Bài 83· Chặng 7 · Tháng Mười· 22 phút

理性りせいTriết học, tư tưởng

Mát, khoảng 17 độ. Sách luyện đọc N1 mở ở bài triết học phương Tây; câu nào cũng dài gần hết dòng. Hine đọc to từng đoạn, gạch chân từng từ — có một từ cô tưởng quen mà hoá ra lạ.

  • 32 từ mới
  • lý tính, tồn tại, nhận thức
  • Hiểu các từ triết học hay gặp trong bài đọc dài N1: lý tính, hiện sinh, bản thể luận, nhận thức luận, chủ nghĩa duy vật, ý niệm.
Sổ từ của Hine

Trang 83 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 21/10/2030, 9 giờ tối

Một bài đọc dài, sáu đoạn văn

Sáu đoạn của bài đọc triết học: lý tính, ba câu hỏi lớn, vật hay tâm, các chủ nghĩa, thiện ác, triết học phương Đông. Mỗi đoạn hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hine gạch chân. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    唯物論ゆいぶつろん

    Hán Việtduy vật luận

    "Duy vật" như tiếng Việt; "luận" là học thuyết.

  2. 02

    啓蒙けいもう

    Hán Việtkhải mông

    "Khải" là mở ra, "mông" là mờ tối (như mông muội): mở mắt cho người chưa biết.

  3. 03

    観念かんねん

    Hán Việtquan niệm

    Bẫy! Tiếng Việt "quan niệm" là cách nhìn, ý kiến; 観念かんねん là hình dung trong đầu về một thứ — 時間じかんの観念かんねん là "khái niệm giờ giấc".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ khái niệm, lập luận bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • がいねんkhái niệm
  • ほんしつbản chất
  • ちゅうしょうtrừu tượng
  • しゅたいchủ thể
  • めいだいmệnh đề

Nhóm 1Lý tính và bản ngã4 từ

  • 理性りせい

    lý tính

    Hán Việtlý tính

    人間にんげんは理性りせいだけでは生いきられない、と筆者ひっしゃは言いう。

    Tác giả nói con người không thể sống chỉ bằng lý tính.

    • Trái nghĩa hay đi cặp: 感情かんじょう (cảm xúc), 本能ほんのう (bản năng). Cụm đời thường: 理性りせいを失うしなう (mất bình tĩnh, không kiềm chế được).
  • 自我じが

    bản ngã

    Hán Việttự ngã

    三歳さんさいごろになると、子こどもに自我じがが芽生めばえる。

    Khoảng ba tuổi, ở trẻ bắt đầu nảy sinh bản ngã.

  • 実存じつぞん

    hiện sinh

    Hán Việtthực tồn

    実存じつぞんの哲学てつがくでは、人ひとはまず存在そんざいし、後あとから自分じぶんを作つくる。

    Theo triết học hiện sinh, con người có mặt trước, rồi sau mới tự làm nên mình.

    • Hán Việt "thực tồn" nhưng tiếng Việt quen gọi "hiện sinh" (実存主義じつぞんしゅぎ: chủ nghĩa hiện sinh).
  • 虚無きょむ

    hư vô

    Hán Việthư vô

    試験しけんに落おちた夜よる、虚無きょむの気分きぶんに包つつまれた。

    Đêm thi trượt, tôi chìm trong cảm giác trống rỗng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Ba câu hỏi lớn5 từ

  • 存在論そんざいろん

    bản thể luận

    Hán Việttồn tại luận

    存在論そんざいろんは、「何なにがあるのか」を問とう。

    Bản thể luận đặt câu hỏi "cái gì tồn tại".

  • 認識論にんしきろん

    nhận thức luận

    Hán Việtnhận thức luận

    認識論にんしきろんは、「私わたしたちはどうやって知しるのか」を考かんがえる。

    Nhận thức luận suy nghĩ về "ta biết bằng cách nào".

  • 形而上学けいじじょうがく

    siêu hình học

    Hán Việthình nhi thượng học

    神かみや魂たましいの問題もんだいは、形而上学けいじじょうがくで扱あつかわれてきた。

    Chuyện thần linh, linh hồn từ xưa được bàn trong siêu hình học.

