Bài 35· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

きびきびnhanh nhẹn, dứt khoátTừ tượng thanh 2 · cách làm việc

Trời nắng, khoảng 33 độ. Sáng thứ Sáu, phòng khách đoàn bận nhất tuần. Chị Kimura xử lý ba cuộc gọi một lúc, nhanh gọn; Tanaka làm bảng giá đều đặn từng dòng. Hine thì cứ dây dưa mãi một email.

  • 30 từ mới
  • nhanh nhẹn, lề mề, tất bật
  • Tả cách làm việc bằng từ tượng thanh, tượng hình: nhanh nhẹn, lề mề, đều đặn, hăng hái.
Sổ từ của Hine

Trang 35 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 24/8/2029, 9 giờ sáng

Ba cái bàn, ba nhịp làm việc

Cùng một buổi sáng, mỗi người một nhịp. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Từ láy không có Hán Việt. Nghe âm, đoán nhịp.

  1. 01

    すいすい

    Hán Việtさかなが すいすい およぐ

    さかなが すいすい およぐ = cá bơi lướt nhẹ. Việc cũng trôi đi như thế, không vướng.

  2. 02

    まごまご

    Hán Việtえきで まごまごした

    えきで まごまごした = lúng túng ở nhà ga. Không biết đi đâu, làm gì.

  3. 03

    黙々もくもくと

    Hán Việtmặc mặc

    もく (mặc) = im lặng, như ちんもく (trầm mặc).

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • さっさとnhanh gọn
  • もたもたlóng ngóng, chậm chạp
  • せっせとchăm chỉ, cặm cụi
  • ぐずぐずlề mề, chần chừ
  • こつこつđều đặn, chăm chỉ từng chút
  • ちