Bài 86· Chặng 7 · Tháng Mười· 22 phút

自業自得じごうじとくThành ngữ bốn chữ · 4

Trời quang sau bão, khoảng 19 độ. Bão qua, cả phòng nhẹ người. Bữa trưa, Tanaka kể về một ông khách đoàn khác nhất định không nghe nhắc, tự ra sân bay rồi kẹt lại cả đêm.

  • 32 từ mới
  • tính cách con người
  • Nhớ các thành ngữ bốn chữ tả tính cách, cách sống của người: tốt (quang minh chính đại, tư cách tốt, hồn nhiên) và xấu (ngạo mạn, mặt dày, tự chuốc lấy).
Sổ từ của Hine

Trang 86 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 29/10/2030, 12 giờ 30 trưa

Sau bão, sáu kiểu người

Sáu kiểu người trong câu chuyện bữa trưa: ngay thẳng, hiền hậu, điềm tĩnh, hồn nhiên, hấp tấp, xấu tính. Mỗi kiểu hai thành ngữ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba thành ngữ của bữa trưa. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    公明正大こうめいせいだい

    Hán Việtcông minh chính đại

    Gần như trùng tiếng Việt "quang minh chính đại": ngay thẳng, không mờ ám.

  2. 02

    外柔内剛がいじゅうないごう

    Hán Việtngoại nhu nội cương

    Đọc đúng từng chữ là ra: ngoài nhu, trong cương.

  3. 03

    自業自得じごうじとく

    Hán Việttự nghiệp tự đắc

    Bẫy! "Tự đắc" ở đây không phải kiêu ngạo: 業ごう là nghiệp mình gây ra, 得とく là tự nhận lấy — gieo gì gặt nấy.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ tả tính cách bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ゆうじゅうふだんdo dự, thiếu quyết đoán
  • きちょうめんcẩn thận, ngăn nắp
  • おおざっぱđại khái, qua loa
  • ずうずうしいmặt dày, trơ tráo
  • けんきょkhiêm tốn
  • せいじつthành thật, đàng hoàng

Nhóm 1Ngay thẳng, trong sạch4 từ

  • 公明正大こうめいせいだい

    quang minh chính đại

    Hán Việtcông minh chính đại

    彼女かのじょは誰だれに対たいしても公明正大こうめいせいだいだ。

    Cô ấy đối với ai cũng quang minh chính đại.

  • 清廉潔白せいれんけっぱく

    thanh liêm trong sạch

    Hán Việtthanh liêm khiết bạch

    彼かれは三十年さんじゅうねん、清廉潔白せいれんけっぱくな政治家せいじかだった。

    Suốt ba mươi năm, ông là một chính khách thanh liêm trong sạch.

    • 清廉せいれん (thanh liêm) + 潔白けっぱく (trong trắng, vô tội). Hay dùng khi tự minh oan: 私わたしは潔白けっぱくです.
  • 品行方正ひんこうほうせい

    đạo đức tư cách tốt

    Hán Việtphẩm hạnh phương chính

    品行方正ひんこうほうせいな兄あにと違ちがって、弟おとうとはいたずら好ずきだ。

    Khác người anh nết na đứng đắn, cậu em rất thích nghịch.

    • 品行ひんこう = phẩm hạnh, nết; 方正ほうせい = vuông vắn, đứng đắn.
  • 言行一致げんこういっち

    lời nói đi đôi việc làm

    Hán Việtngôn hành nhất trí

    上司じょうしは言行一致げんこういっちで、自分じぶんが先さきに動うごく。

    Sếp nói gì làm nấy, tự mình làm trước.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Hiền hậu, chân chất4 từ

  • 温厚篤実おんこうとくじつ

    hiền hậu, chân thật

    Hán Việtôn hậu đốc thực

    祖父そふは温厚篤実おんこうとくじつで、怒おこった顔かおを見みたことがない。

    Ông tôi hiền hậu chân thật, chưa ai thấy ông nổi giận.

