Bài 107· Chặng 9 · Tháng Mười Hai – Một· 22 phút

鶴つるの一声ひとこえQuán dụng ngữ · 5

Nhiều mây, khoảng 6 độ. Hine ghé ひまわり. Ông Yamada khoe cuốn sổ mới chép "thành ngữ tiếng Nhật có con vật", nhờ Hine dịch sang tiếng Việt; Linh đứng quầy cũng ghé tai nghe.

  • 32 từ mới
  • con vật trong cụm từ
  • Hiểu các quán dụng ngữ có con vật (mèo, cáo, hạc, chim cốc, hổ, chim sẻ…) hay gặp trong hội thoại và đề N1, kèm cách nói tương đương tiếng Việt.
Sổ từ của Hine

Trang 107 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 18/1/2031, 2 giờ chiều

Cuốn sổ của ông Yamada, một vườn thú chữ

Ông Yamada chia sổ theo con vật: mèo, cáo và lửng, chim, chó ngựa trâu, cá rắn chuột ếch, côn trùng. Mỗi ô hai cụm. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba cụm trong sổ của ông Yamada. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    烏合うごうの衆しゅう

    Hán Việtô hợp chúng

    Trùng tiếng Việt "ô hợp": 烏う là con quạ — một bầy quạ tụ lại, không có trật tự.

  2. 02

    蛇足だそく

    Hán Việtxà túc

    Trùng chuyện "vẽ rắn thêm chân" của tiếng Việt.

  3. 03

    犬猿けんえんの仲なか

    Hán Việtkhuyển viên trọng

    Bẫy! 猿えん là con khỉ (viên), không phải mèo: tiếng Nhật nói "như chó với khỉ", tiếng Việt nói "như chó với mèo".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Thành ngữ con vật bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • のうあるたかはつめをかくすngười tài không khoe tài
  • いのなかのかわずếch ngồi đáy giếng

Nhóm 1Mèo6 từ

  • 猫ねこを被かぶる

    giả vờ hiền

    Hán Việtmiêu bị

    彼かれは上司じょうしの前まえでは猫ねこを被かぶっている。

    Anh ta giả vờ hiền trước mặt cấp trên.

    • giả vờ hiền, giấu bản tính — có ý chê. Còn 借かりてきた猫ねこ chỉ là trạng thái rụt rè lúc ấy, không có ý chê nặng.
  • 猫ねこの手ても借かりたい

    bận tối mắt (muốn mượn cả tay mèo)

    Hán Việtmiêu thủ tá

    年末ねんまつは猫ねこの手ても借かりたいほど忙いそがしい。

    Cuối năm bận tới mức muốn mượn cả tay mèo.

  • 猫ねこの額ひたい

    nhỏ xíu (đất, sân)

    Hán Việtmiêu ngạch

    猫ねこの額ひたいほどの庭にわで、トマトを育そだてている。

    Trồng cà chua trong khoảnh sân nhỏ xíu.

  • 猫舌ねこじた

    không ăn được đồ nóng

    Hán Việtmiêu thiệt

    私わたしは猫舌ねこじたなので、ラーメンを少すこし冷さましてから食たべる。

    Tôi không ăn được đồ nóng nên để mì nguội bớt rồi mới ăn.

  • 猫ねこも杓子しゃくしも

    ai ai cũng (làm theo)

    Hán Việtmiêu thược tử

    猫ねこも杓子しゃくしも、同おなじバッグを持もっている。

    Ai ai cũng xách đúng một kiểu túi.

    • 杓子しゃくし = cái muôi: "mèo cũng như muôi" — ai cũng làm theo phong trào, có ý chê nhẹ.
  • 借かりてきた猫ねこ

    hiền khác thường (như mèo đi mượn)

    Hán Việttá miêu

    いつもうるさい弟おとうとが、彼女かのじょの家いえでは借かりてきた猫ねこのようだった。

    Thằng em vốn ồn ào mà sang nhà bạn gái thì hiền như mèo đi mượn.

