Bài 34· Chặng 3 · Tháng Sáu· 22 phút
アテンドTừ ngoại lai · tour và dịch vụ
Trời mưa, khoảng 22 độ. Phòng khách đoàn họp video với một công ty lo dịch vụ tại điểm đến ở Đà Nẵng. Họ đề nghị một chuyến du lịch thưởng cho một hãng điện tử, kèm chuyến tham quan ngắn ra Hội An — và nói liền một tràng katakana.
- 32 từ mới
- katakana ngành du lịch
- Hiểu các từ ngoại lai (katakana) ngành du lịch và dịch vụ: tiếp đón, công ty dịch vụ điểm đến, du lịch thưởng, nhận chỗ quá số.
Trang 34 / 125
Cảnh 1 · Thứ Tư 19/6/2030, 3 giờ chiều
Một tràng katakana qua màn hình
Buổi họp video vừa xong. Trên bàn còn bày mấy món đối tác gửi sang làm mẫu. Mỗi món là một từ katakana họ đã nói. Bấm từng nhãn để nghe.
Đoán thử 3 từ
Katakana không có âm Hán Việt — đọc to lên, nghe ra từ tiếng Anh nào thì đoán nghĩa.
01
アメニティ
Hán Việt(đọc to lên)
Từ "amenity": tiện nghi. Trong khách sạn Nhật là bàn chải, lược, dầu gội… để sẵn cho khách. "Kẻ thù" là enemy — khác âm.
02
ノーショー
Hán Việt(đọc to lên)
"No show": không xuất hiện. Ngành khách sạn, hàng không dùng cho khách giữ chỗ rồi không tới, không báo.
03
ケータリング
Hán Việt(đọc to lên)
"Catering": đặt đồ ăn mang tới chỗ tổ chức tiệc, hội nghị.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
32 từ, 7 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N2, N3Katakana du lịch bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
- パッケージツアーtour trọn gói
- オフシーズンmùa thấp điểm
Nhóm 1Đặt chỗ5 từ
ブッキング
việc đặt chỗ
団体の
ブッキングは、 三か月前に 始める。 Việc đặt chỗ cho đoàn bắt đầu từ ba tháng trước.
オーバーブッキング
nhận chỗ quá số
連休は、
航空会社の オーバーブッキングが 起きやすい。 Dịp nghỉ dài, hãng bay dễ xảy ra nhận chỗ quá số.
リコンファーム
xác nhận lại chỗ
出発前日に、
ホテルに リコンファームを 入れた。 Hôm trước ngày khởi hành, tôi gọi khách sạn xác nhận lại chỗ.
デポジット
tiền đặt cọc
チェックインの
時に、 デポジットを 預けた。 Lúc nhận phòng, tôi đã gửi tiền đặt cọc.
ノーショー
khách đặt mà không đến
ノーショーの
場合、 料金は 返ってこない。 Trường hợp đặt mà không đến, tiền sẽ không được hoàn lại.
Hỏi nhanh
予約を
Trả trước một khoản để giữ chỗ →
Nhóm 2Bay, lịch trình5 từ
トランジット
quá cảnh
ソウルで
トランジットして、 ダナンへ 向かう。 Quá cảnh ở Seoul rồi bay tiếp tới Đà Nẵng.
- Đổi máy bay, không ra khỏi sân bay (hoặc ra rất ngắn). Dừng lâu, có khi ra ngoài thành phố →
レイオーバー.
- Đổi máy bay, không ra khỏi sân bay (hoặc ra rất ngắn). Dừng lâu, có khi ra ngoài thành phố →
レイオーバー
dừng lại giữa chặng
十時間の
レイオーバーで、 市内を 観光した。 Dừng giữa chặng mười tiếng, tôi đi tham quan trong thành phố.
フリープラン
gói tự do
飛行機と
ホテルだけの フリープランが 人気だ。 Gói tự do chỉ gồm vé máy bay và khách sạn đang được ưa chuộng.
エクスカーション
chuyến tham quan ngắn
会議の
後、 ホイアンへの エクスカーションが ある。 Sau hội nghị có chuyến tham quan ngắn ra Hội An.
アクティビティ
hoạt động trải nghiệm
料理教室などの
アクティビティを 増やしたい。 Tôi muốn thêm các hoạt động trải nghiệm như lớp nấu ăn.