    • Bốn chữ lạ vì lấy từ sách Kinh Dịch: "hình nhi thượng" là cái ở trên hình dạng — thứ không nhìn, sờ được.
  • 観念かんねん

    quan niệm, ý niệm

    Hán Việtquan niệm

    時間じかんの観念かんねんは、国くにによって違ちがう。

    Khái niệm về giờ giấc mỗi nước một khác.

    • Hán Việt "quan niệm" nhưng còn nghĩa "ý niệm" (triết học) và "sự hiểu biết" (時間じかんの観念かんねん: khái niệm giờ giấc).
  • 真理しんり

    chân lý

    Hán Việtchân lý

    哲学者てつがくしゃは、一生いっしょうをかけて真理しんりを探さがした。

    Nhà triết học dành cả đời tìm chân lý.

    • đồng âm, khác nghĩa: しんり 心理しんり (tâm lý) ở Từ vựng N3.

Hỏi nhanh

「私わたしたちは本当ほんとうに世界せかいを正ただしく知しることができるのか」は( )の問といだ。 · "Ta có thật sự biết đúng thế giới không" là câu hỏi của … .

Hỏi về cách ta biết → 認識論にんしきろん; hỏi cái gì có thật → 存在論そんざいろん.

Nhóm 3Vật có trước hay tâm có trước4 từ

  • 唯物論ゆいぶつろん

    chủ nghĩa duy vật

    Hán Việtduy vật luận

    唯物論ゆいぶつろんでは、心こころも物質ぶっしつの働はたらきだと考かんがえる。

    Chủ nghĩa duy vật cho rằng tâm trí cũng là hoạt động của vật chất.

    • 唯ゆい = duy, chỉ có. Một cặp đối nhau: chỉ có vật — chỉ có tâm.
  • 唯心論ゆいしんろん

    chủ nghĩa duy tâm

    Hán Việtduy tâm luận

    唯心論ゆいしんろんは、心こころこそが世界せかいの本もとだとする。

    Chủ nghĩa duy tâm cho rằng chính tâm là gốc của thế giới.

    • 唯ゆい = duy, chỉ có. Một cặp đối nhau: chỉ có vật — chỉ có tâm.
  • 弁証法べんしょうほう

    phép biện chứng

    Hán Việtbiện chứng pháp

    二ふたつの反対はんたいの意見いけんから、新あたらしい考かんがえを生うむのが弁証法べんしょうほうだ。

    Phép biện chứng là từ hai ý kiến trái ngược sinh ra ý mới.

  • 相対主義そうたいしゅぎ

    chủ nghĩa tương đối

    Hán Việttương đối chủ nghĩa

    相対主義そうたいしゅぎでは、正ただしさは文化ぶんかによって変かわるとされる。

    Theo chủ nghĩa tương đối, cái đúng thay đổi theo văn hoá.

    • Khác 相対性理論そうたいせいりろん (thuyết tương đối, vật lý) ở bài Khoa học · 1.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Các chủ nghĩa4 từ

  • 合理主義ごうりしゅぎ

    chủ nghĩa duy lý

    Hán Việthợp lý chủ nghĩa

    合理主義ごうりしゅぎの人ひとは、無駄むだな会議かいぎを嫌きらう。

    Người duy lý ghét những cuộc họp vô ích.

    • Triết học là "duy lý" (tin vào lý trí); đời thường 合理的ごうりてき là hợp lý, hiệu quả, không thừa.
  • 理想主義りそうしゅぎ

    chủ nghĩa lý tưởng

    Hán Việtlý tưởng chủ nghĩa

    彼かれの計画けいかくは美うつくしいが、理想主義りそうしゅぎすぎる。

    Kế hoạch của anh ấy đẹp nhưng lý tưởng quá.

  • 功利主義こうりしゅぎ

    chủ nghĩa vị lợi

    Hán Việtcông lợi chủ nghĩa

    功利主義こうりしゅぎは、最大多数さいだいたすうの最大幸福さいだいこうふくを目指めざす。

    Chủ nghĩa vị lợi nhắm tới hạnh phúc lớn nhất cho số đông nhất.

