Bài 36· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

報道ほうどうđưa tinBáo chí và truyền thông

Trời mát hơn, khoảng 28 độ. Ti vi ở quầy đang chiếu trực tiếp buổi họp báo của một công ty đường sắt, rồi chuyển sang chương trình chuyên đề về tin giả trên mạng. Linh hỏi デマ là gì.

  • 30 từ mới
  • đưa tin, dư luận, tin sai
  • Đọc và nghe tin báo chí: truyền hình trực tiếp, họp báo, tin sai, phát đi thông tin.
Sổ từ của Hine

Trang 36 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 25/8/2029, 9 giờ tối

Màn hình ti vi ở quầy, một buổi tối, năm loại tin

Ti vi chuyển kênh liên tục. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Từ báo chí gần như toàn Hán Việt. Một từ trong đó "đánh lừa".

  1. 01

    誤報ごほう

    Hán Việtngộ báo

    ご (ngộ) = nhầm, như ごかい (hiểu lầm).

  2. 02

    視聴者しちょうしゃ

    Hán Việtthị thính giả

    し (thị) = nhìn; ちょう (thính) = nghe: người vừa xem vừa nghe.

  3. 03

    炎上えんじょう

    Hán Việtviêm thượng

    Nghĩa gốc là "bốc cháy"; trên mạng là bị "ném đá" tới tấp.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • きしゃnhà báo, phóng viên
  • ほうどうđưa tin
  • じょうほうthông tin
  • きじbài báo
  • よろんdư luận

Nhóm 1Đưa tin6 từ

  • 記者会見きしゃかいけん

    họp báo

    Hán Việtký giả hội kiến

    記者会見きしゃかいけんの様子ようすがテレビで中継ちゅうけいされている。

    Buổi họp báo đang được truyền hình trực tiếp trên ti vi.

  • 中継ちゅうけい

    truyền hình trực tiếp; trung chuyển

    Hán Việttrung kế

    サッカーの試合しあいを中継ちゅうけいで見みた。

    Tôi xem trận bóng đá trực tiếp.

    • nghĩa thứ hai "trung chuyển" gặp ở 中継地点ちゅうけいちてん (điểm trung chuyển). Trên ti vi, 中継ちゅうけい là phát hình trực tiếp từ hiện trường.
  • 生放送なまほうそう

    phát trực tiếp

    Hán Việtsinh phóng tống

    生放送なまほうそうなので、失敗しっぱいできない。

    Phát trực tiếp nên không được sai.

  • 報道機関ほうどうきかん

    cơ quan báo chí

    Hán Việtbáo đạo cơ quan

    多おおくの報道機関ほうどうきかんがこのニュースを伝つたえた。

    Nhiều cơ quan báo chí đã đưa tin này.

  • 報道陣ほうどうじん

    đội ngũ phóng viên

    Hán Việtbáo đạo trận

    会場かいじょうの前まえに報道陣ほうどうじんが集あつまっている。

    Phóng viên tụ tập trước hội trường.

  • 報ほうじる

    đưa tin

    Hán Việtbáo

    新聞しんぶんは事故じこの原因げんいんを詳くわしく報ほうじた。

    Báo đã đưa tin chi tiết về nguyên nhân tai nạn.

Hỏi nhanh

「会場かいじょうの前まえに( )が集あつまっている。」 (… tụ tập trước hội trường.)

Thứ "tụ tập" được là người: đội phóng viên.

Nhóm 2Chương trình và người xem6 từ

  • 放映ほうえい

    phát sóng (chương trình)

    Hán Việtphóng ánh

    そのドラマは毎週まいしゅう金曜日きんようびに放映ほうえいされる。

    Bộ phim đó phát sóng vào thứ Sáu hằng tuần.

  • 視聴率しちょうりつ

    tỉ lệ người xem

    Hán Việtthị thính suất

    最終回さいしゅうかいは視聴率しちょうりつが高たかかった。

    Tập cuối có tỉ lệ người xem cao.

  • 視聴者しちょうしゃ

    khán giả (truyền hình)

    Hán Việtthị thính giả

    番組ばんぐみに視聴者しちょうしゃから意見いけんが届とどいた。

    Chương trình nhận được ý kiến của khán giả.

  • 特集とくしゅう

    số đặc biệt, chuyên đề

    Hán Việtđặc tập

    今夜こんやの特集とくしゅうは「ネットの噂うわさ」です。

    Chuyên đề tối nay là "Tin đồn trên mạng".

