Bài 110· Chặng 9 · Tháng Mười Hai – Một· 22 phút

デジタルデバイドTừ ngoại lai · xã hội số

Nhiều mây, khoảng 7 độ. Trưởng nhóm Hayashi họp về kế hoạch năm sau: tour "Hai cố đô" kèm gói vừa làm vừa nghỉ, trả góp bằng điện thoại. Hine ghi chép; sáu từ katakana, ba từ cô chưa gặp bao giờ.

  • 32 từ mới
  • katakana về xã hội, công nghệ
  • Hiểu các từ katakana về xã hội số và cách làm việc mới hay gặp trong tin kinh tế: thế giới ảo, kinh tế chia sẻ, công nghệ tài chính, khoảng cách số, vừa làm vừa nghỉ, người làm tự do theo vụ.
Sổ từ của Hine

Trang 110 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 27/1/2031, 3 giờ chiều

Một cuộc họp, một xã hội số

Katakana của xã hội số chia sáu nhóm: cách làm việc mới, kinh tế chia sẻ, tiền số, doanh nghiệp công nghệ, dữ liệu và thế giới ảo, khoảng cách số. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trong cuộc họp. Đọc to lên rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    スマートシティ

    Hán Việt(đọc to lên)

    smart city: thành phố dùng dữ liệu, cảm biến để chạy giao thông, điện nước.

  2. 02

    ビッグデータ

    Hán Việt(đọc to lên)

    big data. Chú ý ビッグ có âm ngắt (ッ).

  3. 03

    タイパ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Không phải "typer" hay "tip": nói tắt của タイム パフォーマンス (time performance) — từ người Nhật tự ghép, người nói tiếng Anh không hiểu.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ ngoại lai công nghệ bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ディーエックスchuyển đổi số
  • テレワークlàm việc từ xa
  • キャッシュレスkhông dùng tiền mặt
  • プラットフォームnền tảng
  • フリーランスngười làm tự do

Nhóm 1Cách làm việc mới5 từ

  • ワーケーション

    vừa làm vừa nghỉ

    ワーケーションを認みとめる企業きぎょうが増ふえている。

    Số doanh nghiệp cho phép vừa làm vừa nghỉ đang tăng.

    • ghép work + vacation (chữ Anh do người Nhật hay dùng): làm việc từ nơi nghỉ dưỡng.
  • ギグワーカー

    người làm việc tự do theo vụ

    ギグワーカーの働はたらき方かたには、保障ほしょうが少すくない。

    Cách làm việc của người làm tự do theo vụ có ít sự bảo đảm.

    • gig = "suất diễn": làm từng vụ qua ứng dụng (giao đồ ăn, chở khách).
  • ノマドワーカー

    người làm việc di động (không cố định chỗ)

    彼かれはノマドワーカーで、毎日まいにち違ちがうカフェで働はたらく。

    Anh ấy làm việc di động, mỗi ngày ngồi một quán cà phê khác.

  • コワーキングスペース

    không gian làm việc chung

    駅前えきまえに新あたらしい コワーキングスペースが できた。

    Trước ga mới mở một không gian làm việc chung.

  • ジョブ型雇用がたこよう

    tuyển dụng theo vị trí việc

    Hán Việthình cố dụng

    ジョブ型雇用がたこようでは、仕事しごとの内容ないようが契約けいやくではっきり決きまっている。

    Tuyển dụng theo vị trí thì nội dung công việc được ghi rõ trong hợp đồng.

    • ngược với kiểu tuyển truyền thống của Nhật (メンバーシップ型がた) — vào công ty rồi mới được giao việc.

Hỏi nhanh

温泉おんせん旅館りょかんに泊とまりながら仕事しごとをする( )が人気にんきだ。 · … — vừa ở nhà trọ suối nước nóng vừa làm việc — đang được ưa chuộng.

Làm việc ở nơi nghỉ dưỡng.

Nhóm 2Kinh tế chia sẻ4 từ

  • シェアリングエコノミー

    kinh tế chia sẻ

    自転車じてんしゃの貸かし出だしも、シェアリングエコノミー型がたのサービスだ。

    Cho thuê xe đạp cũng là dịch vụ kiểu kinh tế chia sẻ.

  • ライドシェア

    đi chung xe (gọi xe qua ứng dụng)

    地方ちほうではタクシーが少すくなく、ライドシェアが注目ちゅうもくされている。

    Ở địa phương ít taxi, nên đi chung xe đang được chú ý.