    • Hán Việt "công lợi" — không phải "hám lợi"; là học thuyết đạo đức lấy lợi ích chung làm thước đo.
  • 啓蒙けいもう

    khai sáng, mở mang dân trí

    Hán Việtkhải mông

    市しは防災ぼうさいの意識いしきを高たかめるため、啓蒙けいもう活動かつどうを続つづけている。

    Thành phố tiếp tục hoạt động tuyên truyền để nâng ý thức phòng chống thiên tai.

    • Thời đại khai sáng ở châu Âu là 啓蒙思想けいもうしそう. Báo hay dùng 啓蒙けいもう活動かつどう (hoạt động tuyên truyền, nâng nhận thức).

Hỏi nhanh

現実げんじつを見みずに夢ゆめばかり語かたるのは( )だと言いわれた。 · Không nhìn thực tế mà chỉ nói ước mơ nên bị bảo là … .

Chạy theo cái lý tưởng, xa thực tế → 理想主義りそうしゅぎ.

Nhóm 5Đạo đức và Nho giáo6 từ

  • 倫理学りんりがく

    đạo đức học

    Hán Việtluân lý học

    大学だいがくの倫理学りんりがくの授業じゅぎょうで、嘘うそについて議論ぎろんした。

    Ở giờ đạo đức học trên đại học, chúng tôi tranh luận về nói dối.

    • 倫理学りんりがく — môn học, bàn lý thuyết; 道徳どうとく — chuẩn mực sống mọi người theo (cả môn học ở tiểu học).
  • 道徳どうとく

    đạo đức

    Hán Việtđạo đức

    小学校しょうがっこうには道徳どうとくの時間じかんがある。

    Ở tiểu học có giờ đạo đức.

    • 倫理学りんりがく — môn học, bàn lý thuyết; 道徳どうとく — chuẩn mực sống mọi người theo (cả môn học ở tiểu học).
  • 善悪ぜんあく

    thiện ác

    Hán Việtthiện ác

    子こどもは遊あそびの中なかで善悪ぜんあくを学まなぶ。

    Trẻ học điều thiện, điều ác qua trò chơi.

  • 儒教じゅきょう

    Nho giáo

    Hán Việtnho giáo

    ベトナムも日本にほんも、儒教じゅきょうの影響えいきょうを受うけてきた。

    Cả Việt Nam lẫn Nhật Bản đều chịu ảnh hưởng của Nho giáo.

  • 孝行こうこう

    hiếu thảo

    Hán Việthiếu hạnh

    初はじめての給料きゅうりょうで、両親りょうしんに孝行こうこうしたい。

    Tôi muốn dùng tháng lương đầu tiên để báo hiếu bố mẹ.

    • đồng âm, khác nghĩa: こうこう 高校こうこう (trường cấp ba) ở Từ vựng N4. Hay gặp thành 親孝行おやこうこう.
  • 仁義じんぎ

    nhân nghĩa

    Hán Việtnhân nghĩa

    仁義じんぎを重おもんじる人ひとは、約束やくそくを破やぶらない。

    Người trọng nhân nghĩa không bao giờ thất hứa.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Từ của đạo Phật4 từ

  • 無常むじょう

    vô thường

    Hán Việtvô thường

    散ちる花はなを見みて、人ひとは世よの無常むじょうを感かんじる。

    Nhìn hoa rơi, người ta cảm thấy cõi đời vô thường.

    • Câu mở đầu nổi tiếng của truyện Heike: 諸行無常しょぎょうむじょう (vạn vật vô thường).
  • 涅槃ねはん

    niết bàn

    Hán Việtniết bàn

    寺てらには、涅槃ねはんに入はいる仏ほとけの像ぞうがあった。

    Trong chùa có tượng Phật nhập niết bàn.

  • 禅ぜん

    Thiền (đạo Phật)

    Hán Việtthiền

    京都きょうとの禅ぜんの寺てらで、朝あさの座禅ざぜんを体験たいけんした。

    Tôi trải nghiệm ngồi thiền buổi sáng ở một ngôi chùa Thiền ở Kyoto.

