Bài 32· Chặng 3 · Tháng Sáu· 22 phút

篤実とくじつTính từ khó 1

Trời mưa phùn, khoảng 22 độ. Chị Kimura giao Hine viết ghi chú về các hướng dẫn viên đối tác ở Huế, Hội An để chọn người cho tour sinh viên — mỗi người hai ba từ tả tính cách, phải thật đúng.

  • 32 từ mới
  • tính cách con người
  • Hiểu các tính từ khó tả tính cách con người: kiêu căng, ít nói, nói nhiều, nghiêm cẩn, thật thà.
Sổ từ của Hine

Trang 32 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 17/6/2030, 10 giờ sáng

Hai ba từ cho mỗi người

Sáu ô là sáu kiểu người Hine gặp khi viết ghi chú: kiêu, ít hay nhiều lời, nghiêm, thật thà, rộng rãi, khó chịu. Mỗi ô hai tính từ Hán của văn viết. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba tính từ Hán tả người. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy lớn.

  1. 01

    寡黙かもく

    Hán Việtquả mặc

    "Quả" là ít, "mặc" là im lặng (như trầm mặc): ít lời.

  2. 02

    篤実とくじつ

    Hán Việtđốc thực

    "Đốc" ở đây là dày dặn, hết lòng — không phải đốc thúc; "thực" là thật thà.

  3. 03

    磊落らいらく

    Hán Việtlỗi lạc

    Bẫy lớn! Tiếng Việt "lỗi lạc" là tài giỏi hơn người, còn tiếng Nhật 磊落らいらく là tính phóng khoáng, không câu nệ chuyện nhỏ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ tả tính cách bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • おうへいkiêu căng, hống hách
  • おんこうhiền hậu, ôn hoà
  • りちぎtận tâm, giữ lời
  • ほがらかvui vẻ, cởi mở
  • いんきu ám, rầu rĩ
  • おおらかrộng rãi, thoải mái

Nhóm 1Kiêu căng, xấc xược4 từ

  • 尊大そんだい

    kiêu căng

    Hán Việttôn đại

    尊大そんだいな態度たいどでは、客きゃくの信頼しんらいは得えられない。

    Thái độ kiêu căng thì không thể có được lòng tin của khách.

  • 傲慢ごうまん

    ngạo mạn

    Hán Việtngạo mạn

    成功せいこうしてから、彼かれは傲慢ごうまんになった。

    Từ khi thành công, anh ta trở nên ngạo mạn.

  • 高慢こうまん

    kiêu ngạo

    Hán Việtcao mạn

    高慢こうまんな口くちのきき方かたに、皆みなが眉まゆをひそめた。

    Cách ăn nói kiêu ngạo khiến mọi người nhíu mày.

  • 不遜ふそん

    xấc xược

    Hán Việtbất tốn

    目上めうえの人ひとに不遜ふそんな態度たいどをとってはいけない。

    Không được có thái độ xấc xược với người trên.

    • "Bất tốn" là không khiêm tốn — ngược với けんそん (khiêm tốn) bạn đã học.

Kiêu ở chỗ nào?

TừKiêu ở chỗ nào
尊大そんだいra vẻ bề trên, coi mình to lớn (thái độ, giọng nói)
傲慢ごうまんcoi thường người khác, làm theo ý mình
高慢こうまんtự cho mình giỏi hơn, khinh người
不遜ふそんkhông khiêm tốn, xấc với người trên

Cả bốn đều là lời chê nặng — không viết vào tài liệu gửi đối tác hay nhận xét về đồng nghiệp.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Lời nói và lễ độ4 từ

  • 寡黙かもく

    ít nói

    Hán Việtquả mặc

    祖父そふは寡黙かもくな人ひとで、必要ひつようなことしか言いわない。

    Ông tôi là người ít nói, chỉ nói điều cần thiết.