Hỏi nhanh
東京からの
Không bay thẳng → đổi máy bay giữa đường:
Nhóm 3Người lo cho khách6 từ
アテンド
đi kèm, tiếp đón
空港から
ホテルまで、 現地 スタッフが アテンドします。 Nhân viên địa phương sẽ đi kèm từ sân bay đến khách sạn.
ランドオペレーター
công ty lo dịch vụ tại điểm đến
現地の
バスや ガイドは、 ランドオペレーターが 手配する。 Xe buýt, hướng dẫn viên tại chỗ do công ty dịch vụ điểm đến sắp xếp.
ツアーコンダクター
trưởng đoàn tour
ツアーコンダクターが、
出発から 帰国まで 同行する。 Trưởng đoàn đi cùng khách từ lúc khởi hành tới khi về nước.
スルーガイド
hướng dẫn viên đi suốt tuyến
北から
南まで、 同じ スルーガイドが 案内した。 Một hướng dẫn viên đi suốt tuyến dẫn khách từ Bắc vào Nam.
コンシェルジュ
nhân viên hỗ trợ khách
ホテルの
コンシェルジュに、 近くの 店を 聞いた。 Tôi hỏi nhân viên hỗ trợ khách của khách sạn về quán gần đó.
ツアーデスク
quầy tour
明日の
観光は、 ロビーの ツアーデスクで 申し込める。 Tour tham quan ngày mai có thể đăng ký ở quầy tour dưới sảnh.
Ai đi cùng khách?
| Từ | Làm gì | Đi tới đâu |
|---|---|---|
| ツアーコンダクター | người của công ty du lịch, lo cả đoàn | từ lúc đi tới lúc về |
| スルーガイド | hướng dẫn viên tại điểm đến, đi suốt các điểm | suốt tuyến ở nước đến |
| アテンド | đi kèm, đón tiếp một người, một nhóm | một đoạn, một buổi |
Nhân viên công ty mình đi cùng đoàn từ Nhật →
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhóm 4Trong khách sạn5 từ
アメニティ
đồ dùng trong phòng khách sạn
この
旅館は、 アメニティが 充実している。 Lữ quán này có đầy đủ đồ dùng trong phòng.
アップグレード
nâng hạng
記念日なので、
部屋を アップ グレードして もらった。 Vì là ngày kỷ niệm nên tôi được nâng hạng phòng.
ウェルカムドリンク
đồ uống chào mừng
チェックインの
時に、 ウェルカムドリンクが 出た。 Lúc nhận phòng, khách được mời đồ uống chào mừng.
ホテルランク
hạng khách sạn
予算に
合わせて、 ホテルランクを 選ぶ。 Chọn hạng khách sạn cho hợp ngân sách.
ホスピタリティ
lòng hiếu khách
スタッフの
ホスピタリティに、 客は 感動した。 Khách cảm động trước lòng hiếu khách của nhân viên.
Hỏi nhanh
日本の
Điều được khen ở cách tiếp khách →
Nhóm 5Phiếu và ăn uống4 từ
バウチャー
phiếu dịch vụ
ホテルの
フロントで、 バウチャーを 見せてください。 Xin hãy đưa phiếu dịch vụ ở quầy lễ tân khách sạn.
ミールクーポン
phiếu ăn
乗り継ぎが
遅れて、 空港で ミール クーポンをもらった。 Chuyến nối bị trễ, tôi được phát phiếu ăn ở sân bay.
ガラディナー
tiệc tối trang trọng
最終日の
夜は、 川の 見える レストランで ガラディナーだ。 Tối ngày cuối có tiệc tối trang trọng ở nhà hàng nhìn ra sông.
ケータリング
dịch vụ đồ ăn tận nơi
会議の
昼食は、 ケータリングを 頼んだ。 Bữa trưa của hội nghị, chúng tôi đặt dịch vụ đồ ăn tận nơi.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 6Sự kiện, hậu cần4 từ
インセンティブ旅行
chuyến du lịch thưởng
社員への
インセンティ ブ旅行を企画している。 Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyến du lịch thưởng cho nhân viên.
ベニュー
địa điểm tổ chức
国際会議の
ベニューを、 駅前の ホテルに 決めた。 Chúng tôi chọn khách sạn trước ga làm địa điểm tổ chức hội nghị quốc tế.
ロジ
hậu cần
大きな
イベントは、 ロジの 準備が 一番大変だ。 Sự kiện lớn thì khâu chuẩn bị hậu cần vất vả nhất.
- Rút gọn của
ロジスティクス (logistics). Trong ngành sự kiện, du lịch: xe, phòng, ăn uống, lịch giờ — mọi thứ "phía sau".
