Bài 34· Chặng 3 · Tháng Sáu· 22 phút

アテンドTừ ngoại lai · tour và dịch vụ

Trời mưa, khoảng 22 độ. Phòng khách đoàn họp video với một công ty lo dịch vụ tại điểm đến ở Đà Nẵng. Họ đề nghị một chuyến du lịch thưởng cho một hãng điện tử, kèm chuyến tham quan ngắn ra Hội An — và nói liền một tràng katakana.

  • 32 từ mới
  • katakana ngành du lịch
  • Hiểu các từ ngoại lai (katakana) ngành du lịch và dịch vụ: tiếp đón, công ty dịch vụ điểm đến, du lịch thưởng, nhận chỗ quá số.
Sổ từ của Hine

Trang 34 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 19/6/2030, 3 giờ chiều

Một tràng katakana qua màn hình

Buổi họp video vừa xong. Trên bàn còn bày mấy món đối tác gửi sang làm mẫu. Mỗi món là một từ katakana họ đã nói. Bấm từng nhãn để nghe.

Phòng họp nhỏ của phòng khách đoàn, chiều mưa, nước mưa chảy trên cửa kính. Trên tường là màn hình lớn đang họp video: hai nhân viên đối tác ngồi trong văn phòng có cây xanh. Trên bàn họp, rời nhau: một bộ đồ dùng phòng khách sạn (bàn chải, lược, xà phòng nhỏ trong khay); một tấm phiếu dịch vụ trơn; một ly nước trái cây có lát chanh; một lá cờ dẫn đoàn nhỏ trơn cắm trên đế; một tấm bản đồ trơn có ghim tròn ở bờ biển miền Trung. Chị Kimura ngồi đầu bàn cầm bút; Hine ngồi cạnh, ghi vội vào sổ.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng họp nhỏ của phòng khách đoàn, chiều mưa, nước mưa chảy trên cửa kính. Trên tường là màn hình lớn đang họp video: hai nhân viên đối tác ngồi trong văn phòng có cây xanh. Trên bàn họp, rời nhau: một bộ đồ dùng phòng khách sạn (bàn chải, lược, xà phòng nhỏ trong khay); một tấm phiếu dịch vụ trơn; một ly nước trái cây có lát chanh; một lá cờ dẫn đoàn nhỏ trơn cắm trên đế; một tấm bản đồ trơn có ghim tròn ở bờ biển miền Trung. Chị Kimura ngồi đầu bàn cầm bút; Hine ngồi cạnh, ghi vội vào sổ.

Đoán thử 3 từ

Katakana không có âm Hán Việt — đọc to lên, nghe ra từ tiếng Anh nào thì đoán nghĩa.

  1. 01

    アメニティ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ "amenity": tiện nghi. Trong khách sạn Nhật là bàn chải, lược, dầu gội… để sẵn cho khách. "Kẻ thù" là enemy — khác âm.

  2. 02

    ノーショー

    Hán Việt(đọc to lên)

    "No show": không xuất hiện. Ngành khách sạn, hàng không dùng cho khách giữ chỗ rồi không tới, không báo.

  3. 03

    ケータリング

    Hán Việt(đọc to lên)

    "Catering": đặt đồ ăn mang tới chỗ tổ chức tiệc, hội nghị.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Katakana du lịch bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • パッケージツアーtour trọn gói
  • オフシーズンmùa thấp điểm

Nhóm 1Đặt chỗ5 từ

  • ブッキング

    việc đặt chỗ

    団体だんたいのブッキングは、三か月前さんかげつまえに始はじめる。

    Việc đặt chỗ cho đoàn bắt đầu từ ba tháng trước.

  • オーバーブッキング

    nhận chỗ quá số

    連休れんきゅうは、航空会社こうくうがいしゃのオーバーブッキングが起おきやすい。

    Dịp nghỉ dài, hãng bay dễ xảy ra nhận chỗ quá số.

  • リコンファーム

    xác nhận lại chỗ

    出発しゅっぱつ前日ぜんじつに、ホテルに リコンファームを入いれた。

    Hôm trước ngày khởi hành, tôi gọi khách sạn xác nhận lại chỗ.