    • đồng âm, khác nghĩa: 科目かもく (môn học) ở Từ vựng N3
  • 饒舌じょうぜつ

    nói nhiều

    Hán Việtnhiêu thiệt

    彼かれはお酒さけが入はいると饒舌じょうぜつになる。

    Anh ấy uống rượu vào là nói nhiều.

  • 慇懃いんぎん

    lễ phép mực thước

    Hán Việtân cần

    支配人しはいにんは慇懃いんぎんに頭あたまを下さげた。

    Người quản lý cúi đầu lễ phép, mực thước.

    • Bẫy Hán Việt: "ân cần" của tiếng Việt là chu đáo, quan tâm; 慇懃いんぎん là lễ phép đúng phép tắc, có chút xa cách. Hay gặp nhất trong 慇懃無礼いんぎんぶれい: ngoài mặt lễ phép, bên trong coi thường.
  • 慇懃無礼いんぎんぶれい

    lễ phép mà khinh người

    Hán Việtân cần vô lễ

    言葉ことばは丁寧ていねいだが、態度たいどは慇懃無礼いんぎんぶれいだった。

    Lời lẽ thì lịch sự nhưng thái độ là lễ phép mà khinh người.

    • Bẫy Hán Việt: "ân cần" của tiếng Việt là chu đáo, quan tâm; 慇懃いんぎん là lễ phép đúng phép tắc, có chút xa cách. Hay gặp nhất trong 慇懃無礼いんぎんぶれい: ngoài mặt lễ phép, bên trong coi thường.

Hỏi nhanh

お酒さけを飲のむと、普段ふだん静しずかな彼かれも( )になる。 · Uống rượu vào, anh ấy bình thường lặng lẽ cũng trở nên … .

"Bình thường lặng lẽ… cũng" → đổi sang ngược lại: nói nhiều, 饒舌じょうぜつ.

Nhóm 3Thật thà, nghiêm cẩn6 từ

  • 愚直ぐちょく

    thật thà đến ngốc

    Hán Việtngu trực

    愚直ぐちょくなまでに約束やくそくを守まもる人ひとだ。

    Đó là người giữ lời hứa đến mức thật thà như đếm.

    • "Ngu trực" nghe như chê, nhưng người Nhật hay dùng để khen: 愚直ぐちょくに続つづける (bền bỉ làm một cách thật thà, không khôn lỏi).
  • 篤実とくじつ

    thành thật, tận tâm

    Hán Việtđốc thực

    篤実とくじつな人柄ひとがらで、村むらの人ひとに慕したわれている。

    Nhờ tính thật thà tận tâm, ông được người trong làng quý mến.

  • 実直じっちょく

    chân thật, đứng đắn

    Hán Việtthực trực

    父ちちは三十年さんじゅうねん、実直じっちょくに同おなじ会社かいしゃで働はたらいた。

    Bố tôi chân thật, đứng đắn làm ở cùng một công ty suốt ba mươi năm.

  • 謹直きんちょく

    nghiêm cẩn

    Hán Việtcẩn trực

    謹直きんちょくな人柄ひとがらで、冗談じょうだんもあまり言いわない。

    Là người nghiêm cẩn, hiếm khi nói đùa.

  • 謹厳きんげん

    nghiêm cẩn

    Hán Việtcẩn nghiêm

    謹厳きんげんな校長先生こうちょうせんせいが、珍めずらしく笑わらった。

    Thầy hiệu trưởng nghiêm cẩn hiếm hoi mới cười.

  • 剛直ごうちょく

    cương trực

    Hán Việtcương trực

    剛直ごうちょくな性格せいかくで、上うえの人ひとにもはっきり意見いけんを言いう。

    Tính cương trực, nói thẳng ý kiến cả với người trên.

