Bài 109· Chặng 9 · Tháng Mười Hai – Một· 22 phút

起死回生きしかいせいThành ngữ bốn chữ · 5

Lạnh, khoảng 4 độ. Kết quả thi chưa về. Tối nay Hine đọc tin về một hãng du lịch nhỏ đang tứ bề thọ địch: hãng lớn hạ giá, hãng bay cắt tuyến. Bài báo dày đặc thành ngữ bốn chữ.

  • 32 từ mới
  • thế khó, tình thế
  • Nhớ các thành ngữ bốn chữ tả thế khó và cách vượt qua, hay gặp trong tin kinh tế, thể thao và đề N1.
Sổ từ của Hine

Trang 109 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 24/1/2031, 9 giờ tối

Một bài báo, từ tứ bề thọ địch tới cải tử hoàn sinh

Thành ngữ bốn chữ tả thế khó đi theo một mạch: cạnh tranh và đơn độc, khó khăn chồng chất, bế tắc, sát bờ vực, đau đớn, rồi lật ngược tình thế. Mỗi ô hai thành ngữ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba thành ngữ trong bài báo. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    四面楚歌しめんそか

    Hán Việttứ diện Sở ca

    Chuyện Hạng Vũ bị vây, bốn phía vang tiếng hát nước Sở — tiếng Việt cũng nói "tứ diện Sở ca".

  2. 02

    五里霧中ごりむちゅう

    Hán Việtngũ lý vụ trung

    Đứng giữa năm dặm sương mù — không thấy đường nào.

  3. 03

    青息吐息あおいきといき

    Hán Việtthanh tức thổ tức

    Bẫy! 吐息といき là tiếng thở dài, không phải thở phào: thở dài thườn thượt vì khốn khó.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Thành ngữ bốn chữ bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ほんまつてんとうđầu đuôi lộn ngược, làm ngược việc
  • ゆうじゅうふだんdo dự, thiếu quyết đoán
  • いちごいちえmỗi lần gặp là duy nhất trong đời
  • きしょうてんけつbố cục bốn phần — mở, phát triển, chuyển, kết
  • いちもくりょうぜんnhìn là thấy ngay
  • そうじょうこうかhiệu quả cộng hưởng

Nhóm 1Cạnh tranh3 từ

  • 弱肉強食じゃくにくきょうしょく

    cá lớn nuốt cá bé

    Hán Việtnhược nhục cường thực

    この業界ぎょうかいは弱肉強食じゃくにくきょうしょくの世界せかいだ。

    Ngành này là thế giới cá lớn nuốt cá bé.

    • "thịt kẻ yếu là đồ ăn của kẻ mạnh".
  • 優勝劣敗ゆうしょうれっぱい

    mạnh thắng yếu thua

    Hán Việtưu thắng liệt bại

    市場しじょうは優勝劣敗ゆうしょうれっぱいで、弱よわい店みせから消きえていく。

    Thị trường là mạnh thắng yếu thua, tiệm yếu biến mất trước.

  • 群雄割拠ぐんゆうかっきょ

    nhiều thế lực tranh giành

    Hán Việtquần hùng cát cứ

    スマホ決済けっさいは、いま群雄割拠ぐんゆうかっきょの時代じだいだ。

    Thanh toán bằng điện thoại giờ đang thời quần hùng cát cứ.

    • Hán Việt "quần hùng cát cứ" — dùng cả cho thời Chiến Quốc của Nhật lẫn thị trường hôm nay.

Hỏi nhanh

大おおきな会社かいしゃが小ちいさな会社かいしゃを次々つぎつぎに買かう、( )の時代じだいだ。 · Thời của …, công ty lớn lần lượt mua công ty nhỏ.

Kẻ mạnh nuốt kẻ yếu → cá lớn nuốt cá bé.

