Bài 111· Chặng 9 · Tháng Mười Hai – Một· 22 phút

複利ふくりTiền của mình

Lạnh, khoảng 5 độ. Sắp hết năm đầu đi làm, Hine hỏi Tanaka nên làm gì với tiền tiết kiệm. Tanaka rút một tờ khăn giấy, vẽ ngay lên đó một đường cong đi lên.

  • 32 từ mới
  • tiết kiệm, đầu tư, thuế
  • Hiểu các từ về tiết kiệm, đầu tư và vay nợ cá nhân trong tin tức và khi tự lo tiền: quản lý tài sản, quỹ đầu tư, tiền gốc, tỷ suất lợi nhuận, lãi kép, trả nợ trước hạn.
Sổ từ của Hine

Trang 111 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 29/1/2031, 8 giờ tối

Một tờ khăn giấy, đường đi của đồng tiền

Tiền của mình đi sáu ngả: gửi ngân hàng, sinh lãi, đầu tư, lời lỗ, tích luỹ lâu dài, vay và trả. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Tanaka viết lên khăn giấy. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    複利ふくり

    Hán Việtphức lợi

    複ふく = phức (nhiều lớp): lãi chồng lên lãi. Đừng nhầm với "phúc lợi" (福利ふくり — cùng đọc ふくり!).

  2. 02

    長期投資ちょうきとうし

    Hán Việttrường kỳ đầu tư

    "Trường kỳ" = thời gian dài.

  3. 03

    元本がんぽん

    Hán Việtnguyên bản

    Bẫy! Không phải "bản gốc" của tài liệu: là số tiền gốc bỏ ra. Đọc がんぽん, không đọc げんぽん.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ tiền bạc bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • きんりlãi suất
  • りしtiền lãi
  • こうじょkhấu trừ
  • かぶしきcổ phần, cổ phiếu

Nhóm 1Gửi tiết kiệm, tiền để dành6 từ

  • 定期預金ていきよきん

    tiền gửi có kỳ hạn

    Hán Việtđịnh kỳ dự kim

    ボーナスの半分はんぶんを一年いちねんの定期預金ていきよきんにした。

    Gửi nửa tiền thưởng vào tài khoản kỳ hạn một năm.

  • 普通預金ふつうよきん

    tiền gửi không kỳ hạn

    Hán Việtphổ thông dự kim

    給料きゅうりょうは普通預金ふつうよきんの口座こうざに振ふり込こまれる。

    Lương được chuyển vào tài khoản không kỳ hạn.

  • 外貨預金がいかよきん

    tiền gửi ngoại tệ

    Hán Việtngoại hoá dự kim

    外貨預金がいかよきんは、為替かわせが動うごくと損そんをすることもある。

    Tiền gửi ngoại tệ có khi lỗ khi tỷ giá biến động.

  • 利息りそく

    tiền lãi

    Hán Việtlợi tức

    一年いちねん預あずけても、利息りそくはほんの少すこしだ。

    Gửi cả năm mà tiền lãi chẳng bao nhiêu.

    • gần nghĩa 利子りし (N2): 利子りし hay dùng khi mình trả (vay), 利息りそく dùng cả khi nhận (gửi) — trong đời thường dùng lẫn.
  • 目減めべり

    bị hao hụt (giá trị)

    Hán Việtmục giảm

    物価ぶっかが上あがると、預金よきんは実質的じっしつてきに目減めべりする。

    Giá cả tăng thì tiền gửi thực chất bị hao hụt.

    • không mất tiền thật, mà giá trị mua được giảm đi.
  • へそくり

    tiền giấu riêng

    母ははのへそくりは、本棚ほんだなの辞書じしょの中なかにあった。

    Tiền giấu riêng của mẹ nằm trong cuốn từ điển trên giá sách.

Hỏi nhanh

物価ぶっかが二にパーセント上あがれば、現金げんきんの価値かちはその分ぶん( )する。 · Giá cả tăng 2% thì giá trị tiền mặt … đúng bằng chừng ấy.

Giá trị bị hao hụt.

Nhóm 2Lãi và gốc5 từ

  • 単利たんり

    lãi đơn

    Hán Việtđơn lợi

    単利たんりでは、利息りそくは毎年まいとし同おなじ額がくだ。

    Với lãi đơn, tiền lãi năm nào cũng bằng nhau.

  • 複利ふくり

    lãi kép

    Hán Việtphức lợi

    複利ふくりの力ちからは、時間じかんが長ながいほど大おおきくなる。

    Sức mạnh của lãi kép càng lớn khi thời gian càng dài.

    • đồng âm, khác nghĩa: ふくり 福利ふくり (phúc lợi, trong 福利厚生ふくりこうせい).
  • 元本がんぽん

    tiền gốc

    Hán Việtnguyên bản

    投資信託とうししんたくは、元本がんぽんが保証ほしょうされているわけではない。

    Quỹ đầu tư uỷ thác không hề được bảo đảm tiền gốc.

    • tiền gốc; đọc がんぽん. 元利がんり cũng đọc がん.
  • 元利がんり

    gốc và lãi

    Hán Việtnguyên lợi

    毎月まいつきの返済額へんさいがくは、元利がんりを合あわせて五万円ごまんえんだ。

    Mỗi tháng trả cả gốc lẫn lãi là năm vạn yên.

  • 利回りまわり

    tỷ suất lợi nhuận

    Hán Việtlợi hồi

    年ねん三さんパーセントの利回りまわりなら、悪わるくない。

    Tỷ suất lợi nhuận 3% một năm thì không tệ.

    • tỷ suất lợi nhuận (một năm), tính trên tiền gốc — khác 金利きんり (lãi suất, N3) là con số ngân hàng đặt ra.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Đầu tư6 từ

  • 資産運用しさんうんよう

    quản lý tài sản

    Hán Việttư sản vận dụng

    若わかいうちから資産運用しさんうんようを学まなぶ人ひとが増ふえた。

    Ngày càng nhiều người học quản lý tài sản từ khi còn trẻ.

    • 運用うんよう = đem (tiền) ra cho sinh lời; không chỉ "quản lý" giữ nguyên.
  • 投資信託とうししんたく

    quỹ đầu tư uỷ thác

    Hán Việtđầu tư tín thác

    毎月まいつき一万円いちまんえんずつ、投資信託とうししんたくを買かっている。

    Mỗi tháng tôi mua một vạn yên chứng chỉ quỹ.

  • 信託報酬しんたくほうしゅう

    phí quản lý quỹ

    Hán Việttín thác báo thù

    信託報酬しんたくほうしゅうが低ひくい商品しょうひんを選えらんだ。

    Tôi chọn quỹ có phí quản lý thấp.

    • 報酬ほうしゅう (thù lao) trả cho bên quản lý quỹ, tính theo phần trăm mỗi năm.
  • 分散投資ぶんさんとうし

    đầu tư phân tán

    Hán Việtphân tán đầu tư

    一ひとつの会社かいしゃだけでなく、分散投資ぶんさんとうしでリスクを減へらす。

    Không dồn vào một công ty, đầu tư phân tán để giảm rủi ro.

  • 長期投資ちょうきとうし

    đầu tư dài hạn

    Hán Việttrường kỳ đầu tư

    長期投資ちょうきとうしでは、毎日まいにちの値動ねうごきを気きにしすぎない。

    Đầu tư dài hạn thì đừng quá bận tâm giá lên xuống từng ngày.

  • 積立つみたて

    góp tích luỹ đều đặn

    Hán Việttích lập

    給料日きゅうりょうびに、自動じどうで積立つみたてをしている。

    Ngày nhận lương, tiền tự động được góp tích luỹ.

Hỏi nhanh

卵たまごを一ひとつのかごに盛もるな、というのは( )の考かんがえ方かただ。 · "Đừng bỏ hết trứng vào một giỏ" là cách nghĩ của … .

Chia ra nhiều chỗ để giảm rủi ro.

Nhóm 4Trái phiếu, lời và lỗ6 từ

  • 債券さいけん

    trái phiếu

    Hán Việttrái khoán

    株かぶより安全あんぜんだと思おもって、債券さいけんを買かった。

    Nghĩ an toàn hơn cổ phiếu nên tôi mua trái phiếu.

    • đồng âm, khác nghĩa: さいけん 再建さいけん (xây dựng lại, vực dậy) ở Từ vựng N2.
  • 国債こくさい

    trái phiếu chính phủ

    Hán Việtquốc trái

    国債こくさいは、国くにが発行はっこうする借金しゃっきんの証書しょうしょだ。

    Trái phiếu chính phủ là giấy nợ do nhà nước phát hành.

