Bài 40· Chặng 4 · Tháng Bảy· 22 phút

紹介状しょうかいじょうY tế · 1

Trời nắng, khoảng 28 độ. Đêm qua một ông khách lớn tuổi của đoàn đang ở Tokyo phải vào cấp cứu; 2 giờ sáng ông đã về khách sạn. Sáng nay ông đi cùng Hine quay lại bệnh viện làm nốt thủ tục.

  • 32 từ mới
  • bệnh viện, giấy tờ, chi phí
  • Hiểu các từ ở bệnh viện khi đưa khách đi khám: giấy giới thiệu, cấp cứu ngoại trú, người đi theo chăm, cấm thăm, hỗ trợ viện phí, khấu trừ thuế.
Sổ từ của Hine

Trang 40 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 18/7/2030, 9 giờ sáng

Quầy thanh toán lúc chín giờ

Sảnh bệnh viện buổi sáng: quầy thanh toán, giấy tờ của ông khách, và cuối hành lang là cửa phòng cấp cứu đêm qua. Bấm từng nhãn để nghe.

Sảnh bệnh viện sáng sớm, nắng chiếu qua cửa kính lớn. Bên phải: quầy thanh toán dài, một nhân viên nữ mặc đồng phục sau quầy đưa ra một tờ giấy dài kê nhiều dòng (không chữ). Trên mặt quầy, rời nhau: một thẻ nhựa nhỏ trơn và một phong bì dán kín trơn. Cạnh quầy: một chiếc ghế gấp dành cho người đi cùng. Hine mặc áo công sở mùa hè, đứng ở quầy cầm bút. Ông khách lớn tuổi ngồi ở hàng ghế chờ phía sau, đội mũ, tay cầm túi nhỏ. Cuối hành lang bên trái: cánh cửa kính trượt có một đèn đỏ tròn phía trên; gần đó một cửa phòng bệnh treo tấm biển trơn. Qua cửa kính sảnh thấy bên kia đường một nhà thuốc nhỏ có biển hình chữ thập xanh lá.

Trên tranh · 8 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Sảnh bệnh viện sáng sớm, nắng chiếu qua cửa kính lớn. Bên phải: quầy thanh toán dài, một nhân viên nữ mặc đồng phục sau quầy đưa ra một tờ giấy dài kê nhiều dòng (không chữ). Trên mặt quầy, rời nhau: một thẻ nhựa nhỏ trơn và một phong bì dán kín trơn. Cạnh quầy: một chiếc ghế gấp dành cho người đi cùng. Hine mặc áo công sở mùa hè, đứng ở quầy cầm bút. Ông khách lớn tuổi ngồi ở hàng ghế chờ phía sau, đội mũ, tay cầm túi nhỏ. Cuối hành lang bên trái: cánh cửa kính trượt có một đèn đỏ tròn phía trên; gần đó một cửa phòng bệnh treo tấm biển trơn. Qua cửa kính sảnh thấy bên kia đường một nhà thuốc nhỏ có biển hình chữ thập xanh lá.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán gặp ở bệnh viện. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    当直医とうちょくい

    Hán Việtđương trực y

    "Đương trực" là đang phiên trực: bác sĩ ở lại viện trực đêm, ngày nghỉ.

  2. 02

    面会謝絶めんかいしゃぜつ

    Hán Việtdiện hội tạ tuyệt

    "Diện hội" là gặp mặt, "tạ tuyệt" là từ chối hẳn: không nhận người vào thăm.

  3. 03

    自由診療じゆうしんりょう

    Hán Việttự do chẩn liệu

    Bẫy! "Tự do" ở đây là giá do bệnh viện tự đặt, không theo bảng giá bảo hiểm — người bệnh trả hết.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ bệnh viện bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • いりょうひchi phí y tế
  • いりょうy tế
  • しんりょうkhám và chữa bệnh
  • びょうとうkhu điều trị nội trú
  • しゅじいbác sĩ điều trị chính
  • けんこうしんだんkhám sức khoẻ

Nhóm 1Vào viện ban đêm6 từ

  • 救急外来きゅうきゅうがいらい

    cấp cứu ngoại trú

    Hán Việtcứu cấp ngoại lai

    夜中よなかに熱ねつが出でて、救急外来きゅうきゅうがいらいを受診じゅしんした。

    Nửa đêm bị sốt, tôi vào khám ở cấp cứu ngoại trú.

