Bài 93· Chặng 8 · Tháng Mười Một· 22 phút

追究ついきゅうTừ đồng âm · chọn chữ đúng

Nhiều mây, khoảng 13 độ. Hine nộp bản báo cáo sau mùa bão. Chị Kimura trả lại với năm chỗ khoanh đỏ — chỗ nào cũng là chữ đồng âm, máy gõ chọn sai mà cô không nhận ra.

  • 32 từ mới
  • cùng cách đọc, khác chữ
  • Phân biệt các nhóm từ cùng cách đọc khác chữ hay ra ở đề N1 và hay viết sai khi gõ máy: ý muốn, nghĩa khác, theo đuổi, truy cứu, đối chiếu, đối xứng và 26 từ đồng âm khác.
Sổ từ của Hine

Trang 93 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 14/11/2030, 4 giờ chiều

Một cách đọc, hai chữ

Sáu cặp cùng một cách đọc, mỗi cặp hai chữ, hai nghĩa. Bấm từng thẻ để nghe — rồi nhìn kỹ chữ, vì tai không phân biệt được.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ trong bản báo cáo của Hine. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    解放かいほう

    Hán Việtgiải phóng

    Trùng tiếng Việt "giải phóng". Người Nhật còn nói thi xong là được 解放かいほう khỏi sách vở.

  2. 02

    脅威きょうい

    Hán Việthiếp uy

    脅きょう = doạ, 威い = uy lực: sức mạnh đe doạ.

  3. 03

    驚異きょうい

    Hán Việtkinh dị

    Bẫy! Tiếng Việt "kinh dị" là rùng rợn; 驚異きょうい là điều làm ta sửng sốt, thán phục — nghĩa tốt.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ đồng âm bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ほしょうbảo hành; đảm bảo
  • ほしょうbồi thường
  • こうえんbuổi công diễn
  • かんしんthán phục, khâm phục
  • いしý chí

Nhóm 1いし, いぎ, ついきゅう4 từ

  • 意思いし

    ý muốn (pháp lý)

    Hán Việtý tư

    本人ほんにんの意思いしを確認かくにんしてから手続てつづきをします。

    Xác nhận ý muốn của chính người đó rồi mới làm thủ tục.

    • đồng âm, khác nghĩa: いし 意志いし (ý chí) ở Từ vựng N3; 意思いし là ý muốn (dùng trong luật, giấy tờ).
  • 異義いぎ

    nghĩa khác

    Hán Việtdị nghĩa

    「同音異義語どうおんいぎご」は、音おとが同おなじで意味いみが違ちがう言葉ことばだ。

    "Từ đồng âm khác nghĩa" là những từ cùng âm mà khác nghĩa.

    • thường gặp trong 同音異義語どうおんいぎご (từ đồng âm khác nghĩa).
  • 追求ついきゅう

    theo đuổi (lợi ích)

    Hán Việttruy cầu

    会社かいしゃは、利益りえきばかりを追求ついきゅうしてはいけない。

    Công ty không được chỉ chạy theo lợi nhuận.

    • theo đuổi (lợi nhuận, hạnh phúc). `追究ついきゅう`: truy tìm tới cùng (chân lý, nguyên nhân); còn 追及ついきゅう (truy cứu trách nhiệm) ở Từ vựng N2 — ba chữ cùng đọc ついきゅう.
  • 追究ついきゅう

    truy cứu (chân lý)

    Hán Việttruy cứu

    研究者けんきゅうしゃたちは、事故じこの原因げんいんを追究ついきゅうしている。

    Các nhà nghiên cứu đang truy tìm tới cùng nguyên nhân vụ tai nạn.

Hỏi nhanh

Chọn chữ đúng: 誰だれもが幸しあわせを(ついきゅう)する権利けんりを持もっている。 · Ai cũng có quyền … hạnh phúc.

Theo đuổi điều mình muốn có (hạnh phúc, lợi ích) → 追求ついきゅう.

Nhóm 2たいしょう, たいせい4 từ

  • 対照たいしょう

    đối chiếu

    Hán Việtđối chiếu

    今年ことしと去年きょねんの数字すうじを対照たいしょうしてみましょう。

    Hãy thử đối chiếu số liệu năm nay với năm ngoái.

