Bài 75· Chặng 6 · Tháng Chín· 22 phút

根拠資料こんきょしりょうThuyết trình đề xuất

Trời mưa nhẹ, khoảng 23 độ. Giữa tháng Mười Hine sẽ thuyết trình đề xuất chính thức trước cả phòng. Chiều nay chị Kimura cho tập dượt; anh Hayashi ngồi cuối bàn, khoanh tay nghe.

  • 32 từ mới
  • tài liệu, trích dẫn, tổng kết
  • Hiểu các từ khi chuẩn bị thuyết trình đề xuất: phát tài liệu, giải thích khái quát, tài liệu làm căn cứ, biểu đồ, trích đoạn, tổng kết.
Sổ từ của Hine

Trang 75 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 30/9/2030, 2 giờ chiều

Phòng họp nhỏ, buổi tập dượt chiều thứ Hai

Trên bàn họp và trên màn hình, mỗi món là một từ của buổi thuyết trình. Bấm từng nhãn để nghe.

Phòng họp nhỏ chiều mưa, cửa kính có vệt mưa. Hine đứng cạnh màn hình chiếu, tay cầm bút trình chiếu; trên màn hình là một biểu đồ cột và một biểu đồ tròn (không chữ, không số). Máy chiếu đặt giữa bàn. Chị Kimura ngồi bên trái bàn, trước mặt là chiếc đồng hồ hẹn giờ nhỏ và một tập hồ sơ dày có nhiều miếng giấy nhớ thò ra. Cuối bàn, anh Hayashi khoanh tay ngồi nghe. Ở góc bàn gần cửa: một chồng tài liệu đã đóng ghim, úp mặt xuống. Cạnh Hine: một tờ thư viết tay dán lên tấm bìa, có một đoạn tô vàng. Trên bảng trắng phía sau: ba gạch đầu dòng trơn.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng họp nhỏ chiều mưa, cửa kính có vệt mưa. Hine đứng cạnh màn hình chiếu, tay cầm bút trình chiếu; trên màn hình là một biểu đồ cột và một biểu đồ tròn (không chữ, không số). Máy chiếu đặt giữa bàn. Chị Kimura ngồi bên trái bàn, trước mặt là chiếc đồng hồ hẹn giờ nhỏ và một tập hồ sơ dày có nhiều miếng giấy nhớ thò ra. Cuối bàn, anh Hayashi khoanh tay ngồi nghe. Ở góc bàn gần cửa: một chồng tài liệu đã đóng ghim, úp mặt xuống. Cạnh Hine: một tờ thư viết tay dán lên tấm bìa, có một đoạn tô vàng. Trên bảng trắng phía sau: ba gạch đầu dòng trơn.

Đoán thử 3 từ

Ba từ của buổi tập dượt. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    予行演習よこうえんしゅう

    Hán Việtdự hành diễn tập

    "Dự hành" là làm trước, "diễn tập" như tiếng Việt: tập thử trước ngày thật.

  2. 02

    総括そうかつ

    Hán Việttổng quát

    Hán Việt "tổng quát" nhưng dùng ở CUỐI: gom lại, đánh giá toàn bộ. Khái quát ở đầu là 概要がいよう.

  3. 03

    図示ずし

    Hán Việtđồ thị

    Bẫy! Đọc lên là "đồ thị" nhưng không phải đồ thị hàm số — 図示ずし là động từ: vẽ ra cho thấy. Đồ thị là グラフ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ thuyết trình bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • はっぴょうしゃngười trình bày
  • ようやくtóm tắt
  • しつぎおうとうhỏi đáp

Nhóm 1Tài liệu phát ra5 từ

  • 資料配布しりょうはいふ

    phát tài liệu

    Hán Việttư liệu phối bố

    資料配布しりょうはいふは、説明せつめいが終おわってからにしましょう。

    Phát tài liệu để sau phần nói nhé.

    • Chữ ghép kiểu "danh từ + danh từ" của văn bản, chương trình họp; nói thì là 資料しりょうを配くばる.
  • 配布物はいふぶつ

    tài liệu phát ra

    Hán Việtphối bố vật

    配布物はいふぶつは、入口いりぐちの机つくえに置おいてあります。

    Tài liệu phát ra để trên bàn ở cửa vào.

