Bài 67· Chặng 6 · Tháng Chín· 22 phút

過疎化かそかXã hội · 1

Trời nhiều mây, khoảng 26 độ. Anh Hayashi giao Hine đọc báo cáo của một tỉnh miền núi về du lịch nông thôn: làng ngày càng vắng người, người trẻ đi hết. Phần sau nói về thành phố — và anh kể chuyện một người bạn phải nghỉ việc để chăm mẹ.

  • 32 từ mới
  • dân số, gia đình, địa phương
  • Hiểu các từ về dân số, gia đình và địa phương trên báo: hộ một người, chết cô độc, hồi sinh địa phương, giảm dân, biến động dân số, nghỉ việc để chăm người thân.
Sổ từ của Hine

Trang 67 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 18/9/2030, 3 giờ chiều

Báo cáo của một tỉnh miền núi, chiều thứ Tư

Bản báo cáo đi từ làng lên thành phố: dân số, hộ gia đình, người sống một mình, chăm người thân, người về quê, việc làm sống lại địa phương. Mỗi phần hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trong báo cáo. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    都市化としか

    Hán Việtđô thị hoá

    Trùng nghĩa với tiếng Việt: nông thôn dần thành thành phố.

  2. 02

    定住ていじゅう

    Hán Việtđịnh trú

    "Định" là cố định, "trú" là ở: ở hẳn một nơi lâu dài.

  3. 03

    過疎化かそか

    Hán Việtquá sơ hoá

    Bẫy! "Sơ" ở đây là thưa (như "sơ sài" là thưa mỏng) — người ở thưa quá mức: làng vắng dần.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ dân số bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • じんこうげんしょうgiảm dân số
  • こうれいしゃかいxã hội già
  • じんこうみつどmật độ dân số
  • じんこうばくはつbùng nổ dân số
  • しょうしこうれいかít con và già hoá

Nhóm 1Dân số đổi thay6 từ

  • 過疎化かそか

    giảm dân, vắng người

    Hán Việtquá sơ hoá

    山やまの村むらでは過疎化かそかが進すすみ、バスの本数ほんすうも減へった。

    Ở làng trên núi, dân cứ vắng dần, số chuyến xe buýt cũng giảm.

    • Ngược với 過密かみつ (quá đông) của thành phố. Báo hay viết 過疎地かそち (vùng thưa dân).
  • 人口動態じんこうどうたい

    biến động dân số

    Hán Việtnhân khẩu động thái

    市しは毎年まいとし、人口動態じんこうどうたいの調査ちょうさを行おこなっている。

    Năm nào thành phố cũng khảo sát biến động dân số.

  • 人口流出じんこうりゅうしゅつ

    dân số chảy ra nơi khác

    Hán Việtnhân khẩu lưu xuất

    仕事しごとがないことが、若者わかものの人口流出じんこうりゅうしゅつにつながっている。

    Không có việc làm dẫn đến chuyện người trẻ bỏ đi nơi khác.

  • 高齢化率こうれいかりつ

    tỷ lệ người già trong dân số

    Hán Việtcao linh hoá suất

    この町まちの高齢化率こうれいかりつは、五割ごわりを超こえた。

    Tỷ lệ người già của thị trấn này đã vượt năm mươi phần trăm.

  • 生産年齢人口せいさんねんれいじんこう

    dân số trong độ tuổi lao động

    Hán Việtsinh sản niên linh nhân khẩu

    生産年齢人口せいさんねんれいじんこうが減へると、税収ぜいしゅうも減へる。

    Dân số trong độ tuổi lao động giảm thì tiền thuế thu được cũng giảm.

    • Ở Nhật tính người từ 15 đến 64 tuổi.
  • 都市化としか

    đô thị hoá

    Hán Việtđô thị hoá

    都市化としかが進すすんで、田たんぼが住宅地じゅうたくちに変かわった。

    Đô thị hoá lan ra, ruộng lúa thành khu dân cư.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Các kiểu hộ gia đình6 từ

  • 単身世帯たんしんせたい

    hộ một người

    Hán Việtđơn thân thế đới

    都市部としぶでは単身世帯たんしんせたいが増ふえ続つづけている。

    Ở đô thị, số hộ một người tiếp tục tăng.

