Bài 104· Chặng 9 · Tháng Mười Hai – Một· 22 phút

悪寒おかんMùa đông

Trời trong, rét, khoảng 2 độ. Em gái về Việt Nam được ba hôm thì Hine thấy ớn lạnh. Ti vi phát cảnh báo khô hanh cho cả vùng Kantō; cô gọi cho chị Kimura xin nghỉ sáng mai.

  • 32 từ mới
  • lạnh giá, cảm cúm
  • Hiểu các từ về thời tiết mùa đông và cảm cúm trong bản tin, hướng dẫn dùng thuốc: tiết Đại hàn, mùa đông khắc nghiệt, tê cóng, cảnh báo khô hanh, cảm cúm, ớn lạnh.
Sổ từ của Hine

Trang 104 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 7/1/2031, 9 giờ tối

Phòng 202, đêm đầu tháng Một

Một tối bị cảm: bản tin trên ti vi, hộp thuốc trên bàn, nhiệt kế trong tay. Mỗi nhãn là một từ. Bấm từng nhãn để nghe.

Căn phòng nhỏ kiểu Nhật buổi tối, đèn vàng ấm. Bên trái trên kệ thấp: một chiếc ti vi chiếu bản đồ thời tiết có biểu tượng ngọn lửa nhỏ và giọt nước gạch chéo (không chữ, không số). Giữa phòng: bàn sưởi thấp phủ chăn; trên mặt bàn, rời nhau: một hộp thuốc cảm Đông y màu nâu vàng (trơn), một vỉ thuốc viên trắng, một cốc nước ấm. Hine ngồi trong chăn bàn sưởi, khoác thêm chăn mỏng lên vai, người co lại vì lạnh, tay cầm một chiếc nhiệt kế (màn hình trơn); tay kia cầm điện thoại áp tai. Bên phải: cửa sổ đóng, ngoài trời đêm quang, vài ngôi sao.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Căn phòng nhỏ kiểu Nhật buổi tối, đèn vàng ấm. Bên trái trên kệ thấp: một chiếc ti vi chiếu bản đồ thời tiết có biểu tượng ngọn lửa nhỏ và giọt nước gạch chéo (không chữ, không số). Giữa phòng: bàn sưởi thấp phủ chăn; trên mặt bàn, rời nhau: một hộp thuốc cảm Đông y màu nâu vàng (trơn), một vỉ thuốc viên trắng, một cốc nước ấm. Hine ngồi trong chăn bàn sưởi, khoác thêm chăn mỏng lên vai, người co lại vì lạnh, tay cầm một chiếc nhiệt kế (màn hình trơn); tay kia cầm điện thoại áp tai. Bên phải: cửa sổ đóng, ngoài trời đêm quang, vài ngôi sao.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trên tờ thuốc và trong bản tin. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    感冒かんぼう

    Hán Việtcảm mạo

    Trùng tiếng Việt cũ "cảm mạo". Nói thường thì dùng 風邪かぜ; 感冒かんぼう gặp trên tờ thuốc, văn y khoa.

  2. 02

    解熱剤げねつざい

    Hán Việtgiải nhiệt tễ

    解熱げねつ = giải nhiệt (hạ sốt); 剤ざい = thuốc. Chú ý 解げ đọc げ, không đọc かい.

  3. 03

    悪寒おかん

    Hán Việtác hàn

    Bẫy! Không phải thời tiết lạnh dữ dội: là cảm giác rùng mình của người sắp sốt. Đọc おかん, không đọc あくかん.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ mùa đông bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • かんぱđợt rét
  • そこびえlạnh thấu xương
  • ひえこむtrở rét
  • とうけつđóng băng
  • さむけớn lạnh

Nhóm 1Tiết khí, mùa đông khắc nghiệt5 từ

  • 寒かんの入いり

    bắt đầu tiết Tiểu hàn (khoảng 5/1)

    Hán Việthàn nhập

    寒かんの入いりを過すぎて、朝あさの冷ひえ込こみが厳きびしくなった。

    Qua tiết Tiểu hàn, buổi sáng rét hẳn.

