Bài 87· Chặng 7 · Tháng Mười· 22 phút

収穫量しゅうかくりょうThực phẩm, nông nghiệp

Se lạnh, khoảng 15 độ. Đi làm về, Hine gặp Linh ở siêu thị gần ga. Sau bão, bắp cải đắt gấp đôi; tấm bảng ở quầy rau ghi vùng trồng bị gió quật, sản lượng giảm.

  • 32 từ mới
  • an toàn thực phẩm, mùa màng
  • Hiểu các từ về an toàn thực phẩm và mùa màng trong tin tức: không thuốc trừ sâu, phụ gia, giả nơi sản xuất, phụ thuộc nhập khẩu, giảm diện tích lúa, sản lượng.
Sổ từ của Hine

Trang 87 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 30/10/2030, 6 giờ chiều

Siêu thị chiều thứ Tư, sau bão

Một vòng siêu thị sau bão: quầy rau, kệ đồ khô, tủ đông, góc đặc sản. Mỗi nhãn là một từ. Bấm từng nhãn để nghe.

Một siêu thị nhỏ buổi chiều, đèn vàng ấm. Bên trái phía trước: quầy rau, một giỏ bắp cải to chỉ còn hai ba cái, cạnh đó tấm bảng giá trơn dựng trên giá (không chữ, không số). Linh đứng ở quầy rau, tay cầm một túi rau xanh có dán miếng tem tròn màu lá cây (trơn). Giữa tranh: kệ hàng có vài khoảng trống, một hàng gói mì gói; Hine cầm một gói mì lật mặt sau (mặt sau là những dòng gạch nhỏ, không đọc được). Bên phải: tủ đông kính có những hộp đồ đông lạnh; cạnh đó kệ đồ hộp. Góc phải phía sau: một góc đặc sản có sọt táo và hộp quà trơn dưới tấm rèm vải. Dưới đất gần quầy thu ngân: mấy bao gạo xếp chồng.

Trên tranh · 8 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Một siêu thị nhỏ buổi chiều, đèn vàng ấm. Bên trái phía trước: quầy rau, một giỏ bắp cải to chỉ còn hai ba cái, cạnh đó tấm bảng giá trơn dựng trên giá (không chữ, không số). Linh đứng ở quầy rau, tay cầm một túi rau xanh có dán miếng tem tròn màu lá cây (trơn). Giữa tranh: kệ hàng có vài khoảng trống, một hàng gói mì gói; Hine cầm một gói mì lật mặt sau (mặt sau là những dòng gạch nhỏ, không đọc được). Bên phải: tủ đông kính có những hộp đồ đông lạnh; cạnh đó kệ đồ hộp. Góc phải phía sau: một góc đặc sản có sọt táo và hộp quà trơn dưới tấm rèm vải. Dưới đất gần quầy thu ngân: mấy bao gạo xếp chồng.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trên bảng ở siêu thị. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    食中毒しょくちゅうどく

    Hán Việtthực trúng độc

    "Trúng độc" là bị nhiễm độc; 食しょく là ăn.

  2. 02

    特産品とくさんひん

    Hán Việtđặc sản phẩm

    Trùng nghĩa tiếng Việt: món riêng của một vùng.

  3. 03

    品薄しなうす

    Hán Việtphẩm bạc

    Bẫy! 薄うすい là mỏng, ít — hàng trên kệ "mỏng" đi, tức là ít hàng, không phải hàng kém.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ nông nghiệp, thực phẩm bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • のうやくthuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
  • てんかぶつchất phụ gia
  • じきゅうりつtỉ lệ tự cung
  • ゆうきさいばいtrồng hữu cơ
  • さんちnơi sản xuất

Nhóm 1Thuốc và phân bón5 từ

  • 無農薬むのうやく

    không thuốc trừ sâu

    Hán Việtvô nông dược

    無農薬むのうやくの野菜やさいは、形かたちが悪わるくても人気にんきがある。

    Rau không thuốc trừ sâu dù xấu mã vẫn được ưa chuộng.

    • 無む (không) + 農薬のうやく (thuốc trừ sâu, đã học ở N2). Nhãn chặt hơn là 有機ゆうき (hữu cơ, có chứng nhận).
  • 残留農薬ざんりゅうのうやく

    dư lượng thuốc trừ sâu

    Hán Việttàn lưu nông dược

    輸入ゆにゅうした果物くだものの残留農薬ざんりゅうのうやくを検査けんさする。

    Kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâu trên trái cây nhập khẩu.