  • 号外ごうがい

    số báo phát thêm (tin đặc biệt)

    Hán Việthiệu ngoại

    駅前えきまえで号外ごうがいが配くばられた。

    Trước ga có phát báo đặc biệt.

    • khi có tin rất lớn, báo in thêm tờ phát miễn phí ngoài đường.
  • 発行部数はっこうぶすう

    số bản phát hành

    Hán Việtphát hành bộ số

    新聞しんぶんの発行部数はっこうぶすうは毎年まいとし減へっている。

    Số bản phát hành của báo giấy năm nào cũng giảm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しちょう (xem nghe) + りつ (tỉ lệ).

Nhóm 3Báo viết6 từ

  • 論説ろんせつ

    bài bình luận

    Hán Việtluận thuyết

    新聞しんぶんの論説ろんせつを読よんで、意見いけんを書かく。

    Đọc bài bình luận trên báo rồi viết ý kiến.

  • コラム

    chuyên mục

    毎朝まいあさ、新聞しんぶんの短みじかいコラムを読よんでいる。

    Sáng nào tôi cũng đọc một chuyên mục ngắn trên báo.

  • スクープ

    tin độc quyền

    その雑誌ざっしが大おおきなスクープを出だした。

    Tạp chí đó tung ra một tin độc quyền lớn.

  • マスメディア

    truyền thông đại chúng

    マスメディアの影響えいきょうは今いまも大おおきい。

    Ảnh hưởng của truyền thông đại chúng giờ vẫn lớn.

  • 世論調査よろんちょうさ

    thăm dò dư luận

    Hán Việtthế luận điều tra

    世論調査よろんちょうさの結果けっかが発表はっぴょうされた。

    Kết quả thăm dò dư luận đã được công bố.

    • 世論よろん đọc よろん (cũng có người đọc せろん); 調査ちょうさ là điều tra.
  • 報道ほうどうの自由じゆう

    tự do báo chí

    Hán Việtbáo đạo tự do

    報道ほうどうの自由じゆうは、民主主義みんしゅしゅぎに欠かかせない。

    Tự do báo chí không thể thiếu đối với dân chủ.

Hỏi nhanh

「その雑誌ざっしが大おおきな( )を出だした。」 (Tạp chí đó tung ra một … lớn.)

Tin "tung ra" gây chú ý: tin độc quyền.

Nhóm 4Tin sai, tin giả6 từ

  • デマ

    tin đồn sai

    地震じしんのあと、ネットにデマが広ひろがった。

    Sau trận động đất, tin đồn sai lan trên mạng.

    • gốc tiếng Đức "Demagogie" (mị dân), tiếng Nhật rút gọn thành "tin đồn sai cố ý tung ra".
  • 誤報ごほう

    tin sai

    Hán Việtngộ báo

    テレビ局きょくは誤報ごほうを謝罪しゃざいした。

    Đài truyền hình đã xin lỗi vì đưa tin sai.

  • 虚偽きょぎ

    dối trá, sai sự thật

    Hán Việthư nguỵ

    虚偽きょぎの広告こうこくは法律ほうりつで禁止きんしされている。

    Quảng cáo sai sự thật bị luật cấm.

  • 偽情報にせじょうほう

    thông tin giả

    Hán Việtnguỵ tình báo

    偽情報にせじょうほうにだまされないように気きをつけよう。

    Hãy cẩn thận để không bị thông tin giả lừa.

    • 偽にせ đọc にせ (giả), không đọc ぎ ở từ này.
  • フェイクニュース

    tin giả

    選挙せんきょの前まえは、フェイクニュースが増ふえる。

    Trước bầu cử, tin giả nhiều lên.

  • 炎上えんじょう

    bị chỉ trích dữ dội trên mạng

    Hán Việtviêm thượng

    店みせの投稿とうこうが炎上えんじょうして、謝罪しゃざいした。

    Bài đăng của cửa hàng bị ném đá, họ phải xin lỗi.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Nguồn tin và mạng6 từ

  • 情報発信じょうほうはっしん

    phát đi thông tin

    Hán Việttình báo phát tín

    町まちはSNSで観光かんこうの情報発信じょうほうはっしんをしている。

    Thị trấn phát đi thông tin du lịch trên mạng xã hội.