    • so sánh, đối chiếu; còn 対象たいしょう (đối tượng) ở Từ vựng N3 — ba chữ cùng đọc たいしょう.
  • 対称たいしょう

    đối xứng

    Hán Việtđối xứng

    この建物たてものは、左右さゆう対称たいしょうに作つくられている。

    Toà nhà này được xây đối xứng hai bên trái phải.

    • đối xứng (hình học).
  • 態勢たいせい

    tư thế sẵn sàng (受け入れ態勢: sẵn sàng đón)

    Hán Việtthái thế

    空港くうこうは、大勢おおぜいの客きゃくを迎むかえる態勢たいせいを整ととのえた。

    Sân bay đã chuẩn bị sẵn sàng đón lượng khách đông.

    • 態勢たいせい là sự sẵn sàng của một tổ chức; 体勢たいせい là tư thế của thân người.
  • 体勢たいせい

    tư thế cơ thể

    Hán Việtthể thế

    転ころびそうになったが、すぐに体勢たいせいを立たて直なおした。

    Suýt ngã nhưng lấy lại tư thế ngay.

    • 態勢たいせい là sự sẵn sàng của một tổ chức; 体勢たいせい là tư thế của thân người.

Hỏi nhanh

Chọn chữ đúng: 蝶ちょうの羽はねの模様もようは、左右さゆう(たいしょう)だ。 · Hoa văn trên cánh bướm … hai bên.

Hai bên giống hệt nhau như soi gương → 対称たいしょう.

Nhóm 3きょうい, ほしょう, きてい4 từ

  • 驚異きょうい

    điều kinh ngạc, kỳ diệu

    Hán Việtkinh dị

    人間にんげんの体からだは、驚異きょういに満みちている。

    Cơ thể con người đầy những điều kỳ diệu.

  • 脅威きょうい

    mối đe doạ

    Hán Việthiếp uy

    大型おおがたの台風たいふうが、地域ちいきの脅威きょういとなっている。

    Bão lớn đang là mối đe doạ của cả vùng.

  • 保障ほしょう

    bảo đảm (an ninh, quyền lợi)

    Hán Việtbảo chướng

    憲法けんぽうは、表現ひょうげんの自由じゆうを保障ほしょうしている。

    Hiến pháp bảo đảm quyền tự do ngôn luận.

    • đồng âm, khác nghĩa: ほしょう 保証ほしょう (bảo hành, bảo lãnh) ở Từ vựng N3, 補償ほしょう (bồi thường) ở Từ vựng N2.
  • 規程きてい

    quy chế (nội bộ một tổ chức)

    Hán Việtquy trình

    会社かいしゃの規程きていに従したがって、休暇きゅうかを申請しんせいする。

    Xin nghỉ phép theo quy chế của công ty.

    • đồng âm: 規定きてい (điều quy định cụ thể). 規程きてい là cả bộ quy chế; 規定きてい là từng điều trong đó.

Hỏi nhanh

Nghe câu, chọn nghĩa đúng.

Bấm để nghe

Bảo đảm an ninh, quyền lợi → 保障ほしょう.

Nhóm 4かいほう, ふしん4 từ

  • 快方かいほう

    chuyển biến tốt (bệnh)

    Hán Việtkhoái phương

    母ははの病気びょうきは、快方かいほうに向むかっている。

    Bệnh của mẹ đang chuyển biến tốt.

    • (+ 開放かいほう — mở cửa, ở cấp dưới): bốn chữ cùng đọc かいほう. Mẹo: 快方かいほう luôn đi với に向むかう.
  • 介抱かいほう

    chăm sóc (người say, người ốm)

    Hán Việtgiới bão

    飲のみすぎた友達ともだちを、朝あさまで介抱かいほうした。

    Chăm cậu bạn uống quá chén tới sáng.

