Bài 112· Chặng 9 · Tháng Mười Hai – Một· 22 phút

強靭きょうじんTính từ khó · 4

Lạnh, khoảng 4 độ. Tối, Hine đọc bài phỏng vấn một nữ leo núi trên tạp chí công ty. Người viết dùng toàn tính từ văn viết: dáng người, gương mặt, cái lều, ngọn núi.

  • 32 từ mới
  • mạnh yếu, đẹp đẽ, yên ồn
  • Hiểu các tính từ văn viết tả sức mạnh, độ bền, vẻ đẹp và sự yên tĩnh, hay gặp trong bài đọc tả người, vật và cảnh.
Sổ từ của Hine

Trang 112 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 30/1/2031, 9 giờ tối

Một bài phỏng vấn, sáu kiểu mạnh yếu đẹp xấu

Tính từ văn viết chia sáu nhóm: người khoẻ, vật vững, mong manh và yếu ớt, đẹp thanh nhã, đẹp lộng lẫy, yên và ồn. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba tính từ trong bài phỏng vấn. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    盤石ばんじゃく

    Hán Việtbàn thạch

    Trùng tiếng Việt "vững như bàn thạch".

  2. 02

    荘厳そうごん

    Hán Việttrang nghiêm

    Trùng tiếng Việt. Chú ý đọc そうごん, không đọc そうげん.

  3. 03

    華奢きゃしゃ

    Hán Việthoa xa

    Bẫy! "Hoa xa" nghe như "xa hoa", nhưng 華奢きゃしゃ là mảnh mai, thanh mảnh (người, đồ vật). Đọc きゃしゃ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Tính từ văn viết bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • けんじつvững chắc, chắc chắn
  • げんみつchặt chẽ, nghiêm ngặt
  • かんそgiản dị, đơn giản gọn
  • えんまんêm ấm, viên mãn
  • かんだいkhoan dung, rộng lượng

Nhóm 1Người khoẻ, rắn rỏi5 từ

  • 強靭きょうじん

    bền bỉ, dẻo dai

    Hán Việtcường nhẫn

    華奢きゃしゃに見みえるが、彼女かのじょは強靭きょうじんな精神せいしんの持もち主ぬしだ。

    Trông mảnh mai vậy nhưng cô ấy có tinh thần bền bỉ.

  • 屈強くっきょう

    vạm vỡ

    Hán Việtkhuất cường

    屈強くっきょうな男おとこたちが、重おもい荷物にもつを運はこんだ。

    Mấy người đàn ông vạm vỡ khiêng hành lý nặng.

    • vạm vỡ (thường nói đàn ông). 屈くっ ở đây không phải "khuất phục": nghĩa là cứng cỏi.
  • 精悍せいかん

    rắn rỏi, tinh anh

    Hán Việttinh hãn

    日焼ひやけした精悍せいかんな顔かおつきの青年せいねんだった。

    Đó là một chàng trai rám nắng, gương mặt rắn rỏi.

    • rắn rỏi, tinh anh (gương mặt, dáng) — hay đi với 顔かおつき.
  • 頑健がんけん

    khoẻ mạnh, cường tráng

    Hán Việtngoan kiện

    祖父そふは頑健がんけんで、九十歳きゅうじゅっさいまで畑はたけに出でていた。

    Ông tôi khoẻ mạnh, chín mươi tuổi vẫn ra đồng.

    • gần như cùng nghĩa; 強健きょうけん trang trọng hơn, gặp trong văn y khoa, thể thao.
  • 強健きょうけん

    khoẻ mạnh, cường tráng

    Hán Việtcường kiện

    強健きょうけんな体からだを作つくるには、睡眠すいみんが大切たいせつだ。

    Muốn có cơ thể cường tráng thì giấc ngủ rất quan trọng.

    • gần như cùng nghĩa; 強健きょうけん trang trọng hơn, gặp trong văn y khoa, thể thao.

Hỏi nhanh

何度なんど失敗しっぱいしても諦あきらめない、( )な意志いしを持もっている。 · Có một ý chí … , thất bại bao lần cũng không bỏ cuộc.

Ý chí bền bỉ, không gãy → 強靭きょうじん.

Nhóm 2Vật vững chắc, kiên cố5 từ

  • 堅牢けんろう

    vững chắc

    Hán Việtkiên lao

    この橋はしは地震じしんにも耐たえる堅牢けんろうな造つくりだ。

    Cây cầu này có kết cấu vững chắc, chịu được cả động đất.

    • 堅牢けんろう là văn viết (công trình, kết cấu); 頑丈がんじょう dùng cả khi nói (đồ đạc, cơ thể).
  • 頑丈がんじょう

    chắc chắn, bền

    Hán Việtngoan trượng

    子こども用ようの椅子いすは、頑丈がんじょうに作つくられている。

    Ghế trẻ em được làm rất chắc chắn.

