Bài 88· Chặng 8 · Tháng Mười Một· 22 phút

実情じつじょうTừ trừu tượng · 1

Se lạnh, khoảng 15 độ. Bốn tuần tới ngày thi, Hine mở phần cô sợ nhất: từ trừu tượng. Bài đọc trong sách nói về du lịch quá tải — báo chí vẽ một đằng, ngoài phố lại là một nẻo.

  • 32 từ mới
  • khái niệm, bình diện, cấu trúc
  • Hiểu các từ trừu tượng chỉ hình ảnh, bình diện, cục diện của sự việc trong bài xã luận và bài đọc dài: tình hình thực tế, hình ảnh thật, hình ảnh ảo, bình diện, cục diện, bố cục sự việc.
Sổ từ của Hine

Trang 88 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 1/11/2030, 8 giờ tối

Một bài đọc, sáu cách nhìn

Bài đọc về thành phố đông khách chia ra sáu cách nhìn: thật hay ảo, nông hay sâu, toàn cảnh, cục diện, dòng chảy, ngã rẽ. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trong bài đọc tối nay. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    真相しんそう

    Hán Việtchân tướng

    Trùng tiếng Việt "chân tướng": sự thật bị che khuất của một vụ việc.

  2. 02

    趨勢すうせい

    Hán Việtxu thế

    Trùng tiếng Việt: chiều hướng chung đang diễn ra.

  3. 03

    骨格こっかく

    Hán Việtcốt cách

    Bẫy! Tiếng Việt "cốt cách" là phẩm chất con người; 骨格こっかく là bộ xương, khung sườn — của cơ thể hay của một kế hoạch.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ trừu tượng bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ほんしつbản chất
  • そくめんmặt, khía cạnh
  • ようそうtình hình, cục diện
  • わくぐみkhung, khuôn khổ
  • じっしつthực chất
  • かんてんquan điểm, góc nhìn

Nhóm 1Thật và ảo5 từ

  • 実情じつじょう

    tình hình thực tế

    Hán Việtthực tình

    観光地かんこうちの実情じつじょうは、現地げんちに行いかないと分わからない。

    Tình hình thực tế ở điểm du lịch thì phải tới tận nơi mới biết.

  • 実像じつぞう

    hình ảnh thật

    Hán Việtthực tượng

    記事きじを読よんで、社長しゃちょうの実像じつぞうが少すこし見みえてきた。

    Đọc bài báo, hình ảnh thật của vị giám đốc dần hiện ra.

    • cặp đối nhau. 実じつ = thật, 虚きょ = rỗng, ảo; 像ぞう = hình ảnh.
  • 虚像きょぞう

    hình ảnh ảo, giả

    Hán Việthư tượng

    テレビが作つくった虚像きょぞうと、本人ほんにんはまったく違ちがった。

    Hình ảnh ảo do ti vi tạo ra khác hẳn con người thật.

    • cặp đối nhau. 実じつ = thật, 虚きょ = rỗng, ảo; 像ぞう = hình ảnh.
  • 実相じっそう

    bộ mặt thật

    Hán Việtthực tướng

    戦争せんそうの実相じっそうを伝つたえる写真展しゃしんてんが開ひらかれた。

    Một triển lãm ảnh truyền tải bộ mặt thật của chiến tranh đã được tổ chức.

    • đồng âm, khác nghĩa: じっそう 実装じっそう (triển khai (tính năng)) ở bài Công nghệ.
  • 虚構きょこう

    hư cấu

    Hán Việthư cấu

    この小説しょうせつは虚構きょこうだが、事実じじつを基もとにしている。

    Cuốn tiểu thuyết này là hư cấu nhưng dựa trên sự thật.

    • đồng âm, khác nghĩa: きょこう 挙行きょこう (cử hành (buổi lễ)) ở bài Lễ vào công ty.

Hỏi nhanh

この映画えいがの話はなしはすべて( )で、実在じつざいの人物じんぶつとは関係かんけいがない。 · Câu chuyện của bộ phim này hoàn toàn là …, không liên quan tới người có thật.

Chuyện bịa ra, không có thật → 虚構きょこう.

Nhóm 2Bề mặt và chiều sâu5 từ

  • 表層ひょうそう

    bề mặt, tầng nông

    Hán Việtbiểu tầng

    表層ひょうそうだけを見みて判断はんだんするのは危あぶない。

    Chỉ nhìn bề mặt mà phán đoán thì nguy hiểm.

  • 深層しんそう

    tầng sâu

    Hán Việtthâm tầng

    人ひとの行動こうどうの深層しんそうには、不安ふあんがある。

    Ở tầng sâu hành động của con người có nỗi bất an.