    • (+ 開放かいほう — mở cửa, ở cấp dưới): bốn chữ cùng đọc かいほう. Mẹo: 快方かいほう luôn đi với に向むかう.
  • 解放かいほう

    giải phóng

    Hán Việtgiải phóng

    試験しけんが終おわって、やっと勉強べんきょうから解放かいほうされた。

    Thi xong, cuối cùng cũng được giải phóng khỏi việc học.

    • (+ 開放かいほう — mở cửa, ở cấp dưới): bốn chữ cùng đọc かいほう. Mẹo: 快方かいほう luôn đi với に向むかう.
  • 不振ふしん

    ì ạch, sa sút (kinh doanh, phong độ)

    Hán Việtbất chấn

    新商品しんしょうひんの売うれ行ゆきが不振ふしんだ。

    Hàng mới bán ì ạch.

    • đồng âm, khác nghĩa: ふしん 不審ふしん (khả nghi) ở bài Từ gần nghĩa · 4.

Hỏi nhanh

Chọn chữ đúng: 熱ねつが下さがり、患者かんじゃは(かいほう)に向むかっている。 · Hạ sốt, bệnh nhân đang … .

Bệnh chuyển biến tốt, đi với に向むかう → 快方かいほう.

Nhóm 5せいさく, せいさん, じったい, いどう5 từ

  • 制作せいさく

    sáng tác, làm (tác phẩm, chương trình)

    Hán Việtchế tác

    この番組ばんぐみの制作せいさくには、一年いちねんかかった。

    Làm chương trình này mất một năm.

    • đồng âm. 製作せいさく dùng cho đồ vật, 制作せいさく cho tác phẩm (phim, tranh, chương trình).
  • 製作せいさく

    chế tạo (máy móc, đồ dùng)

    Hán Việtchế tác

    この工場こうじょうでは、車くるまの部品ぶひんを製作せいさくしている。

    Nhà máy này chế tạo linh kiện ô tô.

    • đồng âm. 製作せいさく dùng cho đồ vật, 制作せいさく cho tác phẩm (phim, tranh, chương trình).
  • 成算せいさん

    phần chắc thắng, tính toán thành công

    Hán Việtthành toán

    成算せいさんもないのに、新あたらしい店みせを出だすのは危あぶない。

    Chẳng có phần chắc thắng mà mở quán mới thì nguy.

    • đồng âm, khác nghĩa: せいさん 精算せいさん (thanh toán phần chênh) ở Từ vựng N3.
  • 実体じったい

    thực thể, cái có thật

    Hán Việtthực thể

    その会社かいしゃは名前なまえだけで、実体じったいがなかった。

    Công ty đó chỉ có cái tên, không có thực thể.

    • đồng âm, khác nghĩa: じったい 実態じったい (thực trạng) ở Từ vựng N3.
  • 異同いどう

    chỗ giống và khác

    Hán Việtdị đồng

    二ふたつの資料しりょうの異同いどうを調しらべる。

    Tìm chỗ giống và khác giữa hai tài liệu.

    • đồng âm, khác nghĩa: いどう 異動いどう (thuyên chuyển) ở Từ vựng N3.

Hỏi nhanh

Chọn chữ đúng: 卒業そつぎょう記念きねんに、みんなで映画えいがを(せいさく)した。 · Để kỷ niệm tốt nghiệp, cả lớp cùng … một bộ phim.

Phim là tác phẩm → 制作せいさく.

Nhóm 6こうえん, かんしん, しょうかい, ほそく5 từ

  • 講演こうえん

    bài diễn thuyết

    Hán Việtgiảng diễn

    有名ゆうめいな作家さっかの講演こうえんを聞ききに行いった。

    Tôi đi nghe một nhà văn nổi tiếng diễn thuyết.

    • đồng âm, khác nghĩa với こうえん 公演こうえん (buổi công diễn) ở Từ vựng N2 — và cả 公園こうえん (công viên).
  • 後援こうえん

    bảo trợ, tài trợ (sự kiện)

    Hán Việthậu viện

    この大会たいかいは、市しが後援こうえんしている。

    Giải đấu này do thành phố bảo trợ.

