Bài 97· Chặng 8 · Tháng Mười Một· 22 phút

得えてしてPhó từ N1 · 6

Lạnh, khoảng 9 độ. Kết quả thi thử hôm Chủ nhật đã về: phần từ vựng vẫn hụt điểm ở phó từ. Tối nay Hine học sáu phó từ "hay xảy ra, nhìn chung", rồi dán một tờ giấy nhớ lên bàn.

  • 32 từ mới
  • nhìn chung, hay xảy ra, nhắc lại
  • Hiểu các phó từ văn viết chỉ "nhìn chung, hay xảy ra, lặp lại" và sắc thái đi kèm (thường nói chuyện không hay).
Sổ từ của Hine

Trang 97 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 25/11/2030, 9 giờ tối

Sáu nhịp của chuyện hay xảy ra

Phó từ tần suất N1 chia sáu nhịp: nhìn chung, dễ thành ra (chuyện không hay), lần nào cũng, hết lần này tới lần khác, thỉnh thoảng, liên tục. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba phó từ trong bài thi thử. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    日常茶飯事にちじょうさはんじ

    Hán Việtnhật thường trà phạn sự

    Chuyện như trà, cơm mỗi ngày — tiếng Việt cũng nói "chuyện cơm bữa".

  2. 02

    再三再四さいさんさいし

    Hán Việttái tam tái tứ

    Lần ba (再三さいさん) rồi lần bốn (再四さいし) — lặp đi lặp lại.

  3. 03

    間断かんだんなく

    Hán Việtgián đoạn

    Bẫy! Thấy "gián đoạn" tưởng là đứt quãng, nhưng なく là "không có": không gián đoạn — liên tục.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Phó từ tần suất bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • たびたびnhiều lần, hay
  • しきりにliên tục, mãi; tha thiết
  • つねづねlúc nào cũng, thường ngày
  • ときおりđôi khi
  • ねんねんnăm này qua năm khác

Nhóm 1Nhìn chung, đồng loạt, khắp5 từ

  • 押おし並なべて

    nhìn chung

    Hán Việtáp tịnh

    今年ことしの新入社員しんにゅうしゃいんは、押おし並なべて真面目まじめだ。

    Nhân viên mới năm nay nhìn chung đều nghiêm túc.

    • thường viết kana おしなべて; văn viết.
  • 軒並のきなみ

    đồng loạt, hàng loạt

    Hán Việthiên tịnh

    台風たいふうで、電車でんしゃもバスも軒並のきなみ止とまった。

    Vì bão, cả tàu lẫn xe buýt đồng loạt ngừng chạy.

    • nghĩa đen: mái hiên nối nhau; (giá, cửa hàng) đồng loạt. Hay gặp trong tin tức: 軒並のきなみ値上ねあげ.
  • 隈くまなく

    khắp mọi ngóc ngách

    Hán Việtổi

    警察けいさつは、山やまの中なかを隈くまなく探さがした。

    Cảnh sát lục soát khắp mọi ngóc ngách trong núi.

  • 万遍まんべんなく

    đều khắp

    Hán Việtvạn biến

    肉にくの両面りょうめんに、塩しおを万遍まんべんなく振ふる。

    Rắc muối đều khắp hai mặt miếng thịt.

  • 余あますところなく

    không sót chỗ nào

    Hán Việtdư

    この本ほんは、京都きょうとの魅力みりょくを余あますところなく伝つたえている。

    Cuốn sách truyền tải sức hút của Kyoto không sót chỗ nào.

Hỏi nhanh

落おとした鍵かぎを、部屋へやの中なか( )探さがしたが、見みつからなかった。 · Đã tìm chìa khoá đánh rơi … trong phòng mà không thấy.

Tìm khắp mọi chỗ → 隈くまなく探さがす.

Nhóm 2Dễ thành ra (chuyện không hay)3 từ

  • 得えてして

    thường hay (xấu)

    Hán Việtđắc

    急いそいでいるときほど、得えてしてミスをしやすい。

    Càng vội lại càng hay mắc lỗi.

    • thường đi với chuyện không hay: 得えてして~しがちだ.
  • ややもすると

    hơi một tí là

    若わかい人ひとは、ややもすると値段ねだんだけで選えらんでしまう。

    Người trẻ hơi một tí là chọn chỉ theo giá.