  • 謹厳実直きんげんじっちょく

    nghiêm cẩn, ngay thẳng

    Hán Việtcẩn nghiêm thực trực

    謹厳実直きんげんじっちょくな銀行員ぎんこういんとして、四十年よんじゅうねん勤つとめた。

    Ông làm nhân viên ngân hàng nghiêm cẩn, ngay thẳng suốt bốn mươi năm.

  • 剛毅木訥ごうきぼくとつ

    cương nghị, chất phác ít lời

    Hán Việtcương nghị mộc nột

    剛毅木訥ごうきぼくとつな職人しょくにんは、話はなすより手てを動うごかす。

    Người thợ cương nghị, chất phác thì làm nhiều hơn nói.

    • Gốc từ Luận ngữ: "cương nghị mộc nột cận nhân" — người cứng cỏi, chất phác ít lời thì gần với đức nhân.
  • 質実剛健しつじつごうけん

    giản dị mà mạnh mẽ

    Hán Việtchất thực cương kiện

    質実剛健しつじつごうけんを校訓こうくんにする高校こうこうは多おおい。

    Nhiều trường cấp ba lấy "giản dị mà mạnh mẽ" làm phương châm.

    • 質実しつじつ = giản dị, không phô trương; 剛健ごうけん = khoẻ, vững. Hay gặp ở khẩu hiệu trường học.

Hỏi nhanh

飾かざり気けがなく、体からだも心こころも強つよい。まさに( )な人ひとだ。 · Không màu mè, thân thể lẫn tinh thần đều mạnh. Đúng là người … .

Giản dị + mạnh mẽ → 質実剛健しつじつごうけん.

Nhóm 3Điềm tĩnh3 từ

  • 沈着冷静ちんちゃくれいせい

    điềm tĩnh, bình tĩnh

    Hán Việttrầm trước lãnh tĩnh

    機長きちょうは沈着冷静ちんちゃくれいせいに乗客じょうきゃくを安心あんしんさせた。

    Cơ trưởng điềm tĩnh trấn an hành khách.

    • Cũng nói đảo: 冷静沈着れいせいちんちゃく — cùng nghĩa.
  • 泰然自若たいぜんじじゃく

    bình thản, không nao núng

    Hán Việtthái nhiên tự nhược

    周まわりが慌あわてても、課長かちょうは泰然自若たいぜんじじゃくとしていた。

    Mọi người cuống lên mà anh trưởng nhóm vẫn bình thản.

    • Hay đi với として: 泰然自若たいぜんじじゃくとしている (vẫn bình thản như không).
  • 無欲恬淡むよくてんたん

    không ham muốn, thanh thản

    Hán Việtvô dục điềm đạm

    祖母そぼは無欲恬淡むよくてんたんで、欲ほしい物ものは何なにもないと言いう。

    Bà tôi chẳng ham muốn gì, bảo không cần thứ gì cả.

Hỏi nhanh

地震じしんのときも、彼かれは( )として客きゃくを誘導ゆうどうした。 · Cả lúc động đất, anh ấy vẫn … dẫn khách đi.

Không nao núng, đi với として → 泰然自若たいぜんじじゃく.

Nhóm 4Hồn nhiên, vui tươi4 từ

  • 天真爛漫てんしんらんまん

    hồn nhiên ngây thơ

    Hán Việtthiên chân lạn mạn

    天真爛漫てんしんらんまんな笑顔えがおに、みんなが救すくわれた。

    Nụ cười hồn nhiên của cô bé làm mọi người nhẹ lòng.

  • 天衣無縫てんいむほう

    tự nhiên, không màu mè (tính người, văn)

    Hán Việtthiên y vô phùng

    彼かれの文章ぶんしょうは天衣無縫てんいむほうで、飾かざりがない。

    Văn của anh ấy tự nhiên, không chút gọt giũa.

    • "Áo trời không đường may" — đẹp tự nhiên, không thấy dấu gọt giũa. Dùng cho người lẫn văn.
  • 明朗快活めいろうかいかつ

    vui tươi, cởi mở

    Hán Việtminh lãng khoái hoạt

    明朗快活めいろうかいかつな新人しんじんが入はいって、職場しょくばが明あかるくなった。

    Có người mới vui tươi cởi mở vào, chỗ làm sáng sủa hẳn.