- Rút gọn của
デスティネーション
điểm đến
ベトナムは、
今注目の デステ ィネー ションだ。 Việt Nam là điểm đến đang được chú ý.
Hỏi nhanh
展示会の
Nơi tổ chức sự kiện →
Nhóm 7Mùa và giá3 từ
ハイシーズン
mùa cao điểm
ハイシーズンは、
半年前から 部屋が 埋まる。 Mùa cao điểm, phòng kín từ nửa năm trước.
ショルダーシーズン
mùa giao thời
ショルダー
シーズンは、 料金が 安くて 天気も いい。 Mùa giao thời giá rẻ mà thời tiết cũng đẹp.
イールドマネジメント
quản lý giá theo cầu
ホテルは
イール ドマネジメントで、 毎日料金を 変える。 Khách sạn quản lý giá theo cầu, ngày nào cũng đổi giá.
Ba mùa của ngành du lịch
| Mùa | Từ | Ở Nhật thường là |
|---|---|---|
| cao điểm | ハイシーズン | tuần lễ vàng, Obon, Tết |
| giao thời | ショルダーシーズン | trước và sau mùa cao điểm |
| thấp điểm | オフシーズン | những tuần ít người đi chơi |
"Shoulder" là vai — mùa nằm ở "vai", giữa đỉnh cao điểm và chỗ trũng thấp điểm.
Hỏi nhanh
ショルダー
Mùa giữa mùa đông khách và mùa vắng khách.
Nhắc lạiKatakana du lịch cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ ngoại lai 3 · du lịch
Ở N3 bạn đã học katakana của người đi du lịch. Bài này là katakana của người LÀM du lịch — từ trong hợp đồng với khách sạn, email với đối tác, cuộc họp của phòng khách đoàn.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Sau buổi họp với Đà Nẵng
Màn hình vừa tắt. Chị Kimura quay sang hỏi Hine nghe được bao nhiêu.
Chị Kimura
ヒネさん、
今日の カタカナ、 どれくらい 分かった?Hine, katakana hôm nay em hiểu được bao nhiêu?
Hine
半分ぐらいです。
ランド オペレーターは、 現地の 手配を する 会社ですよね。 Khoảng một nửa ạ. Land operator là công ty lo sắp xếp ở điểm đến phải không ạ?
Chị Kimura
そう。
向こうは、 インセンティ ブ旅行の経験が 多いんだって。 Đúng. Nghe nói bên đó có nhiều kinh nghiệm làm du lịch thưởng.
Hine
ホイアンへの
エクスカーションの 案も、 面白かったです。 Phương án tham quan ngắn ra Hội An cũng hay ạ.
Chị Kimura
ただ、
ハイシーズンは オーバーブッキングが 多いから、 リコンファームを 忘れないでね。 Có điều mùa cao điểm hay bị nhận chỗ quá số, nên đừng quên xác nhận lại chỗ nhé.
Hine
はい。
アテンドの 人数も 確認します。 Vâng. Em cũng sẽ xác nhận số người đi kèm ạ.
Chị Kimura
それと、
カタカナの 表を 作ってくれる? 一語一行で、 ベトナム 語の意味も 付けて。 Với lại, em lập giúp chị bảng katakana nhé? Mỗi từ một dòng, kèm nghĩa tiếng Việt.
Nghe xong, trả lời
Chị Kimura nhắc Hine đừng quên việc gì?
リコンファームを
Nghe xong, trả lời
Vì sao phải làm việc đó?
ハイシーズンは
Hine mách nhỏ
Lần đầu nghe một tràng katakana, mình gật đầu cho qua. Giờ mình ghi ngay âm nghe được, họp xong đọc to lên — phần lớn là tiếng Anh viết kiểu Nhật, đọc to là đoán ra. Chỉ có mấy từ rút gọn như
ロジ là phải hỏi.
Đọc ngoài đời
- アメニティ
Trang đặt phòng khách sạn, lữ quán: mục liệt kê đồ dùng có sẵn trong phòng.
- ウェルカムドリンク
Quầy lễ tân khách sạn, khu nghỉ dưỡng: đồ uống mời khách lúc nhận phòng.
- ノーショー
Điều khoản huỷ phòng, huỷ vé máy bay: phí khi đặt mà không đến.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã lập bảng katakana ngành du lịch
ホテルの
Vì khách sạn nhận chỗ quá số, tôi đã sắp xếp khách sạn khác.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
百聞は