  • 解脱げだつ

    giải thoát (đạo Phật)

    Hán Việtgiải thoát

    仏教ぶっきょうでは、苦くるしみから解脱げだつすることを目指めざす。

    Đạo Phật nhắm tới giải thoát khỏi khổ đau.

    • Đọc げだつ (không phải かいだつ) — cách đọc riêng của từ nhà Phật. "Giải thoát" đời thường (khỏi việc, khỏi người) là 解放かいほう.

Hỏi nhanh

仏教ぶっきょうで、迷まよいや苦くるしみから自由じゆうになることを( )という。 · Trong đạo Phật, thoát khỏi mê lầm, khổ đau gọi là … .

Thoát khỏi khổ → 解脱げだつ.

Nhóm 7Người nghĩ, cách nghĩ5 từ

  • 哲学者てつがくしゃ

    nhà triết học

    Hán Việttriết học giả

    古代こだいギリシャの哲学者てつがくしゃは、市場いちばで人々ひとびとと議論ぎろんした。

    Các nhà triết học Hy Lạp cổ tranh luận với mọi người ở chợ.

  • 思想家しそうか

    nhà tư tưởng

    Hán Việttư tưởng gia

    明治めいじの思想家しそうかは、西洋せいようの考かんがえを日本にほんに紹介しょうかいした。

    Các nhà tư tưởng thời Minh Trị giới thiệu tư tưởng phương Tây vào Nhật.

  • 思索しさく

    suy tư, nghiền ngẫm

    Hán Việttư sách

    朝あさの散歩さんぽは、思索しさくにぴったりの時間じかんだ。

    Đi dạo buổi sáng là lúc rất hợp để suy tư.

    • đồng âm, khác nghĩa: しさく 施策しさく (biện pháp, chính sách thi hành) ở bài Cách dùng từ · 2.
  • 内省ないせい

    tự xét mình

    Hán Việtnội tỉnh

    一日いちにちの終おわりに、日記にっきを書かいて内省ないせいする。

    Cuối ngày, tôi viết nhật ký để tự xét mình.

    • Hán Việt "nội tỉnh" — "tỉnh" là xét lại (như 反省はんせい). 反省はんせい hay dùng khi có lỗi; 内省ないせい là lặng lẽ nhìn vào lòng mình.
  • 死生観しせいかん

    quan niệm về sống và chết

    Hán Việttử sinh quan

    国くにや宗教しゅうきょうによって、死生観しせいかんは大おおきく違ちがう。

    Quan niệm về sống chết khác nhau nhiều theo đất nước, tôn giáo.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 思索しさく đúng?

思索しさく = suy nghĩ sâu; chính sách là 施策しさく (cùng âm), tìm đồ là 探さがす / 捜索そうさく.

Nhắc lạiTừ khái niệm, lập luận cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Lập luận

Bạn đã gặp các từ 概念がいねん (khái niệm), 本質ほんしつ (bản chất), 抽象ちゅうしょう (trừu tượng) ở Từ vựng N2, N3. Bài này đặt chúng vào một bài đọc triết học thật: 存在論そんざいろん, 認識論にんしきろん dùng chúng trong từng câu.

Nhắc lạiKhái niệm trừu tượngDạy chính ở: Từ vựng N2 · Khái niệm trừu tượng

Bài Khái niệm trừu tượng của Từ vựng N2 dạy cách nói về ý, không về vật. Ở N1, thêm cả những "chủ nghĩa": 合理主義ごうりしゅぎ (duy lý), 理想主義りそうしゅぎ (lý tưởng).

Nhắc lạiTừ trừu tượng 1Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ trừu tượng 1

Từ vựng N3 mở đầu từ trừu tượng bằng những từ thường gặp trong bài đọc ngắn. Bài này đi sâu thêm một bậc: 理性りせい (lý tính), 観念かんねん (ý niệm).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đọc to một bài triết học

Chín giờ tối, phòng 202. Cửa sổ khép hờ, gió mát. Hine đọc to bài luyện đọc, dừng sau mỗi đoạn để tự giải thích bằng câu ngắn của mình.

