Bài 31· Chặng 3 · Tháng Sáu· 22 phút

胸むねQuán dụng ngữ 2

Ngoài trời mưa, khoảng 22 độ. Thứ Bảy, Hine đọc lại thư giới thiệu của nhóm sinh viên sắp sang. Một em viết rằng bố mẹ dốc lòng lo cho chuyến đi đầu tiên của em; Hine bỗng thấy nặng trách nhiệm.

  • 32 từ mới
  • cụm từ với 気, 心, 胸
  • Hiểu các quán dụng ngữ có 心, 胸, 気 về lo lắng, nhẹ nhõm, cứng rắn, tin tưởng.
Sổ từ của Hine

Trang 31 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 15/6/2030, 2 giờ chiều

Lòng, ngực và khí

Người Nhật lo, mừng, thương, cứng rắn — đều "ở" trong こころ (lòng), むね (ngực) hay き (khí). Sáu ô là sáu trạng thái của lòng người trước một chuyến đi. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba cụm có âm Hán Việt quen tai. Đọc rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    心血しんけつを注そそぐ

    Hán Việttâm huyết chú

    "Tâm huyết" y như tiếng Việt, "chú" là rót vào: rót cả tâm huyết vào một việc.

  2. 02

    胸襟きょうきんを開ひらく

    Hán Việthung khâm khai

    Bẫy! "Khâm" là vạt áo trước ngực — mở vạt áo ra là để người kia thấy lòng mình, không phải cởi áo thật.

  3. 03

    意気消沈いきしょうちん

    Hán Việtý khí tiêu trầm

    "Ý khí" là chí khí, "tiêu trầm" là tan, chìm xuống: chí khí chìm mất.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Cụm từ với むね, き bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • むねがいたむđau lòng
  • むなさわぎlinh cảm không yên
  • きがひけるngại ngần, thấy ngại
  • きがおけないthân, không cần giữ ý
  • きをもむlo lắng, sốt ruột
  • きがきでないlo đứng ngồi không yên

Nhóm 1Lo lắng, dốc lòng5 từ

  • 心こころを砕くだく

    dốc lòng lo lắng

    Hán Việttâm toái

    母ははは私わたしの留学りゅうがくに心こころを砕くだいてくれた。

    Mẹ đã dốc lòng lo cho việc du học của tôi.

    • "Đập vụn lòng mình ra" để lo cho người khác hay cho một việc — lo tỉ mỉ từng chút, không phải "tan nát cõi lòng".
  • 心血しんけつを注そそぐ

    dốc hết tâm huyết

    Hán Việttâm huyết chú

    彼かれは十年じゅうねん、この辞書じしょの編集へんしゅうに心血しんけつを注そそいだ。

    Suốt mười năm, ông ấy dốc hết tâm huyết biên soạn cuốn từ điển này.

  • 心こころを傾かたむける

    dồn tâm trí

    Hán Việttâm khuynh

    彼女かのじょは若わかい頃ころから、絵えに心こころを傾かたむけてきた。

    Từ hồi trẻ, cô ấy đã dồn tâm trí vào hội hoạ.

  • 気きを回まわす

    nghĩ quá xa, lo xa

    Hán Việtkhí hồi

    そんなに気きを回まわさなくても、誰だれも怒おこっていないよ。

    Đừng nghĩ xa xôi thế, chẳng ai giận đâu.

  • 心こころここにあらず

    tâm trí để đâu đâu

    Hán Việttâm

    結果けっかが気きになって、一日中いちにちじゅう、心こころここにあらずだった。

    Cứ bận lòng về kết quả, cả ngày tâm trí để đâu đâu.

Lo cho ai, lo thế nào

CụmLo / dồn sức vào đâu
心こころを砕くだくlo tỉ mỉ cho người khác, cho một việc
心血しんけつを注そそぐdồn cả đời, cả sức cho công trình, tác phẩm
心こころを傾かたむけるdồn tâm trí vào một việc mình yêu
気きを回まわすđoán ý, lo quá xa điều chưa xảy ra

気きを回まわす thường mang ý "lo thừa" — hay đi với なくてもいい, すぎる.

Hỏi nhanh

会議中かいぎちゅうも家族かぞくのことが気きになり、( )だった。 · Trong cuộc họp vẫn bận lòng chuyện gia đình, tôi … .

Người ở họp mà lòng ở nhà → 心こころここにあらず.