  • 発表資料はっぴょうしりょう

    tài liệu trình bày

    Hán Việtphát biểu tư liệu

    発表資料はっぴょうしりょうは、前日ぜんじつまでに課長かちょうに送おくってください。

    Gửi tài liệu trình bày cho trưởng nhóm trước một ngày.

  • 一枚資料いちまいしりょう

    tài liệu một trang

    Hán Việtnhất mai tư liệu

    忙いそがしい部長ぶちょうには、一枚資料いちまいしりょうで説明せつめいする。

    Với trưởng phòng bận rộn, giải thích bằng tài liệu một trang.

  • 一覧表いちらんひょう

    bảng liệt kê

    Hán Việtnhất lãm biểu

    候補こうほのホテルを一覧表いちらんひょうにまとめた。

    Tôi gom các khách sạn ứng viên thành một bảng liệt kê.

    • "Nhất lãm" = nhìn một lần thấy hết.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Mở đầu, vào đề5 từ

  • 概要説明がいようせつめい

    giải thích khái quát

    Hán Việtkhái yếu thuyết minh

    最初さいしょに一分いっぷんで概要説明がいようせつめいをしてから、本題ほんだいに入はいります。

    Đầu tiên giải thích khái quát trong một phút rồi vào vấn đề chính.

  • 本題ほんだい

    vấn đề chính

    Hán Việtbản đề

    前置まえおきが長ながくて、なかなか本題ほんだいに入はいらない。

    Mở đầu dài quá, mãi không vào vấn đề chính.

  • 結論先行けつろんせんこう

    nói kết luận trước

    Hán Việtkết luận tiên hành

    忙いそがしい人ひとへの報告ほうこくは、結論先行けつろんせんこうが基本きほんだ。

    Báo cáo cho người bận thì cơ bản là nói kết luận trước.

    • Hay gặp trong sách kỹ năng công sở; cùng ý với PREP (kết luận → lý do → ví dụ → kết luận).
  • 要点ようてん

    điểm chính

    Hán Việtyếu điểm

    要点ようてんを三みっつに絞しぼって話はなす。

    Gói lại còn ba điểm chính để nói.

    • Hán Việt "yếu điểm" nhưng KHÔNG phải điểm yếu — là điểm cốt yếu, chính. Điểm yếu là 弱点じゃくてん.
  • 持もち時間じかん

    thời gian được phân để nói

    Hán Việttrì thời gian

    持もち時間じかんは一人ひとり十分じゅっぷんです。

    Mỗi người được mười phút.

Hỏi nhanh

雑談ざつだんはこのくらいにして、そろそろ( )に入はいりましょう。 · Chuyện phiếm vậy đủ rồi, ta vào … thôi.

Cụm cố định: 本題ほんだいに入はいる (vào vấn đề chính).

Nhóm 3Căn cứ và ví dụ3 từ

  • 根拠資料こんきょしりょう

    tài liệu làm căn cứ

    Hán Việtcăn cứ tư liệu

    数字すうじを示しめすときは、必かならず根拠資料こんきょしりょうを添そえてください。

    Khi đưa ra con số, nhất định phải kèm tài liệu làm căn cứ.

  • 先行事例せんこうじれい

    ví dụ đi trước (đã có người làm)

    Hán Việttiên hành sự lệ

    他県たけんの先行事例せんこうじれいを調しらべてから、計画けいかくを立たてた。

    Tôi tìm hiểu những ví dụ đã làm ở tỉnh khác rồi mới lập kế hoạch.

    • đồng âm, khác nghĩa: じれい 辞令じれい (quyết định bổ nhiệm (giấy)) ở Từ vựng N2.
    • Câu hỏi quen trong họp đề xuất ở Nhật: 先行事例せんこうじれいはありますか (đã có ai làm chưa?).
  • 事例じれい

    ví dụ thực tế

    Hán Việtsự lệ

    成功せいこうした事例じれいを三みっつ紹介しょうかいします。

    Tôi xin giới thiệu ba ví dụ thực tế đã thành công.

    • đồng âm, khác nghĩa: じれい 辞令じれい (quyết định bổ nhiệm (giấy)) ở Từ vựng N2.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Trích dẫn, ghi nguồn4 từ

  • 抜粋ばっすい

    trích đoạn

    Hán Việtbạt tuý

    お客様きゃくさまのお礼れいの手紙てがみから、一部いちぶを抜粋ばっすいしました。

    Tôi trích một đoạn trong thư cảm ơn của khách.

    • "Bạt tuý" = rút lấy phần tinh tuý. Dòng chú dưới đoạn trích hay ghi「…より抜粋ばっすい」 (trích từ …).
  • 引用元いんようもと

    nguồn được trích

    Hán Việtdẫn dụng nguyên

    グラフの下したに、引用元いんようもとを小ちいさく書かいた。

    Tôi ghi nhỏ nguồn trích dưới biểu đồ.

  • 出所しゅっしょ

    nguồn gốc (thông tin)

    Hán Việtxuất xứ

    出所しゅっしょのわからないデータは、使つかわないほうがいい。

    Dữ liệu không rõ nguồn gốc thì đừng dùng.

    • Đọc しゅっしょ là nguồn gốc (thông tin, tiền); đọc でどころ cũng cùng nghĩa, văn nói hơn.
  • 注釈ちゅうしゃく

    chú thích

    Hán Việtchú thích

    専門用語せんもんようごには注釈ちゅうしゃくを付つけた。

    Tôi thêm chú thích cho từ chuyên môn.

Hỏi nhanh

新聞記事しんぶんきじから必要ひつような部分ぶぶんだけを( )して、資料しりょうに載のせた。 · … chỉ phần cần thiết từ bài báo để đưa vào tài liệu.

Lấy ra một phần của văn bản → 抜粋ばっすい.

Nhóm 5Hình, bảng, màn chiếu5 từ

  • 図表ずひょう

    biểu đồ, bảng

    Hán Việtđồ biểu

    料金表りょうきんひょうを図表ずひょうにすると、違ちがいが一目ひとめでわかる。

    Biến bảng giá thành biểu đồ thì thấy khác biệt ngay.

  • 図解ずかい

    minh hoạ bằng hình

    Hán Việtđồ giải

    手続てつづきの流ながれを図解ずかいした資料しりょうを作つくった。

    Tôi làm tài liệu minh hoạ quy trình thủ tục bằng hình.

    • 図解ずかい — giải thích BẰNG hình (cả một trang hình); 図示ずし — đưa một điểm lên hình cho thấy (vị trí, tuyến đường).
  • 図示ずし

    thể hiện bằng hình

    Hán Việtđồ thị

    移動いどうルートを地図ちずに図示ずしした。

    Tôi vẽ tuyến di chuyển lên bản đồ.

    • 図解ずかい — giải thích BẰNG hình (cả một trang hình); 図示ずし — đưa một điểm lên hình cho thấy (vị trí, tuyến đường).
  • 投影とうえい

    chiếu lên (màn hình)

    Hán Việtđầu ảnh

    スライドを壁かべに投影とうえいする。

    Chiếu slide lên tường.

  • 箇条書かじょうがき

    viết gạch đầu dòng

    Hán Việtcá điều thư

    長ながい文章ぶんしょうを、箇条書かじょうがきに直なおした。

    Tôi sửa đoạn văn dài thành các gạch đầu dòng.

    • 箇条かじょう = từng điều, từng khoản (như 条じょう trong điều luật).

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Ba loại biểu đồ, chỉ tiêu4 từ

  • 棒ぼうグラフ

    biểu đồ cột

    Hán Việtbổng

    三年間さんねんかんの参加者数さんかしゃすうを、棒ぼうグラフで示しめした。

    Tôi thể hiện số người tham gia ba năm bằng biểu đồ cột.

    • Cột (棒ぼう = cái que) để so sánh; tròn (円えん) để xem tỷ lệ; đường (折おれ線せん = đường gấp khúc) để xem thay đổi theo thời gian.
  • 円えんグラフ

    biểu đồ tròn

    Hán Việtviên

    費用ひようの内訳うちわけは、円えんグラフにすると見みやすい。

    Cơ cấu chi phí vẽ thành biểu đồ tròn thì dễ nhìn.