    • Chữ của sổ hộ khẩu, thống kê — trong câu đời thường người Nhật nói 家族かぞく, 家いえ.
  • 子育こそだて世帯せたい

    hộ có con nhỏ

    Hán Việttử dục thế đới

    市しは子育こそだて世帯せたいに、家賃やちんの一部いちぶを補助ほじょしている。

    Thành phố hỗ trợ một phần tiền nhà cho hộ có con nhỏ.

    • Chữ của sổ hộ khẩu, thống kê — trong câu đời thường người Nhật nói 家族かぞく, 家いえ.
  • 高齢世帯こうれいせたい

    hộ người già

    Hán Việtcao linh thế đới

    高齢世帯こうれいせたいでは、買かい物ものに行いくのも大変たいへんだ。

    Ở hộ người già, đi mua sắm thôi cũng vất vả.

    • Chữ của sổ hộ khẩu, thống kê — trong câu đời thường người Nhật nói 家族かぞく, 家いえ.
  • 三世代同居さんせだいどうきょ

    ba thế hệ chung nhà

    Hán Việttam thế đại đồng cư

    ベトナムでは、三世代同居さんせだいどうきょは珍めずらしくない。

    Ở Việt Nam, ba thế hệ chung nhà không phải chuyện hiếm.

  • 共働ともばたらき

    vợ chồng cùng đi làm

    Hán Việtcộng động

    共働ともばたらきの家庭かていが増ふえ、保育園ほいくえんが足たりない。

    Gia đình vợ chồng cùng đi làm tăng lên, nhà trẻ không đủ chỗ.

  • 非婚ひこん

    không kết hôn (chủ động)

    Hán Việtphi hôn

    結婚けっこんしない生いき方かたを選えらぶ非婚ひこんの人ひとも増ふえた。

    Người chọn lối sống không kết hôn cũng nhiều lên.

    • Chủ động không cưới. Khác 未婚みこん (chưa cưới, có thể sau này cưới).

Hỏi nhanh

祖父母そふぼ、両親りょうしん、子こどもが一緒いっしょに暮くらすことを( )という。 · Ông bà, bố mẹ và con cái sống cùng nhau gọi là … .

Ba lớp người (ông bà, bố mẹ, con) ở chung → 三世代同居さんせだいどうきょ.

Nhóm 3Một mình giữa thành phố3 từ

  • 孤独死こどくし

    chết cô độc

    Hán Việtcô độc tử

    孤独死こどくしを防ふせぐため、近所きんじょの人ひとが声こえをかけ合あっている。

    Để tránh chuyện chết cô độc, hàng xóm hỏi han nhau.

    • Chết một mình trong nhà, lâu sau mới có người biết. Từ của báo chí, nói nhẹ nhàng hơn là 孤立死こりつし.
  • 独居どっきょ

    sống một mình

    Hán Việtđộc cư

    独居どっきょの高齢者こうれいしゃに、市しの職員しょくいんが電話でんわをかけている。

    Cán bộ thành phố gọi điện cho những người già sống một mình.

    • Văn viết; nói thường là 一人暮ひとりぐらし.
  • 社会的孤立しゃかいてきこりつ

    cô lập xã hội

    Hán Việtxã hội đích cô lập

    仕事しごとを辞やめたあと、社会的孤立しゃかいてきこりつに陥おちいる人ひともいる。

    Có người rơi vào cảnh cô lập với xã hội sau khi nghỉ việc.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Chăm người thân4 từ

  • 介護離職かいごりしょく

    nghỉ việc để chăm người thân

    Hán Việtgiới hộ ly chức

    母ははの病気びょうきで、友人ゆうじんは介護離職かいごりしょくを決きめた。

    Vì mẹ bệnh, bạn tôi quyết định nghỉ việc để chăm mẹ.