Nhóm 2Nhẹ nhõm hay nghẹn lòng5 từ

  • 胸むねを撫なで下おろす

    thở phào nhẹ nhõm

    Hán Việthung phủ hạ

    迷子まいごの子こが見みつかり、母親ははおやは胸むねを撫なで下おろした。

    Đứa bé lạc đã được tìm thấy, người mẹ thở phào nhẹ nhõm.

  • 胸むねのつかえが下おりる

    hết vướng bận trong lòng

    Hán Việthung hạ

    本当ほんとうのことを話はなしたら、胸むねのつかえが下おりた。

    Nói ra sự thật rồi, lòng tôi hết vướng bận.

  • 心こころが晴はれる

    lòng nhẹ nhõm

    Hán Việttâm tình

    友達ともだちと仲直なかなおりして、やっと心こころが晴はれた。

    Làm lành với bạn rồi, lòng mới nhẹ nhõm.

  • 胸むねが塞ふさがる

    nghẹn lòng

    Hán Việthung tắc

    被災地ひさいちの映像えいぞうを見みて、胸むねが塞ふさがる思おもいだった。

    Xem hình ảnh vùng bị thiên tai, tôi nghẹn lòng.

  • 気きが滅入めいる

    chán nản

    Hán Việtkhí diệt nhập

    雨あめが毎日まいにち続つづくと、気きが滅入めいる。

    Mưa ngày nào cũng có thì thấy chán nản.

Ngực nhẹ đi hay ngực nặng thêm?

胸むねを撫なで下おろす

lo xong, tay vuốt ngực xuống — thở phào

ngực như bị chặn lại — buồn, nghẹn

胸むねが塞ふさがる

事故じこがなかったと聞きいて、胸むねを撫なで下おろした。<br>Nghe nói không có tai nạn, tôi thở phào.

悲かなしい知しらせに、胸むねが塞ふさがった。<br>Trước tin buồn, tôi nghẹn lòng.

胸むねを撫なで下おろす chỉ dùng SAU khi đã lo lắng (tin tốt đến); chưa lo gì thì không "thở phào".

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Rộn ràng, xúc động6 từ

  • 心こころが躍おどる

    lòng rộn ràng

    Hán Việttâm dược

    初はじめての海外出張かいがいしゅっちょうに、心こころが躍おどる。

    Lần đầu đi công tác nước ngoài, lòng rộn ràng.

  • 胸むねが躍おどる

    hồi hộp háo hức

    Hán Việthung dược

    明日あしたから旅たびが始はじまると思おもうと、胸むねが躍おどる。

    Nghĩ tới chuyến đi bắt đầu từ mai là thấy háo hức.

  • 胸むねを膨ふくらませる

    tràn đầy hy vọng

    Hán Việthung bành

    新入生しんにゅうせいは、期待きたいに胸むねを膨ふくらませている。

    Tân sinh viên tràn đầy hy vọng.

  • 心こころを打うたれる

    bị lay động

    Hán Việttâm đả

    被災者ひさいしゃの言葉ことばに、心こころを打うたれた。

    Tôi bị lay động bởi lời của người bị thiên tai.

  • 胸むねが熱あつくなる

    xúc động nghẹn ngào

    Hán Việthung nhiệt

    卒業式そつぎょうしきで恩師おんしの話はなしを聞きき、胸むねが熱あつくなった。

    Nghe thầy cũ nói ở lễ tốt nghiệp, tôi xúc động nghẹn ngào.

  • 胸むねに迫せまる

    dâng trào trong lòng

    Hán Việthung bách

    祖母そぼの手紙てがみを読よむと、思おもい出でが胸むねに迫せまってきた。

    Đọc thư bà, kỷ niệm dâng trào trong lòng.

Rộn ràng: こころ hay むね?

心こころが躍おどる và 胸むねが躍おどる gần như cùng nghĩa: vui, háo hức chờ điều sắp đến. 胸むねを膨ふくらませる thì gần như luôn đi với 期待きたい hoặc 希望きぼう.

Vui háo hức → 躍おどる; cảm động sâu (nghe, đọc, xem) → 胸むねが熱あつくなる, 胸むねに迫せまる, 心こころを打うたれる.

Hỏi nhanh

春はるから東京とうきょうで働はたらく弟おとうとは、期待きたいに( )いる。 · Em trai sắp đi làm ở Tokyo từ mùa xuân đang … vì mong đợi.

期待きたいに胸むねを膨ふくらませる là cụm cố định: tràn đầy hy vọng.