Hỏi nhanh

引ひっ越こしの日ひは、( )ほど忙いそがしかった。 · Hôm chuyển nhà bận tới mức … .

Bận tối mắt, cần thêm người → muốn mượn cả tay mèo.

Nhóm 2Cáo, lửng4 từ

  • 狐きつねにつままれる

    ngơ ngác như bị lừa

    Hán Việthồ

    急きゅうに計画けいかくが変かわり、狐きつねにつままれたような気分きぶんだ。

    Kế hoạch bỗng thay đổi, tôi ngơ ngác như bị lừa.

    • ngơ ngác như bị cáo bỡn. Người Nhật xưa tin cáo, lửng (狸たぬき) biết hoá phép lừa người.
  • 虎とらの威いを借かる狐きつね

    cáo mượn oai hùm

    Hán Việthổ uy tá hồ

    社長しゃちょうの名前なまえを出だして威張いばるなんて、虎とらの威いを借かる狐きつねだ。

    Lôi tên giám đốc ra mà lên mặt, đúng là cáo mượn oai hùm.

  • 狸寝入たぬきねいり

    giả vờ ngủ

    Hán Việtly tẩm nhập

    電車でんしゃで席せきを譲ゆずりたくなくて、狸寝入たぬきねいりをする人ひともいる。

    Trên tàu có người giả vờ ngủ để khỏi nhường ghế.

  • 捕とらぬ狸たぬきの皮算用かわざんよう

    chưa đẻ đã đặt tên

    Hán Việtbộ ly bì toán dụng

    宝たからくじが当あたったら何なにを買かうか、捕とらぬ狸たぬきの皮算用かわざんようをした。

    Chưa trúng xổ số đã tính mua gì — chưa đẻ đã đặt tên.

    • "tính tiền da của con lửng chưa bắt được".

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Chim6 từ

  • 鶴つるの一声ひとこえ

    lời quyết định của người có quyền

    Hán Việthạc nhất thanh

    部長ぶちょうの鶴つるの一声ひとこえで、計画けいかくが決きまった。

    Chỉ một lời của trưởng phòng là kế hoạch được quyết.

    • lời quyết định của người có quyền (một tiếng hạc kêu là cả đàn im).
  • 鵜呑うのみ

    tin ngay không suy nghĩ

    Hán Việtđề thôn

    ネットの情報じょうほうを鵜呑うのみにしてはいけない。

    Không được tin ngay thông tin trên mạng.

    • tin ngay không suy nghĩ (như chim cốc nuốt chửng cá). Hay đi với ~を鵜呑うのみにする.
  • 雀すずめの涙なみだ

    ít ỏi

    Hán Việttước lệ

    給料きゅうりょうは上あがったが、雀すずめの涙なみだほどだった。

    Lương có tăng nhưng chỉ bằng giọt nước mắt chim sẻ.

    • ít ỏi (như nước mắt chim sẻ) — thường nói về tiền.
  • 閑古鳥かんこどりが鳴なく

    vắng như chùa bà Đanh (quán ế)

    Hán Việtnhàn cổ điểu minh

    駅えきが移うつってから、この商店街しょうてんがいは閑古鳥かんこどりが鳴ないている。

    Từ khi ga dời đi, phố buôn bán này vắng như chùa bà Đanh.

    • chim cu gáy; tiếng kêu vắng vẻ của nó gợi cảnh quán xá ế ẩm.
  • 烏からすの行水ぎょうずい

    tắm như vịt (tắm vội)

    Hán Việtô hành thuỷ

    父ちちは烏からすの行水ぎょうずいで、五分ごふんで風呂ふろから出でてくる。

    Bố tôi tắm như vịt, năm phút đã ra khỏi bồn.

  • 烏合うごうの衆しゅう

    đám ô hợp

    Hán Việtô hợp chúng

    リーダーの いないチームは、烏合うごうの衆しゅうにすぎない。

    Đội không có người dẫn dắt chỉ là đám ô hợp.