  • 才色兼備さいしょくけんび

    tài sắc vẹn toàn

    Hán Việttài sắc kiêm bị

    才色兼備さいしょくけんびの主人公しゅじんこうが、最後さいごに全すべてを失うしなう。

    Nhân vật chính tài sắc vẹn toàn cuối cùng mất tất cả.

    • Chỉ dùng khen phụ nữ; nay nhiều người tránh vì nói về nhan sắc.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Gan dạ, thẳng tính6 từ

  • 大胆不敵だいたんふてき

    gan dạ, không biết sợ

    Hán Việtđại đảm bất địch

    泥棒どろぼうは昼間ひるまに堂々どうどうと入はいる、大胆不敵だいたんふてきな手口てぐちだった。

    Tên trộm vào giữa ban ngày, một thủ đoạn to gan không biết sợ.

    • Có thể khen (gan dạ) hoặc chê (to gan, liều). Câu về kẻ trộm, kẻ gian là nghĩa chê.
  • 勇猛果敢ゆうもうかかん

    dũng mãnh, quả cảm

    Hán Việtdũng mãnh quả cảm

    消防士しょうぼうしたちは勇猛果敢ゆうもうかかんに火ひの中なかへ入はいった。

    Những người lính cứu hoả dũng mãnh lao vào đám cháy.

  • 気宇壮大きうそうだい

    chí khí lớn lao

    Hán Việtkhí vũ tráng đại

    世界せかいの旅たびを変かえるという、気宇壮大きうそうだいな夢ゆめを語かたった。

    Anh nói về ước mơ lớn lao: thay đổi cách cả thế giới du lịch.

  • 一本気いっぽんぎ

    thẳng tính, một mực

    Hán Việtnhất bản khí

    一本気いっぽんぎな性格せいかくで、嘘うそがつけない。

    Tính thẳng một mạch, không biết nói dối.

    • Ba chữ, không phải bốn — nhưng hay học cùng nhóm thành ngữ tả tính cách.
  • 直情径行ちょくじょうけいこう

    nghĩ gì làm nấy, thẳng ruột ngựa

    Hán Việttrực tình kính hành

    直情径行ちょくじょうけいこうなところが、彼かれの長所ちょうしょでも短所たんしょでもある。

    Tính nghĩ gì làm nấy vừa là điểm mạnh vừa là điểm yếu của anh ấy.

  • 外柔内剛がいじゅうないごう

    ngoài mềm trong cứng

    Hán Việtngoại nhu nội cương

    外柔内剛がいじゅうないごうの人ひとで、穏おだやかだが決きめたことは曲まげない。

    Người ngoài mềm trong cứng: hiền hoà nhưng đã quyết thì không đổi.

Hỏi nhanh

優やさしそうに見みえるが、実じつは芯しんが強つよい。( )の人ひとだ。 · Trông hiền lành nhưng thật ra rất cứng cỏi. Là người … .

Ngoài mềm, trong cứng → 外柔内剛がいじゅうないごう.

Nhóm 6Hấp tấp, liều lĩnh, lộn xộn5 từ

  • 猪突猛進ちょとつもうしん

    lao lên như lợn rừng, hấp tấp

    Hán Việttrư đột mãnh tiến

    計画けいかくも立たてずに猪突猛進ちょとつもうしんで進すすめて、失敗しっぱいした。

    Chẳng lập kế hoạch, cứ lao lên như lợn rừng nên thất bại.

    • 猪いのしし là lợn rừng — lao thẳng, không nhìn hai bên. Người sinh năm Hợi hay bị trêu bằng thành ngữ này.
  • 軽挙妄動けいきょもうどう

    làm liều, thiếu suy nghĩ

    Hán Việtkhinh cử vọng động

    噂うわさだけで動うごくのは軽挙妄動けいきょもうどうだ。

    Chỉ nghe tin đồn mà hành động là làm liều.

  • 自暴自棄じぼうじき

    buông xuôi, tự huỷ hoại

    Hán Việttự bạo tự khí

    一度いちどの失敗しっぱいで、自暴自棄じぼうじきになってはいけない。

    Đừng vì một lần thất bại mà buông xuôi.

