Bài 98· Chặng 8 · Tháng Mười Một· 22 phút

芳かんばしいTính từ khó · 3

Nắng lạnh, khoảng 10 độ. Họp nhanh về số đặt tour mùa đông: kết quả không mấy khả quan. Anh Hayashi, chị Kimura và Hine bàn cách viết thư cho khách — sáu tính từ khó lần lượt hiện ra.

  • 32 từ mới
  • tính từ văn viết
  • Hiểu các tính từ đuôi い văn viết (nhiều từ lặp chữ ~々しい) hay gặp trong đề đọc và văn công ty: không khả quan, hệ trọng, phô trương, làm quá, cung kính, khiêm nhường.
Sổ từ của Hine

Trang 98 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 26/11/2030, 3 giờ chiều

Một cuộc họp, sáu sắc thái

Tính từ văn viết N1 tô sáu sắc thái: đánh giá kết quả, phô trương, kính cẩn, giả tạo, gay gắt, tâm trạng uể oải. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba tính từ lặp chữ. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    騒々そうぞうしい

    Hán Việttao tao

    騒そう là "tao" trong "tao loạn" — náo loạn, ồn ào.

  2. 02

    神々こうごうしい

    Hán Việtthần thần

    Như có thần linh: cảnh núi lúc bình minh, đền cổ. Đọc こうごうしい.

  3. 03

    若々わかわかしい

    Hán Việtnhược nhược

    Bẫy! Hán Việt của 若わか là "nhược", dễ nghĩ tới "yếu nhược", nhưng 若わかい là trẻ. "Yếu ớt" là 弱々よわよわしい — chữ khác, cũng đọc "nhược".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Tính từ khó bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • はなばなしいrực rỡ, hoành tráng
  • いたましいđau lòng, thương tâm
  • なげかわしいđáng than thở, đáng buồn
  • なれなれしいsuồng sã, thân quá mức
  • よそよそしいlạnh nhạt, xa cách
  • おびただしいrất nhiều, vô số

Nhóm 1Đánh giá sự việc4 từ

  • 芳かんばしい

    (không) khả quan

    Hán Việtphương

    新商品しんしょうひんの評判ひょうばんは、芳かんばしくない。

    Đánh giá về sản phẩm mới không khả quan.

    • nghĩa gốc là thơm; tốt đẹp. Hầu như chỉ dùng phủ định: 芳かんばしくない (không khả quan) — trong báo cáo, bản tin kinh tế.
  • 由々ゆゆしい

    hệ trọng

    Hán Việtdo do

    これは会社かいしゃの信用しんように関かかわる由々ゆゆしい問題もんだいだ。

    Đây là vấn đề hệ trọng liên quan tới uy tín công ty.

    • hệ trọng, nghiêm trọng (chuyện xấu). Văn viết, phát biểu trang trọng.
  • 覚束おぼつかない

    không chắc chắn, lo ngại

    Hán Việtgiác thúc

    この成績せいせきでは、合格ごうかくは覚束おぼつかない。

    Với thành tích này, đỗ hay không còn đáng lo.

    • hay đi với 足元あしもとが覚束おぼつかない (bước chân loạng choạng), 合格ごうかくは覚束おぼつかない.
  • 馬鹿馬鹿ばかばかしい

    vớ vẩn, lố bịch

    Hán Việtmã lộc

    そんな噂うわさを信しんじるなんて、馬鹿馬鹿ばかばかしい。

    Tin vào tin đồn như thế thật vớ vẩn.

Hỏi nhanh

飲のみすぎて、帰かえり道みちは足元あしもとが( )。 · Uống quá chén, đường về bước chân … .

Bước đi không vững → 足元あしもとが覚束おぼつかない.

Nhóm 2Phô trương, làm quá5 từ

  • 物々ものものしい

    nghiêm ngặt, phô trương

    Hán Việtvật vật

    会場かいじょうの周まわりは警察官けいさつかんが大勢おおぜいいて、物々ものものしい。

    Quanh hội trường đầy cảnh sát, không khí nghiêm ngặt.

    • nghiêm ngặt, phô trương (canh gác) — hay gặp 物々ものものしい警備けいび.
  • 仰々ぎょうぎょうしい

    làm quá

    Hán Việtngưỡng ngưỡng

    小ちいさなけがなのに、包帯ほうたいが仰々ぎょうぎょうしい。

    Vết thương nhỏ mà băng bó làm quá lên.

    • làm quá, khoa trương. 仰ぎょう trong 大仰おおぎょう (cường điệu).
  • 麗々れいれいしい

    phô trương, khoe khoang

    Hán Việtlệ lệ

    店みせの入いり口ぐちに、賞状しょうじょうが麗々れいれいしく飾かざってある。

    Ở lối vào quán, bằng khen được treo khoe khoang.