Hỏi nhanh

会議かいぎは長引ながびいたが、社長しゃちょうの( )で結論けつろんが出でた。 · Cuộc họp kéo dài, nhưng … của giám đốc là có kết luận.

Một lời của người có quyền quyết mọi việc.

Nhóm 4Chó, ngựa, trâu4 từ

  • 犬猿けんえんの仲なか

    như chó với mèo (ghét nhau)

    Hán Việtkhuyển viên trọng

    あの二人ふたりは犬猿けんえんの仲なかで、目めも合あわせない。

    Hai người đó ghét nhau như chó với mèo, nhìn nhau cũng không.

  • 馬うまが合あう

    hợp tính nhau

    Hán Việtmã hợp

    田中たなかさんとは馬うまが合あって、よく一緒いっしょに飲のみに行いく。

    Tôi hợp tính anh Tanaka, hay đi uống với nhau.

    • dùng cho người với người: 彼かれとは馬うまが合あう. Gần nghĩa 気きが合あう (N3).
  • 生いき馬うまの目めを抜ぬく

    nhanh nhảu, ranh ma (giành lợi)

    Hán Việtsinh mã mục bạt

    都会とかいは生いき馬うまの目めを抜ぬくような世界せかいだ。

    Chốn thành thị là thế giới ai cũng nhanh tay giành phần.

  • 牛耳ぎゅうじる

    nắm quyền chi phối

    Hán Việtngưu nhĩ

    彼かれはたった二年にねんで会社かいしゃを牛耳ぎゅうじるようになった。

    Chỉ hai năm anh ta đã nắm quyền chi phối công ty.

    • từ chuyện xưa người cầm đầu cắt tai trâu (牛耳ぎゅうじ) để thề — động từ nhóm 1: 牛耳ぎゅうじって, 牛耳ぎゅうじられる.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Cá, rắn, rồng, chuột, ếch5 từ

  • 鯖さばを読よむ

    ăn gian số (tuổi, số lượng)

    Hán Việtthanh độc

    彼女かのじょは年齢ねんれいを三みっつ鯖さばを読よんでいた。

    Cô ấy khai bớt tuổi ba năm.

    • cá thu (鯖さば) ươn nhanh, người bán đếm vội nên đếm sai số — nay là ăn gian số tuổi, số lượng.
  • 蛇足だそく

    vẽ rắn thêm chân, thừa

    Hán Việtxà túc

    蛇足だそくですが、もう一ひとつだけ付つけ加くわえます。

    Hơi thừa, nhưng tôi xin nói thêm một điều.

  • 竜頭蛇尾りゅうとうだび

    đầu voi đuôi chuột

    Hán Việtlong đầu xà vĩ

    始はじめは勢いきおいがあったが、結局けっきょく竜頭蛇尾りゅうとうだびに終おわった。

    Lúc đầu rầm rộ, rốt cuộc đầu voi đuôi chuột.

    • đầu rồng đuôi rắn; tiếng Việt nói "đầu voi đuôi chuột".
  • 袋ふくろの鼠ねずみ

    cá nằm trong rọ

    Hán Việtđại thử

    出口でぐちをふさがれ、犯人はんにんは袋ふくろの鼠ねずみだった。

    Lối ra bị chặn, thủ phạm như cá nằm trong rọ.

  • 蛙かえるの子こは蛙かえる

    con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

    Hán Việtoa tử oa

    父ちちも祖父そふも大工だいくで、息子むすこも大工だいくになった。蛙かえるの子こは蛙かえるだ。

    Bố và ông đều là thợ mộc, con trai cũng thành thợ mộc. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.

Hỏi nhanh

話はなしはもう十分じゅうぶんだ。これ以上いじょうの説明せつめいは( )だ。 · Nói vậy đủ rồi. Giải thích thêm nữa là … .

Thêm vào cũng thừa → 蛇足だそく.

Nhóm 6Đuôi, sói3 từ

  • 尻尾しっぽを出だす

    lòi đuôi, lộ bản chất

    Hán Việtkhào vĩ xuất

    嘘うそを重かさねるうちに、とうとう尻尾しっぽを出だした。

    Nói dối mãi, cuối cùng cũng lòi đuôi.