Nhóm 2Đơn độc3 từ

  • 四面楚歌しめんそか

    tứ bề thọ địch

    Hán Việttứ diện Sở ca

    失言しつげんで味方みかたも離はなれ、大臣だいじんは四面楚歌しめんそかになった。

    Lỡ lời, phe mình cũng bỏ đi, ông bộ trưởng tứ bề thọ địch.

    • tứ bề thọ địch (bốn phía đều tiếng hát nước Sở).
  • 孤立無援こりつむえん

    đơn độc không ai giúp

    Hán Việtcô lập vô viện

    彼かれは孤立無援こりつむえんのまま、最後さいごまで戦たたかった。

    Anh ấy chiến đấu tới cùng trong cảnh đơn độc không ai giúp.

    • câu đầu tả hoàn cảnh (không ai giúp), câu sau tả hành động (một mình cố gắng).
  • 孤軍奮闘こぐんふんとう

    một mình chiến đấu

    Hán Việtcô quân phấn đấu

    人手ひとでが足たりず、店長てんちょうが孤軍奮闘こぐんふんとうしている。

    Thiếu người, cửa hàng trưởng một mình gồng gánh.

    • câu đầu tả hoàn cảnh (không ai giúp), câu sau tả hành động (một mình cố gắng).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Khó khăn chồng chất4 từ

  • 内憂外患ないゆうがいかん

    lo trong lo ngoài

    Hán Việtnội ưu ngoại hoạn

    社員しゃいんは辞やめ、客きゃくは減へり、会社かいしゃは内憂外患ないゆうがいかんだ。

    Nhân viên nghỉ, khách giảm, công ty lo trong lo ngoài.

    • lo trong lo ngoài (khó khăn cả bên trong lẫn bên ngoài).
  • 多事多難たじたなん

    nhiều việc nhiều nạn

    Hán Việtđa sự đa nạn

    今年ことしは台風たいふうも事故じこもあり、多事多難たじたなんな一年いちねんだった。

    Năm nay có cả bão lẫn tai nạn, một năm lắm việc nhiều nạn.

    • 多事多難たじたなん nhìn lại quá khứ ("năm qua"), 前途多難ぜんとたなん nhìn về phía trước.
  • 前途多難ぜんとたなん

    tương lai nhiều gian nan

    Hán Việttiền đồ đa nạn

    新あたらしい事業じぎょうは、始はじまったばかりで前途多難ぜんとたなんだ。

    Việc kinh doanh mới vừa bắt đầu, phía trước còn nhiều gian nan.

    • 多事多難たじたなん nhìn lại quá khứ ("năm qua"), 前途多難ぜんとたなん nhìn về phía trước.
  • 艱難辛苦かんなんしんく

    gian nan khổ cực

    Hán Việtgian nan tân khổ

    祖父そふは艱難辛苦かんなんしんくを乗のり越こえて、店みせを大おおきくした。

    Ông tôi vượt qua bao gian nan khổ cực, làm cửa tiệm lớn lên.

Hỏi nhanh

結婚けっこんしたばかりなのに二人ふたりとも仕事しごとを失うしない、( )なスタートとなった。 · Vừa cưới xong thì cả hai mất việc, một khởi đầu … .

Khởi đầu, phía trước khó khăn → 前途多難ぜんとたなん.

Nhóm 4Bế tắc, mù mịt5 từ

  • 暗中模索あんちゅうもさく

    mò mẫm trong bóng tối

    Hán Việtám trung mô sách

    前例ぜんれいがないので、暗中模索あんちゅうもさくで進すすめている。

    Chưa có tiền lệ nên đang mò mẫm mà làm.

    • câu đầu là đang tìm cách (có hành động), câu sau là trạng thái không thấy hướng.
  • 五里霧中ごりむちゅう

    mù mịt không biết hướng

    Hán Việtngũ lý vụ trung

    事件じけんの捜査そうさは、まだ五里霧中ごりむちゅうだ。

    Cuộc điều tra vụ án vẫn còn mù mịt.