    • Cột (棒ぼう = cái que) để so sánh; tròn (円えん) để xem tỷ lệ; đường (折おれ線せん = đường gấp khúc) để xem thay đổi theo thời gian.
  • 折おれ線せんグラフ

    biểu đồ đường

    Hán Việtchiết tuyến

    観光客かんこうきゃくの変化へんかを、折おれ線せんグラフで見みせた。

    Tôi cho xem sự thay đổi số khách du lịch bằng biểu đồ đường.

    • Cột (棒ぼう = cái que) để so sánh; tròn (円えん) để xem tỷ lệ; đường (折おれ線せん = đường gấp khúc) để xem thay đổi theo thời gian.
  • 数値目標すうちもくひょう

    chỉ tiêu bằng con số

    Hán Việtsố trị mục tiêu

    一年目いちねんめの数値目標すうちもくひょうは、参加者さんかしゃ百人ひゃくにんです。

    Chỉ tiêu năm đầu là một trăm người tham gia.

Hỏi nhanh

十年間じゅうねんかんの気温きおんの変化へんかを見みせるなら、( )がいい。 · Muốn cho thấy nhiệt độ thay đổi trong mười năm thì nên dùng … .

Thay đổi theo thời gian → 折おれ線せんグラフ.

Nhóm 7Kết bài và tập trước6 từ

  • 総括そうかつ

    tổng kết

    Hán Việttổng quát

    最後さいごに、今日きょうの話はなしを三点さんてんで総括そうかつします。

    Cuối cùng, tôi xin tổng kết bài nói hôm nay thành ba điểm.

  • 締しめくくり

    phần kết

    Hán Việtđế quát

    発表はっぴょうの締しめくくりに、お客様きゃくさまの声こえを紹介しょうかいした。

    Ở phần kết bài thuyết trình, tôi giới thiệu lời của khách.

    • danh từ của 締しめくくる ở Từ vựng N3 · Viết bài văn.
  • 結むすびの言葉ことば

    lời kết

    Hán Việtkết ngôn diệp

    社長しゃちょうの結むすびの言葉ことばで、会かいが終おわった。

    Buổi gặp kết thúc bằng lời kết của giám đốc.

  • 補足ほそく

    bổ sung

    Hán Việtbổ túc

    今いまの説明せつめいに、少すこし補足ほそくさせてください。

    Cho tôi bổ sung một chút vào phần giải thích vừa rồi.

    • Hán Việt "bổ túc" — tiếng Việt "bổ túc" là học thêm, còn 補足ほそく là nói, viết thêm cho đủ ý.
  • 想定問答そうていもんどう

    câu hỏi đáp dự kiến

    Hán Việttưởng định vấn đáp

    質問しつもんに備そなえて、想定問答そうていもんどうを十個じゅっこ作つくった。

    Để chuẩn bị cho câu hỏi, tôi soạn mười cặp hỏi đáp dự kiến.

  • 予行演習よこうえんしゅう

    diễn tập trước

    Hán Việtdự hành diễn tập

    本番ほんばんの前まえに、会議室かいぎしつで予行演習よこうえんしゅうをした。

    Trước buổi chính thức, tôi diễn tập ở phòng họp.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 総括そうかつ đúng?

総括そうかつ là nhìn lại, gom toàn bộ một việc đã làm — đặt ở cuối, không ở đầu.

Nhắc lạiTừ cuộc họp, thuyết trình cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ ngoại lai 4 · cuộc họp

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 質疑応答しつぎおうとう (hỏi đáp) — phần sau bài nói. Bài này lo phần trước và trong bài nói: 概要説明がいようせつめい (giải thích khái quát), 根拠資料こんきょしりょう (tài liệu làm căn cứ), 総括そうかつ (tổng kết).

Nhắc lạiPhát biểu trước đám đôngDạy chính ở: Từ vựng N3 · Phát biểu trước đám đông

Từ vựng N3 dạy từ cho lần đầu đứng nói trước nhiều người. Ở N1, Hine đứng trước cả phòng với một đề xuất thật: thêm 想定問答そうていもんどう (câu hỏi đáp dự kiến) và 予行演習よこうえんしゅう (diễn tập trước).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Buổi tập dượt

Hai giờ chiều, phòng họp nhỏ. Hine đứng cạnh màn hình, chị Kimura cầm đồng hồ hẹn giờ. Anh Hayashi ngồi cuối bàn, không nói gì.