    • đồng âm, khác nghĩa với こうえん 公演こうえん (buổi công diễn) ở Từ vựng N2 — và cả 公園こうえん (công viên).
  • 歓心かんしん

    lòng vui (歓心を買う: lấy lòng)

    Hán Việthoan tâm

    部下ぶかの歓心かんしんを買かおうとして、上司じょうしは食事しょくじをおごった。

    Để lấy lòng cấp dưới, sếp mời cả nhóm đi ăn.

    • đồng âm, khác nghĩa: かんしん 感心かんしん (thán phục) ở Từ vựng N3.
  • 照会しょうかい

    hỏi để xác minh (gửi giấy hỏi)

    Hán Việtchiếu hội

    銀行ぎんこうに、口座こうざの残高ざんだかを照会しょうかいした。

    Hỏi ngân hàng để xác minh số dư tài khoản.

    • đồng âm, khác nghĩa: しょうかい 紹介しょうかい (giới thiệu).
  • 捕捉ほそく

    nắm bắt, bắt được

    Hán Việtbộ tróc

    レーダーが船ふねの位置いちを捕捉ほそくした。

    Ra-đa đã bắt được vị trí con tàu.

    • đồng âm, khác nghĩa: ほそく 補足ほそく (bổ sung) ở bài Thuyết trình đề xuất.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nghe một mình こうえん thì nhiều chữ; ở đây là 後援こうえん — đứng phía sau (後こう) giúp sức (援えん).

Nhóm 7しんにゅう, しゅうとく, へいこう6 từ

  • 進入しんにゅう

    đi vào (xe, tàu vào làn, vào ga)

    Hán Việttiến nhập

    まもなく、電車でんしゃがホームに進入しんにゅうします。

    Tàu sắp vào sân ga.

  • 浸入しんにゅう

    (nước) tràn vào

    Hán Việttẩm nhập

    大雨おおあめで、一階いっかいに水みずが浸入しんにゅうした。

    Vì mưa to, nước tràn vào tầng một.

  • 修得しゅうとく

    học xong (tín chỉ, kỹ năng)

    Hán Việttu đắc

    卒業そつぎょうには、必要ひつような単位たんいをすべて修得しゅうとくしなければならない。

    Muốn tốt nghiệp phải học xong toàn bộ tín chỉ cần thiết.

    • đồng âm, khác nghĩa: しゅうとく 習得しゅうとく (học được) ở Từ vựng N3.
  • 拾得しゅうとく

    nhặt được (đồ rơi)

    Hán Việtthập đắc

    駅えきで財布さいふを拾得しゅうとくし、交番こうばんに届とどけた。

    Nhặt được ví ở ga, mang tới đồn cảnh sát.

    • đồng âm, khác nghĩa: しゅうとく 習得しゅうとく (học được, nắm vững) ở Từ vựng N3. 拾ひろう = nhặt.
  • 並行へいこう

    song hành, tiến hành cùng lúc

    Hán Việttịnh hành

    二ふたつの仕事しごとを並行へいこうして進すすめる。

    Tiến hành song song hai công việc.

  • 閉口へいこう

    ngán ngẩm, bó tay

    Hán Việtbế khẩu

    毎日まいにちの長ながい会議かいぎには、閉口へいこうしている。

    Ngán ngẩm với những cuộc họp dài mỗi ngày.

    • 口くちを閉とじる — "ngậm miệng, chịu thua": ngán ngẩm, bó tay. Không phải "đóng cửa".

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Năm chỗ khoanh đỏ

Bốn giờ chiều thứ Năm, phòng khách đoàn. Chị Kimura đặt bản báo cáo xuống bàn Hine, trang đầu có mấy vòng mực đỏ.

  1. Chị Kimura

    ヒネさん、報告書ほうこくしょ、読よんだよ。よく書かけてる。でも、五いつか所しょだけ赤あかで丸まるをつけたの。

    Hine, chị đọc báo cáo rồi. Viết tốt lắm. Có điều chị khoanh đỏ năm chỗ.

  2. Hine

    五いつか所しょも……すみません。

    Tận năm chỗ… em xin lỗi ạ.