  • 老老介護ろうろうかいご

    người già chăm người già

    Hán Việtlão lão giới hộ

    八十歳はちじゅっさいの夫おっとが妻つまを世話せわする老老介護ろうろうかいごも珍めずらしくない。

    Người chồng tám mươi tuổi chăm vợ — cảnh già chăm già cũng không hiếm.

    • Cả người chăm lẫn người được chăm đều trên 65 tuổi — cảnh ngày càng nhiều ở Nhật.
  • 介護保険かいごほけん

    bảo hiểm chăm sóc dài hạn

    Hán Việtgiới hộ bảo hiểm

    四十歳よんじゅっさいになると、介護保険かいごほけんの保険料ほけんりょうを払はらい始はじめる。

    Tới bốn mươi tuổi thì bắt đầu đóng phí bảo hiểm chăm sóc dài hạn.

    • Ở Nhật, người từ 40 tuổi trở lên đóng phí bảo hiểm này.
  • 少子化対策しょうしかたいさく

    biện pháp chống giảm sinh

    Hán Việtthiểu tử hoá đối sách

    政府せいふは少子化対策しょうしかたいさくとして、育児休業いくじきゅうぎょうを広ひろげた。

    Chính phủ mở rộng chế độ nghỉ nuôi con như một biện pháp chống giảm sinh.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Người về quê, người ở lại5 từ

  • Uユーターン

    về quê lập nghiệp (sau khi lên thành phố)

    東京とうきょうで十年じゅうねん働はたらいて、故郷こきょうにUターンした。

    Làm ở Tokyo mười năm rồi tôi về quê lập nghiệp.

    • Chữ U như đường đi rồi quay về chỗ cũ (về quê mình); chữ I như đường thẳng một chiều (người thành phố đi thẳng về một vùng quê không phải quê mình). Nút nghe đọc ユーターン, アイターン.
  • Iアイターン

    người thành phố về sống ở vùng quê khác

    大阪おおさか生うまれの彼かれは、長野ながのの村むらにIターンした。

    Anh ấy sinh ở Osaka, về sống ở một làng tại Nagano.

    • Chữ U như đường đi rồi quay về chỗ cũ (về quê mình); chữ I như đường thẳng một chiều (người thành phố đi thẳng về một vùng quê không phải quê mình). Nút nghe đọc ユーターン, アイターン.
  • 定住ていじゅう

    định cư

    Hán Việtđịnh trú

    移住いじゅうした家族かぞくの多おおくが、そのまま定住ていじゅうしている。

    Phần lớn các gia đình chuyển tới đã ở lại định cư luôn.

  • 二地域居住にちいききょじゅう

    sống luân phiên ở hai nơi

    Hán Việtnhị địa vực cư trú

    平日へいじつは東京とうきょう、週末しゅうまつは海うみの町まちという二地域居住にちいききょじゅうを始はじめた。

    Tôi bắt đầu sống hai nơi: ngày thường ở Tokyo, cuối tuần ở thị trấn biển.

  • 関係人口かんけいじんこう

    người có gắn bó với địa phương (dù không sống ở đó)

    Hán Việtquan hệ nhân khẩu

    観光客かんこうきゃくでも住民じゅうみんでもない関係人口かんけいじんこうを増ふやしたい。

    Muốn tăng số người gắn bó với địa phương — không phải khách du lịch, cũng không phải dân sống ở đây.

    • Từ mới của chính sách địa phương: người hay quay lại, làm tình nguyện, mua đặc sản — gắn bó mà không chuyển về ở.

Hỏi nhanh

東京とうきょうで生うまれ育そだった人ひとが、北海道ほっかいどうの町まちに移うつり住すむのは( )だ。 · Người sinh ra và lớn lên ở Tokyo chuyển về sống ở một thị trấn Hokkaido là … .

Không phải quê mình → Iターン; về chính quê mình mới là Uターン.