  1. Chị Kimura

    じゃあ、始はじめて。持もち時間じかんは十五分じゅうごふんね。

    Bắt đầu đi. Em có mười lăm phút nhé.

  2. Hine

    はい。まず、資料しりょうをお配くばりして……。

    Vâng. Trước tiên, em xin phát tài liệu…

  3. Chị Kimura

    ちょっと待まって。資料配布しりょうはいふは説明せつめいの後あと。先さきに配くばると、みんな下したを向むいて読よんじゃうから。最初さいしょは一分いっぷんで概要説明がいようせつめいをして。

    Khoan đã. Phát tài liệu để sau phần nói. Phát trước thì ai cũng cúi xuống đọc. Đầu tiên em giải thích khái quát trong một phút.

  4. Hine

    わかりました。……去年きょねん、京都きょうとを訪おとずれたベトナム人じん観光客かんこうきゃくは……。

    Em hiểu rồi ạ. …Năm ngoái, số khách Việt Nam tới Kyoto là…

  5. Chị Kimura

    その数字すうじ、どこから?数字すうじを示しめすときは、必かならず根拠資料こんきょしりょうを添そえてください。

    Con số đó lấy ở đâu? Khi đưa ra con số, nhất định phải kèm tài liệu làm căn cứ.

  6. Hine

    はい、出所しゅっしょをスライドの下したに書かきます。それから、料金りょうきんは表ひょうではなく図表ずひょうにしました。

    Vâng, em sẽ ghi nguồn dưới slide. Còn bảng giá em đã đổi thành biểu đồ.

  7. こちらは、七月しちがつのベトナムの学生がくせいからのお礼れいの手紙てがみの抜粋ばっすいです。

    Đây là đoạn trích thư cảm ơn của các bạn sinh viên Việt Nam hồi tháng Bảy.

  8. 木村きむらさんは、黙だまって頷うなずいた。Chị Kimura lặng lẽ gật đầu.
  9. Hine

    最後さいごに、今日きょうの話はなしを三点さんてんで総括そうかつします。

    Cuối cùng, em xin tổng kết bài nói hôm nay thành ba điểm.

  10. Chị Kimura

    三みっつとも、一文いちぶんずつね。それでいい。

    Ba ý, mỗi ý một câu nhé. Vậy là được.

Nghe xong, trả lời

Vì sao chị Kimura bảo phát tài liệu sau phần nói?

「先さきに配くばると、みんな下したを向むいて読よんじゃう」 (phát trước thì ai cũng cúi xuống đọc).

Nghe xong, trả lời

Hine trích đoạn thư của ai?

「学生がくせいからのお礼れいの手紙てがみの抜粋ばっすい」 (đoạn trích thư cảm ơn của sinh viên).

Hine mách nhỏ

Buổi tập dượt ấy dạy mình thứ tự: がいようせつめい một phút → ほんだい → そうかつ ba câu → rồi mới phát tài liệu. Và câu của chị Kimura — con số nào cũng phải có nguồn — mình dán ngay cạnh màn hình máy tính.

Đọc ngoài đời

  • 配布資料はいふしりょう

    Chồng giấy ở cửa phòng hội thảo, cuối email mời họp: "はいふしりょう".

  • 〜より抜粋ばっすい

    Dòng chữ nhỏ dưới đoạn trích trong slide, báo: "…より ばっすい" (trích từ…).

  • 質疑応答しつぎおうとう

    Chương trình hội thảo: phần cuối sau bài nói chính.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Buổi tập dượt đầu tiên

Khi đưa ra con số, nhất định phải kèm tài liệu làm căn cứ. (chị Kimura)

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn chặng 6

Thứ Hai 30/9, tối. Tháng Chín khép lại. Hine trải 416 thẻ từ chặng 6 ra bàn — chính trị, luật, xã hội, môi trường.

Lật trang sau

論ろんより証拠しょうこ。Lý lẽ không bằng chứng cứ.

← Về trang khoá Từ vựng N1