  • 化学肥料かがくひりょう

    phân bón hoá học

    Hán Việthoá học phì liệu

    化学肥料かがくひりょうを使つかわずに、米こめを育そだてている。

    Trồng lúa mà không dùng phân bón hoá học.

  • 肥料ひりょう

    phân bón

    Hán Việtphì liệu

    春はるになると、畑はたけに肥料ひりょうをまく。

    Vào xuân thì bón phân cho ruộng.

  • 堆肥たいひ

    phân ủ hữu cơ

    Hán Việtđôi phì

    落おち葉ばと生なまごみで堆肥たいひを作つくる。

    Làm phân ủ từ lá rụng và rác bếp.

    • 堆たい = chất đống — phân làm bằng cách ủ đống.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Nhãn trên gói hàng5 từ

  • 食品添加物しょくひんてんかぶつ

    phụ gia thực phẩm

    Hán Việtthực phẩm thiêm gia vật

    袋ふくろの裏うらに、食品添加物しょくひんてんかぶつが細こまかく書かいてある。

    Mặt sau túi ghi chi tiết phụ gia thực phẩm.

    • 添加てんか (thiêm gia) = thêm vào. Thêm 物ぶつ là "chất được thêm".
  • 食品表示しょくひんひょうじ

    nhãn ghi trên thực phẩm

    Hán Việtthực phẩm biểu thị

    アレルギーがあるので、食品表示しょくひんひょうじを必かならず見みる。

    Tôi bị dị ứng nên luôn xem nhãn thực phẩm.

  • 表示義務ひょうじぎむ

    nghĩa vụ ghi nhãn

    Hán Việtbiểu thị nghĩa vụ

    卵たまごや小麦こむぎには、アレルギーの表示義務ひょうじぎむがある。

    Trứng và lúa mì bắt buộc phải ghi nhãn dị ứng.

  • 原産地げんさんち

    nơi xuất xứ

    Hán Việtnguyên sản địa

    この牛肉ぎゅうにくの原産地げんさんちは、オーストラリアだ。

    Nơi xuất xứ của thịt bò này là Úc.

    • 産地さんち (N2) — nơi trồng, nơi làm ra; 原産地げんさんち — dùng trên nhãn, giấy tờ nhập khẩu, nói rõ nước xuất xứ.
  • 食しょくの安全あんぜん

    an toàn thực phẩm

    Hán Việtthực an toàn

    子こどもを持もつ親おやは、食しょくの安全あんぜんに敏感びんかんだ。

    Cha mẹ có con nhỏ rất nhạy cảm với chuyện an toàn thực phẩm.

Hỏi nhanh

お菓子かしを買かう前まえに、裏うらの( )を確たしかめる。 · Trước khi mua bánh kẹo, kiểm tra … ở mặt sau.

Thông tin in trên gói → 食品表示しょくひんひょうじ.

Nhóm 3Hàng giả, hàng thật3 từ

  • 産地偽装さんちぎそう

    làm giả nơi sản xuất

    Hán Việtsản địa nguỵ trang

    産地偽装さんちぎそうが発覚はっかくし、商品しょうひんはすべて回収かいしゅうされた。

    Vụ làm giả nơi sản xuất bị phát hiện, toàn bộ hàng bị thu hồi.

    • Hán Việt "nguỵ trang" — tiếng Việt dùng cho lính, xe che mắt địch; tiếng Nhật dùng nhiều cho làm giả giấy tờ, nhãn: 偽装ぎそう表示ひょうじ, 偽装ぎそう結婚けっこん.
  • 偽装ぎそう

    làm giả, nguỵ trang

    Hán Việtnguỵ trang

    賞味期限しょうみきげんを偽装ぎそうした店みせが営業えいぎょう停止ていしになった。

    Cửa hàng làm giả hạn sử dụng bị đình chỉ kinh doanh.

    • Hán Việt "nguỵ trang" — tiếng Việt dùng cho lính, xe che mắt địch; tiếng Nhật dùng nhiều cho làm giả giấy tờ, nhãn: 偽装ぎそう表示ひょうじ, 偽装ぎそう結婚けっこん.
  • 特産品とくさんひん

    đặc sản

    Hán Việtđặc sản phẩm

    青森あおもりの特産品とくさんひんといえば、りんごだ。

    Nói tới đặc sản Aomori là táo.