    • ở Nhật từ năm 2024 mới cho phép một phần, tin tức hay bàn.
  • クラウドファンディング

    gọi vốn cộng đồng (qua mạng)

    クラウドファンディング参加者さんかしゃの支援しえんで、古ふるい映画館えいがかんが守まもられた。

    Nhờ những người góp vốn cộng đồng, rạp chiếu phim cũ đã được giữ lại.

    • crowd (đám đông), không phải cloud (đám mây) — người Nhật viết cùng một kiểu クラウド nên dễ nhầm.
  • オンデマンド

    theo yêu cầu (xem, gọi lúc nào cũng được)

    授業じゅぎょうはオンデマンドで、好すきな時間じかんに見みられる。

    Bài giảng theo yêu cầu, xem lúc nào cũng được.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Tiền số5 từ

  • フィンテック

    công nghệ tài chính

    フィンテックの会社かいしゃと組くんで、スマホで分割払ぶんかつばらいができるようにする。

    Hợp tác với công ty công nghệ tài chính để khách trả góp được bằng điện thoại.

  • 電子決済でんしけっさい

    thanh toán điện tử

    Hán Việtđiện tử quyết tế

    この店みせは現金げんきんが使つかえず、電子決済でんしけっさいだけだ。

    Tiệm này không nhận tiền mặt, chỉ thanh toán điện tử.

  • 仮想通貨かそうつうか

    tiền ảo

    Hán Việtgiả tưởng thông hoá

    仮想通貨かそうつうかの値段ねだんは、一日いちにちで大おおきく変かわる。

    Giá tiền ảo thay đổi mạnh chỉ trong một ngày.

  • 暗号資産あんごうしさん

    tài sản mã hoá (tên chính thức của tiền ảo)

    Hán Việtám hiệu tư sản

    法律ほうりつでは、仮想通貨かそうつうかを「暗号資産あんごうしさん」と呼よぶ。

    Trong luật, tiền ảo được gọi là "tài sản mã hoá".

    • tên chính thức của tiền ảo trong luật Nhật; báo chí dùng cả hai.
  • ポイ活かつ

    săn điểm thưởng (tích điểm mua sắm)

    Hán Việthoạt

    母はははポイ活かつに夢中むちゅうで、買かい物もののたびにアプリを開ひらく。

    Mẹ tôi mê săn điểm thưởng, mua gì cũng mở ứng dụng.

    • ポイント (điểm) + 活動かつどう (hoạt động) — kiểu ghép ~活かつ như 就活しゅうかつ (N2), 婚活こんかつ.

Hỏi nhanh

日本にほんの法律ほうりつでは、仮想通貨かそうつうかの正式せいしきな名前なまえは( )だ。 · Trong luật Nhật, tên chính thức của tiền ảo là … .

Tên trong luật: tài sản mã hoá.

Nhóm 4Doanh nghiệp công nghệ6 từ

  • スタートアップ

    công ty khởi nghiệp

    大学生だいがくせいが作つくったスタートアップが、注目ちゅうもくを集あつめている。

    Công ty khởi nghiệp do sinh viên lập ra đang được chú ý.

  • ユニコーン企業きぎょう

    công ty khởi nghiệp trị giá trên 1 tỉ đô

    Hán Việtxí nghiệp

    日本にほんのユニコーン企業きぎょうは、まだ少すくない。

    Công ty kỳ lân ở Nhật vẫn còn ít.

    • công ty khởi nghiệp chưa lên sàn, trị giá trên 1 tỉ đô la — hiếm như kỳ lân.
  • プラットフォーマー

    công ty nắm nền tảng lớn

    巨大きょだいプラットフォーマーへの規制きせいが議論ぎろんされている。

    Việc quản lý các công ty nắm nền tảng khổng lồ đang được bàn cãi.

    • chữ người Nhật ghép từ プラットフォーム (nền tảng, N2): công ty nắm nền tảng (tìm kiếm, mạng xã hội, bán hàng).
  • エコシステム

    hệ sinh thái (doanh nghiệp, dịch vụ)

    銀行ぎんこうとアプリを つなぐエコシステムを作つくる。

    Xây một hệ sinh thái nối ngân hàng với ứng dụng.

  • アジャイル

    linh hoạt (cách làm phần mềm từng bước nhỏ)

    アジャイルで開発かいはつし、二週間にしゅうかんごとに改善かいぜんする。

    Phát triển theo cách linh hoạt, cứ hai tuần cải tiến một lần.