  • 支離滅裂しりめつれつ

    rời rạc, lộn xộn (lời nói)

    Hán Việtchi ly diệt liệt

    緊張きんちょうして、説明せつめいが支離滅裂しりめつれつになった。

    Căng thẳng quá, lời giải thích thành lộn xộn.

  • 唯々諾々いいだくだく

    vâng dạ răm rắp (không chút phản đối)

    Hán Việtduy duy nặc nặc

    上司じょうしの言いうことに唯々諾々いいだくだくと従したがうだけでは困こまる。

    Chỉ biết vâng dạ răm rắp theo lời sếp thì không được.

    • Hay đi với と従したがう. Dấu 々 lặp lại chữ trước: 唯唯諾諾いいだくだく.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Tự chuốc lấy, xấu tính6 từ

  • 自業自得じごうじとく

    gieo gió gặt bão

    Hán Việttự nghiệp tự đắc

    注意ちゅういを無視むしして乗のり遅おくれたのは、自業自得じごうじとくだ。

    Bỏ ngoài tai lời nhắc rồi lỡ chuyến thì là tự mình chuốc lấy.

    • gieo gì gặt nấy, chuyện xấu tự mình chuốc lấy. Chỉ dùng khi kết quả XẤU.
    • 自業自得じごうじとく — tự gây ra hậu quả xấu; 自縄自縛じじょうじばく — tự lời nói, quy tắc của mình trói buộc mình, không làm khác được.
  • 自縄自縛じじょうじばく

    tự trói tay mình (vì lời nói, việc làm của mình)

    Hán Việttự thằng tự phược

    「絶対ぜったい値上ねあげしない」と言いったせいで、自縄自縛じじょうじばくに陥おちいった。

    Vì lỡ nói "tuyệt đối không tăng giá" mà tự trói tay mình.

    • 自業自得じごうじとく — tự gây ra hậu quả xấu; 自縄自縛じじょうじばく — tự lời nói, quy tắc của mình trói buộc mình, không làm khác được.
  • 傲岸不遜ごうがんふそん

    ngạo mạn

    Hán Việtngạo ngạn bất tốn

    傲岸不遜ごうがんふそんな態度たいどで、店員てんいんを怒鳴どなりつけた。

    Gã quát nhân viên cửa hàng với thái độ ngạo mạn.

    • 不遜ふそん = không khiêm tốn. Rất nặng — đừng dùng nói về người trước mặt.
  • 厚顔無恥こうがんむち

    mặt dày vô liêm sỉ

    Hán Việthậu nhan vô sỉ

    人ひとの手柄てがらを自分じぶんのものにするとは、厚顔無恥こうがんむちだ。

    Lấy công người khác làm của mình thì đúng là mặt dày vô liêm sỉ.

  • 冷酷無比れいこくむひ

    tàn nhẫn hết mức

    Hán Việtlãnh khốc vô tỷ

    映画えいがの悪役あくやくは冷酷無比れいこくむひな男おとこだった。

    Vai phản diện trong phim là một gã tàn nhẫn hết mức.

  • 品性下劣ひんせいげれつ

    phẩm cách thấp hèn

    Hán Việtphẩm tính hạ liệt

    弱よわい者ものをいじめるのは、品性下劣ひんせいげれつな行おこないだ。

    Bắt nạt kẻ yếu là việc làm thấp hèn.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 自業自得じごうじとく đúng?

自業自得じごうじとく chỉ dùng khi chính mình gây ra kết quả xấu; thi đỗ là kết quả tốt, bão không phải lỗi của mình.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Sau bão, chuyện về những người khách

Mười hai rưỡi, căng tin công ty. Trời trong vắt sau bão. Tanaka đặt khay cơm xuống, thở dài một hơi.

  1. Tanaka

    別べつの団体だんたいのお客きゃくさん、待まってって言いったのに一人ひとりで空港くうこうに行いって、一晩ひとばん泊とまったんだって。

    Ông khách bên đoàn khác ấy, dặn đợi rồi mà vẫn một mình ra sân bay, phải ngủ lại đó một đêm.