    • cùng đọc しんそう. 深層しんそう là tầng sâu (đối với 表層ひょうそう); 真相しんそう là sự thật của vụ việc. Nghe thì phải đoán theo câu.
  • 内実ないじつ

    thực chất bên trong

    Hán Việtnội thực

    客きゃくの多おおい店みせだが、内実ないじつは赤字あかじだという。

    Quán đông khách nhưng nghe nói thực chất bên trong đang lỗ.

  • 真相しんそう

    chân tướng

    Hán Việtchân tướng

    事故じこの真相しんそうは、まだ分わかっていない。

    Chân tướng vụ tai nạn vẫn chưa rõ.

    • cùng đọc しんそう. 深層しんそう là tầng sâu (đối với 表層ひょうそう); 真相しんそう là sự thật của vụ việc. Nghe thì phải đoán theo câu.
  • 表裏ひょうり

    hai mặt, trong ngoài

    Hán Việtbiểu lý

    成功せいこうと失敗しっぱいは表裏ひょうり一体いったいだ。

    Thành công và thất bại là hai mặt của một thể.

    • hay đi trong cụm 表裏一体ひょうりいったい (hai mặt gắn liền, không tách được).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Toàn cảnh và đường nét5 từ

  • 全容ぜんよう

    toàn cảnh, toàn bộ (sự việc)

    Hán Việttoàn dung

    調査ちょうさが進すすみ、事件じけんの全容ぜんようが明あきらかになった。

    Điều tra tiến triển, toàn bộ vụ việc đã được làm rõ.

    • gần như cùng nghĩa. 全容ぜんよう hay đi với 事件じけん, 解明かいめい; 全貌ぜんぼう hay đi với 計画けいかく, 明あきらかになる.
  • 全貌ぜんぼう

    toàn cảnh, bộ mặt đầy đủ

    Hán Việttoàn mạo

    新あたらしい計画けいかくの全貌ぜんぼうが、ついに発表はっぴょうされた。

    Toàn cảnh kế hoạch mới cuối cùng đã được công bố.

    • gần như cùng nghĩa. 全容ぜんよう hay đi với 事件じけん, 解明かいめい; 全貌ぜんぼう hay đi với 計画けいかく, 明あきらかになる.
  • 輪郭りんかく

    đường nét, đại thể

    Hán Việtluân quách

    話はなしを聞きいて、問題もんだいの輪郭りんかくがつかめてきた。

    Nghe kể xong, mình bắt đầu nắm được đại thể vấn đề.

  • 骨格こっかく

    khung sườn (của kế hoạch, cơ thể)

    Hán Việtcốt cách

    報告書ほうこくしょの骨格こっかくを先さきに決きめてから書かこう。

    Hãy quyết khung sườn bản báo cáo trước rồi mới viết.

  • 梗概こうがい

    bản tóm lược nội dung

    Hán Việtngạnh khái

    論文ろんぶんの梗概こうがいを二百字にひゃくじでまとめる。

    Tóm lược nội dung luận văn trong hai trăm chữ.

    • đồng âm, khác nghĩa: こうがい 郊外こうがい (ngoại ô) ở Từ vựng N4.

Hỏi nhanh

霧きりの中なかに、山やまの( )がぼんやり見みえる。 · Trong sương mù, … ngọn núi hiện ra mờ mờ.

Đường viền, hình dáng mờ của vật → 輪郭りんかく.

Nhóm 4Bố cục và trọng tâm5 từ

  • 構図こうず

    bố cục, cấu trúc (sự việc)

    Hán Việtcấu đồ

    これは観光客かんこうきゃくと住民じゅうみんが対立たいりつする構図こうずではない。

    Đây không phải bố cục du khách đối đầu cư dân.

    • nghĩa gốc là bố cục bức tranh, tấm ảnh; trong xã luận là "thế đối đầu, cách các bên đứng với nhau".
  • 本旨ほんし

    mục đích vốn có

    Hán Việtbản chỉ

    この制度せいどの本旨ほんしは、弱よわい立場たちばの人ひとを守まもることだ。

    Mục đích vốn có của chế độ này là bảo vệ người yếu thế.

  • 眼目がんもく

    điểm cốt yếu

    Hán Việtnhãn mục

    今回こんかいの研修けんしゅうの眼目がんもくは、安全あんぜん管理かんりにある。

    Điểm cốt yếu của khoá tập huấn lần này nằm ở quản lý an toàn.

  • 力点りきてん

    điểm nhấn, chỗ dồn sức

    Hán Việtlực điểm

    新あたらしいツアーは、地元じもととの交流こうりゅうに力点りきてんを置おいている。

    Tour mới đặt điểm nhấn vào giao lưu với người địa phương.