  • 長々ながながしい

    dài dòng

    Hán Việttrường trường

    長々ながながしいあいさつは、誰だれも聞きいていない。

    Lời chào dài dòng thì chẳng ai nghe.

  • 重々おもおもしい

    trang nghiêm, nặng nề

    Hán Việttrọng trọng

    社長しゃちょうは重々おもおもしい口調くちょうで、話はなしを始はじめた。

    Giám đốc bắt đầu nói bằng giọng trang nghiêm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Kính cẩn, nghiêm, tận tuỵ5 từ

  • 恭うやうやしい

    cung kính

    Hán Việtcung

    宿やどの主人しゅじんは、客きゃくに恭うやうやしくお茶ちゃを出だした。

    Ông chủ nhà trọ cung kính mời khách chén trà.

    • cung kính (cử chỉ). 慎つつましい: khiêm nhường, giản dị (cách sống).
  • 慎つつましい

    khiêm nhường, giản dị

    Hán Việtthận

    二人ふたりは小ちいさな家いえで慎つつましく暮くらしている。

    Hai người sống giản dị trong một ngôi nhà nhỏ.

  • 厳いかめしい

    nghiêm nghị, oai nghiêm

    Hán Việtnghiêm

    門もんの前まえに、厳いかめしい顔かおの警備員けいびいんが立たっている。

    Trước cổng có một nhân viên bảo vệ mặt nghiêm nghị.

  • 神々こうごうしい

    linh thiêng, uy nghiêm

    Hán Việtthần thần

    朝日あさひに照てらされた山やまは、神々こうごうしかった。

    Ngọn núi trong nắng sớm trông thật linh thiêng.

    • đọc こうごうしい, không đọc かみがみしい.
  • 甲斐甲斐かいがいしい

    tháo vát, tận tuỵ

    Hán Việtgiáp phỉ

    孫まごは甲斐甲斐かいがいしく祖母そぼの世話せわをしている。

    Đứa cháu tận tuỵ chăm sóc bà.

Hỏi nhanh

祖父母そふぼは年金ねんきんだけで、( )暮くらしている。 · Ông bà sống … chỉ bằng lương hưu.

Sống giản dị, tằn tiện → 慎つつましく暮くらす.

Nhóm 4Giả tạo, lạnh lẽo, trơ tráo5 từ

  • 白々しらじらしい

    trơ trẽn, giả vờ (biết mà làm như không)

    Hán Việtbạch bạch

    知しっているくせに、白々しらじらしい顔かおをしている。

    Biết rõ mà còn làm mặt như không.

  • 空々そらぞらしい

    giả tạo, rỗng tuếch

    Hán Việtkhông không

    空々そらぞらしいお世辞せじは、すぐに分わかる。

    Lời khen sáo rỗng thì nghe là biết ngay.

  • 寒々さむざむしい

    lạnh lẽo, hiu quạnh

    Hán Việthàn hàn

    冬ふゆの海うみは、人ひとがいなくて寒々さむざむしい。

    Biển mùa đông vắng người, hiu quạnh.

  • 猛々たけだけしい

    hung hăng; trơ tráo

    Hán Việtmãnh mãnh

    盗ぬすんでおいて謝あやまらないとは、盗人ぬすっと猛々たけだけしい。

    Ăn trộm rồi còn không xin lỗi, đúng là vừa ăn cướp vừa la làng.

    • hay gặp trong tục ngữ 盗人ぬすっと猛々たけだけしい — làm sai còn trơ tráo, như "vừa ăn cướp vừa la làng".
  • 軽々かるがるしい

    khinh suất

    Hán Việtkhinh khinh

    軽々かるがるしく約束やくそくしてはいけない。

    Đừng hứa một cách khinh suất.

    • (かるがるしい — khinh suất) khác 軽々かるがると (nhẹ nhàng, dễ dàng) — cùng chữ, nghĩa khác.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Gay gắt, dữ dội, ồn5 từ

  • 刺々とげとげしい

    gay gắt, có gai (lời nói)

    Hán Việtthứ thứ

    疲つかれていて、つい刺々とげとげしい言いい方かたをしてしまった。

    Mệt quá nên lỡ nói giọng gay gắt.

    • 刺とげ = gai. Lời nói có gai, đâm người nghe.
  • 荒々あらあらしい

    thô bạo, dữ dội

    Hán Việthoang hoang

    冬ふゆの日本海にほんかいは、波なみが荒々あらあらしい。

    Biển Nhật Bản mùa đông sóng dữ dội.