  2. Nakamura

    注意ちゅういを無視むしして乗のり遅おくれたのは、自業自得じごうじとくだ……って、言いっちゃだめですか。

    Bỏ ngoài tai lời nhắc rồi lỡ chuyến thì là tự mình chuốc lấy… nói vậy không được ạ?

  3. Tanaka

    言いっていいよ。しかも朝あさ、電話でんわで担当たんとうを怒鳴どなったんだ。

    Nói được chứ. Mà sáng ra ông ấy còn gọi điện quát người phụ trách nữa.

  4. Hine

    それは傲岸不遜ごうがんふそんだね。謝あやまらなかったの?

    Thế thì ngạo mạn thật. Ông ấy không xin lỗi à?

  5. Tanaka

    「会社かいしゃが悪わるい」って。厚顔無恥こうがんむちって、ああいうのを言いうんだな。

    Ông ấy bảo "tại công ty". "Mặt dày vô liêm sỉ" là nói kiểu người như thế.

  6. Hine

    ダナンの団体だんたいの団長だんちょうさんは逆ぎゃくだったよ。「返事へんじが遅おそれたのはこちらです」って、お礼れいの手紙てがみまでくれた。

    Ông trưởng đoàn Đà Nẵng thì ngược lại. Ông bảo "trả lời chậm là phía tôi", còn gửi cả thư cảm ơn.

  7. Nakamura

    公明正大こうめいせいだいですね。……あ、ヒネさん、あの娘むすめさん、覚おぼえてる?

    Quang minh chính đại thật. …À, Hine, cậu nhớ cô con gái nhỏ của ông ấy không?

  8. Hine

    うん。ずっと「台風たいふうのお姉ねえさん」って呼よばれた。

    Ừ. Suốt chuyến cứ gọi mình là "chị bão".

  9. Nakamura

    天真爛漫てんしんらんまんで、かわいかった。

    Hồn nhiên ngây thơ, đáng yêu ghê.

  10. Tanaka

    品行方正ひんこうほうせいな人ひとは、台風たいふうに会あっても感かんじがいいね。

    Người tư cách đàng hoàng thì gặp bão cũng vẫn dễ mến nhỉ.

Nghe xong, trả lời

Ông khách đoàn khác đã làm gì sáng hôm sau?

「朝あさ、電話でんわで担当たんとうを怒鳴どなった」 (sáng ra gọi điện quát người phụ trách).

Nghe xong, trả lời

Vì sao Nakamura khen ông trưởng đoàn Đà Nẵng là 公明正大こうめいせいだい?

「返事へんじが遅おそれたのはこちらです」 (trả lời chậm là phía tôi).

Hine mách nhỏ

Thành ngữ bốn chữ tả người, mình chia hai cột trong sổ: cột khen, cột chê. Bẫy lớn nhất là じごうじとく — "tự đắc" mà không phải kiêu. Còn ごうがんふそん, こうがんむち thì chỉ để đọc báo, đừng nói trước mặt ai.

Đọc ngoài đời

  • 座右ざゆうの銘めい

    Mục phỏng vấn vận động viên, chính khách trên báo: "câu tâm đắc" — rất hay là một thành ngữ bốn chữ.

  • 四字熟語よじじゅくご

    Kỳ thi Hán tự 漢検 có hẳn một phần thành ngữ bốn chữ; nhà sách có cả kệ sách riêng.

  • 質実剛健しつじつごうけん

    Bảng phương châm treo ở cổng, hành lang nhiều trường cấp ba.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Bữa trưa sau bão

Bỏ ngoài tai lời nhắc rồi lỡ chuyến thì là tự mình chuốc lấy.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 87 · Thực phẩm, nông nghiệp

Thứ Tư 30/10. Đi làm về, Hine gặp Linh ở siêu thị gần ga: sau bão, bắp cải đắt gấp đôi.

Lật trang sau

人ひとのふり見みて我わがふり直なおせ。Nhìn người mà sửa mình.

← Về trang khoá Từ vựng N1