Bài 125· Chặng 10 · Tháng Hai – Ba· 22 phút

指導役しどうやくNgười mới năm sau

Nhiều mây, khoảng 14 độ. Chị Kimura gọi Hine sang chiếc bàn mới vừa kê cạnh bàn cô. Tháng Tư, Hine sẽ là người kèm một bạn mới vào phòng.

  • 32 từ mới
  • kèm người mới, truyền nghề
  • Hiểu các từ về kèm người mới và vị trí trong nghề: người hướng dẫn, tấm gương, học việc, mới vào nghề, lên mặt đàn anh, để mắt tới mọi việc.
Sổ từ của Hine

Trang 125 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 26/3/2031, 3 giờ chiều

Chiếc bàn mới cạnh bàn Hine, sáu vai trong một phòng làm việc

Từ kèm người mới chia sáu nhóm: người kèm, người mới, người cũ, tự đứng vững, kèm khéo, kèm vụng. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ chị Kimura dùng khi dặn Hine. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    模範もはん

    Hán Việtmô phạm

    Như tiếng Việt "mô phạm" (nhà giáo mô phạm): người làm gương cho người khác theo.

  2. 02

    即戦力そくせんりょく

    Hán Việttức chiến lực

    "Tức" là ngay, "chiến lực" là lực lượng: vào là làm được việc liền.

  3. 03

    後進こうしん

    Hán Việthậu tiến

    Bẫy! Tiếng Việt "hậu tiến" hay hiểu là lạc hậu, kém phát triển. Ở công sở Nhật, 後進こうしん là lớp người đi sau mình trong nghề: 後進こうしんを育そだてる (dìu dắt lớp sau).

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ kèm người mới bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • きょういくがかりngười phụ trách kèm người mới
  • いちにんまえđủ sức tự làm, thành thạo
  • めんどうみsự chăm lo cho người khác
  • たのもしいđáng tin cậy

Nhóm 1Người kèm, tấm gương6 từ

  • 指導役しどうやく

    vai trò hướng dẫn

    Hán Việtchỉ đạo dịch

    先輩風せんぱいかぜを吹ふかさず、一緒いっしょに考かんがえる指導役しどうやくになりたい。

    Tôi muốn làm người hướng dẫn cùng suy nghĩ với người mới, không lên mặt đàn anh.

    • vai trò hướng dẫn (người kèm việc).
  • 世話役せわやく

    người lo việc, chăm lo

    Hán Việtthế thoại dịch

    今年ことしは父ちちが、町内会ちょうないかいの世話役せわやくを引ひき受うけた。

    Năm nay bố tôi nhận làm người lo việc cho hội khu phố.

  • 模範もはん

    tấm gương

    Hán Việtmô phạm

    彼女かのじょは若手わかての模範もはんになる存在そんざいだ。

    Cô ấy là tấm gương cho lớp trẻ.

  • 範はんを示しめす

    làm gương (cho người sau noi theo)

    Hán Việtphạm thị

    上うえに立たつ人ひとが、まず範はんを示しめすべきだ。

    Người đứng trên phải làm gương trước.

    • cùng là làm gương. 範はんを示しめす văn viết, trang trọng; 背中せなかを見みせる là làm gương bằng việc làm, không cần nói.
  • 背中せなかを見みせる

    làm gương (cho người sau nhìn theo)

    Hán Việtbối trung kiến

    父ちちは何なにも言いわず、働はたらく背中せなかを見みせてくれた。

    Bố chẳng nói gì, chỉ để tôi nhìn bố làm việc mà theo.

    • cùng là làm gương. 範はんを示しめす văn viết, trang trọng; 背中せなかを見みせる là làm gương bằng việc làm, không cần nói.
  • 反面教師はんめんきょうし

    tấm gương xấu (để mình tránh)

    Hán Việtphản diện giáo sư

    怒おこってばかりの上司じょうしを、反面教師はんめんきょうしにしている。

    Tôi lấy ông sếp suốt ngày nổi cáu làm gương xấu để tránh.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Người mới6 từ

  • 見習みならい

    học việc

    Hán Việtkiến tập

    この店みせでは、見習みならい期間きかんが三さんか月げつある。

    Ở tiệm này có ba tháng học việc.

    • người học việc; học nghề (見習みならい期間きかん: thời gian thử việc); danh từ của 見習みならう ở Từ vựng N3 · Kèm người mới.
  • 駆かけ出だし

    mới vào nghề

    Hán Việtkhu xuất

    駆かけ出だしの頃ころは、毎日まいにち失敗しっぱいばかりだった。

    Hồi mới vào nghề, ngày nào cũng toàn thất bại.