    • hơi một chút là (dễ thành ra xấu); cũng nói ともすると; cũng nói ややもすれば.
  • 時ときとして

    đôi khi

    Hán Việtthời

    時ときとして、優やさしさが人ひとを傷きずつけることもある。

    Đôi khi sự tử tế cũng làm người khác tổn thương.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Lần nào cũng, như mọi khi5 từ

  • 決きまって

    lần nào cũng

    Hán Việtquyết

    父ちちは日曜にちようの朝あさ、決きまって散歩さんぽに出でかける。

    Sáng Chủ nhật nào bố cũng đi dạo.

  • 例れいによって

    như thường lệ

    Hán Việtlệ

    例れいによって、部長ぶちょうの話はなしは長ながかった。

    Như thường lệ, trưởng phòng nói dài.

    • hay mang ý hơi chán, hơi đùa — "lại như mọi lần".
  • 毎々まいまい

    lần nào cũng (văn thư)

    Hán Việtmỗi mỗi

    毎々まいまいお引ひき立たていただき、ありがとうございます。

    Xin cảm ơn quý khách đã luôn ủng hộ.

    • chỉ gặp trong thư từ kinh doanh, lời chào trang trọng.
  • 事ことある毎ごとに

    mỗi khi có chuyện

    Hán Việtsự hữu mỗi

    祖母そぼは事ことある毎ごとに、昔むかしの話はなしをする。

    Hễ có dịp là bà lại kể chuyện ngày xưa.

  • 年ねんがら年中ねんじゅう

    quanh năm suốt tháng

    Hán Việtniên niên trung

    兄あには年ねんがら年中ねんじゅう、「忙いそがしい」と言いっている。

    Anh tôi quanh năm suốt tháng than "bận quá".

Hỏi nhanh

彼かれは( )遅刻ちこくして、「電車でんしゃが遅おくれた」と言いった。 · Anh ta … đi muộn và lại nói "tàu bị trễ".

Lại như mọi lần → 例れいによって.

Nhóm 4Hết lần này tới lần khác6 từ

  • 再三再四さいさんさいし

    hết lần này tới lần khác

    Hán Việttái tam tái tứ

    再三再四さいさんさいし注意ちゅういしたのに、また遅刻ちこくした。

    Đã nhắc hết lần này tới lần khác mà vẫn lại đi muộn.

  • 再々さいさい

    nhiều lần, hết lần này tới lần khác

    Hán Việttái tái

    再々さいさいお願ねがいしているのに、まだ返事へんじがない。

    Đã nhờ nhiều lần mà vẫn chưa có hồi âm.

    • văn viết, gần nghĩa 再三さいさん; hay đi với お願ねがい, 注意ちゅうい.
  • 幾度いくどとなく

    không biết bao nhiêu lần

    Hán Việtkỷ độ

    この道みちは、幾度いくどとなく通とおった。

    Con đường này tôi đã đi qua không biết bao nhiêu lần.

  • 重かさねて

    lần nữa (nhắc, xin)

    Hán Việttrùng

    重かさねてお願ねがい申もうし上あげます。

    Xin được nhờ thêm một lần nữa.

  • 重かさね重がさね

    nhiều lần, hết lòng (xin lỗi, nhờ)

    Hán Việttrùng trùng

    重かさね重がさねご迷惑めいわくをおかけし、申もうし訳わけありません。

    Đã làm phiền nhiều lần, thành thật xin lỗi.

    • hai từ "lặp chữ" của thư từ, lời xin lỗi. 返かえす返がえすも残念ざんねん — tiếc mãi không thôi.
  • 返かえす返がえす

    thật là (đáng tiếc); nhiều lần

    Hán Việtphản phản

    あの時とき、止とめられなかったのが返かえす返がえすも残念ざんねんだ。

    Lúc ấy không ngăn được, thật là tiếc mãi.

    • hai từ "lặp chữ" của thư từ, lời xin lỗi. 返かえす返がえすも残念ざんねん — tiếc mãi không thôi.

Hỏi nhanh

Nghe câu, chọn nghĩa đúng.

Bấm để nghe

Nhóm 5Thỉnh thoảng, hiếm4 từ

  • 間々まま

    thỉnh thoảng

    Hán Việtgian gian

    こういうミスは、新人しんじんには間々ままあることだ。

    Lỗi kiểu này thỉnh thoảng vẫn có ở người mới.