  • デポジット

    tiền đặt cọc

    チェックインの時ときに、デポジットを預あずけた。

    Lúc nhận phòng, tôi đã gửi tiền đặt cọc.

  • ノーショー

    khách đặt mà không đến

    ノーショーの場合ばあい、料金りょうきんは返かえってこない。

    Trường hợp đặt mà không đến, tiền sẽ không được hoàn lại.

Hỏi nhanh

予約よやくを確定かくていするには、先さきに( )が必要ひつようです。 · Để chốt đặt chỗ, cần … trước.

Trả trước một khoản để giữ chỗ → デポジット.

Nhóm 2Bay, lịch trình5 từ

  • トランジット

    quá cảnh

    ソウルで トランジットして、ダナンへ向むかう。

    Quá cảnh ở Seoul rồi bay tiếp tới Đà Nẵng.

    • Đổi máy bay, không ra khỏi sân bay (hoặc ra rất ngắn). Dừng lâu, có khi ra ngoài thành phố → レイオーバー.
  • レイオーバー

    dừng lại giữa chặng

    十時間じゅうじかんのレイオーバーで、市内しないを観光かんこうした。

    Dừng giữa chặng mười tiếng, tôi đi tham quan trong thành phố.

  • フリープラン

    gói tự do

    飛行機ひこうきとホテルだけの フリープランが人気にんきだ。

    Gói tự do chỉ gồm vé máy bay và khách sạn đang được ưa chuộng.

  • エクスカーション

    chuyến tham quan ngắn

    会議かいぎの後あと、ホイアンへの エクスカーションがある。

    Sau hội nghị có chuyến tham quan ngắn ra Hội An.

  • アクティビティ

    hoạt động trải nghiệm

    料理教室りょうりきょうしつなどのアクティビティを増ふやしたい。

    Tôi muốn thêm các hoạt động trải nghiệm như lớp nấu ăn.

Hỏi nhanh

東京とうきょうからの直行便ちょっこうびんがないので、ソウルで( )する。 · Không có chuyến bay thẳng từ Tokyo nên … ở Seoul.

Không bay thẳng → đổi máy bay giữa đường: トランジット.

Nhóm 3Người lo cho khách6 từ

  • アテンド

    đi kèm, tiếp đón

    空港くうこうからホテルまで、現地げんちスタッフが アテンドします。

    Nhân viên địa phương sẽ đi kèm từ sân bay đến khách sạn.

  • ランドオペレーター

    công ty lo dịch vụ tại điểm đến

    現地げんちのバスやガイドは、ランドオペレーターが手配てはいする。

    Xe buýt, hướng dẫn viên tại chỗ do công ty dịch vụ điểm đến sắp xếp.

  • ツアーコンダクター

    trưởng đoàn tour

    ツアーコンダクターが、出発しゅっぱつから帰国きこくまで同行どうこうする。

    Trưởng đoàn đi cùng khách từ lúc khởi hành tới khi về nước.

  • スルーガイド

    hướng dẫn viên đi suốt tuyến

    北きたから南みなみまで、同おなじスルーガイドが案内あんないした。

    Một hướng dẫn viên đi suốt tuyến dẫn khách từ Bắc vào Nam.

  • コンシェルジュ

    nhân viên hỗ trợ khách

    ホテルの コンシェルジュに、近ちかくの店みせを聞きいた。

    Tôi hỏi nhân viên hỗ trợ khách của khách sạn về quán gần đó.

  • ツアーデスク

    quầy tour

    明日あしたの観光かんこうは、ロビーのツアーデスクで申もうし込こめる。

    Tour tham quan ngày mai có thể đăng ký ở quầy tour dưới sảnh.

Ai đi cùng khách?

TừLàm gìĐi tới đâu
ツアーコンダクターngười của công ty du lịch, lo cả đoàntừ lúc đi tới lúc về
スルーガイドhướng dẫn viên tại điểm đến, đi suốt các điểmsuốt tuyến ở nước đến
アテンドđi kèm, đón tiếp một người, một nhómmột đoạn, một buổi

Nhân viên công ty mình đi cùng đoàn từ Nhật → ツアーコンダクター. Người của đối tác tại chỗ đi suốt tuyến → スルーガイド.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Trong khách sạn5 từ

  • アメニティ

    đồ dùng trong phòng khách sạn

    この旅館りょかんは、アメニティが充実じゅうじつしている。

    Lữ quán này có đầy đủ đồ dùng trong phòng.