    • "Ngoại lai" ở đây là bệnh nhân đến khám rồi về (ngoại trú), không phải "từ nước ngoài".
  • 救急搬送きゅうきゅうはんそう

    chở đi cấp cứu

    Hán Việtcứu cấp bàn tống

    駅えきで倒たおれた人ひとが、救急搬送きゅうきゅうはんそうされた。

    Người ngã gục ở ga đã được chở đi cấp cứu.

  • 救急指定病院きゅうきゅうしていびょういん

    bệnh viện được chỉ định nhận cấp cứu

    Hán Việtcứu cấp chỉ định bệnh viện

    救急車きゅうきゅうしゃは、一番いちばん近ちかい救急指定病院きゅうきゅうしていびょういんへ向むかった。

    Xe cấp cứu chạy đến bệnh viện nhận cấp cứu gần nhất.

  • 夜間診療やかんしんりょう

    khám bệnh ban đêm

    Hán Việtdạ gian chẩn liệu

    この病院びょういんは、週末しゅうまつの夜間診療やかんしんりょうも行おこなっている。

    Bệnh viện này khám cả ban đêm cuối tuần.

  • 当直医とうちょくい

    bác sĩ trực

    Hán Việtđương trực y

    夜よるは当直医とうちょくいが一人ひとりで患者かんじゃを診みる。

    Ban đêm một bác sĩ trực khám bệnh nhân.

  • 急患きゅうかん

    bệnh nhân cấp cứu

    Hán Việtcấp hoạn

    急患きゅうかんが入はいったので、順番じゅんばんが少すこし遅おくれます。

    Có bệnh nhân cấp cứu nên lượt khám sẽ chậm một chút.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Khám và thủ tục5 từ

  • 初診しょしん

    khám lần đầu

    Hán Việtsơ chẩn

    初診しょしんの方かたは、この用紙ようしに記入きにゅうしてください。

    Người khám lần đầu xin điền vào tờ này.

    • đồng âm, khác nghĩa: 初心しょしん (tâm thế ban đầu (初心しょしん忘わするべからず)) ở Từ vựng N2
  • 診察券しんさつけん

    thẻ khám bệnh

    Hán Việtchẩn sát khoán

    次つぎに来くるときも、診察券しんさつけんを持もってきてください。

    Lần sau đến xin mang theo thẻ khám bệnh.

  • 紹介状しょうかいじょう

    giấy giới thiệu (chuyển viện)

    Hán Việtthiệu giới trạng

    大おおきな病院びょういんに行いくには、紹介状しょうかいじょうが必要ひつようなことが多おおい。

    Đi bệnh viện lớn thường cần giấy giới thiệu.

    • Ở Nhật, bệnh viện lớn thường thu thêm một khoản nếu bạn đến khám lần đầu mà không có giấy giới thiệu của phòng khám nhỏ.
  • 入院手続にゅういんてつづき

    thủ tục nhập viện

    Hán Việtnhập viện thủ tục

    家族かぞくが代かわりに入院手続にゅういんてつづきをしてくれた。

    Gia đình làm thủ tục nhập viện thay tôi.

  • 担当医たんとうい

    bác sĩ phụ trách

    Hán Việtđảm đương y

    担当医たんとういから検査けんさの結果けっかを聞きいた。

    Tôi nghe bác sĩ phụ trách báo kết quả xét nghiệm.

Hỏi nhanh

大学病院だいがくびょういんを初はじめて受診じゅしんする前まえに、近ちかくの医者いしゃに( )を書かいてもらった。 · Trước khi lần đầu khám ở bệnh viện đại học, tôi nhờ bác sĩ gần nhà viết … .

Bác sĩ viết để chuyển sang viện lớn → 紹介状しょうかいじょう. 診察券しんさつけん do quầy làm, không do bác sĩ viết.

Nhóm 3Trong khu điều trị6 từ

  • 病室びょうしつ

    phòng bệnh

    Hán Việtbệnh thất

    病室びょうしつでは、携帯電話けいたいでんわをマナーモードにしてください。

    Trong phòng bệnh xin để điện thoại ở chế độ im lặng.