    • 堅牢けんろう là văn viết (công trình, kết cấu); 頑丈がんじょう dùng cả khi nói (đồ đạc, cơ thể).
  • 強固きょうこ

    vững chắc, kiên cố

    Hán Việtcường cố

    両国りょうこくは、強固きょうこな協力きょうりょく関係かんけいを築きずいた。

    Hai nước đã xây dựng quan hệ hợp tác vững chắc.

  • 盤石ばんじゃく

    vững như bàn thạch

    Hán Việtbàn thạch

    人気にんきの選手せんしゅが残のこり、チームの体制たいせいは盤石ばんじゃくだ。

    Cầu thủ chủ chốt ở lại, đội hình vững như bàn thạch.

  • 頑強がんきょう

    ngoan cường, cứng cỏi

    Hán Việtngoan cường

    住民じゅうみんは、工場こうじょうの建設けんせつに頑強がんきょうに反対はんたいした。

    Người dân ngoan cường phản đối việc xây nhà máy.

    • hay đi với 抵抗ていこうする, 反対はんたいする: chống cự ngoan cường.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Mong manh, dễ vỡ4 từ

  • 脆弱ぜいじゃく

    mong manh, yếu

    Hán Việtthuý nhược

    地方ちほうの医療体制いりょうたいせいは、まだ脆弱ぜいじゃくだ。

    Hệ thống y tế ở địa phương vẫn còn mong manh.

    • đã gặp trong 脆弱性ぜいじゃくせい (lỗ hổng bảo mật) ở bài Công nghệ; ở đây là tính từ gốc: mong manh, dễ vỡ.
  • 脆もろい

    giòn, dễ vỡ; yếu lòng

    Hán Việtthuý

    年としを取とると、骨ほねが脆もろくなる。

    Có tuổi thì xương giòn đi.

    • 脆弱ぜいじゃく dùng cho hệ thống, nền tảng; 脆もろい dùng cho đồ vật, xương — và 涙なみだもろい (dễ khóc).
  • 儚はかない

    mong manh, ngắn ngủi

    Hán Việtmanh

    花火はなびは美うつくしいが、儚はかない。

    Pháo hoa đẹp nhưng ngắn ngủi.

  • 華奢きゃしゃ

    mảnh mai

    Hán Việthoa xa

    華奢きゃしゃなグラスなので、丁寧ていねいに洗あらってください。

    Ly mảnh lắm, rửa nhẹ tay giúp tôi.

    • mảnh mai (người, đồ vật); đọc きゃしゃ.

Hỏi nhanh

人ひとの命いのちは( )ものだと、祖母そぼがよく言いっていた。 · Bà tôi hay nói đời người là thứ … .

Ngắn ngủi, mong manh → 儚はかない.

Nhóm 4Yếu ớt5 từ

  • 柔弱にゅうじゃく

    yếu mềm

    Hán Việtnhu nhược

    柔弱にゅうじゃくな態度たいどでは、部下ぶかはついてこない。

    Thái độ yếu mềm thì cấp dưới không theo.

    • Hán Việt "nhu nhược" nhưng đọc にゅうじゃく; gần nghĩa 軟弱なんじゃく. Đề hay hỏi 軟弱なんじゃくな地盤じばん (nền đất yếu).
  • 軟弱なんじゃく

    mềm yếu, nhu nhược; (đất) mềm

    Hán Việtnhuyễn nhược

    軟弱なんじゃくな地盤じばんなので、高たかい建物たてものは建たてられない。

    Nền đất mềm yếu nên không xây được nhà cao.

  • 貧弱ひんじゃく

    nghèo nàn, ốm yếu

    Hán Việtbần nhược

    資料しりょうが貧弱ひんじゃくで、説得力せっとくりょくがない。

    Tài liệu nghèo nàn nên không thuyết phục.

    • dùng cho cả người (gầy yếu) lẫn nội dung (nghèo nàn, sơ sài).
  • 虚弱きょじゃく

    ốm yếu

    Hán Việthư nhược

    子こどものころは虚弱きょじゃくで、よく学校がっこうを休やすんだ。

    Hồi nhỏ tôi ốm yếu, hay phải nghỉ học.