  • 小寒しょうかん

    tiết Tiểu hàn

    Hán Việttiểu hàn

    小寒しょうかんから立春りっしゅんまでを「寒かんの内うち」という。

    Từ tiết Tiểu hàn tới Lập xuân gọi là "trong tiết rét".

  • 大寒だいかん

    tiết Đại hàn

    Hán Việtđại hàn

    大寒だいかんのころが、一年いちねんでいちばん寒さむい。

    Khoảng tiết Đại hàn là lúc lạnh nhất năm.

    • tiết Đại hàn, khoảng 20/1, lạnh nhất năm. Hai tiết 小寒しょうかん, 大寒だいかん giống lịch tiết khí ở Việt Nam.
  • 厳冬げんとう

    mùa đông khắc nghiệt

    Hán Việtnghiêm đông

    今年ことしは十年じゅうねんぶりの厳冬げんとうになりそうだ。

    Năm nay có vẻ sẽ là mùa đông khắc nghiệt nhất trong mười năm.

  • 冬将軍ふゆしょうぐん

    mùa đông khắc nghiệt (ví như ông tướng)

    Hán Việtđông tướng quân

    冬将軍ふゆしょうぐんが来きて、北きたの町まちは雪ゆきに埋うもれた。

    Ông tướng mùa đông kéo tới, phố phương bắc chìm trong tuyết.

    • cách nói của bản tin: 冬将軍ふゆしょうぐんの到来とうらい (mùa đông khắc nghiệt kéo tới).

Hỏi nhanh

一月いちがつ二十日はつかごろの( )は、一年いちねんでいちばん寒さむい時期じきだ。 · … khoảng 20/1 là thời điểm lạnh nhất năm.

Khoảng 20/1 → tiết Đại hàn.

Nhóm 2Bản tin thời tiết mùa đông5 từ

  • 寒気団かんきだん

    khối khí lạnh

    Hán Việthàn khí đoàn

    強つよい寒気団かんきだんが南下なんかし、日本海側にほんかいがわは大雪おおゆきになる。

    Khối khí lạnh mạnh tràn xuống phía nam, phía biển Nhật Bản sẽ có tuyết lớn.

  • 寒冷前線かんれいぜんせん

    frông lạnh (rìa khối khí lạnh, gây mưa, gió)

    Hán Việthàn lãnh tiền tuyến

    寒冷前線かんれいぜんせんが通とおると、急きゅうに気温きおんが下さがる。

    Frông lạnh đi qua thì nhiệt độ hạ đột ngột.

  • 放射冷却ほうしゃれいきゃく

    lạnh đi do bức xạ (đêm quang mây)

    Hán Việtphóng xạ lãnh khước

    晴はれた夜よるは放射冷却ほうしゃれいきゃくで、朝あさが特とくに冷ひえる。

    Đêm quang mây, nhiệt thoát đi nên sáng hôm sau đặc biệt lạnh.

  • 木枯こがらし

    gió lạnh đầu đông

    Hán Việtmộc khô

    木枯こがらしが吹ふいて、銀杏いちょうの葉はが一気いっきに落おちた。

    Gió lạnh đầu đông thổi, lá bạch quả rụng một loạt.

    • 木き (cây) + 枯からす (làm khô): gió làm cây trụi lá. 木枯こがらし一号いちごう = cơn gió lạnh đầu tiên của mùa, bản tin Tokyo hay báo.
  • 乾燥注意報かんそうちゅういほう

    cảnh báo khô hanh

    Hán Việtcàn táo chú ý báo

    乾燥注意報かんそうちゅういほうが出でているので、火ひの元もとに注意ちゅういしてください。

    Đang có cảnh báo khô hanh, xin cẩn thận lửa.

    • 注意報ちゅういほう (cảnh báo mức thấp) < 警報けいほう (cảnh báo mức cao).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Sương giá, băng tuyết5 từ

  • 初雪はつゆき

    tuyết đầu mùa

    Hán Việtsơ tuyết

    東京とうきょうで初雪はつゆきが観測かんそくされた。

    Tokyo ghi nhận trận tuyết đầu mùa.