  • 個室こしつ

    phòng riêng

    Hán Việtcá thất

    個室こしつは静しずかだが、料金りょうきんが高たかい。

    Phòng riêng yên tĩnh nhưng đắt.

  • 差額さがくベッド代だい

    phụ phí giường (phòng riêng)

    Hán Việtsai ngạch đại

    個室こしつを希望きぼうすると、差額さがくベッド代だいがかかる。

    Muốn ở phòng riêng thì mất phụ phí giường.

  • 看護師長かんごしちょう

    y tá trưởng

    Hán Việtkhán hộ sư trưởng

    看護師長かんごしちょうが、朝あさの回診かいしんに付ついて回まわる。

    Y tá trưởng đi cùng buổi thăm bệnh buổi sáng.

  • 面会謝絶めんかいしゃぜつ

    cấm thăm

    Hán Việtdiện hội tạ tuyệt

    父ちちは手術しゅじゅつの後あと、しばらく面会謝絶めんかいしゃぜつだった。

    Sau mổ, bố tôi bị cấm thăm một thời gian.

  • 付つき添そい

    người nhà đi theo chăm

    Hán Việtphó thiêm

    付つき添そいの方かたは、こちらの椅子いすでお待まちください。

    Người nhà đi theo xin ngồi chờ ở ghế này. (nhân viên bệnh viện)

    • Vừa là việc đi theo chăm, vừa là người đi theo: 付つき添そいで行いく (đi theo chăm), 付つき添そいの方かた (người đi cùng).

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Theo dõi, an toàn, phiên dịch3 từ

  • 経過観察けいかかんさつ

    theo dõi diễn biến

    Hán Việtkinh quá quan sát

    今いまは薬くすりを出ださずに、経過観察けいかかんさつにしましょう。

    Bây giờ chưa cho thuốc, ta theo dõi diễn biến đã.

  • 院内感染いんないかんせん

    lây nhiễm trong bệnh viện

    Hán Việtviện nội cảm nhiễm

    院内感染いんないかんせんを防ふせぐため、面会めんかいの時間じかんが短みじかくなった。

    Để phòng lây nhiễm trong bệnh viện, giờ thăm bệnh được rút ngắn.

  • 医療通訳いりょうつうやく

    phiên dịch y tế

    Hán Việty liệu thông dịch

    外国人がいこくじん患者かんじゃのために、医療通訳いりょうつうやくを置おく病院びょういんが増ふえている。

    Ngày càng nhiều bệnh viện có phiên dịch y tế cho bệnh nhân nước ngoài.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Ở quầy thanh toán4 từ

  • 会計窓口かいけいまどぐち

    quầy thanh toán

    Hán Việthội kế song khẩu

    診察しんさつが終おわったら、一階いっかいの会計窓口かいけいまどぐちへどうぞ。

    Khám xong mời xuống quầy thanh toán tầng một.

  • 診療明細書しんりょうめいさいしょ

    bảng kê chi tiết khám chữa

    Hán Việtchẩn liệu minh tế thư

    会計かいけいの前まえに、診療明細書しんりょうめいさいしょの内容ないようを確たしかめた。

    Trước khi thanh toán, tôi kiểm lại bảng kê chi tiết khám chữa.

  • 診断書料しんだんしょりょう

    phí cấp giấy chẩn đoán

    Hán Việtchẩn đoán thư liệu

    保険会社ほけんがいしゃに出だす診断書しんだんしょには、診断書料しんだんしょりょうがかかる。

    Giấy chẩn đoán nộp cho công ty bảo hiểm thì mất phí cấp giấy.

  • 調剤薬局ちょうざいやっきょく

    nhà thuốc bán theo đơn

    Hán Việtđiều tễ dược cục

    処方箋しょほうせんを持もって、向むかいの調剤薬局ちょうざいやっきょくに行いった。

    Tôi cầm đơn thuốc sang nhà thuốc bán theo đơn ở đối diện.

Hỏi nhanh

処方箋しょほうせんの薬くすりは、病院びょういんの外そとの( )で受うけ取とる。 · Thuốc theo đơn thì nhận ở … bên ngoài bệnh viện.

Nơi làm thuốc theo đơn, nằm ngoài viện → 調剤薬局ちょうざいやっきょく. 会計窓口かいけいまどぐち ở trong viện.

Nhóm 6Ai trả bao nhiêu5 từ

  • 自己負担じこふたん

    phần tự trả

    Hán Việttự kỷ phụ đảm

    医療費いりょうひの自己負担じこふたんは、原則げんそく三割さんわりだ。

    Phần tự trả chi phí y tế về nguyên tắc là ba phần mười.

    • Người có bảo hiểm y tế Nhật (từ 6 tới 69 tuổi) tự trả ba phần mười; trẻ nhỏ và người cao tuổi trả ít hơn.
  • 窓口負担まどぐちふたん

    tiền trả tại quầy

    Hán Việtsong khẩu phụ đảm

    子こどもの窓口負担まどぐちふたんが無料むりょうの市しもある。

    Có thành phố miễn tiền trả tại quầy cho trẻ em.

  • 全額負担ぜんがくふたん

    tự trả toàn bộ

    Hán Việttoàn ngạch phụ đảm

    保険ほけんに入はいっていない旅行者りょこうしゃは、全額負担ぜんがくふたんになる。

    Khách du lịch không có bảo hiểm Nhật phải tự trả toàn bộ.

  • 保険適用ほけんてきよう

    được bảo hiểm chi trả

    Hán Việtbảo hiểm thích dụng

    この治療ちりょうは、来年らいねんから保険適用ほけんてきようになるそうだ。

    Nghe nói cách điều trị này từ năm sau được bảo hiểm chi trả.

  • 自由診療じゆうしんりょう

    khám chữa tự chi trả (ngoài bảo hiểm)

    Hán Việttự do chẩn liệu

    自由診療じゆうしんりょうなので、料金りょうきんは病院びょういんごとに違ちがう。

    Vì là khám chữa tự chi trả nên mỗi viện một giá.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Hỗ trợ và thăm hỏi3 từ

  • 高額療養費こうがくりょうようひ

    chế độ hỗ trợ viện phí cao

    Hán Việtcao ngạch liệu dưỡng phí

    入院にゅういんが長ながくなったので、高額療養費こうがくりょうようひの制度せいどを使つかった。

    Nằm viện lâu nên tôi dùng chế độ hỗ trợ viện phí cao.

    • Tháng nào tiền tự trả vượt mức trần (tuỳ thu nhập) thì phần vượt được trả lại — tên chế độ, không phải "viện phí cao".
  • 医療費控除いりょうひこうじょ

    khấu trừ thuế chi phí y tế

    Hán Việty liệu phí khống trừ

    確定申告かくていしんこくで、医療費控除いりょうひこうじょを受うけた。

    Tôi được khấu trừ thuế chi phí y tế khi quyết toán thuế.

  • 見舞金みまいきん

    tiền thăm hỏi người bệnh

    Hán Việtkiến vũ kim

    入院にゅういんしたとき、会社かいしゃから見舞金みまいきんが出でた。

    Khi tôi nằm viện, công ty gửi tiền thăm hỏi.

Hỏi nhanh

一ひとか月げつの医療費いりょうひが上限じょうげんを超こえた分ぶんは、( )として戻もどってくる。 · Phần chi phí y tế vượt mức trần trong một tháng sẽ được trả lại theo … .

Vượt mức trần trong tháng, được trả lại → chế độ 高額療養費こうがくりょうようひ.

Nhắc lạiTừ đi khám, bệnh việnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Y tế; Từ vựng N3 · Đi khám bệnh

Ở Từ vựng N3, N2 bạn đã học từ đi khám: しんりょう (khám và chữa bệnh), しゅじい (bác sĩ điều trị chính). Bài này là giấy tờ và tiền ở bệnh viện — thứ người đi cùng khách phải lo.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ở quầy thanh toán

Chín giờ sáng thứ Năm. Hine và ông khách quay lại quầy thanh toán của bệnh viện; ông ngồi ở ghế chờ, Hine nói chuyện với nhân viên quầy.

  1. Nhân viên

    おはようございます。昨夜さくや、救急外来きゅうきゅうがいらいを受診じゅしんされた方かたですね。

    Chào chị. Đây là ông khách đêm qua khám ở cấp cứu ngoại trú phải không ạ?

  2. Hine

    はい。夜中よなかの二時にじにホテルに戻もどりました。今日きょうは手続てつづきの続つづきをお願ねがいします。

    Vâng. Hai giờ sáng ông đã về khách sạn. Hôm nay nhờ chị làm tiếp thủ tục.