    • người mới vào nghề, non tay.
  • 後進こうしん

    lớp sau, người đi sau

    Hán Việthậu tiến

    引退いんたいした選手せんしゅが、後進こうしんの指導しどうに当あたっている。

    Vận động viên đã giải nghệ đang dìu dắt lớp sau.

    • đồng âm, khác nghĩa: こうしん 更新こうしん (gia hạn (hợp đồng, thẻ); cập nhật) ở Từ vựng N3.
  • 伸のびしろ

    khả năng tiến bộ thêm

    Hán Việtthân

    彼かれはまだ若わかく、伸のびしろが大おおきい。

    Cậu ấy còn trẻ, còn nhiều đất để tiến bộ.

  • 即戦力そくせんりょく

    người làm được việc ngay

    Hán Việttức chiến lực

    経験者けいけんしゃの採用さいようでは、即戦力そくせんりょくが求もとめられる。

    Tuyển người có kinh nghiệm thì cần người làm được việc ngay.

  • 戦力せんりょく

    lực lượng (người làm được việc)

    Hán Việtchiến lực

    新人しんじんが早はやく戦力せんりょくになるよう、丁寧ていねいに教おしえる。

    Dạy kỹ để người mới sớm thành người làm được việc.

Hỏi nhanh

今いまは失敗しっぱいが多おおいが、彼女かのじょには大おおきな( )がある。 · Bây giờ cô ấy còn hay sai, nhưng có … lớn.

Còn sai mà vẫn hứa hẹn → khả năng tiến bộ thêm.

Nhóm 3Người cũ, người dẫn dắt6 từ

  • 古株ふるかぶ

    người cũ, kỳ cựu

    Hán Việtcổ chu

    古株ふるかぶの社員しゃいんに聞きけば、昔むかしのことが分わかる。

    Hỏi nhân viên kỳ cựu thì biết chuyện ngày xưa.

  • 生はえ抜ぬき

    người gắn bó từ đầu (với công ty)

    Hán Việtsinh bạt

    新あたらしい社長しゃちょうは、新卒しんそつで入社にゅうしゃした生はえ抜ぬきだ。

    Giám đốc mới là người vào công ty ngay khi ra trường và gắn bó từ đó.

    • 生はえ抜ぬき là ở một công ty từ đầu tới giờ; 叩たたき上あげ là đi lên từ vị trí thấp nhất bằng chính sức mình.
  • 叩たたき上あげ

    người đi lên từ dưới

    Hán Việtkhấu thượng

    彼かれは現場げんばから上あがってきた叩たたき上あげの部長ぶちょうだ。

    Ông ấy là trưởng phòng đi lên từ công trường.

    • 生はえ抜ぬき là ở một công ty từ đầu tới giờ; 叩たたき上あげ là đi lên từ vị trí thấp nhất bằng chính sức mình.
  • 兄貴分あにきぶん

    người như anh cả

    Hán Việthuynh quý phân

    彼かれは、部活ぶかつの後輩こうはいたちの兄貴分あにきぶんだった。

    Anh ấy như anh cả của đám đàn em trong câu lạc bộ.

  • 親分肌おやぶんはだ

    tính đàn anh, hay che chở (nam)

    Hán Việtthân phận cơ

    親分肌おやぶんはだの部長ぶちょうは、部下ぶかの失敗しっぱいの責任せきにんを自分じぶんが取とる。

    Ông trưởng phòng tính đàn anh, nhận trách nhiệm thay cho lỗi của cấp dưới.

  • 姉御肌あねごはだ

    tính đàn chị, hay che chở

    Hán Việttỉ ngự cơ

    姉御肌あねごはだの彼女かのじょは、困こまっている人ひとを放ほうっておけない。

    Tính đàn chị, cô ấy không bỏ mặc được ai đang gặp khó.

~肌はだ

肌はだ (da) ở đây là "tính, khí chất": 親分肌おやぶんはだ, 姉御肌あねごはだ, 職人肌しょくにんはだ.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Tự đứng vững4 từ

  • 独ひとり立だち

    tự lập, tự làm một mình

    Hán Việtđộc lập

    一年いちねんかけて、やっと仕事しごとで独ひとり立だちできた。

    Mất một năm, cuối cùng tôi cũng tự làm được việc một mình.