    • câu đầu là đang tìm cách (có hành động), câu sau là trạng thái không thấy hướng.
  • 進退窮しんたいきわまる

    tiến thoái lưỡng nan

    Hán Việttiến thoái cùng

    前まえは崖がけ、後うしろは川かわで、進退窮しんたいきわまった。

    Trước là vực, sau là sông — tiến thoái lưỡng nan.

  • 八方塞はっぽうふさがり

    bế tắc mọi đường

    Hán Việtbát phương tắc

    銀行ぎんこうにも断ことわられ、八方塞はっぽうふさがりだ。

    Ngân hàng cũng từ chối, bế tắc mọi đường.

  • 万事休ばんじきゅうす

    thế là hết, chịu thua

    Hán Việtvạn sự hưu

    最後さいごのバスも行いってしまい、万事休ばんじきゅうすだ。

    Chuyến xe buýt cuối cũng đi mất, thế là hết.

    • 休きゅうす = dừng hẳn: "mọi việc đều xong rồi" theo nghĩa xấu.

Hỏi nhanh

Nối thành ngữ với nghĩa.

Nhóm 5Sát bờ vực6 từ

  • 絶体絶命ぜったいぜつめい

    đường cùng, hết lối thoát

    Hán Việttuyệt thể tuyệt mệnh

    残のこり一分いっぷんで二点にてん差さ、絶体絶命ぜったいぜつめいのピンチだ。

    Còn một phút mà kém hai điểm, đúng là đường cùng.

    • viết 絶体ぜったい, không phải 絶対ぜったい — lỗi chính tả người Nhật cũng hay mắc.
  • 危急存亡ききゅうそんぼう

    lúc nguy cấp, sống còn

    Hán Việtnguy cấp tồn vong

    会社かいしゃは危急存亡ききゅうそんぼうの時ときを迎むかえている。

    Công ty đang đứng trước lúc sống còn.

  • 焦眉しょうびの急きゅう

    lửa cháy đến lông mày, rất gấp

    Hán Việttiêu mi cấp

    医師不足いしぶそくの解決かいけつは、焦眉しょうびの急きゅうだ。

    Giải quyết nạn thiếu bác sĩ là việc lửa cháy đến lông mày.

    • 焦こげる 眉まゆ — lửa cháy sém lông mày.
  • 風前ふうぜんの灯ともしび

    ngàn cân treo sợi tóc (ngọn đèn trước gió)

    Hán Việtphong tiền đăng

    古ふるい商店街しょうてんがいは、今いまや風前ふうぜんの灯ともしびだ。

    Phố buôn bán cũ giờ như ngọn đèn trước gió.

  • 青息吐息あおいきといき

    thở không ra hơi, khốn đốn

    Hán Việtthanh tức thổ tức

    物価ぶっかが上あがり、小ちいさな店みせはどこも青息吐息あおいきといきだ。

    Giá cả tăng, tiệm nhỏ nào cũng khốn đốn.

  • 戦々恐々せんせんきょうきょう

    nơm nớp lo sợ

    Hán Việtchiến chiến khủng khủng

    リストラの噂うわさに、社員しゃいんは戦々恐々せんせんきょうきょうとしている。

    Nghe đồn cắt giảm nhân sự, nhân viên nơm nớp lo sợ.

    • hay đi với ~としている.

Hỏi nhanh

大雨おおあめで川かわがあふれそうだ。住民じゅうみんの避難ひなんは( )だ。 · Mưa lớn, sông sắp tràn. Sơ tán dân là việc … .

Việc cực gấp, phải làm ngay.

Nhóm 6Đau đớn, kiệt sức, lo âu5 từ

  • 七転八倒しちてんばっとう

    lăn lộn vì đau đớn

    Hán Việtthất chuyển bát đảo

    夜中よなかにお腹なかが痛いたくなり、七転八倒しちてんばっとうした。

    Nửa đêm đau bụng, lăn lộn quằn quại.