  • 初霜はつしも

    sương giá đầu mùa

    Hán Việtsơ sương

    今朝けさ、畑はたけに初霜はつしもが降おりた。

    Sáng nay, ruộng có sương giá đầu mùa.

    • sương giá thì nói 霜しもが降おりる (không dùng 降ふる).
  • 樹氷じゅひょう

    cây phủ băng

    Hán Việtthụ băng

    山やまの上うえでは、木きが樹氷じゅひょうになって白しろく光ひかっていた。

    Trên núi, cây phủ băng sáng trắng.

  • 雪化粧ゆきげしょう

    (cảnh) phủ tuyết trắng

    Hán Việttuyết hoá trang

    朝あさ起おきると、町まちは一面いちめんの雪化粧ゆきげしょうだった。

    Sáng dậy, cả phố đã phủ tuyết trắng.

    • 化粧けしょう = trang điểm: tuyết "trang điểm" cho cảnh vật — chữ hay trong văn tả cảnh.
  • 凍傷とうしょう

    tê cóng, bỏng lạnh

    Hán Việtđống thương

    スキーで指ゆびが凍傷とうしょうになりかけた。

    Đi trượt tuyết, ngón tay suýt bị bỏng lạnh.

    • nặng hơn しもやけ (cước, N3): da, thịt bị tổn thương vì lạnh.

Hỏi nhanh

雪山ゆきやまで手袋てぶくろをなくし、指ゆびが( )になった。 · Mất găng tay trên núi tuyết, ngón tay bị … .

Da bị tổn thương vì lạnh → 凍傷とうしょう.

Nhóm 4Giữ ấm, nghỉ ngơi4 từ

  • 床暖房ゆかだんぼう

    sưởi sàn

    Hán Việtsàng noãn phòng

    新あたらしいマンションには、床暖房ゆかだんぼうが付ついている。

    Căn hộ mới có sưởi sàn.

  • 柚子湯ゆずゆ

    tắm nước có quả yuzu (ngày Đông chí)

    Hán Việtdữu tử thang

    冬至とうじの日ひは、柚子湯ゆずゆに入はいって温あたたまる。

    Ngày Đông chí, tắm nước có quả yuzu cho ấm người.

    • 柚子ゆず là loại quả họ cam chanh vỏ thơm; 湯ゆ = nước nóng để tắm.
  • 養生ようじょう

    giữ gìn sức khoẻ, dưỡng bệnh

    Hán Việtdưỡng sinh

    熱ねつが下さがるまで、家いえでよく養生ようじょうしてください。

    Tới khi hạ sốt, hãy ở nhà dưỡng bệnh cho tốt.

    • Hán Việt là "dưỡng sinh" nhưng nghĩa gần "giữ gìn, dưỡng bệnh"; cũng dùng trong xây dựng: 養生ようじょうシート (tấm che bảo vệ).
  • 静養せいよう

    tĩnh dưỡng

    Hán Việttĩnh dưỡng

    退院たいいんした後あと、祖父そふは田舎いなかで静養せいようしている。

    Ra viện xong, ông tôi về quê tĩnh dưỡng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Trùng tiếng Việt "tĩnh dưỡng".

Nhóm 5Bị cảm5 từ

  • 感冒かんぼう

    cảm cúm

    Hán Việtcảm mạo

    この薬くすりは、感冒かんぼうの初期しょきに飲のむとよく効きく。

    Thuốc này uống lúc mới chớm cảm thì rất hiệu quả.

    • Hán Việt "cảm mạo"; từ văn viết, y khoa (khi nói thường dùng 風邪かぜ).
  • 流感りゅうかん

    cúm (nói tắt của 流行性感冒)

    Hán Việtlưu cảm

    流感りゅうかんで、クラスの半分はんぶんが休やすんだ。

    Vì cúm, nửa lớp nghỉ học.

    • nói tắt của 流行性感冒りゅうこうせいかんぼう; nay thường nói インフルエンザ.
  • 罹患りかん

    mắc bệnh

    Hán Việtli hoạn

    インフルエンザに罹患りかんした人ひとは、五日間いつかかん出勤しゅっきんできない。

    Người mắc cúm không được đi làm trong năm ngày.