Nhóm 4Mở lòng, tin nhau5 từ

  • 心こころを許ゆるす

    tin tưởng, mở lòng

    Hán Việttâm hứa

    彼女かのじょは、心こころを許ゆるした友人ゆうじんにしか本音ほんねを言いわない。

    Cô ấy chỉ nói thật lòng với người bạn mình đã tin tưởng.

    • Hay dùng ở dạng "người mình tin được": 心こころを許ゆるせる相手あいて. Câu phủ định 心こころを許ゆるさない = còn dè chừng.
  • 胸襟きょうきんを開ひらく

    mở lòng

    Hán Việthung khâm khai

    酒さけの席せきで、二人ふたりは胸襟きょうきんを開ひらいて語かたり合あった。

    Bên bàn rượu, hai người mở lòng trò chuyện.

  • 心こころが通かよう

    hiểu lòng nhau

    Hán Việttâm thông

    言葉ことばは違ちがっても、心こころが通かよう瞬間しゅんかんがある。

    Dù khác ngôn ngữ, vẫn có khoảnh khắc hiểu lòng nhau.

  • 心こころを寄よせる

    hướng lòng về

    Hán Việttâm ký

    多おおくの人ひとが、被災地ひさいちに心こころを寄よせている。

    Nhiều người đang hướng lòng về vùng bị thiên tai.

  • 胸むねを焦こがす

    thầm thương nhớ

    Hán Việthung tiêu

    彼かれは、遠とおくに住すむ人ひとに胸むねを焦こがしていた。

    Anh ấy thầm thương nhớ một người sống ở phương xa.

Hỏi nhanh

Nối cụm với nghĩa.

Nhóm 5Cứng rắn, khí phách5 từ

  • 心こころを鬼おににする

    cứng rắn vì người khác

    Hán Việttâm quỷ

    部下ぶかのために、心こころを鬼おににして厳きびしく注意ちゅういした。

    Vì cấp dưới, tôi cứng rắn nhắc nhở nghiêm khắc.

    • Bẫy nghĩa: không phải "lòng dạ ác như quỷ". Người nói thương người kia nên mới cố tỏ ra nghiêm khắc.
  • 気丈きじょう

    cứng cỏi

    Hán Việtkhí trượng

    夫おっとを亡なくしても、彼女かのじょは気丈きじょうに振ふる舞まった。

    Dù mất chồng, bà vẫn tỏ ra cứng cỏi.

  • 気骨きこつ

    khí phách

    Hán Việtkhí cốt

    権力けんりょくに屈くっしない、気骨きこつのある記者きしゃだった。

    Ông là nhà báo có khí phách, không khuất phục quyền lực.

  • 気きを吐はく

    tỏ ra hăng hái

    Hán Việtkhí thổ

    チームは負まけたが、新人しんじんが一人ひとり気きを吐はいた。

    Đội thua, nhưng riêng cầu thủ mới vẫn tỏ ra hăng hái.

    • Thường dùng khi cả nhóm kém, chỉ một người vẫn hăng — 一人ひとり気きを吐はく.
  • 意気消沈いきしょうちん

    nhụt chí

    Hán Việtý khí tiêu trầm

    初戦しょせんで負まけて、選手せんしゅたちは意気消沈いきしょうちんしている。

    Thua trận đầu, các cầu thủ nhụt chí.

Hỏi nhanh

心こころを鬼おににする nghĩa là gì?

Nghiêm khắc ngoài mặt, trong lòng là thương.

Nhóm 6Lòng mình, lời mình6 từ

  • 心こころに適かなう

    hợp ý

    Hán Việttâm thích

    やっと心こころに適かなう部屋へやが見みつかった。

    Cuối cùng cũng tìm được căn phòng hợp ý.

  • 心こころに留とめる

    ghi nhớ trong lòng

    Hán Việttâm lưu

    先輩せんぱいの助言じょげんを、心こころに留とめておきます。

    Em xin ghi nhớ lời khuyên của anh chị.

  • 心こころにもない

    không thật lòng

    Hán Việttâm

    怒おこって、つい心こころにもないことを言いってしまった。

    Vì giận, tôi lỡ nói điều không thật lòng.

  • 胸中きょうちゅう

    nỗi lòng

    Hán Việthung trung

    引退いんたいを決きめた選手せんしゅが、胸中きょうちゅうを語かたった。

    Cầu thủ quyết định giải nghệ đã nói lên nỗi lòng.

  • 胸三寸むねさんずん

    tuỳ lòng mình quyết

    Hán Việthung tam thốn

    採用さいようするかどうかは、部長ぶちょうの胸三寸むねさんずんだ。

    Có tuyển hay không là tuỳ trưởng phòng quyết.