Hỏi nhanh

外国産がいこくさんのうなぎを「国産こくさん」と書かいて売うるのは( )だ。 · Ghi lươn nước ngoài là "hàng trong nước" rồi bán là … .

Nói dối về nơi sản xuất → 産地偽装さんちぎそう.

Nhóm 4Đồ chế biến sẵn3 từ

  • 加工食品かこうしょくひん

    thực phẩm chế biến

    Hán Việtgia công thực phẩm

    ハムやソーセージは加工食品かこうしょくひんだ。

    Giăm bông và xúc xích là thực phẩm chế biến.

    • Hán Việt "gia công" — tiếng Việt "gia công" là làm thuê theo đơn; 加工かこう là chế biến, làm từ nguyên liệu thành sản phẩm.
  • 冷凍食品れいとうしょくひん

    thực phẩm đông lạnh

    Hán Việtlãnh đông thực phẩm

    忙いそがしい夜よるは、冷凍食品れいとうしょくひんに助たすけられる。

    Những tối bận rộn thì nhờ cả vào thực phẩm đông lạnh.

  • 食中毒しょくちゅうどく

    ngộ độc thực phẩm

    Hán Việtthực trúng độc

    夏なつは食中毒しょくちゅうどくが増ふえるので、弁当べんとうに注意ちゅういしよう。

    Mùa hè ngộ độc thực phẩm tăng, nên cẩn thận với cơm hộp.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Ruộng lúa6 từ

  • 稲作いなさく

    nghề trồng lúa

    Hán Việtđạo tác

    日本にほんの稲作いなさくは、二千年にせんねん以上いじょうの歴史れきしがある。

    Nghề trồng lúa của Nhật có lịch sử hơn hai nghìn năm.

  • 棚田たなだ

    ruộng bậc thang

    Hán Việtbằng điền

    山やまの斜面しゃめんに、美うつくしい棚田たなだが広ひろがる。

    Trên sườn núi trải ra những thửa ruộng bậc thang tuyệt đẹp.

    • 棚たな = cái kệ, giá: ruộng xếp tầng như kệ sách. Giống ruộng bậc thang ở Sa Pa, Mù Cang Chải.
  • 減反げんたん

    giảm diện tích trồng lúa

    Hán Việtgiảm phản

    減反げんたんの政策せいさくで、田たんぼは年々ねんねん減へっていった。

    Vì chính sách giảm diện tích trồng lúa, ruộng lúa ít đi từng năm.

    • chính sách giảm diện tích trồng lúa của Nhật (đã bỏ từ 2018), báo vẫn nhắc khi bàn về lúa gạo. 反たん là đơn vị diện tích ruộng cũ.
  • 米価べいか

    giá gạo

    Hán Việtmễ giá

    不作ふさくで米価べいかが上あがり、外食がいしょくの値段ねだんにも響ひびいた。

    Mất mùa làm giá gạo tăng, ảnh hưởng cả giá ăn ngoài.

  • 農地のうち

    đất nông nghiệp

    Hán Việtnông địa

    駅えきの近ちかくの農地のうちが、住宅地じゅうたくちに変かわった。

    Đất nông nghiệp gần ga đã thành khu nhà ở.

  • 耕作放棄地こうさくほうきち

    đất canh tác bị bỏ hoang

    Hán Việtcanh tác phóng khí địa

    若わかい人ひとがいなくなり、村むらの耕作放棄地こうさくほうきちが増ふえた。

    Người trẻ đi hết, đất bỏ hoang trong làng nhiều lên.

Hỏi nhanh

誰だれも耕たがやさなくなった畑はたけを( )という。 · Ruộng không còn ai cày cấy gọi là … .

Đất canh tác bị bỏ → 耕作放棄地こうさくほうきち.

Nhóm 6Người làm nông, lương thực của một nước5 từ

  • 農業従事者のうぎょうじゅうじしゃ

    người làm nông nghiệp

    Hán Việtnông nghiệp tòng sự giả

    農業従事者のうぎょうじゅうじしゃの半分はんぶん以上いじょうが、七十歳ななじゅっさいを超こえている。

    Hơn một nửa số người làm nông đã quá bảy mươi tuổi.