    • thỉnh thoảng (văn viết); cùng chữ còn đọc あいだあいだ. Thường đi với ある: 間々ままある = ままある.
  • ままある

    thỉnh thoảng có, không hiếm

    雪ゆきで電車でんしゃが遅おくれることは、ままある。

    Tàu trễ vì tuyết là chuyện thỉnh thoảng vẫn có.

  • 稀まれに

    hiếm khi

    Hán Việthi

    稀まれに、冬ふゆでも雷かみなりが鳴なることがある。

    Hiếm khi, mùa đông cũng có sấm.

  • 散発的さんぱつてきに

    lác đác, rải rác

    Hán Việttản phát đích

    週末しゅうまつは、散発的さんぱつてきに雨あめが降ふるでしょう。

    Cuối tuần sẽ có mưa lác đác.

Hỏi nhanh

この地方ちほうでは、雪ゆきは( )しか降ふらない。 · Ở vùng này, tuyết chỉ … rơi.

Đi với しか~ない (chỉ … mà thôi) → 稀まれに.

Nhóm 6Liên tục, dồn dập5 từ

  • 間断かんだんなく

    liên tục, không ngắt quãng

    Hán Việtgián đoạn

    工事こうじの音おとが、朝あさから間断かんだんなく続つづいている。

    Tiếng công trình vang liên tục từ sáng.

  • 頻々ひんぴんと

    dồn dập, liên tiếp

    Hán Việttần tần

    この交差点こうさてんでは、事故じこが頻々ひんぴんと起おきている。

    Ở ngã tư này tai nạn xảy ra dồn dập.

    • 頻ひん như trong 頻繁ひんぱん (thường xuyên) — lặp chữ là dồn dập hơn nữa. Đọc ひんぴん.
  • 断続的だんぞくてきに

    lúc có lúc không

    Hán Việtđoạn tục đích

    昨夜さくやから、断続的だんぞくてきに雨あめが降ふっている。

    Từ đêm qua mưa lúc có lúc không.

    • đối với 継続的けいぞくてきに (liên tục). Bản tin thời tiết hay dùng.
  • 恒常的こうじょうてきに

    thường xuyên, cố định

    Hán Việthằng thường đích

    この部署ぶしょは、恒常的こうじょうてきに人手ひとでが足たりない。

    Bộ phận này thường xuyên thiếu người.

  • 日常茶飯事にちじょうさはんじ

    chuyện cơm bữa

    Hán Việtnhật thường trà phạn sự

    彼かれにとって、徹夜てつやは日常茶飯事にちじょうさはんじだ。

    Với anh ấy, thức trắng đêm là chuyện cơm bữa.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 7Lúc nào không hay, sạch hết4 từ

  • いつしか

    lúc nào không hay

    本ほんを読よんでいるうちに、いつしか外そとは暗くらくなっていた。

    Mải đọc sách, bên ngoài đã tối lúc nào không hay.

  • 知しらず知しらず

    không hay biết

    Hán Việttri

    知しらず知しらずのうちに、日本語にほんごで考かんがえるようになった。

    Không hay biết từ lúc nào, tôi đã nghĩ bằng tiếng Nhật.

  • 根ねこそぎ

    sạch tận gốc

    Hán Việtcăn

    台風たいふうで、庭にわの木きが根ねこそぎ倒たおれた。

    Bão quật đổ cây trong vườn cả gốc.

    • hai cách nói "hết sạch". 根ねこそぎ cho vật (cây, tiền, đồ bị lấy); 洗あらいざらい cho lời nói (kể hết, khai hết).
  • 洗あらいざらい

    sạch sành sanh, kể hết

    Hán Việttẩy

    彼かれは知しっていることを洗あらいざらい話はなした。

    Anh ấy kể sạch mọi điều mình biết.

    • hai cách nói "hết sạch". 根ねこそぎ cho vật (cây, tiền, đồ bị lấy); 洗あらいざらい cho lời nói (kể hết, khai hết).

Hỏi nhanh

泥棒どろぼうに入はいられて、家いえの物ものを( )持もっていかれた。 · Bị trộm vào nhà, đồ đạc bị lấy … .