    • đọc しちてんばっとう; khác ななころびやおき (bảy lần ngã tám lần đứng dậy, N2) — trông giống mà nghĩa khác hẳn.
  • 満身創痍まんしんそうい

    thương tích đầy mình

    Hán Việtmãn thân sang di

    選手せんしゅは満身創痍まんしんそういになりながらも、試合しあいに出でた。

    Vận động viên thương tích đầy mình mà vẫn ra sân.

  • 苦心惨憺くしんさんたん

    khổ tâm hết sức

    Hán Việtkhổ tâm thảm đạm

    苦心惨憺くしんさんたんの末すえ、ようやく新あたらしい味あじが完成かんせいした。

    Khổ tâm hết sức, cuối cùng vị mới cũng hoàn thành.

  • 再起不能さいきふのう

    không thể gượng dậy

    Hán Việttái khởi bất năng

    大おおけがで再起不能さいきふのうと言いわれたが、彼かれは戻もどってきた。

    Chấn thương nặng, ai cũng nói hết gượng dậy, vậy mà anh ấy đã trở lại.

  • 一喜一憂いっきいちゆう

    lúc mừng lúc lo

    Hán Việtnhất hỉ nhất ưu

    株価かぶかの動うごきに一喜一憂いっきいちゆうしないほうがいい。

    Đừng mừng lo theo từng nhịp lên xuống của giá cổ phiếu.

    • hay đi với ~に一喜一憂いっきいちゆうする / しない.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Lật ngược tình thế6 từ

  • 起死回生きしかいせい

    cải tử hoàn sinh

    Hán Việtkhởi tử hồi sinh

    会社かいしゃは起死回生きしかいせいの新商品しんしょうひんに、すべてを賭かけた。

    Công ty dồn tất cả vào một sản phẩm mới để cải tử hoàn sinh.

    • cải tử hoàn sinh (cứu vãn tình thế tưởng đã hỏng). Hay đi với 起死回生きしかいせいの一打いちだ / 策さく / 一手いって.
  • 九死きゅうしに一生いっしょう

    thập tử nhất sinh

    Hán Việtcửu tử nhất sinh

    事故じこに遭あったが、九死きゅうしに一生いっしょうを得えた。

    Gặp tai nạn mà thập tử nhất sinh, vẫn sống sót.

    • thường đủ câu 九死きゅうしに一生いっしょうを得える (thập tử nhất sinh mà sống sót).
  • 虎口ここうを脱だっする

    thoát khỏi miệng hùm

    Hán Việthổ khẩu thoát

    嵐あらしの中なか、船ふねはなんとか虎口ここうを脱だっした。

    Giữa cơn bão, con thuyền rồi cũng thoát khỏi miệng hùm.

  • 窮余きゅうよの一策いっさく

    kế sách cuối cùng lúc cùng đường

    Hán Việtcùng dư nhất sách

    窮余きゅうよの一策いっさくとして、社長しゃちょうは自宅じたくを売うった。

    Kế cuối cùng lúc cùng đường, ông giám đốc bán cả nhà.

  • 乾坤一擲けんこんいってき

    được ăn cả, ngã về không

    Hán Việtcàn khôn nhất trịch

    乾坤一擲けんこんいってきの勝負しょうぶに出でた。

    Ra một ván được ăn cả ngã về không.

    • 乾坤けんこん = trời đất; 一擲いってき = ném một lần — dốc hết vào một lần.
  • 急転直下きゅうてんちょっか

    chuyển biến đột ngột

    Hán Việtcấp chuyển trực hạ

    交渉こうしょうは急転直下きゅうてんちょっか、合意ごういに至いたった。

    Đàm phán chuyển biến đột ngột, đi tới thoả thuận.

Hỏi nhanh

九回裏きゅうかいうら、( )のホームランでチームは逆転ぎゃくてんした。 · Cuối hiệp chín, cú home run … giúp đội lội ngược dòng.

Cứu thế trận tưởng đã thua.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bài báo về hãng du lịch nhỏ

Chín giờ tối thứ Sáu, phòng 202. Hine đọc bài báo trên điện thoại, đọc to từng đoạn và gạch chân thành ngữ bốn chữ.