  • 就農しゅうのう

    vào làm nghề nông

    Hán Việttựu nông

    会社かいしゃを辞やめて、故郷こきょうで就農しゅうのうする人ひともいる。

    Có người bỏ công ty về quê làm nông.

    • đồng âm, khác nghĩa: しゅうのう 収納しゅうのう (chỗ cất đồ) ở Từ vựng N3.
  • 兼業農家けんぎょうのうか

    nhà nông làm thêm nghề khác

    Hán Việtkiêm nghiệp nông gia

    父ちちは平日へいじつは会社員かいしゃいん、週末しゅうまつは米こめを作つくる兼業農家けんぎょうのうかだ。

    Bố tôi ngày thường đi làm công ty, cuối tuần trồng lúa — một nhà nông làm kiêm.

  • 輸入依存ゆにゅういぞん

    phụ thuộc nhập khẩu

    Hán Việtthâu nhập y tồn

    この国くには食料しょくりょうの多おおくを輸入ゆにゅうに依存いぞんしている。

    Nước này phụ thuộc vào nhập khẩu phần lớn lương thực.

    • Danh từ ghép bốn chữ; câu văn hay tách ra: 輸入ゆにゅうに依存いぞんする (phụ thuộc vào nhập khẩu).
  • 食料安全保障しょくりょうあんぜんほしょう

    an ninh lương thực

    Hán Việtthực liệu an toàn bảo chướng

    戦争せんそうや天候てんこうの変化へんかで、食料安全保障しょくりょうあんぜんほしょうが注目ちゅうもくされている。

    Vì chiến tranh và thời tiết thất thường, an ninh lương thực đang được chú ý.

    • 安全保障あんぜんほしょう một mình là "an ninh (quốc gia)"; thêm 食料しょくりょう là an ninh lương thực.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Mùa màng và giá cả5 từ

  • 収穫量しゅうかくりょう

    sản lượng thu hoạch

    Hán Việtthu hoạch lượng

    台風たいふうで収穫量しゅうかくりょうが減へり、野菜やさいの値段ねだんが上あがった。

    Vì bão, sản lượng thu hoạch giảm và giá rau tăng.

  • 不作続ふさくつづき

    mất mùa liên tiếp

    Hán Việtbất tác tục

    不作続ふさくつづきで、農家のうかの生活せいかつは苦くるしくなった。

    Mất mùa liên tiếp, đời sống nhà nông khó khăn hơn.

    • 不作ふさく (N2) + 続つづき (liên tục). Kiểu ghép N+続つづき rất hay gặp: 雨続あめつづき, 赤字続あかじつづき.
  • 天候不順てんこうふじゅん

    thời tiết thất thường

    Hán Việtthiên hậu bất thuận

    天候不順てんこうふじゅんで、今年ことしのぶどうは甘あまくない。

    Thời tiết thất thường nên nho năm nay không ngọt.

  • 品薄しなうす

    khan hàng

    Hán Việtphẩm bạc

    台風たいふうの後あと、スーパーの棚たなは品薄しなうすになった。

    Sau bão, kệ siêu thị bị khan hàng.

  • 価格高騰かかくこうとう

    giá cả tăng vọt

    Hán Việtgiá cách cao đằng

    キャベツの価格高騰かかくこうとうが、家計かけいを苦くるしめている。

    Giá bắp cải tăng vọt đang làm khổ chi tiêu gia đình.

    • 高騰こうとう (cao đằng) = vọt lên cao; mạnh hơn 値上ねあがり.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 品薄しなうす đúng?

品薄しなうす = hàng ít, khó mua; không phải hàng kém hay giấy mỏng.

Nhắc lạiTừ nông nghiệp, thực phẩm cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Nông nghiệp và thực phẩm

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 農薬のうやく (thuốc trừ sâu), 添加物てんかぶつ (chất phụ gia), 自給率じきゅうりつ (tỉ lệ tự cung). Ở N1 chúng ghép thành từ của báo: 無農薬むのうやく, 残留農薬ざんりゅうのうやく, 食品添加物しょくひんてんかぶつ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bắp cải giá gấp đôi

Sáu giờ chiều, siêu thị gần ga わかばだい. Hine xách giỏ tới quầy rau thì gặp Linh đang cầm một túi rau, nhìn tấm bảng giá.