Lấy sạch không còn gì → 根ねこそぎ.

Nhắc lạiPhó từ thời gian, tần suấtDạy chính ở: Từ vựng N2 · Phó từ 4 · thời gian và tần suất; Từ vựng N3 · Phó từ 5 · đoán và kết luận

Phó từ tần suất như たびたび (nhiều lần), しばしば (thường hay) bạn đã học ở Từ vựng N3, N2. Bài này lên tầng văn viết: 押おし並なべて, 得えてして, 再三再四さいさんさいし.

Nhắc lại相変あいかわらず — vẫn như mọi khiDạy chính ở: Từ vựng N4 · Phó từ hay gặp (1)

相変あいかわらず (vẫn như mọi khi) bạn học từ Từ vựng N4. Văn viết còn nói 相あいも変かわらず — cùng một từ, không học lại. Bài này thêm 例れいによって (như thường lệ, hơi chán).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tờ giấy nhớ trên bàn

Chín giờ tối thứ Hai, phòng 202. Phiếu điểm thi thử nằm cạnh sổ từ; Hine đọc to từng phó từ, rồi điện thoại sáng lên.

  1. 日曜日にちようびの模擬試験もぎしけんの結果けっかが届とどいた。Kết quả thi thử hôm Chủ nhật đã về.
  2. Hine

    語彙ごいは、また副詞ふくしで点てんを落おとしてる……。

    Từ vựng lại mất điểm ở phó từ…

  3. 今夜こんやは六むっつ。押おし並なべて、得えてして、ややもすると。

    Tối nay sáu từ. 押し並べて, 得てして, ややもすると.

  4. 人ひとは得えてして、自分じぶんの失敗しっぱいには甘あまくなりがちだ。……私わたしのことだ。

    Con người thường hay dễ dãi với thất bại của chính mình. …Nói mình chứ ai.

  5. それから、軒並のきなみ、間々まま、再三再四さいさんさいし。

    Rồi 軒並み, 間々, 再三再四.

  6. ヒネさんは付箋ふせんに書かいて、机つくえに貼はった。「ややもすると、夜よる遅おそくまで勉強べんきょうしてしまう」。Hine viết lên giấy nhớ, dán lên bàn: "Hơi không để ý là lại học tới khuya."
  7. 木村きむらさんからメッセージが来きた。「模試もし、どうだった?」Chị Kimura nhắn tin: "Thi thử thế nào em?"
  8. Hine

    模試もしのたびに、再三再四さいさんさいし副詞ふくしで点てんを落おとしています。でも、今週こんしゅうで直なおします!

    (Tin nhắn trả lời) Lần thi thử nào em cũng mất điểm ở phó từ, hết lần này tới lần khác. Nhưng tuần này em sẽ sửa ạ!

Nghe xong, trả lời

Trong bài thi thử, Hine mất điểm ở phần nào?

「副詞ふくしで点てんを落おとしてる」 (mất điểm ở phó từ).

Nghe xong, trả lời

Tờ giấy nhớ Hine dán lên bàn viết gì?

「ややもすると、夜よる遅おそくまで勉強べんきょうしてしまう」 (hơi không để ý là lại học tới khuya).

Hine mách nhỏ

えてして và ややもすると gần như luôn kéo theo chuyện không hay — câu hay kết bằng ~がちだ, ~てしまう. Đề hỏi chỗ trống mà vế sau là chuyện tốt thì mình loại hai từ này trước.

Đọc ngoài đời

  • 軒並のきなみ値上ねあげ

    Tiêu đề tin kinh tế: "のきなみ ねあげ" — các hãng đồng loạt tăng giá.

  • 断続的だんぞくてきに

    Bản tin thời tiết: "だんぞくてきに あめが ふるでしょう".

  • 毎々まいまい

    Mở đầu thư từ kinh doanh: "まいまい おひきたて いただき…".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Tờ giấy nhớ tối thứ Hai

Con người thường hay dễ dãi với thất bại của chính mình.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 98 · Tính từ khó · 3

Thứ Ba 26/11. Họp nhanh về số đặt tour mùa đông ở phòng khách đoàn: kết quả không mấy khả quan.

Lật trang sau

習慣しゅうかんは第二だいにの天性てんせいなり。Thói quen là bản tính thứ hai.

← Về trang khoá Từ vựng N1