  3. Nhân viên

    当直医とうちょくいの話はなしでは、しばらく経過観察けいかかんさつで大丈夫だいじょうぶだそうです。

    Bác sĩ trực nói tạm thời chỉ cần theo dõi diễn biến là được.

  4. ベトナムに帰かえってからも受診じゅしんされるなら、紹介状しょうかいじょうをお書かきしますよ。

    Nếu về Việt Nam ông còn đi khám tiếp thì bác sĩ sẽ viết giấy giới thiệu.

  5. Hine

    ありがとうございます。念ねんのため、お願ねがいします。

    Cảm ơn chị. Để cho chắc, nhờ chị giúp.

  6. Nhân viên

    では、こちらの「付つき添そい」の欄らんに、お名前なまえをお願ねがいします。

    Vậy xin chị ghi tên vào ô "người đi theo chăm" ở đây.

  7. 日本にほんの保険ほけんがある方かたなら、高額療養費こうがくりょうようひや医療費控除いりょうひこうじょが使つかえるのですが……。

    Người có bảo hiểm Nhật thì dùng được hỗ trợ viện phí cao hay khấu trừ thuế chi phí y tế, nhưng mà…

  8. Hine

    旅行者りょこうしゃは全額負担ぜんがくふたんですね。領収書りょうしゅうしょと診療明細書しんりょうめいさいしょを、旅行保険りょこうほけんの会社かいしゃに出だします。

    Khách du lịch thì tự trả toàn bộ nhỉ. Tôi sẽ nộp hoá đơn và bảng kê chi tiết cho công ty bảo hiểm du lịch.

  9. 帰かえり道みち、廊下ろうかの奥おくに「面会謝絶めんかいしゃぜつ」の札ふだがかかった病室びょうしつがあった。その夜よる、ヒネさんは報告書ほうこくしょに書かいた。Trên đường ra, cuối hành lang có một phòng bệnh treo biển "Cấm thăm". Tối đó, Hine ghi vào báo cáo.
  10. Hine

    念ねんのため、帰国後きこくごに受診じゅしんできるよう紹介状しょうかいじょうを書かいてもらった。

    Để cho chắc, tôi đã nhờ bác sĩ viết giấy giới thiệu để về nước còn đi khám tiếp.

Nghe xong, trả lời

Đêm qua ông khách về khách sạn lúc mấy giờ?

「夜中よなかの二時にじにホテルに戻もどりました」 (hai giờ sáng ông đã về khách sạn).

Nghe xong, trả lời

Hine giữ hoá đơn và bảng kê chi tiết để làm gì?

「領収書りょうしゅうしょと診療明細書しんりょうめいさいしょを、旅行保険りょこうほけんの会社かいしゃに出だします」 (tôi sẽ nộp hoá đơn và bảng kê chi tiết cho công ty bảo hiểm du lịch).

Hine mách nhỏ

Ở quầy, mình suýt ký vào ô của bệnh nhân. つきそい là người đi theo chăm, không phải người bệnh. Từ đó đi viện với khách, mình luôn hỏi lại 「どこに かけば いいですか」 rồi mới ký.

Đọc ngoài đời

  • 面会謝絶めんかいしゃぜつ

    Tấm biển treo ở cửa phòng bệnh: "cấm thăm".

  • 救急外来きゅうきゅうがいらい

    Biển chỉ lối ở cổng sau bệnh viện, mở cả đêm: "cấp cứu ngoại trú".

  • 調剤薬局ちょうざいやっきょく

    Biển nhà thuốc ngay đối diện bệnh viện: "nhà thuốc bán theo đơn".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã lo xong thủ tục bệnh viện

Để cho chắc, tôi đã nhờ bác sĩ viết giấy giới thiệu để về nước còn đi khám tiếp.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 41 · Y tế · 2

Thứ Hai 22/7. Một khách ở Việt Nam gửi email hỏi tour khám sức khoẻ ở Tokyo cho bố; Hine dịch giấy tờ y tế ông gửi kèm.

Lật trang sau

病やまいは気きから。Bệnh là từ tâm mà ra — giữ tinh thần vững thì người cũng khoẻ.

← Về trang khoá Từ vựng N1