    • Hán Việt "tình báo" nhưng 情報じょうほう là thông tin
    • câu ví dụ có chữ Latin `SNS` (mạng xã hội) — nút nghe đọc エスエヌエス.
  • 発信源はっしんげん

    nguồn phát tin

    Hán Việtphát tín nguyên

    デマの発信源はっしんげんはまだ分わかっていない。

    Vẫn chưa rõ nguồn phát tin đồn sai.

  • 情報源じょうほうげん

    nguồn tin

    Hán Việttình báo nguyên

    若者わかものの主おもな情報源じょうほうげんはスマホだ。

    Nguồn tin chính của giới trẻ là điện thoại.

  • 拡散かくさん

    lan truyền

    Hán Việtkhuếch tán

    ネットのデマを信しんじて、拡散かくさんしないようにしよう。

    Đừng tin tin đồn sai trên mạng rồi lan truyền nó.

  • プライバシー

    đời tư

    有名人ゆうめいじんにもプライバシーがある。

    Người nổi tiếng cũng có đời tư.

  • メディアリテラシー

    khả năng đọc hiểu thông tin truyền thông

    学校がっこうでメディアリテラシーを学まなぶ授業じゅぎょうが増ふえた。

    Giờ học về khả năng đọc hiểu thông tin ở trường nhiều lên.

    • một từ katakana 9 chữ, không chèn dấu cách.

Hỏi nhanh

「デマの( )はまだ分わかっていない。」 (Vẫn chưa rõ … tin đồn sai.)

Chỗ tin đồn bắt đầu: nguồn phát tin.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ti vi ở quầy

Chín giờ tối thứ Bảy. Hine ghé ひまわり mua đồ, Linh đang làm ca. Ti vi ở quầy chiếu tin.

  1. Linh

    先輩せんぱい、見みてください。記者会見きしゃかいけんの様子ようすがテレビで中継ちゅうけいされています。

    Chị ơi, chị xem này. Buổi họp báo đang được truyền hình trực tiếp trên ti vi ạ.

  2. Hine

    電車でんしゃの会社かいしゃだね。昨日きのう、止とまった件けんかな。

    Công ty đường sắt nhỉ. Chắc vụ tàu dừng hôm qua.

  3. 番組ばんぐみが変かわって、特集とくしゅう「ネットのデマ」が始はじまった。Chương trình chuyển sang chuyên đề "Tin đồn sai trên mạng".
  4. Linh

    デマって何なんですか。

    デマ là gì vậy chị?

  5. Hine

    本当ほんとうじゃない噂うわさ。わざと流ながすことも多おおいよ。ネットのデマを信しんじて、拡散かくさんしないようにしよう。

    Là tin đồn không đúng. Nhiều khi còn bị cố ý tung ra. Đừng tin tin đồn sai trên mạng rồi lan truyền nó nhé.

  6. Linh

    じゃあ、今夜こんやの「~らしい」ニュース、数かぞえてみませんか。

    Vậy mình thử đếm xem tối nay có bao nhiêu tin "nghe nói là" đi chị?

  7. Hine

    いいね。もう三みっつ。

    Hay đấy. Ba tin rồi.

Nghe xong, trả lời

Buổi họp báo trên ti vi là của công ty nào?

電車でんしゃの会社かいしゃだね (là công ty đường sắt nhỉ).

Nghe xong, trả lời

Linh rủ Hine làm gì?

数かぞえてみませんか (thử đếm xem không?).

Hine mách nhỏ

Đọc tin tiếng Nhật, mình để ý đuôi câu trước tiên: ~と ほうじられた, ~とみられる, ~らしい. Tin có nguồn rõ ràng thì ghi tên じょうほうげん; tin chỉ có "nghe nói" thì đừng vội かくさん.

Đọc ngoài đời

  • 生中継なまちゅうけい

    Chữ nhỏ ở góc màn hình ti vi khi đang phát trực tiếp từ hiện trường. Đọc なまちゅうけい.

  • 号外ごうがい

    Tờ báo phát tay trước ga khi có tin lớn. Đọc ごうがい.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đếm được ba tin "nghe nói"

Buổi họp báo đang được truyền hình trực tiếp trên ti vi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 37 · Từ Hán ghép 2 · hậu tố ~感 ~観 ~力 ~率 ~界

Thứ Hai 27/8, phòng 202. Còn bốn ngày nữa là hạn báo cáo cuối kỳ thực tập.

Lật trang sau

人ひとの噂うわさも七十五日しちじゅうごにち。Lời đồn rồi cũng chỉ bảy mươi lăm ngày.

← Về trang khoá Từ vựng N2