    • chữ Hán là "độc lập" nhưng sắc thái gần "tự đứng trên đôi chân mình" — dùng cho người, không dùng cho quốc gia (quốc gia độc lập là 独立どくりつ).
  • 一本立いっぽんだち

    tự đứng vững (trong nghề)

    Hán Việtnhất bản lập

    彼女かのじょは三年目さんねんめで、通訳つうやくとして一本立いっぽんだちした。

    Năm thứ ba, cô ấy đã đứng vững trong nghề phiên dịch.

  • 馴染なじむ

    quen, hợp với

    Hán Việttuần

    新あたらしい職場しょくばに馴染なじむまで、半年はんとしかかった。

    Phải mất nửa năm tôi mới quen chỗ làm mới.

  • 一いちから十じゅうまで

    từ đầu tới cuối, mọi thứ

    Hán Việtnhất thập

    新人しんじんに一いちから十じゅうまで教おしえるのは、時間じかんがかかる。

    Dạy người mới từ đầu tới cuối mọi thứ thì tốn thời gian.

Hỏi nhanh

引ひっ越こして三さんか月げつ、やっと町まちの暮くらしに( )きた。 · Chuyển nhà ba tháng, cuối cùng tôi cũng … với cuộc sống ở phố.

Quen dần với nơi mới → 馴染なじむ.

Nhóm 5Kèm khéo6 từ

  • 目配めくばり

    để mắt tới mọi việc

    Hán Việtmục phối

    店長てんちょうは、店みせの隅々すみずみまで目配めくばりしている。

    Cửa hàng trưởng để mắt tới từng góc của cửa hàng.

    • để mắt tới mọi việc, quan sát chung quanh. Khác 目配めくばせ (đưa mắt ra hiệu) ở bài Nói vòng, ý ngầm.
  • 気遣きづかい

    sự quan tâm, để ý

    Hán Việtkhí khiển

    彼女かのじょの細こまかい気遣きづかいに、いつも助たすけられている。

    Tôi luôn được những quan tâm nhỏ của cô ấy giúp đỡ.

    • danh từ của 気遣きづかう ở bài Động từ thuần Nhật · 2.
  • 親身しんみ

    tận tình như người nhà

    Hán Việtthân thân

    先生せんせいは親身しんみになって、相談そうだんに乗のってくれた。

    Thầy tận tình như người nhà, nghe tôi tâm sự.

  • 褒ほめ上手じょうず

    khéo khen

    Hán Việtbao thượng thủ

    褒ほめ上手じょうずな先輩せんぱいの下もとでは、新人しんじんがよく育そだつ。

    Dưới tay đàn anh khéo khen, người mới lớn nhanh.

  • 聞きき上手じょうず

    khéo lắng nghe

    Hán Việtvăn thượng thủ

    聞きき上手じょうずな人ひとには、つい何なんでも話はなしてしまう。

    Gặp người khéo nghe, tôi bất giác kể hết mọi chuyện.

  • 頼たよりがい

    đáng tin cậy để dựa vào

    Hán Việtlại

    頼たよりがいのある先輩せんぱいがいるので、安心あんしんして働はたらける。

    Có đàn anh đáng tin cậy nên tôi yên tâm làm việc.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Kèm vụng4 từ

  • 先輩風せんぱいかぜ

    lên mặt đàn anh

    Hán Việttiên bối phong

    一年いちねん早はやく入はいっただけで、先輩風せんぱいかぜを吹ふかす人ひともいる。

    Có người chỉ vào trước một năm đã lên mặt đàn anh.

    • thói lên mặt đàn anh (先輩風せんぱいかぜを吹ふかす).
  • 頭あたまごなし

    mắng xối xả không nghe giải thích

    Hán Việtđầu

    理由りゆうも聞きかずに頭あたまごなしに叱しかるのは、よくない。

    Chẳng nghe lý do đã mắng xối xả thì không nên.

  • 任まかせきり

    giao hẳn rồi không ngó tới

    Hán Việtnhậm

    新人しんじんに任まかせきりにせず、時々ときどき様子ようすを見みよう。

    Đừng giao hẳn cho người mới rồi bỏ đó, thỉnh thoảng hãy xem chừng.

    • hai lỗi ngược nhau của người kèm — một bên giao hết rồi bỏ mặc, một bên cái gì cũng tự ôm.
  • 抱かかえ込こむ

    ôm đồm (việc) một mình

    Hán Việtbão

    一人ひとりで仕事しごとを抱かかえ込こまないで、早はやめに相談そうだんしてね。

    Đừng ôm việc một mình, có gì thì hỏi sớm nhé.

    • hai lỗi ngược nhau của người kèm — một bên giao hết rồi bỏ mặc, một bên cái gì cũng tự ôm.