    • đi với を置おく — 力点りきてんを置おく (đặt trọng tâm vào).
  • 俯瞰ふかん

    nhìn từ trên cao, nhìn tổng thể

    Hán Việtphủ khám

    一度いちど全体ぜんたいを俯瞰ふかんしてから、細こまかい点てんを見みよう。

    Hãy nhìn tổng thể một lượt rồi mới xem chi tiết.

Hỏi nhanh

今年ことしの営業えいぎょうは、若わかい客きゃくを増ふやすことに( )を置おいている。 · Kinh doanh năm nay đặt … vào việc tăng khách trẻ.

Cụm cố định 力点りきてんを置おく (đặt trọng tâm).

Nhóm 5Bình diện, cục diện4 từ

  • 次元じげん

    chiều, bình diện

    Hán Việtthứ nguyên

    これは個人こじんの問題もんだいとは次元じげんの違ちがう話はなしだ。

    Đây là chuyện ở bình diện khác hẳn vấn đề cá nhân.

    • Hán Việt "thứ nguyên"; nghĩa là chiều (không gian) hoặc bình diện, tầm. 次元じげんが違ちがう: khác hẳn đẳng cấp.
  • 局面きょくめん

    cục diện

    Hán Việtcục diện

    交渉こうしょうは新あたらしい局面きょくめんを迎むかえた。

    Cuộc đàm phán đã bước sang cục diện mới.

    • trùng tiếng Việt "cục diện"; hay đi với 迎むかえる, 打開だかいする (phá thế bế tắc).
  • 位相いそう

    pha, thế (vị trí trong một hệ)

    Hán Việtvị tướng

    同おなじ言葉ことばでも、時代じだいによって位相いそうが変かわる。

    Cùng một từ nhưng vị thế của nó thay đổi theo thời đại.

  • 断面だんめん

    mặt cắt, lát cắt

    Hán Việtđoạn diện

    この調査ちょうさは、若者わかものの生活せいかつの一断面いちだんめんを示しめしている。

    Cuộc khảo sát này cho thấy một lát cắt đời sống người trẻ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Dòng chảy4 từ

  • 潮流ちょうりゅう

    trào lưu, dòng chảy (thời đại)

    Hán Việttriều lưu

    時代じだいの潮流ちょうりゅうに乗のり遅おくれないようにする。

    Cố không bị tụt lại sau dòng chảy thời đại.

    • nghĩa gốc là dòng hải lưu; trong văn báo là "trào lưu của thời đại".
  • 趨勢すうせい

    xu thế

    Hán Việtxu thế

    少子化しょうしかの趨勢すうせいは、しばらく変かわらないだろう。

    Xu thế ít con có lẽ sẽ chưa thay đổi trong một thời gian.

  • 動うごき

    chuyển động, động thái

    Hán Việtđộng

    円安えんやすの動うごきが、今月こんげつも続つづいている。

    Động thái đồng yên yếu đi vẫn tiếp tục trong tháng này.

    • danh từ của 動うごく ở Từ vựng N4.
  • 現況げんきょう

    tình hình hiện tại

    Hán Việthiện huống

    被災地ひさいちの現況げんきょうを、毎日まいにち報告ほうこくする。

    Hằng ngày báo cáo tình hình hiện tại của vùng bị thiên tai.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 7Ngã rẽ và khởi đầu4 từ

  • 分岐点ぶんきてん

    điểm rẽ nhánh

    Hán Việtphân kỳ điểm

    今いまが人生じんせいの分岐点ぶんきてんかもしれない。

    Có lẽ bây giờ là điểm rẽ của cuộc đời.

  • 岐路きろ

    ngã rẽ (quyết định)

    Hán Việtkỳ lộ

    町まちは、観光かんこうを続つづけるかどうかの岐路きろに立たっている。

    Thị trấn đang đứng trước ngã rẽ: có tiếp tục làm du lịch hay không.

    • hay đi trong cụm 岐路きろに立たつ (đứng trước ngã rẽ). 分岐点ぶんきてん dùng được cả cho đường xá thật lẫn nghĩa bóng.
  • 起おこり

    nguồn gốc, khởi đầu (của sự việc)

    Hán Việtkhởi

    この祭まつりの起おこりは、江戸時代えどじだいにさかのぼる。

    Nguồn gốc lễ hội này có từ thời Edo.

  • 様態ようたい

    trạng thái, cách thức

    Hán Việtdạng thái

    事故じこの様態ようたいを、時間じかん順じゅんに詳くわしく記録きろくする。

    Ghi chép kỹ trạng thái vụ tai nạn theo thứ tự thời gian.

    • từ văn viết, hay gặp trong văn luật, sách ngữ pháp.