    • hay gặp 虚弱体質きょじゃくたいしつ (thể chất ốm yếu).
  • ひ弱よわ

    yếu ớt

    Hán Việtnhược

    ひ弱よわそうに見みえたが、彼かれは山やまを一日いちにちで越こえた。

    Trông có vẻ yếu ớt, vậy mà anh ấy vượt núi trong một ngày.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Đẹp thanh nhã4 từ

  • 優美ゆうび

    thanh nhã, duyên dáng

    Hán Việtưu mỹ

    白鳥はくちょうが優美ゆうびに湖みずうみを泳およいでいる。

    Thiên nga bơi duyên dáng trên hồ.

  • 端麗たんれい

    đoan trang, xinh đẹp

    Hán Việtđoan lệ

    彼女かのじょは容姿端麗ようしたんれいで、話はなしも上手じょうずだ。

    Cô ấy dung mạo đoan trang, nói chuyện lại khéo.

    • thường gặp trong cụm bốn chữ: 容姿端麗ようしたんれい (dung mạo đoan trang), 眉目秀麗びもくしゅうれい (mày mắt thanh tú).
  • 秀麗しゅうれい

    thanh tú

    Hán Việttú lệ

    眉目秀麗びもくしゅうれいな青年せいねんが、舞台ぶたいに立たった。

    Một chàng trai mày mắt thanh tú bước lên sân khấu.

    • thường gặp trong cụm bốn chữ: 容姿端麗ようしたんれい (dung mạo đoan trang), 眉目秀麗びもくしゅうれい (mày mắt thanh tú).
  • 華麗かれい

    lộng lẫy, hoa lệ

    Hán Việthoa lệ

    選手せんしゅは華麗かれいなジャンプを決きめた。

    Vận động viên thực hiện cú nhảy đẹp mắt.

    • đồng âm, khác nghĩa: かれい 加齢かれい (tuổi tác tăng) và カレイ (cá bơn).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Đẹp lộng lẫy, trang nghiêm4 từ

  • 壮麗そうれい

    tráng lệ

    Hán Việttráng lệ

    山やまの上うえから、壮麗そうれいな景色けしきが広ひろがっていた。

    Từ đỉnh núi, cảnh sắc tráng lệ trải ra trước mắt.

  • 荘厳そうごん

    trang nghiêm

    Hán Việttrang nghiêm

    寺てらの中なかは、荘厳そうごんな空気くうきに包つつまれていた。

    Trong chùa bao trùm một bầu không khí trang nghiêm.

    • đọc そうごん (đọc theo cách nhà Phật).
  • 絢爛けんらん

    rực rỡ, lộng lẫy

    Hán Việthuyến lạn

    祭まつりの山車だしは、豪華絢爛ごうかけんらんだった。

    Xe hoa của lễ hội thật lộng lẫy.

    • hay đi với 豪華ごうか: 豪華絢爛ごうかけんらん.
  • 華美かび

    hoa mỹ, xa hoa

    Hán Việthoa mỹ

    式しきには、華美かびでない服装ふくそうで来きてください。

    Đến dự lễ xin mặc trang phục không quá xa hoa.

    • thường mang ý chê (quá phô trương). Đồng âm, khác nghĩa: かび (nấm mốc) ở bài Mùa mưa và thời tiết.

Hỏi nhanh

学校がっこうの規則きそくで、( )なアクセサリーは禁止きんしされている。 · Theo nội quy trường, đồ trang sức … bị cấm.

Quá phô trương, xa hoa → 華美かび.

Nhóm 7Yên và ồn5 từ

  • 静謐せいひつ

    tĩnh lặng, yên bình

    Hán Việttĩnh mịch

    冬ふゆの朝あさの湖みずうみは、静謐せいひつそのものだった。

    Hồ buổi sáng mùa đông tĩnh lặng tuyệt đối.

  • 喧騒けんそう

    ồn ào, huyên náo

    Hán Việthuyên tao

    都会とかいの喧騒けんそうを離はなれて、田舎いなかで暮くらしたい。

    Muốn rời chốn thành thị ồn ào về quê sống.

    • là danh từ (sự ồn ào): 都会とかいの喧騒けんそう; không nói 喧騒けんそうな.
  • 物静ものしずか

    trầm lặng

    Hán Việtvật tĩnh

    彼かれは物静ものしずかだが、言いうべきことははっきり言いう。

    Anh ấy trầm lặng, nhưng điều cần nói thì nói rõ.

  • 長閑のどか

    thanh bình, yên ả

    Hán Việttrường nhàn

    長閑のどかな田園風景でんえんふうけいが、どこまでも続つづく。

    Cảnh đồng quê yên ả trải dài mãi.

    • chữ đọc đặc biệt のどか — thường viết kana.
  • 穏便おんびん

    ôn hoà, êm thấm (giải quyết)

    Hán Việtổn tiện

    問題もんだいを穏便おんびんに解決かいけつしたい。

    Muốn giải quyết vấn đề một cách êm thấm.