Nhóm 6Làm sống lại địa phương4 từ

  • 地方創生ちほうそうせい

    hồi sinh địa phương

    Hán Việtđịa phương sáng sinh

    県けんは観光かんこうを、地方創生ちほうそうせいの柱はしらにしている。

    Tỉnh lấy du lịch làm trụ cột của việc hồi sinh địa phương.

    • Tên một chính sách lớn của chính phủ Nhật từ năm 2014; báo viết như từ thường.
  • 町まちおこし

    làm sống lại thị trấn

    Hán Việtđinh

    若わかい世代せだいが故郷こきょうに戻もどることが、町まちおこしの鍵かぎになる。

    Người trẻ trở về quê sẽ là chìa khoá để làm sống lại thị trấn.

    • Viết 村むらおこし khi là làng. Hán Việt "đinh" (khung) chỉ ứng với chữ đầu 町まち.
  • 地域活性化ちいきかっせいか

    làm sôi động địa phương

    Hán Việtđịa vực hoạt tính hoá

    古ふるい酒蔵さかぐらをカフェにして、地域活性化ちいきかっせいかにつなげた。

    Biến kho rượu cũ thành quán cà phê, góp phần làm sôi động địa phương.

  • 自治体じちたい

    chính quyền địa phương

    Hán Việttự trị thể

    多おおくの自治体じちたいが、移住者いじゅうしゃに支援金しえんきんを出だしている。

    Nhiều chính quyền địa phương cấp tiền hỗ trợ cho người chuyển tới.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Khó khăn của vùng quê4 từ

  • 地域社会ちいきしゃかい

    cộng đồng địa phương

    Hán Việtđịa vực xã hội

    お祭まつりは、地域社会ちいきしゃかいのつながりを強つよくする。

    Lễ hội làm mối gắn kết của cộng đồng địa phương bền chặt hơn.

  • 地域格差ちいきかくさ

    chênh lệch giữa các vùng

    Hán Việtđịa vực cách sai

    病院びょういんの数かずにも、大おおきな地域格差ちいきかくさがある。

    Cả số bệnh viện cũng chênh lệch lớn giữa các vùng.

  • 後継者不足こうけいしゃぶそく

    thiếu người kế nghiệp

    Hán Việthậu kế giả bất túc

    後継者不足こうけいしゃぶそくで、百年ひゃくねん続つづいた旅館りょかんが閉しまった。

    Vì không có người nối nghiệp, nhà trọ kiểu Nhật trăm năm đã đóng cửa.

    • Hay gặp ở nghề nông, nghề thủ công, nhà trọ gia đình.
  • 廃校はいこう

    trường bị đóng cửa

    Hán Việtphế hiệu

    廃校はいこうになった小学校しょうがっこうが、宿泊施設しゅくはくしせつに生うまれ変かわった。

    Ngôi trường tiểu học bị đóng cửa đã hồi sinh thành chỗ lưu trú.

    • Trường đóng vì không còn học sinh — tin quen thuộc của làng 過疎化かそか. Nhiều 廃校はいこう được làm thành nhà nghỉ, xưởng, bảo tàng.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 地域格差ちいきかくさ đúng?

地域格差ちいきかくさ là chênh lệch giữa các VÙNG (lương, bệnh viện, trường học), không dùng cho người với người.

Nhắc lạiTừ xã hội, dân số cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Xã hội 1 · dân số

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 少子高齢化しょうしこうれいか (ít trẻ em, già hoá dân số). Bài này đi sâu hơn: hệ quả ở làng là 過疎化かそか (vắng người), ở thành phố là 単身世帯たんしんせたい (hộ một người), ở gia đình là 介護離職かいごりしょく (nghỉ việc để chăm người thân).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Báo cáo của một tỉnh miền núi

Ba giờ chiều, phòng khách đoàn. Anh Hayashi đặt tập báo cáo lên bàn Hine. Chị Kimura ngồi bàn bên, đang gọi điện cho khách sạn.