  • アップグレード

    nâng hạng

    記念日きねんびなので、部屋へやを アップグレードしてもらった。

    Vì là ngày kỷ niệm nên tôi được nâng hạng phòng.

  • ウェルカムドリンク

    đồ uống chào mừng

    チェックインの時ときに、ウェルカムドリンクが出でた。

    Lúc nhận phòng, khách được mời đồ uống chào mừng.

  • ホテルランク

    hạng khách sạn

    予算よさんに合あわせて、ホテルランクを選えらぶ。

    Chọn hạng khách sạn cho hợp ngân sách.

  • ホスピタリティ

    lòng hiếu khách

    スタッフの ホスピタリティに、客きゃくは感動かんどうした。

    Khách cảm động trước lòng hiếu khách của nhân viên.

Hỏi nhanh

日本にほんの旅館りょかんの( )は、世界せかいでも評判ひょうばんだ。 · … của lữ quán Nhật được cả thế giới khen.

Điều được khen ở cách tiếp khách → ホスピタリティ (lòng hiếu khách).

Nhóm 5Phiếu và ăn uống4 từ

  • バウチャー

    phiếu dịch vụ

    ホテルのフロントで、バウチャーを見みせてください。

    Xin hãy đưa phiếu dịch vụ ở quầy lễ tân khách sạn.

  • ミールクーポン

    phiếu ăn

    乗のり継つぎが遅おくれて、空港くうこうで ミールクーポンをもらった。

    Chuyến nối bị trễ, tôi được phát phiếu ăn ở sân bay.

  • ガラディナー

    tiệc tối trang trọng

    最終日さいしゅうびの夜よるは、川かわの見みえるレストランで ガラディナーだ。

    Tối ngày cuối có tiệc tối trang trọng ở nhà hàng nhìn ra sông.

  • ケータリング

    dịch vụ đồ ăn tận nơi

    会議かいぎの昼食ちゅうしょくは、ケータリングを頼たのんだ。

    Bữa trưa của hội nghị, chúng tôi đặt dịch vụ đồ ăn tận nơi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Sự kiện, hậu cần4 từ

  • インセンティブ旅行りょこう

    chuyến du lịch thưởng

    Hán Việtlữ hành

    社員しゃいんへのインセンティブ旅行りょこうを企画きかくしている。

    Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyến du lịch thưởng cho nhân viên.

  • ベニュー

    địa điểm tổ chức

    国際会議こくさいかいぎのベニューを、駅前えきまえのホテルに決きめた。

    Chúng tôi chọn khách sạn trước ga làm địa điểm tổ chức hội nghị quốc tế.

  • ロジ

    hậu cần

    大おおきなイベントは、ロジの準備じゅんびが一番いちばん大変たいへんだ。

    Sự kiện lớn thì khâu chuẩn bị hậu cần vất vả nhất.

    • Rút gọn của ロジスティクス (logistics). Trong ngành sự kiện, du lịch: xe, phòng, ăn uống, lịch giờ — mọi thứ "phía sau".
  • デスティネーション

    điểm đến

    ベトナムは、今いま注目ちゅうもくのデスティネーションだ。

    Việt Nam là điểm đến đang được chú ý.

Hỏi nhanh

展示会てんじかいの( )は、駅えきから歩あるいて五分ごふんの会館かいかんだ。 · … của triển lãm là hội trường cách ga năm phút đi bộ.

Nơi tổ chức sự kiện → ベニュー.

Nhóm 7Mùa và giá3 từ

  • ハイシーズン

    mùa cao điểm

    ハイシーズンは、半年前はんとしまえから部屋へやが埋うまる。

    Mùa cao điểm, phòng kín từ nửa năm trước.

  • ショルダーシーズン

    mùa giao thời

    ショルダーシーズンは、料金りょうきんが安やすくて天気てんきもいい。

    Mùa giao thời giá rẻ mà thời tiết cũng đẹp.

  • イールドマネジメント

    quản lý giá theo cầu

    ホテルは イールドマネジメントで、毎日まいにち料金りょうきんを変かえる。

    Khách sạn quản lý giá theo cầu, ngày nào cũng đổi giá.