  • 毒々どくどくしい

    sặc sỡ đến khó chịu; độc địa

    Hán Việtđộc độc

    毒々どくどくしい色いろのお菓子かしは、子こどもに買かいたくない。

    Kẹo màu sặc sỡ quá thì không muốn mua cho con.

    • nói màu thì "sặc sỡ tới khó chịu"; nói lời thì "độc địa".
  • 騒々そうぞうしい

    ồn ào

    Hán Việttao tao

    駅前えきまえは、朝あさから騒々そうぞうしい。

    Trước ga từ sáng đã ồn ào.

  • 雄々おおしい

    hùng dũng

    Hán Việthùng hùng

    嵐あらしの中なかを進すすむ船ふねの姿すがたは、雄々おおしかった。

    Con tàu tiến giữa giông bão trông thật hùng dũng.

Hỏi nhanh

会議かいぎの空気くうきが( )なってきたので、少すこし休憩きゅうけいした。 · Không khí cuộc họp trở nên … nên nghỉ một lát.

Lời qua tiếng lại gay gắt → 刺々とげとげしい.

Nhóm 6Yếu, trẻ, uỷ mị3 từ

  • 弱々よわよわしい

    yếu ớt

    Hán Việtnhược nhược

    病院びょういんのベッドで、祖父そふは弱々よわよわしく笑わらった。

    Trên giường bệnh, ông cười yếu ớt.

    • Hán Việt đều là "nhược nhược", nghĩa khác hẳn — nhìn chữ, đừng nhìn âm.
  • 若々わかわかしい

    trẻ trung

    Hán Việtnhược nhược

    先生せんせいは、七十歳ななじゅっさいとは思おもえないほど若々わかわかしい。

    Thầy trẻ trung tới mức không ai nghĩ đã bảy mươi tuổi.

    • Hán Việt đều là "nhược nhược", nghĩa khác hẳn — nhìn chữ, đừng nhìn âm.
  • 女々めめしい

    yếu đuối, uỷ mị (nói về đàn ông)

    Hán Việtnữ nữ

    昔むかしは、泣なく男おとこは女々めめしいと言いわれた。

    Ngày xưa, đàn ông khóc bị chê là uỷ mị.

    • từ cũ, mang định kiến giới — nên hiểu khi đọc, tránh tự dùng. Đối với 雄々おおしい.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 7Tâm trạng5 từ

  • 厭いとわしい

    đáng ghét, muốn tránh

    Hán Việtyếm

    毎朝まいあさの満員電車まんいんでんしゃが厭いとわしい。

    Chuyến tàu chật cứng mỗi sáng thật đáng ngán.

    • động từ cùng gốc 厭いとう (ngại, tránh) — 苦労くろうを厭いとわない (không ngại vất vả).
  • 晴はれがましい

    vẻ vang (mà ngượng)

    Hán Việttình

    大勢おおぜいの前まえで表彰ひょうしょうされて、晴はれがましい気持きもちだった。

    Được khen thưởng trước đông người, thấy vẻ vang mà ngượng ngùng.

  • 物憂ものうい

    uể oải, buồn chán

    Hán Việtvật ưu

    雨あめの月曜日げつようびの朝あさは、物憂ものうい。

    Sáng thứ Hai mưa thật uể oải.

  • 他愛たあいない

    vô hại, trẻ con

    Hán Việttha ái

    子こどもたちの他愛たあいない話はなしを聞きいていると、心こころが和なごむ。

    Nghe bọn trẻ nói chuyện ngây ngô, lòng thấy dịu lại.

    • cũng viết たわいない. Hay gặp 他愛たあいない話はなし (chuyện vu vơ).
  • 味気あじけない

    nhạt nhẽo, vô vị

    Hán Việtvị khí

    一人ひとりで食たべる夕食ゆうしょくは、味気あじけない。

    Bữa tối ăn một mình thật nhạt nhẽo.

Hỏi nhanh

友達ともだちと夜中よなかまで( )話はなしをして笑わらった。 · Nói những chuyện … với bạn tới nửa đêm, cười suốt.

Chuyện vu vơ, không quan trọng → 他愛たあいない話はなし.

Nhắc lạiTính từ đuôi い khóDạy chính ở: Từ vựng N2 · Tính từ đuôi い khó

Ở Từ vựng N2 bạn đã gặp 華々はなばなしい (rực rỡ), 嘆なげかわしい (đáng than), よそよそしい (lạnh nhạt). Bài này thêm cả họ ~々しい của văn viết N1: 物々ものものしい, 仰々ぎょうぎょうしい, 白々しらじらしい.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Thư gửi khách mùa đông

Ba giờ chiều thứ Ba, phòng khách đoàn. Anh Hayashi gọi chị Kimura và Hine ra bàn họp nhỏ cạnh cửa sổ, trên bàn là bảng số đặt tour mùa đông.