Bốn từ kết bằng ちょく (thẳng)

TừThẳng kiểu nàoKhen hay chê
愚直ぐちょくthẳng tới mức không biết láchkhen lẫn chê
実直じっちょくchân thật, làm việc đứng đắnkhen
謹直きんちょくgiữ phép tắc, nghiêm túckhen
剛直ごうちょくcứng cỏi, không chịu cúi đầu trước cái saikhen

Bốn từ cùng có chữ "trực" (thẳng). Muốn khen một người làm việc đáng tin, an toàn nhất là 実直じっちょく hoặc 篤実とくじつ.

Hỏi nhanh

彼かれは上司じょうしの間違まちがいにも黙だまらない、( )な人ひとだ。 · Anh ấy là người … , thấy cấp trên sai cũng không im lặng.

Dám nói thẳng với người trên → 剛直ごうちょく. Người nhát gan, ít nói thì sẽ im.

Nhóm 4Rộng rãi, cởi mở6 từ

  • 鷹揚おうよう

    độ lượng, thong dong (không chấp vặt)

    Hán Việtưng dương

    社長しゃちょうは鷹揚おうように笑わらって、部下ぶかの失敗しっぱいを許ゆるした。

    Giám đốc cười độ lượng, bỏ qua lỗi của cấp dưới.

    • Đọc おうよう, không đọc たかよう. Hình ảnh chim ưng thong thả bay cao — người không chấp chuyện vặt.
  • 気きさく

    cởi mở, dễ gần

    Hán Việtkhí

    有名ゆうめいな人ひとなのに、とても気きさくに話はなしてくれた。

    Dù là người nổi tiếng, ông ấy nói chuyện với tôi rất cởi mở, dễ gần.

  • 豪快ごうかい

    phóng khoáng mạnh mẽ

    Hán Việthào khoái

    彼かれは大おおきな声こえで豪快ごうかいに笑わらった。

    Anh ấy cười vang sảng khoái.

  • 磊落らいらく

    phóng khoáng

    Hán Việtlỗi lạc

    磊落らいらくな人柄ひとがらで、小ちいさなことは気きにしない。

    Tính phóng khoáng, không bận tâm chuyện nhỏ.

  • 闊達かったつ

    cởi mở rộng rãi

    Hán Việtkhoát đạt

    闊達かったつな性格せいかくで、誰だれとでもすぐ仲良なかよくなる。

    Tính cởi mở rộng rãi, làm thân với ai cũng nhanh.

  • 柔和にゅうわ

    dịu dàng

    Hán Việtnhu hoà

    柔和にゅうわな笑顔えがおに、緊張きんちょうがほぐれた。

    Nụ cười dịu dàng làm tôi bớt căng thẳng.

    • Đọc にゅうわ, không đọc じゅうわ.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Khó tính, cứng đầu4 từ

  • 強情ごうじょう

    ương bướng

    Hán Việtcường tình

    強情ごうじょうを張はらずに、謝あやまったほうがいい。

    Đừng ương bướng nữa, xin lỗi thì hơn.

    • Đọc ごうじょう, không đọc きょうじょう. Hay đi với 張はる: 強情ごうじょうを張はる (cứ bướng không chịu).
  • 偏屈へんくつ

    quái gở, khó tính

    Hán Việtthiên khuất

    隣となりのおじいさんは偏屈へんくつで、誰だれとも話はなさない。

    Ông cụ hàng xóm khó tính, chẳng nói chuyện với ai.

  • 頑迷がんめい

    ngoan cố

    Hán Việtngoan mê

    頑迷がんめいな態度たいどで、新あたらしい意見いけんを聞きこうとしない。

    Thái độ ngoan cố, không chịu nghe ý kiến mới.

  • 無頓着むとんちゃく

    không để ý, thờ ơ

    Hán Việtvô đốn trước

    彼かれは服装ふくそうに無頓着むとんちゃくだ。

    Anh ấy chẳng để ý gì tới ăn mặc.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Xấu tính, nhát gan5 từ

  • 狡猾こうかつ

    xảo quyệt

    Hán Việtgiảo hoạt

    狡猾こうかつな手口てぐちで、お年寄としよりからお金かねをだまし取とった。

    Dùng thủ đoạn xảo quyệt lừa tiền của người già.