  1. Linh

    ヒネさん、見みてください。キャベツが先週せんしゅうの倍ばいです。

    Chị Hine, chị xem này. Bắp cải đắt gấp đôi tuần trước.

  2. Hine

    ほんとだ。「産地さんちが台風たいふうの被害ひがいを受うけました」って書かいてある。

    Thật này. Bảng ghi "vùng trồng bị bão gây thiệt hại".

  3. 台風たいふうで収穫量しゅうかくりょうが減へり、野菜やさいの値段ねだんが上あがった……ってことだね。

    Tức là vì bão, sản lượng thu hoạch giảm và giá rau tăng.

  4. Linh

    私わたしは無農薬むのうやくのほうにします。少すこし高たかいけど、安心あんしんなので。

    Em lấy loại không thuốc trừ sâu. Hơi đắt nhưng yên tâm hơn ạ.

  5. リンさんは隣となりの インスタントラーメンを手てに取とり、裏うらの食品添加物しょくひんてんかぶつを読よみ始はじめた。Linh cầm gói mì ăn liền bên cạnh lên, bắt đầu đọc danh sách phụ gia thực phẩm ở mặt sau.
  6. Hine

    先週せんしゅうのニュース、見みた?外国産がいこくさんのうなぎを国産こくさんって書かいた会社かいしゃが捕つかまったの。産地偽装さんちぎそう。

    Em xem tin tuần trước chưa? Một công ty ghi lươn nước ngoài là hàng trong nước bị bắt. Làm giả nơi sản xuất đấy.

  7. Linh

    ひどいですね。でも、日本にほんはどうしてそんなに食料しょくりょうのことを心配しんぱいするんですか。

    Tệ quá chị nhỉ. Mà sao Nhật lo chuyện lương thực dữ vậy chị?

  8. Hine

    日本にほんは輸入依存ゆにゅういぞんが大おおきいの。食料しょくりょうの多おおくを輸入ゆにゅうに依存いぞんしてる。

    Nhật phụ thuộc nhập khẩu nhiều lắm. Phần lớn lương thực là nhập.

  9. それに、昔むかしの減反げんたんの政策せいさくで、田たんぼもずいぶん減へったんだって。

    Thêm nữa, nghe nói vì chính sách giảm diện tích trồng lúa ngày trước mà ruộng cũng ít đi nhiều.

  10. Linh

    詳くわしいですね。……じゃあ、キャベツは半分はんぶんこしましょう。

    Chị rành ghê. …Vậy mình chia đôi cái bắp cải đi chị.

Nghe xong, trả lời

Vì sao bắp cải đắt gấp đôi?

「産地さんちが台風たいふうの被害ひがいを受うけました」 (vùng trồng bị bão gây thiệt hại).

Nghe xong, trả lời

Cuối cùng Linh đề nghị gì?

「キャベツは半分はんぶんこしましょう」 (mình chia đôi bắp cải đi).

Hine mách nhỏ

Đi siêu thị ở Nhật là một bài đọc nhỏ: mặt trước có げんさんち, mặt sau có てんかぶつ. Sau bão mình học thêm hai chữ trên bảng giá: しなうす và かかくこうとう — gặp hai chữ ấy là biết hôm nay nên mua ít thôi.

Đọc ngoài đời

  • 国産こくさん

    Nhãn ở quầy thịt, cá, rau: "こくさん" — hàng trong nước; hàng nhập ghi tên nước.

  • 無農薬むのうやく・有機ゆうき

    Tem trên túi rau ở siêu thị, chợ nông sản: "むのうやく", "ゆうき さいばい".

  • 品薄しなうすのため

    Mẩu giấy dán ở kệ trống: "しなうすのため おひとり ひとつまで" — vì khan hàng, mỗi người một món.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Chiều thứ Tư ở siêu thị

Vì bão, sản lượng thu hoạch giảm và giá rau tăng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn chặng 7

Thứ Năm 31/10. Giờ trưa ở căng tin, Hine lật 384 thẻ từ chặng 7: vũ trụ, AI, báo chí, văn học, nghệ thuật, triết học, khủng hoảng.

Lật trang sau

腹はらが減へっては戦いくさができぬ。Bụng đói thì chẳng đánh trận được.

← Về trang khoá Từ vựng N1