    • đồng âm, khác nghĩa: こくさい 国際こくさい (quốc tế).
  • 含ふくみ益えき

    lãi chưa chốt (trên giấy)

    Hán Việthàm ích

    含ふくみ益えきがあっても、売うるまでは自分じぶんのお金かねではない。

    Có lãi trên giấy nhưng chưa bán thì chưa phải tiền của mình.

  • 含ふくみ損そん

    lỗ chưa chốt (trên giấy)

    Hán Việthàm tổn

    株価かぶかが下さがり、大おおきな含ふくみ損そんを抱かかえている。

    Giá cổ phiếu giảm, đang ôm khoản lỗ lớn trên giấy.

  • 損切そんぎり

    cắt lỗ

    Hán Việttổn thiết

    下さがり続つづけるので、思おもい切きって損切そんぎりした。

    Giá cứ giảm mãi nên tôi dứt khoát cắt lỗ.

    • 損そん (lỗ) + 切きる (cắt). Ngược lại là 利益確定りえきかくてい (chốt lời).
  • 運用益うんようえき

    lợi nhuận từ đầu tư

    Hán Việtvận dụng ích

    ニーサの口座こうざなら、運用益うんようえきに税金ぜいきんがかからない。

    Nếu là tài khoản NISA thì lợi nhuận đầu tư không bị đánh thuế.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Tích luỹ lâu dài5 từ

  • NISAニーサ

    tài khoản đầu tư miễn thuế (của Nhật)

    会社かいしゃに入はいった年としに、ニーサの口座こうざを作つくった。

    Năm vào công ty, tôi mở tài khoản NISA.

    • chữ Latin là tên chính thức, đọc ニーサ (bước Code khai `speak`). Lãi từ tiền đầu tư trong tài khoản này không bị đánh thuế.
  • 個人年金こじんねんきん

    lương hưu tự đóng (bảo hiểm cá nhân)

    Hán Việtcá nhân niên kim

    国くにの年金ねんきんだけでは不安ふあんで、個人年金こじんねんきんにも入はいった。

    Chỉ lương hưu nhà nước thì lo, nên tôi đóng thêm lương hưu cá nhân.

  • 財形ざいけい

    tiết kiệm trích lương (qua công ty)

    Hán Việttài hình

    財形ざいけいで、給料きゅうりょうから毎月まいつき自動じどうで貯ためている。

    Qua chương trình tiết kiệm trích lương, mỗi tháng tự động để dành từ lương.

    • nói tắt của 財形貯蓄ざいけいちょちく: công ty trừ thẳng vào lương để gửi tiết kiệm.
  • 資産形成しさんけいせい

    tích luỹ tài sản

    Hán Việttư sản hình thành

    二十代にじゅうだいからの資産形成しさんけいせいが、大切たいせつだと言いわれる。

    Người ta nói tích luỹ tài sản từ tuổi hai mươi rất quan trọng.

  • 老後資金ろうごしきん

    tiền dành cho tuổi già

    Hán Việtlão hậu tư kim

    老後資金ろうごしきんは、いくらあれば安心あんしんなのだろう。

    Tiền dành cho tuổi già phải có bao nhiêu mới yên tâm nhỉ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Vay và trả4 từ

  • 住宅じゅうたくローン

    vay mua nhà

    Hán Việttrú trạch

    住宅じゅうたくローンを三十五年さんじゅうごねんで組くんだ。

    Tôi vay mua nhà kỳ hạn ba mươi lăm năm.

  • 頭金あたまきん

    tiền trả trước (khi mua trả góp)

    Hán Việtđầu kim

    車くるまを買かうために、頭金あたまきんを貯ためている。

    Tôi đang dành tiền trả trước để mua xe.

    • 頭あたま (đầu) + 金きん: khoản trả ngay lúc đầu.
  • 借入かりいれ

    khoản vay

    Hán Việttá nhập

    借入かりいれの金利きんりが上あがり、返済へんさいが苦くるしくなった。

    Lãi suất khoản vay tăng, trả nợ khó khăn hơn.

  • 繰くり上あげ返済へんさい

    trả nợ trước hạn

    Hán Việtsào thượng phản tế

    ボーナスで住宅じゅうたくローンを繰くり上あげ返済へんさいした。

    Tôi dùng tiền thưởng để trả trước hạn một phần khoản vay mua nhà.

    • trả trước hạn một phần nợ — trả bớt gốc sớm thì tổng tiền lãi giảm.

Hỏi nhanh

家いえを買かうとき、値段ねだんの二割にわりを( )として払はらった。 · Khi mua nhà, tôi trả hai phần mười giá làm … .