  1. 冬ふゆのツアーの予約よやく数すうについて、短みじかい会議かいぎが始はじまった。Cuộc họp ngắn về số đặt tour mùa đông bắt đầu.
  2. Chị Kimura

    今月こんげつの予約よやくですが、売上うりあげの結果けっかは、あまり芳かんばしくありませんでした。

    Về số đặt tháng này, kết quả doanh thu không mấy khả quan ạ.

  3. 林はやし課長かちょうは「台風たいふうが怖こわくてキャンセルするお客きゃくさんが多おおいのは、由々ゆゆしい問題もんだいだ。安心あんしんできる手紙てがみを書かこう」と言いった。Anh Hayashi nói: "Nhiều khách huỷ vì sợ bão là chuyện hệ trọng. Mình viết thư cho khách yên tâm."
  4. Chị Kimura

    それから、先月せんげつの高級こうきゅうツアーは、少すこし物々ものものしすぎました。お客きゃくさまが重おもく感かんじたようです。

    Còn tour cao cấp tháng trước thì hơi phô trương quá. Có vẻ khách thấy nặng nề.

  5. Hine

    広告こうこくの仰々ぎょうぎょうしい言葉ことばを、少すこし減へらしてはどうでしょうか。フエの人ひとの慎つつましい暮くらしのように、飾かざらない言葉ことばで書かきたいです。

    Mình bớt mấy dòng quảng cáo làm quá đi được không ạ. Em muốn viết bằng lời mộc mạc, giản dị như cách sống của người Huế.

  6. 林はやし課長かちょうはうなずいて、「常連じょうれんのお客きゃくさんへの手紙てがみは恭うやうやしく。でも、堅苦かたくるしくなりすぎないように」と言いった。Anh Hayashi gật đầu: "Thư gửi khách quen thì phải cung kính. Nhưng đừng khách sáo quá."
  7. Chị Kimura

    ヒネさん、手紙てがみの下書したがき、お願ねがいできますか。

    Hine, em viết bản nháp thư được không?

  8. Hine

    はい。今日きょうの夕方ゆうがたまでに書かきます。

    Vâng ạ. Em viết xong trước chiều nay.

  9. 会議かいぎのあと、ヒネさんはノートに六むっつの形容詞けいようしを書かいた。全部ぜんぶ、試験しけんの問題もんだいで初はじめて見みた言葉ことばだった。Họp xong, Hine ghi sáu tính từ vào sổ — toàn chữ cô mới thấy lần đầu trong đề.

Nghe xong, trả lời

Theo anh Hayashi, chuyện gì là hệ trọng?

「台風たいふうが怖こわくてキャンセルするお客きゃくさんが多おおいのは、由々ゆゆしい問題もんだいだ」 (nhiều khách huỷ vì sợ bão là chuyện hệ trọng).

Nghe xong, trả lời

Hine đề nghị gì?

「仰々ぎょうぎょうしい言葉ことばを、少すこし減へらしてはどうでしょうか」 (bớt những lời làm quá đi được không).

Hine mách nhỏ

Họ ~々しい nhìn thì đáng sợ, nhưng phần lớn chỉ là "có vẻ + chữ lặp": しらじら (trắng trơn → giả vờ), そらぞら (rỗng → giả tạo), とげとげ (gai → gay gắt). Riêng かんばしい thì mình chỉ gặp ở dạng かんばしくない — gặp dạng khẳng định trong đề là phải nghi.

Đọc ngoài đời

  • 芳かんばしくない

    Bản tin kinh tế, báo cáo kết quả kinh doanh: "けっかは かんばしくない".

  • 物々ものものしい警備けいび

    Tin về hội nghị quốc tế, lễ lớn: "ものものしい けいび" — an ninh nghiêm ngặt.

  • 盗人ぬすっと猛々たけだけしい

    Lời bình trên mạng khi ai đó làm sai còn đổ lỗi người khác: "ぬすっと たけだけしい".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Buổi họp chiều thứ Ba

Kết quả doanh thu không mấy khả quan.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 99 · Động từ thuần Nhật · 5

Thứ Tư 27/11. Trên chuyến tàu đi làm buổi sáng, Tanaka kể chuyện phố cũ ở quê anh, Gunma.

Lật trang sau

言葉ことばは心こころの使つかい。Lời nói là sứ giả của tấm lòng.

← Về trang khoá Từ vựng N1