  1. Anh Hayashi

    ヒネさん、これ、読よんでおいて。ある県けんの、農村のうそん観光かんこうの報告書ほうこくしょだ。

    Hine, em đọc cái này nhé. Báo cáo về du lịch nông thôn của một tỉnh.

  2. Hine

    はい。……村むらの過疎化かそかが進すすんでいる、と書かいてあります。人口動態じんこうどうたいの表ひょうを見みると、若わかい人ひとがほとんど出でて行いっていますね。

    Vâng. …Báo cáo viết làng ngày càng vắng người. Nhìn bảng biến động dân số thì người trẻ đi gần hết anh ạ.

  3. Anh Hayashi

    だから県けんは、観光かんこうを地方創生ちほうそうせいの手段しゅだんにしたいんだ。

    Vì thế tỉnh muốn lấy du lịch làm cách hồi sinh địa phương.

  4. Hine

    後半こうはんは都市としの話はなしですね。単身世帯たんしんせたいが増ふえて、孤独死こどくしも問題もんだいになっている、と。

    Nửa sau là chuyện thành phố anh nhỉ. Hộ một người tăng, chuyện chết cô độc cũng thành vấn đề.

  5. Anh Hayashi

    うん。……実じつは僕ぼくの友人ゆうじんも、去年きょねん介護離職かいごりしょくしたんだ。田舎いなかのお母かあさんの世話せわでね。

    Ừ. …Thật ra một người bạn của anh năm ngoái cũng nghỉ việc để chăm mẹ ở quê.

  6. Hine

    そうだったんですか……。

    Ra vậy ạ…

  7. Anh Hayashi

    友人ゆうじんの村むらにも、仕事しごとがなかった。いい農村のうそんツアーは、残のこる人ひとに仕事しごとを残のこすツアーだと思おもう。

    Ở làng của bạn anh cũng không có việc làm. Anh nghĩ tour nông thôn tốt là tour để lại việc làm cho người ở lại.

  8. Hine

    観光かんこうは、過疎化かそかが進すすむ村むらを救すくう手段しゅだんの一ひとつ、ですね。メモします。

    Du lịch là một cách cứu những ngôi làng ngày càng vắng người. Em ghi lại ạ.

Nghe xong, trả lời

Bạn của anh Hayashi đã làm gì năm ngoái?

「去年きょねん介護離職かいごりしょくしたんだ」 (năm ngoái đã nghỉ việc để chăm người thân).

Nghe xong, trả lời

Theo anh Hayashi, tour nông thôn tốt là tour thế nào?

「残のこる人ひとに仕事しごとを残のこすツアー」 (tour để lại việc làm cho người ở lại).

Hine mách nhỏ

Báo cáo ấy mình đọc ba lần. Lần đầu chỉ thấy toàn chữ khó; lần thứ ba mình nhận ra cả bản chỉ nói một chuyện: người trẻ đi, người già ở lại. Từ đó mỗi lần viết tour nông thôn, mình tự hỏi câu của anh Hayashi: tour này để lại việc gì cho làng?

Đọc ngoài đời

  • 地方創生ちほうそうせい

    Tên chính sách, tên phòng ban trên trang web của tỉnh, thành phố: "ちほうそうせい".

  • Uターン / Iターン

    Tờ rơi hội chợ việc làm ở quê, trang tuyển người chuyển về địa phương.

  • 町まちおこし

    Tin địa phương trên đài, báo: lễ hội mới, món ăn đặc sản được làm ra "để まちおこし".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Báo cáo của một tỉnh miền núi

Du lịch là một cách cứu những ngôi làng ngày càng vắng người.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 68 · Xã hội · 2

Thứ Sáu 20/9. Bữa trưa ở căng tin, Nakamura kể vừa xem một phóng sự về những người sống nhờ trợ cấp — và nói ra ý tưởng tour mà cô ấp ủ.

Lật trang sau

遠とおくの親類しんるいより近ちかくの他人たにん。Bà con xa không bằng láng giềng gần.

← Về trang khoá Từ vựng N1