Hỏi nhanh

話はなしも聞きかずに( )怒おこられて、新人しんじんは黙だまってしまった。 · Chẳng được nghe gì đã bị mắng …, người mới im bặt.

Không nghe giải thích mà mắng → xối xả.

Nhắc lạiTừ kèm người mới cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N3 · Kèm người mới

Ở Từ vựng N3 bạn đã học 教育係きょういくがかり (người phụ trách đào tạo), 一人前いちにんまえ (thành người làm được việc), 引ひき継つぎ (bàn giao). Bài này là từ của người đứng ở vị trí kèm: 指導役しどうやく, 目配めくばり, 先輩風せんぱいかぜ.

Nhắc lạiてほん — tấm gương, mẫuDạy chính ở: Từ vựng N3 · Kèm người mới

手本てほん (お手本てほん: tấm gương, mẫu) bạn đã học ở Từ vựng N3. 模範もはん nghĩa gần nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết: 模範もはん解答かいとう (đáp án mẫu).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Chiếc bàn mới

Ba giờ chiều thứ Tư, trời nhiều mây. Bên cạnh bàn Hine có thêm một chiếc bàn trống, trên bàn mới chỉ có một cây bút và cuốn sổ tay còn nguyên.

  1. 木村きむらさんが、ヒネさんの机つくえの隣となりに置おかれた新あたらしい机つくえを指ゆびさした。Chị Kimura chỉ chiếc bàn mới kê cạnh bàn Hine.
  2. Chị Kimura

    四月しがつから、この席せきに来くる新人しんじんの指導役しどうやくはヒネさんね。

    Từ tháng Tư, em là người kèm bạn mới ngồi chỗ này nhé.

  3. Hine

    えっ、私わたしがですか。私わたしもまだ駆かけ出だしなのに……

    Hả, em ạ? Em cũng mới vào nghề mà…

  4. Chị Kimura

    最初さいしょは誰だれでも駆かけ出だし。新人しんじんは見習みならいなんだから、すぐにできると思おもわないこと。

    Ban đầu ai cũng mới vào nghề. Người mới còn đang học việc, đừng mong làm được ngay.

  5. ヒネさんの仕事しごとは、模範もはんになることと、目配めくばり。それから、先輩風せんぱいかぜは絶対ぜったい吹ふかさないこと。

    Việc của em là làm tấm gương và để mắt tới mọi việc. Còn nữa, tuyệt đối đừng lên mặt đàn anh.

  6. Hine

    はい。先輩風せんぱいかぜを吹ふかさず、一緒いっしょに考かんがえる指導役しどうやくになりたいです。

    Vâng. Em muốn làm người hướng dẫn cùng suy nghĩ với người mới, không lên mặt đàn anh.

  7. でも、一年前いちねんまえ、木村きむらさんも私わたしにまったく同おなじことをおっしゃいましたよ。

    Mà một năm trước, chị cũng nói với em y hệt như vậy đấy ạ.

  8. Chị Kimura

    そうだっけ。じゃあ、それで正ただしいってことだね。

    Thế à. Vậy là đúng rồi đấy.

Nghe xong, trả lời

Từ tháng Tư, Hine sẽ làm gì?

「この席せきに来くる新人しんじんの指導役しどうやく」 (người kèm bạn mới ngồi chỗ này).

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura dặn Hine tuyệt đối đừng làm gì?

「先輩風せんぱいかぜは絶対ぜったい吹ふかさないこと」 (tuyệt đối đừng lên mặt đàn anh).

Hine mách nhỏ

Mình học từ anh Tanaka hồi ở ひまわり: đừng giảng hết "いちから じゅうまで". Để người mới tự thử trước, rồi hỏi "vì sao làm vậy". Người mới nhớ lâu hơn — mà chính mình cũng học thêm được.

Đọc ngoài đời

  • 即戦力そくせんりょく

    Tin tuyển dụng trên mạng, báo việc làm: "そくせんりょく ぼしゅう" — tuyển người làm được việc ngay.

  • 見習みならい

    Bảng tên của thợ mới ở tiệm cắt tóc, nhà hàng: "みならい" — người đang học việc.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nhận kèm người mới

Tôi muốn làm người hướng dẫn cùng suy nghĩ với người mới, không lên mặt đàn anh.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn chặng 10

Thứ Năm 27/3. Trên chuyến tàu sáng quen thuộc, Hine lật 416 thẻ từ chặng 10 — chặng cuối, ngày mai là tròn một năm.

Lật trang sau

教おしうるは学まなぶの半なかばなり。Dạy người là một nửa của học. (Kinh Thư)

← Về trang khoá Từ vựng N1