    • chỉ dùng cho cách giải quyết việc: 穏便おんびんに済すませる (cho êm chuyện).

Hỏi nhanh

大おおごとにしないで、( )に済すませましょう。 · Đừng làm to chuyện, giải quyết cho … thôi.

Giải quyết êm thấm → 穏便おんびんに.

Nhắc lạiTính từ đuôi な khóDạy chính ở: Từ vựng N2 · Tính từ đuôi な khó

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 堅実けんじつ (vững chắc), 厳密げんみつ (chặt chẽ), 寛大かんだい (khoan dung). Bài này là tầng văn tả: 堅牢けんろう, 強靭きょうじん, 静謐せいひつ — gặp trong bài đọc tả người, vật, cảnh.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bài phỏng vấn nữ leo núi

Chín giờ tối thứ Năm, phòng 202. Hine mở tạp chí công ty ở trang phỏng vấn, đọc to từng đoạn, rồi lấy sổ ra ghi.

  1. 記事きじ:彼女かのじょは華奢きゃしゃに見みえるが、強靭きょうじんな体からだと心こころを持もつ。隣となりには、屈強くっきょうな二人ふたりの案内人あんないにん。精悍せいかんな顔かおつきだ。Bài báo: Chị trông mảnh mai mà có thể chất và tinh thần bền bỉ. Bên cạnh là hai người dẫn đường vạm vỡ, gương mặt rắn rỏi.
  2. Hine

    華奢きゃしゃに見みえるが、彼女かのじょは強靭きょうじんな精神せいしんの持もち主ぬしだ……か。かっこいい。

    Trông mảnh mai vậy nhưng có tinh thần bền bỉ… Ngầu thật.

  3. 記事きじ:古ふるいテントは風かぜに脆弱ぜいじゃくだった。新あたらしいテントは堅牢けんろうで、嵐あらしの夜よるも倒たおれなかった。Bài báo: Lều cũ mong manh trước gió. Lều mới vững chắc, đêm bão cũng không đổ.
  4. Hine

    脆弱ぜいじゃく……あ、十月じゅうがつに習ならった「脆弱性ぜいじゃくせい」の脆弱ぜいじゃくだ。

    ぜいじゃく… À, là ぜいじゃく trong "ぜいじゃくせい" (lỗ hổng bảo mật) học hồi tháng Mười.

  5. 三みっつのペアにしよう。体からだは屈強くっきょうと華奢きゃしゃ。物ものは堅牢けんろうと脆弱ぜいじゃく。

    Xếp thành ba cặp. Thân hình: くっきょう và きゃしゃ. Đồ vật: けんろう và ぜいじゃく.

  6. 最後さいごは精悍せいかんと強靭きょうじん。外そとから見みえる強つよさと、中なかにある強つよさ。

    Cặp cuối: せいかん và きょうじん. Cái mạnh nhìn thấy bên ngoài, và cái mạnh ở bên trong.

Nghe xong, trả lời

Theo bài báo, lều mới thế nào?

「新あたらしいテントは堅牢けんろうで、嵐あらしの夜よるも倒たおれなかった」 (lều mới vững chắc, đêm bão cũng không đổ).

Nghe xong, trả lời

Hine ghép cặp cuối cùng theo ý nào?

「外そとから見みえる強つよさと、中なかにある強つよさ」 (cái mạnh nhìn thấy bên ngoài và cái mạnh ở bên trong).

Hine mách nhỏ

Tính từ văn tả, mình nhớ theo thứ mà nó tả: くっきょう, せいかん cho người; けんろう, がんじょう cho đồ; ぜいじゃく cho hệ thống; せいひつ cho cảnh. Đề cách dùng từ hay gài đúng chỗ này: けんろう mà dùng cho người là sai.

Đọc ngoài đời

  • 豪華絢爛ごうかけんらん

    Tờ giới thiệu lễ hội có xe hoa (Kyoto, Takayama): "ごうか けんらん".

  • 容姿端麗ようしたんれい

    Tiểu thuyết, truyện tranh tả nhân vật: "ようし たんれい".

  • 都会とかいの喧騒けんそう

    Quảng cáo nhà trọ suối nước nóng: "とかいの けんそうを はなれて" — rời chốn ồn ào.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Mảnh mai mà bền bỉ

Trông mảnh mai vậy nhưng cô ấy có tinh thần bền bỉ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn chặng 9

Thứ Sáu 31/1. Nghe nói ngày mai phiếu điểm N1 có thể về; Hine không ngủ được, ngồi ôn lại thẻ từ cả chặng.

Lật trang sau

柔じゅうよく剛ごうを制せいす。Mềm thắng cứng.

← Về trang khoá Từ vựng N1