  1. 試験しけんの結果けっかはまだ来こない。ヒネさんは、小ちいさな旅行会社りょこうがいしゃについての記事きじを読よんでいた。Kết quả thi vẫn chưa về. Hine đang đọc một bài báo về một hãng du lịch nhỏ.
  2. 記事きじ:大手おおては値下ねさげを続つづけ、航空会社こうくうがいしゃは路線ろせんを減へらした。この会社かいしゃは四面楚歌しめんそかだ。Bài báo: Các hãng lớn liên tục hạ giá, hãng bay cắt bớt tuyến. Công ty này tứ bề thọ địch.
  3. Hine

    四面楚歌しめんそか……ベトナム語ごでも「トゥー ジエン ソー カー」。そのままだ。

    "しめんそか"… tiếng Việt cũng là "tứ diện Sở ca". Y nguyên.

  4. 記事きじ:市場しじょうは弱肉強食じゃくにくきょうしょくの世界せかいになり、この会社かいしゃは孤立無援こりつむえんだ。Bài báo: Thị trường thành thế giới cá lớn nuốt cá bé, công ty này đơn độc không ai giúp.
  5. 記事きじ:社長しゃちょうは「内憂外患ないゆうがいかん、前途多難ぜんとたなんです。でも起死回生きしかいせいの新あたらしいツアーを出だします」と話はなした。Bài báo: Giám đốc nói: "Chúng tôi lo trong lo ngoài, phía trước nhiều gian nan. Nhưng sẽ tung một tour mới để cải tử hoàn sinh."
  6. Hine

    一人ひとりで戦たたかうのは、大変たいへんだろうな。

    Một mình chiến đấu chắc vất vả lắm.

  7. 私わたしの「二ふたつの古都こと」は、課かのみんなが助たすけてくれる。孤立無援こりつむえんじゃない。幸しあわせだ。

    Tour "Hai cố đô" của mình thì có cả phòng giúp. Mình không đơn độc. Thật may mắn.

Nghe xong, trả lời

Theo bài báo, vì sao hãng du lịch nhỏ tứ bề thọ địch?

「大手おおては値下ねさげを続つづけ、航空会社こうくうがいしゃは路線ろせんを減へらした」 (hãng lớn liên tục hạ giá, hãng bay cắt tuyến).

Nghe xong, trả lời

Đọc xong, Hine thấy mình thế nào?

「課かのみんなが助たすけてくれる。幸しあわせだ」 (cả phòng giúp mình, thật may mắn).

Hine mách nhỏ

Thành ngữ bốn chữ tả thế khó, mình xếp theo độ "nguy": ぜんとたなん (còn xa) → ごりむちゅう (mù mịt) → ぜったいぜつめい (đường cùng) → きしかいせい (lật ngược). Đọc tin kinh tế, cứ thấy chuỗi này là đoán được bài báo đang kể tới đoạn nào.

Đọc ngoài đời

  • 起死回生きしかいせいの一打いちだ

    Tin thể thao, bóng chày: "きしかいせいの いちだ" — cú đánh lật ngược thế trận.

  • 絶体絶命ぜったいぜつめいのピンチ

    Phụ đề chương trình ti vi, tin thể thao: "ぜったいぜつめいの ピンチ".

  • 一喜一憂いっきいちゆうしない

    Bài viết về đầu tư, chứng khoán: "いっきいちゆう しない" — đừng mừng lo theo từng ngày.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Tối chờ kết quả

Công ty dồn tất cả vào một sản phẩm mới để cải tử hoàn sinh.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 110 · Từ ngoại lai · xã hội số

Thứ Hai 27/1. Trưởng nhóm Hayashi họp về kế hoạch năm sau: tour "Hai cố đô" sẽ có thêm gói vừa làm vừa nghỉ cho khách làm từ xa.

Lật trang sau

災わざわい転てんじて福ふくとなす。Biến hoạ thành phúc.

← Về trang khoá Từ vựng N1