  3. Chị Kimura

    全部ぜんぶ同音異義語どうおんいぎご。まずここ、「原因げんいんを追求ついきゅうする」。原因げんいんを最後さいごまで調しらべるなら、「追究ついきゅう」ね。

    Toàn là từ đồng âm thôi. Đầu tiên chỗ này: "追求 nguyên nhân". Tìm nguyên nhân tới cùng thì phải là "追究".

  4. Hine

    「追求ついきゅう」と「追究ついきゅう」、どちらの漢字かんじを使つかうか、迷まよったんです。

    Em đã phân vân nên dùng chữ "追求" hay "追究" ạ.

  5. Chị Kimura

    利益りえきとか幸しあわせを求もとめるのが「追求ついきゅう」。それから、「去年きょねんと対称たいしょうすると」。これは「対照たいしょう」。「対称たいしょう」は、左右さゆうが同おなじ形かたちの話はなしよ。

    Theo đuổi lợi nhuận, hạnh phúc mới là "追求". Rồi chỗ "対称 với năm ngoái". Phải là "対照". "対称" là chuyện hai bên giống hình nhau.

  6. Hine

    あ……図形ずけいの話はなしですね。

    A… là chuyện hình học ạ.

  7. Chị Kimura

    もう一ひとつ。「お客きゃくさまがキャンセルの意志いしを示しめした」。ここは「意思いし」。契約けいやくや書類しょるいの話はなしなら、「意思いし」を使つかうの。

    Một chỗ nữa: "khách bày tỏ 意志 huỷ". Chỗ này là "意思". Chuyện hợp đồng, giấy tờ thì dùng "意思".

  8. Hine

    「意志いし」は、強つよい気持きもち……ですよね。

    "意志" là ý chí mạnh mẽ… phải không ạ.

  9. Chị Kimura

    そう。パソコンが漢字かんじを選えらんでくれるから、同音異義語どうおんいぎごの間違まちがいは、日本人にほんじんでもいちばん多おおいのよ。

    Đúng. Máy tính chọn chữ hộ mình, nên lỗi đồng âm là lỗi hay gặp nhất, người Nhật cũng thế.

  10. Hine

    「異義いぎ」の義ぎは、意味いみのことですね。ノートに書かいておきます。

    Chữ "nghĩa" trong "異義" là ý nghĩa nhỉ. Em ghi vào sổ ạ.

Nghe xong, trả lời

Theo chị Kimura, "tìm nguyên nhân tới cùng" phải viết chữ nào?

「原因げんいんを最後さいごまで調しらべるなら、追究ついきゅうね」 (tìm nguyên nhân tới cùng thì là 追究ついきゅう).

Nghe xong, trả lời

Vì sao lỗi đồng âm hay gặp nhất, kể cả với người Nhật?

「パソコンが漢字かんじを選えらんでくれるから」 (vì máy tính chọn chữ Hán hộ mình).

Hine mách nhỏ

Tai không cứu được mình ở bài này: ついきゅう là ついきゅう. Mình học theo chữ đi kèm — りえきを ついきゅう (求もとめる), げんいんを ついきゅう (究きわめる), せきにんを ついきゅう (及およぶ). Gõ máy xong, mình đọc lại riêng những chữ đồng âm trước khi nộp.

Đọc ngoài đời

  • 進入禁止しんにゅうきんし

    Biển giao thông, cổng bãi xe: "しんにゅう きんし" — cấm đi vào.

  • 拾得物しゅうとくぶつ

    Quầy đồ thất lạc ở ga, giấy của đồn cảnh sát: "しゅうとくぶつ" — đồ nhặt được.

  • 後援こうえん

    Dòng nhỏ cuối áp phích sự kiện: "こうえん:〇〇し" — thành phố bảo trợ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Năm chỗ khoanh đỏ

Tôi phân vân nên dùng chữ "追求" hay "追究".

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 94 · Từ gần nghĩa · 5

Thứ Ba 19/11. Mười hai ngày tới ngày thi. Tối nay Hine xếp sáu thẻ "lệch, khác, không khớp" thành một hàng trên bàn.

Lật trang sau

急せいては事ことを仕損しそんじる。Vội vàng thì hỏng việc.

← Về trang khoá Từ vựng N1