    • cùng cái đuôi — 出だす: lộ ra (con cáo hoá người bị lòi đuôi); 巻まく: cụp lại (con chó thua cuộc).
  • 尻尾しっぽを巻まく

    cụp đuôi (chịu thua)

    Hán Việtkhào vĩ quyển

    相手あいてが強つよすぎて、尻尾しっぽを巻まいて逃にげた。

    Đối thủ mạnh quá, cụp đuôi bỏ chạy.

    • cùng cái đuôi — 出だす: lộ ra (con cáo hoá người bị lòi đuôi); 巻まく: cụp lại (con chó thua cuộc).
  • 一匹狼いっぴきおおかみ

    người đi một mình, không theo phe

    Hán Việtnhất thất lang

    彼かれは社内しゃないの一匹狼いっぴきおおかみで、どの派閥はばつにも入はいらない。

    Anh ấy là con sói lẻ trong công ty, không theo phe nào.

Hỏi nhanh

Nối cụm với nghĩa.

Nhóm 7Côn trùng4 từ

  • 虫むしがいい

    chỉ nghĩ tới lợi của mình, đòi hỏi vô lý

    Hán Việttrùng

    手伝てつだわないのに分わけ前まえだけ欲ほしいなんて、虫むしがいい話はなしだ。

    Không giúp mà chỉ đòi chia phần, đúng là chỉ biết nghĩ cho mình.

    • người Nhật xưa tin trong người có "con sâu" điều khiển cảm xúc — nên 虫むしがいい, 虫むしの居所いどころ, 虫むしの知しらせ đều nói về lòng người.
  • 虫むしの居所いどころが悪わるい

    đang khó ở, dễ cáu

    Hán Việttrùng cư sở ác

    今日きょうの課長かちょうは虫むしの居所いどころが悪わるいから、話はなしかけないほうがいい。

    Hôm nay trưởng nhóm đang khó ở, đừng bắt chuyện thì hơn.

    • người Nhật xưa tin trong người có "con sâu" điều khiển cảm xúc — nên 虫むしがいい, 虫むしの居所いどころ, 虫むしの知しらせ đều nói về lòng người.
  • 虫むしの知しらせ

    linh cảm (chuyện chẳng lành)

    Hán Việttrùng tri

    虫むしの知しらせか、急きゅうに祖母そぼに電話でんわしたくなった。

    Chẳng hiểu linh cảm gì, tôi bỗng muốn gọi cho bà.

    • người Nhật xưa tin trong người có "con sâu" điều khiển cảm xúc — nên 虫むしがいい, 虫むしの居所いどころ, 虫むしの知しらせ đều nói về lòng người.
  • 蚊帳かやの外そと

    bị gạt ra ngoài (không được biết)

    Hán Việtvăn trướng ngoại

    大事だいじなことが決きまるとき、私わたしはいつも蚊帳かやの外そとだ。

    Lúc quyết chuyện quan trọng, tôi lúc nào cũng bị gạt ra ngoài.

    • 蚊帳かや = màn chống muỗi: ở ngoài màn, không nghe được chuyện trong.

Hỏi nhanh

皆みなで旅行りょこうの計画けいかくを決きめていたのに、私わたしだけ( )だった。 · Cả nhóm bàn chuyến đi, chỉ mình tôi … .

Không được cho biết, bị gạt ra ngoài.

Nhắc lạiThành ngữ, tục ngữ có con vậtDạy chính ở: Từ vựng N2 · Tục ngữ (ことわざ)

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 猫ねこに小判こばん (đàn gảy tai trâu), 猿さるも木きから落おちる (khỉ cũng có lúc ngã cây). Bài này là quán dụng ngữ — cụm dùng như một từ trong câu: 猫ねこを被かぶる, 鵜呑うのみにする, 鶴つるの一声ひとこえで.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cuốn sổ con vật

Hai giờ chiều thứ Bảy, ひまわり vắng khách. Ông Yamada đặt cuốn sổ bìa xanh lên quầy, Linh đang xếp bánh cũng ngừng tay.