  • ローコード

    làm ứng dụng mà gần như không cần viết mã

    ローコードの道具どうぐで、予約よやくアプリを一週間いっしゅうかんで作つくった。

    Dùng công cụ gần như không cần viết mã, làm ứng dụng đặt chỗ trong một tuần.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Dữ liệu, cá nhân hoá4 từ

  • ビッグデータ

    dữ liệu lớn

    ビッグデータを使つかって、観光客かんこうきゃくの動うごきを分析ぶんせきする。

    Dùng dữ liệu lớn để phân tích đường đi của du khách.

  • パーソナライズ

    cá nhân hoá (theo từng người)

    客きゃくの好このみに合あわせて、ツアーを パーソナライズする。

    Cá nhân hoá tour theo sở thích của từng khách.

  • レコメンド

    gợi ý (sản phẩm, nội dung)

    アプリのレコメンドで、知しらなかった町まちを見みつけた。

    Nhờ ứng dụng gợi ý, tôi biết tới một thị trấn chưa từng nghe.

    • từ recommend; báo chí dùng làm danh từ: レコメンド機能きのう (chức năng gợi ý).
  • スマートシティ

    thành phố thông minh

    スマートシティでは、信号しんごうが車くるまの数かずに合あわせて変かわる。

    Ở thành phố thông minh, đèn giao thông đổi theo số xe.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Thế giới ảo và mặt trái4 từ

  • メタバース

    thế giới ảo trên mạng

    メタバースの中なかで、フエの町まちを歩あるいてみる。

    Thử đi dạo phố Huế trong thế giới ảo.

  • サイバー攻撃こうげき

    tấn công mạng

    Hán Việtcông kích

    サイバー攻撃こうげきで、病院びょういんのシステムが止とまった。

    Vì tấn công mạng, hệ thống của bệnh viện ngừng chạy.

  • インフォデミック

    nạn thông tin sai lan tràn

    災害さいがいの時ときは、インフォデミックに気きをつけよう。

    Khi có thiên tai, hãy cẩn thận nạn tin sai lan tràn.

    • information + epidemic (dịch bệnh): tin sai lan nhanh như dịch.
  • デジタルデトックス

    cai thiết bị số một thời gian

    週末しゅうまつはスマホを置おいて、デジタルデトックスを する。

    Cuối tuần tôi bỏ điện thoại xuống, cai thiết bị số một thời gian.

    • detox = thải độc. Có cả tour du lịch "không điện thoại" bán theo chữ này.

Hỏi nhanh

間違まちがった情報じょうほうがネットで一気いっきに広ひろがる( )が問題もんだいになった。 · … — thông tin sai lan nhanh trên mạng xã hội — đã thành vấn đề.

Tin sai lan tràn như dịch.

Nhóm 7Khoảng cách số, thế hệ, thời gian4 từ

  • デジタルデバイド

    khoảng cách số

    地方ちほうと都市としのデジタルデバイドは、まだ大おおきい。

    Khoảng cách số giữa địa phương và thành phố vẫn còn lớn.

    • divide = hố chia cách: người dùng được và người không dùng được công nghệ số (thường là người già, vùng xa).
  • デジタルネイティブ

    thế hệ lớn lên cùng công nghệ số

    デジタルネイティブの世代せだいは、説明書せつめいしょを読よまない。

    Thế hệ lớn lên cùng công nghệ số chẳng đọc sách hướng dẫn.

  • タイパ

    hiệu quả theo thời gian (nói tắt của タイムパフォーマンス)

    若者わかものは、映画えいがを倍速ばいそくで見みてタイパを上あげる。

    Người trẻ xem phim tua nhanh cho đỡ tốn thời gian.

    • chữ người Nhật tự ghép; giống コスパ (đáng đồng tiền, N3) — hai từ hay đi đôi.
  • ベーシックインカム

    thu nhập cơ bản (nhà nước trả cho mọi người)

    ベーシックインカムを試ためした国くにもある。

    Cũng có nước đã thử thu nhập cơ bản.

Hỏi nhanh

お年寄としよりがネットで予約よやくできないのは、( )の一例いちれいだ。 · Người già không đặt chỗ được qua mạng là một ví dụ của … .

Khoảng cách giữa người dùng được và không dùng được công nghệ số.