  • 陰険いんけん

    thâm hiểm

    Hán Việtâm hiểm

    陰険いんけんな嫌いやがらせを受うけた。

    Bị quấy rối một cách thâm hiểm.

  • 卑怯ひきょう

    hèn hạ, chơi xấu

    Hán Việtti khiếp

    後うしろから攻撃こうげきするなんて卑怯ひきょうだ。

    Tấn công từ phía sau thì thật hèn hạ.

  • 軽薄けいはく

    nông nổi

    Hán Việtkhinh bạc

    軽薄けいはくな言葉ことばで、人ひとを傷きずつけてはいけない。

    Không được làm người khác tổn thương bằng lời nói nông nổi.

    • Bẫy Hán Việt: "khinh bạc" tiếng Việt là coi thường, bạc bẽo; 軽薄けいはく là nhẹ dạ, nông nổi, nói làm thiếu suy nghĩ.
  • 臆病おくびょう

    nhát gan

    Hán Việtức bệnh

    臆病おくびょうな犬いぬで、雷かみなりが鳴なるとすぐ隠かくれる。

    Con chó nhát gan, sấm vừa nổ là trốn ngay.

Hỏi nhanh

自分じぶんの失敗しっぱいを人ひとのせいにするのは( )だ。 · Đổ lỗi thất bại của mình cho người khác là … .

Không đường hoàng, chơi xấu → 卑怯ひきょう.

Nhóm 7Nhạy hay chậm3 từ

  • 繊細せんさい

    tinh tế, nhạy cảm

    Hán Việttiêm tế

    彼女かのじょは繊細せんさいで、人ひとの言葉ことばに傷きずつきやすい。

    Cô ấy nhạy cảm, dễ tổn thương vì lời người khác.

  • 鈍感どんかん

    vô tâm, chậm cảm nhận

    Hán Việtđộn cảm

    彼かれは鈍感どんかんで、周まわりの空気くうきに気きづかない。

    Anh ta vô tâm, chẳng nhận ra bầu không khí xung quanh.

  • 敏感びんかん

    nhạy cảm

    Hán Việtmẫn cảm

    肌はだが敏感びんかんなので、化粧品けしょうひんは慎重しんちょうに選えらぶ。

    Da tôi nhạy cảm nên tôi chọn mỹ phẩm rất cẩn thận.

Nhạy kiểu nào?

繊細せんさい

tâm hồn tinh tế, dễ tổn thương; đồ vật tinh xảo

phản ứng nhanh với kích thích bên ngoài

敏感びんかん

繊細せんさいな心こころの持もち主ぬしだ。<br>Là người có tâm hồn tinh tế.

流行りゅうこうに敏感びんかんな若者わかもの。<br>Người trẻ nhạy với mốt.

Nói về lòng người → 繊細せんさい; nói về da, mũi, thị trường, mốt → 敏感びんかん. Ngược lại của cả hai là 鈍感どんかん.

Hỏi nhanh

彼かれは流行りゅうこうに( )で、いつも新あたらしい物ものを持もっている。 · Anh ấy … với mốt nên lúc nào cũng có đồ mới.

Luôn có đồ mới → bắt mốt nhanh: 敏感びんかん.

Nhắc lạiTừ tả tính cáchDạy chính ở: Từ vựng N2 · Tính cách, nói cho trúng; Từ vựng N3 · Tính cách

Ở N3, N2 bạn đã học từ tính cách hằng ngày. Bài này là tầng trên: từ Hán hai chữ của văn viết, hay gặp trong tiểu thuyết, xã luận và phần đọc của đề N1.