Ba mùa của ngành du lịch

MùaTừỞ Nhật thường là
cao điểmハイシーズンtuần lễ vàng, Obon, Tết
giao thờiショルダーシーズンtrước và sau mùa cao điểm
thấp điểmオフシーズンnhững tuần ít người đi chơi

"Shoulder" là vai — mùa nằm ở "vai", giữa đỉnh cao điểm và chỗ trũng thấp điểm.

Hỏi nhanh

ショルダーシーズン nghĩa là gì?

Mùa giữa mùa đông khách và mùa vắng khách.

Nhắc lạiKatakana du lịch cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ ngoại lai 3 · du lịch

Ở N3 bạn đã học katakana của người đi du lịch. Bài này là katakana của người LÀM du lịch — từ trong hợp đồng với khách sạn, email với đối tác, cuộc họp của phòng khách đoàn.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Sau buổi họp với Đà Nẵng

Màn hình vừa tắt. Chị Kimura quay sang hỏi Hine nghe được bao nhiêu.

  1. Chị Kimura

    ヒネさん、今日きょうのカタカナ、どれくらい分わかった?

    Hine, katakana hôm nay em hiểu được bao nhiêu?

  2. Hine

    半分はんぶんぐらいです。ランドオペレーターは、現地げんちの手配てはいをする会社かいしゃですよね。

    Khoảng một nửa ạ. Land operator là công ty lo sắp xếp ở điểm đến phải không ạ?

  3. Chị Kimura

    そう。向むこうは、インセンティブ旅行りょこうの経験けいけんが多おおいんだって。

    Đúng. Nghe nói bên đó có nhiều kinh nghiệm làm du lịch thưởng.

  4. Hine

    ホイアンへの エクスカーションの案あんも、面白おもしろかったです。

    Phương án tham quan ngắn ra Hội An cũng hay ạ.

  5. Chị Kimura

    ただ、ハイシーズンは オーバーブッキングが多おおいから、リコンファームを忘わすれないでね。

    Có điều mùa cao điểm hay bị nhận chỗ quá số, nên đừng quên xác nhận lại chỗ nhé.

  6. Hine

    はい。アテンドの人数にんずうも確認かくにんします。

    Vâng. Em cũng sẽ xác nhận số người đi kèm ạ.

  7. Chị Kimura

    それと、カタカナの表ひょうを作つくってくれる?一語いちご一行いちぎょうで、ベトナム語ごの意味いみも付つけて。

    Với lại, em lập giúp chị bảng katakana nhé? Mỗi từ một dòng, kèm nghĩa tiếng Việt.

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura nhắc Hine đừng quên việc gì?

リコンファームを忘わすれないでね (đừng quên xác nhận lại chỗ nhé).

Nghe xong, trả lời

Vì sao phải làm việc đó?

ハイシーズンは オーバーブッキングが多おおいから (mùa cao điểm hay bị nhận chỗ quá số).

Hine mách nhỏ

Lần đầu nghe một tràng katakana, mình gật đầu cho qua. Giờ mình ghi ngay âm nghe được, họp xong đọc to lên — phần lớn là tiếng Anh viết kiểu Nhật, đọc to là đoán ra. Chỉ có mấy từ rút gọn như ロジ là phải hỏi.

Đọc ngoài đời

  • アメニティ

    Trang đặt phòng khách sạn, lữ quán: mục liệt kê đồ dùng có sẵn trong phòng.

  • ウェルカムドリンク

    Quầy lễ tân khách sạn, khu nghỉ dưỡng: đồ uống mời khách lúc nhận phòng.

  • ノーショー

    Điều khoản huỷ phòng, huỷ vé máy bay: phí khi đặt mà không đến.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã lập bảng katakana ngành du lịch

Vì khách sạn nhận chỗ quá số, tôi đã sắp xếp khách sạn khác.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 35 · Động từ thuần Nhật · 3

Thứ Bảy 22/6. Hine đọc một bài xã luận về du lịch trong báo cuối tuần; câu nào cũng có động từ suy nghĩ kiểu văn viết.

Lật trang sau

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。Trăm nghe không bằng một thấy.

← Về trang khoá Từ vựng N1