Nhắc lạiTừ ngoại lai công nghệ, đi làmDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ ngoại lai 3 · công nghệ; Từ vựng N2 · Từ ngoại lai 6 · đời người đi làm

Ở Từ vựng N2 bạn đã học サブスク (gói thuê bao), ディーエックス (chuyển đổi số), テレワーク (làm việc từ xa). Bài này đi tiếp: ワーケーション là テレワーク ở nơi nghỉ; フィンテック, 電子決済でんしけっさい là phần tiền của chuyển đổi số.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Kế hoạch năm sau

Ba giờ chiều thứ Hai, phòng họp nhỏ. Anh Hayashi đứng cạnh màn hình; chị Kimura và Hine ngồi đối diện, Hine mở sổ.

  1. Anh Hayashi

    来年度らいねんどは、「二ふたつの古都こと」に ワーケーションの プランを付つけたい。在宅ざいたくで働はたらく客きゃく向むけだ。

    Năm tài chính tới, anh muốn gắn gói vừa làm vừa nghỉ vào tour "Hai cố đô". Cho khách làm việc ở nhà.

  2. それから、フィンテックの会社かいしゃと組くんで、スマホで分割払ぶんかつばらいができるようにする。

    Rồi hợp tác với một công ty công nghệ tài chính, để khách trả góp được bằng điện thoại.

  3. 木村きむらさんが手てを挙あげた。年配ねんぱいのお客様きゃくさまはネットでの予約よやくに慣なれていない、デジタルデバイドが心配しんぱいだ、と。Chị Kimura giơ tay: khách lớn tuổi chưa quen đặt tour qua mạng, chị lo về khoảng cách số.
  4. Hine

    地方ちほうと都市としのデジタルデバイドは、まだ大おおきいですね。フエの私わたしの両親りょうしんも、電話でんわで予約よやくします。

    Khoảng cách số giữa địa phương và thành phố vẫn còn lớn ạ. Bố mẹ em ở Huế cũng đặt chỗ bằng điện thoại.

  5. Anh Hayashi

    そうだね。だから電話でんわの窓口まどぐちは残のこす。それと、メタバースで「フエを歩あるいてみる」体験たいけんも考かんがえてる。

    Đúng vậy. Nên vẫn giữ quầy điện thoại. Ngoài ra anh đang nghĩ tới trải nghiệm "thử đi dạo Huế" trong thế giới ảo.

  6. 現地げんちでは、シェアリングエコノミー型がたの自転車じてんしゃを使つかう。繁忙期はんぼうきのガイドは、ギグワーカーにも頼たのむ。

    Ở Huế thì dùng xe đạp theo kiểu kinh tế chia sẻ. Hướng dẫn viên mùa cao điểm thì nhờ cả người làm tự do theo vụ.

  7. Hine

    はい。今日きょうの会議かいぎで六むっつ書かきました。三みっつは初はじめて聞きく言葉ことばです。

    Vâng. Họp hôm nay em ghi được sáu từ. Ba từ là lần đầu nghe ạ.

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura lo điều gì?

「年配ねんぱいのお客様きゃくさまはネットでの予約よやくに慣なれていない」 (khách lớn tuổi chưa quen đặt qua mạng).

Nghe xong, trả lời

Vì vậy, anh Hayashi quyết định gì?

「電話でんわの窓口まどぐちは残のこす」 (vẫn giữ quầy điện thoại).

Hine mách nhỏ

Từ katakana của xã hội số, mình học bằng cách tách hai nửa: ワーク + バケーション, インフォメーション + エピデミック. Nhưng cẩn thận chữ người Nhật tự chế như タイパ, ポイかつ — người nước ngoài nghe không hiểu, chỉ dùng với người Nhật.

Đọc ngoài đời

  • ワーケーションプラン

    Trang đặt phòng của khách sạn, nhà trọ suối nước nóng: "ワーケーション プラン" — phòng có bàn làm việc, mạng nhanh.

  • 電子決済でんしけっさいのみ

    Biển ở quầy thu tiền, quán ăn mới: "でんしけっさい のみ" — chỉ nhận thanh toán điện tử.

  • クラウドファンディング

    Áp phích kêu gọi giữ rạp chiếu phim, nhà tắm công cộng cũ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Kế hoạch năm sau

Khoảng cách số giữa địa phương và thành phố vẫn còn lớn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 111 · Tiền của mình

Thứ Tư 29/1. Sắp hết năm đầu đi làm, Hine hỏi Tanaka nên làm gì với tiền tiết kiệm; anh vẽ ngay lên khăn giấy ở quán ramen.

Lật trang sau

新あたらしい酒さけは新あたらしい革袋かわぶくろに盛もれ。Rượu mới thì rót vào bầu da mới. (Kinh Thánh)

← Về trang khoá Từ vựng N1