    • "Tam thốn" là ba tấc — khoảng trong ngực. Điều nằm trong "ba tấc ngực" của ai thì người đó tự quyết, người ngoài không biết.
  • 胸むねに手てを当あてる

    tự vấn lương tâm

    Hán Việthung thủ đương

    胸むねに手てを当あてて、よく考かんがえてみなさい。

    Hãy đặt tay lên ngực mà nghĩ kỹ xem.

Hỏi nhanh

自分じぶんの言葉ことばが正ただしかったか、( )考かんがえてみた。 · Tôi … nghĩ xem lời mình nói có đúng không.

Tự xét lại mình → 胸むねに手てを当あてて考かんがえる.

Nhắc lạiCụm từ với きDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ gần nghĩa 4 · cụm với 気

Ở Từ vựng N2 bạn đã luyện các cụm có き và cách đổi chúng sang lời thường. Bài này thêm hai "chỗ ở" nữa của lòng người: 心こころ (lòng) và 胸むね (ngực) — đúng dạng câu quán dụng ngữ của đề N1.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Thư của em sinh viên

Hai giờ chiều thứ Bảy, phòng 202, ngoài trời mưa. Hine đọc to mấy dòng trong thư giới thiệu viết bằng tiếng Nhật của một em trong nhóm sinh viên sắp sang, rồi tự nói một mình.

  1. 手紙てがみには、こう書かいてあった。Trong thư viết thế này.
  2. 「両親りょうしんは、私わたしの初はじめての海外旅行かいがいりょこうに心こころを砕くだいています。」"Bố mẹ em đang dốc lòng lo cho chuyến đi nước ngoài đầu tiên của em."
  3. 「日本にほんの大学生だいがくせいと話はなせる日ひを思おもうと、胸むねが躍おどります。」"Nghĩ tới ngày được nói chuyện với sinh viên Nhật, em háo hức lắm."
  4. Hine

    心こころを砕くだく…。ご両親りょうしん、心配しんぱいだろうな。

    Dốc lòng lo… Chắc bố mẹ em ấy lo lắm.

  5. うちの母ははも、昔むかしはこうだったな。

    Hồi trước mẹ mình cũng vậy.

  6. 心こころを鬼おににして、集合時刻しゅうごうじこくだけは厳きびしく守まもってもらおう。

    Phải cứng rắn thôi, riêng giờ tập trung thì bắt các em giữ thật nghiêm.

  7. ツアーが終おわって、みんな無事ぶじだったら、やっと胸むねを撫なで下おろせる。

    Tour xong mà ai cũng bình an thì mình mới thở phào được.

Nghe xong, trả lời

Theo thư, ai đang dốc lòng lo cho chuyến đi?

両親りょうしんは、私わたしの初はじめての海外旅行かいがいりょこうに心こころを砕くだいています (bố mẹ em đang dốc lòng lo cho chuyến đi nước ngoài đầu tiên của em).

Nghe xong, trả lời

Khi nào Hine mới "thở phào" được?

ツアーが終おわって、みんな無事ぶじだったら、やっと胸むねを撫なで下おろせる (tour xong mà ai cũng bình an thì mới thở phào được).

Hine mách nhỏ

Mình nhớ ba cụm theo một chuyến đi: trước chuyến むねがおどる, lúc dẫn đoàn こころをおににする, về tới nơi むねをなでおろす. Một cụm むね cho mỗi chặng của lòng mình.

Đọc ngoài đời

  • 胸むねを撫なで下おろす

    Bản tin sau bão, động đất: người dân thở phào khi nước rút, khi người thân bình an.

  • 胸襟きょうきんを開ひらいて

    Tin ngoại giao: lãnh đạo hai bên trao đổi cởi mở.

  • 期待きたいに胸むねを膨ふくらませ

    Bài phát biểu ở lễ nhập học, lễ vào công ty.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc thư của nhóm sinh viên sắp sang

Nghe tin mọi người về nước bình an, tôi thở phào nhẹ nhõm.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 32 · Tính từ khó · 1

Thứ Hai 17/6. Chị Kimura giao Hine viết bản ghi chú về các hướng dẫn viên đối tác ở Huế, Hội An để chọn người cho tour sinh viên — mỗi người hai ba từ tả tính cách cho thật đúng.

Lật trang sau

心頭しんとうを滅却めっきゃくすれば火ひもまた涼すずし。Tâm tĩnh thì lửa cũng thấy mát.

← Về trang khoá Từ vựng N1