    • từ văn viết, y khoa: 罹患率りかんりつ (tỉ lệ mắc bệnh).
  • 悪寒おかん

    ớn lạnh

    Hán Việtác hàn

    悪寒おかんがするので、今日きょうは早はやめに休やすみます。

    Tôi thấy ớn lạnh nên hôm nay xin nghỉ sớm.

    • đọc おかん, không đọc あくかん. Gần nghĩa 寒気さむけ (N3) nhưng là từ y khoa: 悪寒おかんがする.
  • 発熱はつねつ

    sốt

    Hán Việtphát nhiệt

    発熱はつねつがある方かたは、受付うけつけでお知しらせください。

    Ai đang sốt xin báo ở quầy tiếp nhận.

Hỏi nhanh

熱ねつが出でる前まえに、背中せなかがぞくぞくする( )がした。 · Trước khi sốt, tôi thấy … rờn rợn sau lưng.

Cảm giác rùng mình lạnh → 悪寒おかんがする.

Nhóm 6Triệu chứng4 từ

  • 微熱びねつ

    sốt nhẹ

    Hán Việtvi nhiệt

    微熱びねつが三日みっか続つづいている。

    Sốt nhẹ đã ba ngày.

    • 微び = vi (nhỏ) như "vi khuẩn"; ngược lại 高熱こうねつ.
  • 高熱こうねつ

    sốt cao

    Hán Việtcao nhiệt

    夜中よなかに高熱こうねつが出でて、救急きゅうきゅうに電話でんわした。

    Nửa đêm sốt cao, tôi gọi cấp cứu.

  • 関節痛かんせつつう

    đau khớp

    Hán Việtquan tiết thống

    インフルエンザは、関節痛かんせつつうを伴ともなうことが多おおい。

    Cúm thường kèm đau khớp.

  • 痰たん

    đờm

    Hán Việtđàm

    咳せきと痰たんがなかなか止とまらない。

    Ho và đờm mãi không dứt.

    • Hán Việt "đàm" — giống tiếng Việt "đàm" (đờm).

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 7Thuốc, khỏi bệnh4 từ

  • 葛根湯かっこんとう

    cát căn thang (thuốc Đông y trị cảm)

    Hán Việtcát căn thang

    寒気さむけがしたら、早はやめに葛根湯かっこんとうを飲のむことにしている。

    Hễ thấy rờn rợn lạnh là tôi uống cát căn thang sớm.

    • thuốc Đông y bán sẵn ở hiệu thuốc; tờ hướng dẫn hay ghi 感冒かんぼうの初期しょき (lúc mới chớm cảm).
  • 解熱剤げねつざい

    thuốc hạ sốt

    Hán Việtgiải nhiệt tễ

    解熱剤げねつざいを飲のんだら、熱ねつが少すこし下さがった。

    Uống thuốc hạ sốt xong thì đỡ sốt một chút.

  • 病やみ上あがり

    vừa khỏi bệnh

    Hán Việtbệnh thượng

    病やみ上あがりなので、今週こんしゅうは残業ざんぎょうしない。

    Mới khỏi bệnh nên tuần này tôi không làm thêm giờ.

  • ぶり返かえす

    tái phát (bệnh); (rét) quay lại

    Hán Việtphản

    無理むりをして、風邪かぜがぶり返かえした。

    Cố quá nên cảm lại tái phát.

    • dùng cả cho thời tiết: 寒さむさがぶり返かえす (rét quay lại).

Hỏi nhanh

治なおったと思おもって飲のみに行いったら、熱ねつが( )しまった。 · Tưởng khỏi rồi đi nhậu, thế là sốt … .

Bệnh quay lại → ぶり返かえす.

Nhắc lạiTừ mùa đông, đi khám cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N3 · Đi khám bệnh; Từ vựng N3 · Mùa đông

Ở Từ vựng N3 bạn đã học 寒波かんぱ (đợt rét), 底冷そこびえ (lạnh thấu xương), 寒気さむけ (ớn lạnh). Bài này là tầng bản tin và tờ thuốc: 寒気団かんきだん, 放射冷却ほうしゃれいきゃく, 悪寒おかん, 感冒かんぼう.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Gọi xin nghỉ

Chín giờ tối thứ Ba, phòng 202. Hine ngồi trong chăn bàn sưởi, nhiệt kế vừa kêu. Cô bấm số chị Kimura.