Khoản trả ngay lúc đầu.

Nhắc lạiTừ ngân hàng, lương, thuế, chi tiêu cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N3 · Ngân hàng; Từ vựng N2 · Chi tiêu hằng tháng; Từ vựng N2 · Kinh tế 2 · doanh nghiệp; Từ vựng N2 · Lương và thuế

Bạn đã học 金利きんり (lãi suất), 為替かわせ (tỷ giá), 控除こうじょ (khấu trừ). Bài này là tiền của riêng mình: gửi ở đâu (定期預金ていきよきん), sinh lãi thế nào (複利ふくり), vay trả ra sao (繰くり上あげ返済へんさい).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Khăn giấy ở quán ramen

Tám giờ tối thứ Tư, quán ramen gần ga わかばだい. Hai bát mì bốc khói, Tanaka rút bút trong túi áo.

  1. Hine

    田中たなかさん、一年いちねん働はたらいて少すこし貯たまったんだけど、どうしたらいいと思おもう?

    Anh Tanaka, đi làm một năm em để dành được chút ít, anh thấy nên làm gì?

  2. Tanaka

    まず、資産運用しさんうんようを怖こわがらないこと。僕ぼくは毎月まいつき、投資信託とうししんたくを少すこしずつ買かってる。NISAニーサだから、税金ぜいきんもかからない。

    Trước hết đừng sợ quản lý tài sản. Anh thì tháng nào cũng mua một ít chứng chỉ quỹ. Qua tài khoản NISA nên không mất thuế.

  3. 田中たなかさんは紙かみナプキンに、右上みぎうえへ伸のびる線せんを描かいた。Anh Tanaka vẽ lên khăn giấy một đường chạy chéo lên góc phải.
  4. Tanaka

    利回りまわりが年ねん三さんパーセントで、複利ふくりなら、二十年にじゅうねんで倍ばい近ちかくになる。複利ふくりの力ちからは、時間じかんが長ながいほど大おおきくなる。

    Tỷ suất 3% một năm, cộng lãi kép thì hai mươi năm gần gấp đôi. Sức mạnh của lãi kép càng lớn khi thời gian càng dài.

  5. ただし、元本がんぽんは保証ほしょうされない。そこは覚おぼえといて。

    Có điều tiền gốc không được bảo đảm. Chỗ đó nhớ nhé.

  6. Hine

    うん。でも私わたし、まず実家じっかにお金かねを送おくりたいな。

    Vâng. Nhưng em muốn gửi tiền về nhà trước đã.

  7. Tanaka

    それがいい。僕ぼくは今いま、奨学金しょうがくきんの繰くり上あげ返済へんさいを考かんがえてるところ。

    Thế là phải. Còn anh giờ đang tính trả trước hạn khoản vay học phí.

Nghe xong, trả lời

Tanaka nhắc Hine điều gì về quỹ đầu tư?

「元本がんぽんは保証ほしょうされない」 (tiền gốc không được bảo đảm).

Nghe xong, trả lời

Hine muốn làm gì trước?

「まず実家じっかにお金かねを送おくりたい」 (muốn gửi tiền về nhà trước).

Hine mách nhỏ

Bài này mình học từ, không học cách đầu tư — quyết định tiền nong mỗi người tự tìm hiểu. Chỉ nhớ ba cặp hay lẫn: たんり / ふくり, ふくみえき / ふくみそん, がんぽん (gốc) / がんり (gốc và lãi).

Đọc ngoài đời

  • 元本保証がんぽんほしょうなし

    Dòng chữ nhỏ trên tờ giới thiệu quỹ đầu tư ở ngân hàng: "がんぽん ほしょう なし".

  • 積立つみたてNISAニーサ

    Quảng cáo của ngân hàng, công ty chứng khoán: "つみたて ニーサ".

  • 定期預金ていきよきん金利きんり

    Bảng ở quầy ngân hàng: "ていき よきん きんり" — lãi suất tiền gửi kỳ hạn.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Khăn giấy ở quán ramen

Sức mạnh của lãi kép càng lớn khi thời gian càng dài.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 112 · Tính từ khó · 4

Thứ Năm 30/1. Tối, Hine đọc bài phỏng vấn một nữ leo núi trên tạp chí công ty: mảnh mai mà bền bỉ.

Lật trang sau

金かねは天下てんかの回まわり物もの。Tiền là thứ xoay vòng trong thiên hạ.

← Về trang khoá Từ vựng N1