  1. 本文ほんぶん:理性りせいは人間にんげんを他ほかの動物どうぶつから区別くべつする。しかし、感情かんじょうのない理性りせいは冷つめたい。Bài đọc: Lý tính phân biệt con người với loài vật khác. Nhưng lý tính không có cảm xúc thì lạnh lẽo.
  2. Hine

    つまり、人間にんげんは理性りせいだけでは生いきられない、と筆者ひっしゃは言いう。……うん、わかる。

    Tức là tác giả nói con người không thể sống chỉ bằng lý tính. …Ừ, hiểu rồi.

  3. 本文ほんぶん:実存じつぞんは本質ほんしつに先立さきだつ。人ひとはまず存在そんざいし、それから自分じぶんを作つくっていく。Bài đọc: Hiện sinh có trước bản chất. Con người có mặt trước, rồi mới tự làm nên mình.
  4. Hine

    生うまれた時ときは何なにも決きまっていない、ってことかな。

    Nghĩa là lúc sinh ra chưa có gì định sẵn, chắc vậy.

  5. 本文ほんぶん:存在論そんざいろんは「何なにがあるか」を、認識論にんしきろんは「どう知しるか」を問とう。Bài đọc: Bản thể luận hỏi "cái gì có", nhận thức luận hỏi "biết bằng cách nào".
  6. Hine

    二ふたつとも最後さいごが「論ろん」。ベトナム語ごの「ルアン」と同おなじで、「考かんがえ方かた、理論りろん」の意味いみ。

    Cả hai đều kết thúc bằng "ron". Giống "luận" trong tiếng Việt, nghĩa là cách nghĩ, học thuyết.

  7. 本文ほんぶん:唯物論ゆいぶつろんでは、心こころも物質ぶっしつの働はたらきだと考かんがえる。Bài đọc: Chủ nghĩa duy vật cho rằng tâm trí cũng là hoạt động của vật chất.
  8. Hine

    観念かんねん……ベトナム語ごの「クアン ニエム」と同おなじだと思おもったけど、ここでは頭あたまの中なかのイメージのことだ。

    Kannen… tưởng giống "quan niệm" tiếng Việt, nhưng ở đây là hình dung trong đầu.

  9. 時間じかんの観念かんねんは、国くにによって違ちがう。……ベトナムと日本にほんの「五分前ごふんまえ」みたいに。

    Khái niệm về giờ giấc mỗi nước một khác. …Như chuyện "đến sớm năm phút" ở Việt Nam với ở Nhật.

  10. よし、あと一段落いちだんらく。理性りせいで眠気ねむけに勝かつ。

    Được rồi, còn một đoạn nữa. Dùng lý tính thắng cơn buồn ngủ.

Nghe xong, trả lời

Theo bài đọc, lý tính không có cảm xúc thì thế nào?

「感情かんじょうのない理性りせいは冷つめたい」 (lý tính không có cảm xúc thì lạnh lẽo).

Nghe xong, trả lời

Hine nhận ra 観念かんねん ở đây nghĩa là gì?

「頭あたまの中なかのイメージのことだ」 (là hình dung trong đầu).

Hine mách nhỏ

Bài triết học N1 đáng sợ ở độ dài, không phải ở từ — phần lớn từ đọc âm Hán Việt là ra: ゆいぶつろん, ぜんあく, むじょう. Mẹo của mình: đọc hết một đoạn, rồi tự nói lại bằng một câu ngắn như đang kể cho em gái nghe.

Đọc ngoài đời

  • 座禅ざぜん体験たいけん

    Trang web, tờ rơi các chùa Thiền ở Kyoto, Kamakura: "ざぜん たいけん" — ngồi thiền thử.

  • 親孝行おやこうこう

    Quảng cáo quà Ngày của mẹ, Ngày Kính lão ở bách hoá: "おやこうこう".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Một đêm đọc triết học

Tác giả nói con người không thể sống chỉ bằng lý tính.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 84 · Tâm lý học

Thứ Ba 22/10. Sáng nay công ty có buổi nói chuyện về sức khoẻ tinh thần cho nhân viên năm đầu; trưa, Nakamura kể lại ở căng tin.

Lật trang sau

我われ思おもう、ゆえに我われあり。Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.

← Về trang khoá Từ vựng N1