Nhắc lạiおおらか (rộng rãi, thoải mái)Dạy chính ở: Từ vựng N2 · Tính cách, nói cho trúng

おおらか (rộng rãi, thoải mái) là lời thường. Văn viết thay bằng 鷹揚おうよう (độ lượng, thong dong) hoặc 磊落らいらく (phóng khoáng) của bài này.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ghi chú về hướng dẫn viên

Mười giờ sáng thứ Hai, ngoài cửa sổ mưa phùn. Chị Kimura đến bàn Hine đọc bản ghi chú vừa viết về các hướng dẫn viên ở Huế, Hội An.

  1. Chị Kimura

    ヒネさん、ガイドさんのメモ、できた?

    Hine, ghi chú về các hướng dẫn viên xong chưa em?

  2. Hine

    はい。ミンさんは寡黙かもくですが、篤実とくじつな方かたです。

    Vâng. Anh Minh ít nói nhưng là người thật thà, tận tâm ạ.

  3. Chị Kimura

    いいね。学生がくせいには、寡黙かもくでも誠実せいじつな人ひとが安心あんしんかもね。

    Hay đấy. Với sinh viên, người ít nói mà thật thà có khi lại yên tâm.

  4. Hine

    ランさんは饒舌じょうぜつで、とても気きさくな方かたです。

    Chị Lan nói nhiều, rất cởi mở, dễ gần ạ.

  5. Chị Kimura

    うん。ただ、前まえのメモに「尊大そんだい」って書かいた人ひとがいたの。相手あいてに送おくる資料しりょうには使つかわないでね。

    Ừ. Có điều, ghi chú lần trước có người viết "kiêu căng". Tài liệu gửi đối tác thì đừng dùng nhé.

  6. Hine

    悪わるい言葉ことばは書かきません。「愚直ぐちょく」も悪口わるぐちですか。

    Từ xấu thì em không viết ạ. "Thật thà đến ngốc" cũng là lời chê ạ?

  7. Chị Kimura

    それが、愚直ぐちょくは褒ほめ言葉ことばにもなるの。本人ほんにんが読よんでもうれしい言葉ことばを選えらんでね。

    Cái đó lại có thể là lời khen đấy. Em chọn từ mà chính người đó đọc cũng vui nhé.

Nghe xong, trả lời

Hine tả anh Minh thế nào?

ミンさんは寡黙かもくですが、篤実とくじつな方かたです (anh Minh ít nói nhưng là người thật thà, tận tâm).

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura dặn không dùng từ nào trong tài liệu gửi đối tác?

相手あいてに送おくる資料しりょうには使つかわないでね (tài liệu gửi đối tác thì đừng dùng) — nói về từ 「尊大そんだい」 (kiêu căng).

Hine mách nhỏ

Viết về người, mình tự hỏi: nếu chính anh Minh, chị Lan đọc được thì có buồn không? そんだい, ごうまん để dành cho tiểu thuyết; trong tài liệu công việc mình dùng những từ khen như とくじつ, じっちょく, きさく.

Đọc ngoài đời

  • 気きさくな店主てんしゅ

    Lời đánh giá quán ăn trên mạng: "chủ quán cởi mở, dễ gần".

  • 「繊細せんさいさん」

    Cách gọi người rất nhạy cảm, phổ biến ở Nhật từ khoảng năm 2018 nhờ một cuốn sách bán chạy.

  • 傲慢ごうまんと善良ぜんりょう

    Tên một tiểu thuyết của nhà văn Tsujimura Mizuki (2019): "Ngạo mạn và lương thiện".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết ghi chú về hướng dẫn viên đối tác

Anh ấy ít nói nhưng làm việc thật thà chu đáo, đáng tin cậy.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 33 · Phó từ N1 · 3

Thứ Ba 18/6. Một khách quen gửi email khen tour Hà Nội năm ngoái; chị Kimura bảo Hine trả lời bằng những phó từ nhấn mạnh trang trọng.

Lật trang sau

十人十色じゅうにんといろ。Mười người mười tính.

← Về trang khoá Từ vựng N1