  1. テレビ:関東かんとうの全域ぜんいきに乾燥注意報かんそうちゅういほうが出でています。今年ことしは厳冬げんとうで、再来週さらいしゅうは大寒だいかんです。Ti vi: Toàn vùng Kantō đang có cảnh báo khô hanh. Năm nay là mùa đông khắc nghiệt, tuần sau nữa là tiết Đại hàn.
  2. Hine

    木村きむらさん、夜分やぶんにすみません。悪寒おかんがして、少すこし熱ねつもあります。

    Chị Kimura, em xin lỗi gọi muộn. Em thấy ớn lạnh, lại hơi sốt.

  3. 悪寒おかんがするので、今日きょうは早はやめに休やすみます。明日あしたの午前中ごぜんちゅう、お休やすみをいただけますか。

    Em thấy ớn lạnh nên hôm nay xin nghỉ sớm. Sáng mai cho em nghỉ được không ạ?

  4. Chị Kimura

    もちろん。水みずをたくさん飲のんで、温あたたかくしてね。無理むりするとぶり返かえすよ。

    Tất nhiên. Uống nhiều nước, giữ ấm nhé. Cố quá là tái phát đấy.

  5. 私わたしなんて去年きょねん、スキーで足あしの指ゆびが凍傷とうしょうになったの。冬ふゆをなめちゃだめ。

    Chị đây năm ngoái đi trượt tuyết bị bỏng lạnh ngón chân. Đừng coi thường mùa đông.

  6. Hine

    はい。葛根湯かっこんとうを飲のんで寝ねます。

    Vâng. Em uống cát căn thang rồi ngủ ạ.

  7. 電話でんわを切きって、ヒネさんは薬くすりの説明書せつめいしょを読よんだ。「感冒かんぼうの初期しょきに」。Cúp máy, Hine đọc tờ hướng dẫn: "Dùng khi mới chớm cảm mạo".
  8. Hine

    「かんぼう」……ベトナム語ごだと「カム マオ」。おじいちゃんの言葉ことばみたい。

    "かんぼう"… tiếng Việt là "cảm mạo". Nghe như tiếng của ông bà.

Nghe xong, trả lời

Hine xin chị Kimura điều gì?

「明日あしたの午前中ごぜんちゅう、お休やすみをいただけますか」 (sáng mai cho em nghỉ được không ạ).

Nghe xong, trả lời

Năm ngoái chị Kimura bị gì khi đi trượt tuyết?

「スキーで足あしの指ゆびが凍傷とうしょうになった」 (trượt tuyết bị bỏng lạnh ngón chân).

Hine mách nhỏ

Mùa đông đầu tiên đi làm, mình học được một câu nói gọn để xin nghỉ: "おかんが するので…". Còn "かんぼう" thì mình chỉ gặp trên tờ thuốc — nói chuyện với ai cũng cứ "かぜ" thôi.

Đọc ngoài đời

  • 乾燥注意報かんそうちゅういほう

    Dòng chữ chạy trên ti vi, ứng dụng thời tiết mùa đông: "かんそう ちゅういほう".

  • 感冒かんぼうの初期しょき

    Hộp thuốc cảm Đông y ở hiệu thuốc: "かんぼうの しょき" — dùng lúc mới chớm cảm.

  • 発熱外来はつねつがいらい

    Biển ở bệnh viện, phòng khám: "はつねつ がいらい" — khu khám cho người đang sốt.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Mùa đông đầu tiên đi làm

Tôi thấy ớn lạnh nên hôm nay xin nghỉ sớm.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 105 · Thư trang trọng · lời mở, lời kết

Thứ Sáu 10/1. Khỏi cảm, Hine đi làm lại; việc đầu tiên là viết thư chúc năm mới gửi khách sạn đối tác ở Huế.

Lật trang sau

風邪かぜは万病まんびょうのもと。Cảm là gốc của trăm bệnh.

← Về trang khoá Từ vựng N1