

    Sau bao năm tu hành, vị sư đã giác ngộ.

    • danh từ của 悟さとる ở bài Động từ thuần Nhật · 3 của khoá này. Đi với を開ひらく: 悟さとりを開ひらく = giác ngộ.
  • 殺生せっしょう

    sát sinh

    Hán Việtsát sinh

    お寺てらでは、虫むしも殺生せっしょうしないようにしている。

    Ở chùa, ngay cả côn trùng người ta cũng tránh sát sinh.

    • đồng âm, khác nghĩa: せっしょう 折衝せっしょう (đàm phán) ở Từ vựng N1.
  • 無宗教むしゅうきょう

    không theo tôn giáo

    Hán Việtvô tông giáo

    自分じぶんは無宗教むしゅうきょうだと言いう日本人にほんじんは多おおい。

    Nhiều người Nhật tự nhận mình không theo tôn giáo nào.

Hỏi nhanh

怒いかりや欲よくなど、人ひとの心こころを苦くるしめるものを( )という。 · Những thứ như giận dữ, ham muốn làm khổ lòng người gọi là … .

Giận, tham, si làm lòng khổ → 煩悩ぼんのう (phiền não).

Nhắc lạiTừ chùa chiền, đi viếngDạy chính ở: Từ vựng N3 · Khách du lịch

Ở Từ vựng N3 bạn đã học じいん (chùa chiền), さんぱい (viếng chùa, đền). Bài này thêm 参詣さんけい (đi viếng — chữ của văn viết) và 巡礼じゅんれい (hành hương).

Nhắc lạiĐạo Phật, bàn thờ trong nhàDạy chính ở: Từ vựng N3 · Văn hoá Việt Nam, văn hoá Nhật

Ở Từ vựng N3 bạn đã học ぶっきょう (đạo Phật), ぶつだん (bàn thờ Phật trong nhà), せんぞ (tổ tiên). Bài này là việc người ta làm cho tổ tiên: 供養くよう (cúng cầu siêu), 法要ほうよう (lễ cúng Phật).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Sáng sớm ở chùa

Sáu giờ sáng thứ Bảy, chùa Thiên Mụ. Mẹ đi gặp sư thầy đặt lễ; hai chị em đứng chờ ở sân. Hai chị em nói tiếng Việt với nhau — bảng chép lại bằng tiếng Nhật.

  1. 母ははは祖父母そふぼの供養くようのため、お寺てらで法要ほうようを頼たのんだ。Mẹ nhờ chùa làm lễ cúng để cầu siêu cho ông bà.
  2. Em gái

    お姉ねえちゃん、「お寺てらでお祈いのりする」って、日本語にほんごで何なんて言いうの?

    Chị ơi, "cầu an ở chùa" tiếng Nhật nói sao?

  3. Hine

    祈祷きとうが近ちかいかな。でも、日本にほんでは神社じんじゃでよく使つかうんだ。

    Gần nhất chắc là きとう. Nhưng ở Nhật hay dùng ở đền thần hơn.

  4. 日本にほんの四国しこくには、八十八はちじゅうはちか所しょの寺てらを巡めぐる巡礼じゅんれいがあるんだよ。

    Ở đảo Shikoku bên Nhật có cuộc hành hương đi vòng 88 ngôi chùa đấy.

  5. 本堂ほんどうで、お坊ぼうさんが仏教ぶっきょうの教義きょうぎを、やさしい言葉ことばで話はなし始はじめた。Trong chánh điện, sư thầy bắt đầu giảng giáo lý nhà Phật bằng mấy câu thật dễ hiểu.
  6. Em gái

    お姉ねえちゃん、そんなに日本語にほんごを勉強べんきょうして、布教ふきょうにでも行いくの?

    Chị học tiếng Nhật kỹ thế, định đi truyền giáo hả?

  7. Hine

    まさか。通訳つうやくだよ、通訳つうやく。

    Làm gì có. Để phiên dịch thôi.

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, ở Nhật từ きとう hay dùng ở đâu?

「日本にほんでは神社じんじゃでよく使つかう」 (ở Nhật hay dùng ở đền thần).

Nghe xong, trả lời

Mẹ đặt lễ ở chùa để làm gì?

「祖父母そふぼの供養くようのため」 (để cúng cầu siêu cho ông bà).

Hine mách nhỏ

Hồi ở Nhật, mình nghe đám tang người ta nói しょうこう mà không biết là "thiêu hương". Về chùa Thiên Mụ với mẹ mới thấy: chữ nhà Phật của tiếng Nhật gần như đọc được bằng âm Hán Việt. Cái khác là phong tục — cúng gì, ở đâu — chứ không phải chữ.

Đọc ngoài đời

  • ご冥福めいふくをお祈いのりします

    Lời chia buồn trong thư, tin nhắn khi có người mất.

  • 四国遍路しこくへんろ

    Tờ giới thiệu du lịch Shikoku: con đường hành hương 88 chùa.

  • ご祈祷きとう受付うけつけ

    Bảng ở đền thần: nơi nhận đăng ký làm lễ cầu.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Buổi sáng ở chùa Thiên Mụ

Mẹ nhờ chùa làm lễ cúng để cầu siêu cho ông bà.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 56 · Hương vị

Thứ Bảy 31/8, bảy giờ tối. Em gái dẫn Hine đi ăn bánh bèo, nem lụi, chè bên sông Hương để chọn món cho tour ẩm thực.

Lật trang sau

鰯いわしの頭あたまも信心しんじんから。Đầu cá mòi cũng thành linh thiêng nếu người ta tin.

← Về trang khoá Từ vựng N1