  1. Yamada

    ヒネさん、これ見みて。動物どうぶつが出でてくる言葉ことばを集あつめたんだ。ベトナム語ごにしてくれる?

    Cháu Hine, xem này. Ông chép những câu có con vật đấy. Cháu dịch sang tiếng Việt cho ông nhé?

  2. 孫まごの婿むこがね、昔むかし、嫁よめの親おやの前まえで猫ねこを被かぶっていたんだよ。今いまはうるさいのに。

    Thằng cháu rể của ông, ngày xưa trước mặt bố mẹ vợ thì giả vờ hiền lắm. Giờ thì ồn ào.

  3. わしも人ひとのことは言いえない。テレビの宣伝せんでんを鵜呑うのみにして、壊こわれた炊飯器すいはんきを買かったからな。

    Ông cũng chẳng nói được ai. Tin ngay quảng cáo trên ti vi, mua phải cái nồi cơm hỏng.

  4. Linh

    ヒネさん、「虎とらの威いを借かる狐きつね」は、どういう意味いみですか。

    Chị Hine, "とらのいをかるきつね" nghĩa là gì ạ?

  5. Hine

    ベトナム語ごとまったく同おなじだよ。「狐きつねが虎とらの威いを借かりる」。

    Y hệt tiếng Việt đấy: "cáo mượn oai hùm".

  6. Yamada

    年金ねんきんは上あがったけど、雀すずめの涙なみだだ。駅えきの工事こうじは、市長しちょうの鶴つるの一声ひとこえで計画けいかくが変かわったし。

    Lương hưu có tăng, mà ít như nước mắt chim sẻ. Còn công trình sửa ga thì một lời của ông thị trưởng là đổi cả kế hoạch.

  7. Linh

    全部ぜんぶ覚おぼえたら、狐きつねにつままれたような気分きぶんです。

    Học hết chỗ này xong, em thấy ngơ ngác như bị cáo bỡn.

  8. Hine

    それも一ひとつ覚おぼえたね。

    Thế là học thêm được một câu rồi đấy.

Nghe xong, trả lời

Vì sao ông Yamada mua phải nồi cơm hỏng?

「テレビの宣伝せんでんを鵜呑うのみにして」 (tin ngay quảng cáo trên ti vi).

Nghe xong, trả lời

Theo ông Yamada, kế hoạch sửa ga thay đổi vì sao?

「市長しちょうの鶴つるの一声ひとこえで計画けいかくが変かわった」 (một lời của thị trưởng là đổi kế hoạch).

Hine mách nhỏ

Mình chia cụm con vật làm hai loại: loại giống hệt tiếng Việt (とらのいをかるきつね, だそく, うごうのしゅう) — học một lần là nhớ; và loại đổi con vật (けんえんのなか là chó với khỉ, không phải chó với mèo). Loại thứ hai mới là chỗ đề hay gài.

Đọc ngoài đời

  • 猫舌ねこじた

    Thực đơn quán ramen, quán lẩu: "ねこじたの かたへ" — món để nguội bớt cho người không ăn được đồ nóng.

  • 閑古鳥かんこどり

    Tin tức về phố buôn bán vắng khách: "かんこどりが なく".

  • 鵜呑うのみにしない

    Áp phích hướng dẫn đọc tin trên mạng ở trường học: "うのみに しない".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Sổ con vật của ông Yamada

Chỉ một lời của trưởng phòng là kế hoạch được quyết.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 108 · Tục ngữ · 2

Thứ Ba 21/1. Tour "Hai cố đô" còn bảy tuần; bàn trưa ở căng tin toàn chuyện chuẩn bị, và Tanaka kể một dự án hỏng vì có tới năm người cầm lái.

Lật trang sau

虎穴こけつに入いらずんば虎子こじを得えず。Không vào hang hổ thì sao bắt được hổ con.

← Về trang khoá Từ vựng N1