Hỏi nhanh

就職しゅうしょくか進学しんがくか、彼女かのじょは今いま、人生じんせいの( )に立たっている。 · Đi làm hay học tiếp, cô ấy bây giờ đang đứng trước … của cuộc đời.

Cụm cố định 岐路きろに立たつ (đứng trước ngã rẽ).

Nhắc lạiTừ trừu tượng cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ trừu tượng 1, Từ trừu tượng 2; Từ vựng N2 · Khái niệm trừu tượng

Ở Từ vựng N3, N2 bạn đã học 本質ほんしつ (bản chất), 側面そくめん (mặt, khía cạnh), 様相ようそう (tình hình, diện mạo). Bài này thêm tầng của xã luận N1: 実情じつじょう, 局面きょくめん, 構図こうず.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Một câu cuối bài đọc

Tám giờ tối thứ Sáu, phòng 202. Hine đọc to bài đọc về thành phố đông khách, dừng lại ở những câu khó.

  1. ヒネさんは読解どっかいの本ほんを開ひらいて、声こえに出だして読よみ始はじめた。Hine mở sách luyện đọc, bắt đầu đọc thành tiếng.
  2. Hine

    観光客かんこうきゃくが多おおすぎる町まちの話はなしか……。

    Chuyện thành phố quá đông khách à…

  3. 本文ほんぶん:報道ほうどうされる虚像きょぞうと、現場げんばの実情じつじょうは違ちがう。Bài đọc: Hình ảnh ảo mà báo chí đưa ra khác với tình hình thực tế tại chỗ.
  4. Hine

    町まちが客きゃくに沈しずめられた、っていうのは虚像きょぞう。本当ほんとうに混こむのは、朝あさと夕方ゆうがたの数本すうほんの通とおりだけ。

    "Thành phố bị khách nhấn chìm" là hình ảnh ảo. Thật ra chỗ đông chỉ là vài con phố vào sáng và chiều.

  5. 本文ほんぶん:問題もんだいの構図こうずは「客きゃくと住民じゅうみんの対立たいりつ」ではなく、働はたらき手ての不足ふそくである。Bài đọc: Bố cục vấn đề không phải "khách đối đầu dân" mà là thiếu người làm.
  6. Hine

    なるほど。筆者ひっしゃは、問題もんだいの実像じつぞうを見みせたいんだ。

    À ra thế. Tác giả muốn cho thấy hình ảnh thật của vấn đề.

  7. 本文ほんぶん:問題もんだいはすでに新あたらしい局面きょくめんに入はいり、別べつの次元じげんで論ろんじるべきだ。Bài đọc: Vấn đề đã sang cục diện mới, phải bàn ở bình diện khác.
  8. Hine

    この一文いちぶん、全部ぜんぶノートに写うつしておこう。横よこにベトナム語ごの意味いみも書かいて。

    Câu này chép hết vào sổ đã. Bên cạnh viết cả nghĩa tiếng Việt.

Nghe xong, trả lời

Theo bài đọc, chỗ đông khách thật sự là ở đâu?

「本当ほんとうに混こむのは、朝あさと夕方ゆうがたの数本すうほんの通とおりだけ」 (thật ra chỗ đông chỉ là vài con phố vào sáng và chiều).

Nghe xong, trả lời

Theo tác giả, gốc của vấn đề là gì?

「働はたらき手ての不足ふそくである」 (là chuyện thiếu người làm).

Hine mách nhỏ

Đề đọc N1 hay đặt hai chữ đối nhau trong một câu: きょぞう và じつじょう, ひょうそう và しんそう. Mình học từ trừu tượng theo cặp, gặp chữ này là đoán chữ kia sắp tới — và ý chính của tác giả thường nằm ở vế sau.

Đọc ngoài đời

  • 全容解明ぜんようかいめい

    Bản tin vụ án, tai nạn lớn: "ぜんよう かいめいを いそぐ" — gấp rút làm rõ toàn bộ vụ việc.

  • 実情じつじょう

    Tiêu đề bài báo phóng sự: "〇〇の じつじょう" — tình hình thực tế của một ngành, một vùng.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Tối thứ Sáu, bốn tuần tới ngày thi

Hình ảnh ảo mà báo chí đưa ra khác với tình hình thực tế tại chỗ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 89 · Từ trừu tượng · 2

Chủ nhật 3/11, Ngày Văn hoá. Ở quán cà phê gần ga わかばだい, Tanaka bày ra một trò ôn thi: cãi nhau bằng từ trừu tượng.

Lật trang sau

木きを見みて森もりを見みず。Thấy cây mà không thấy rừng.

← Về trang khoá Từ vựng N1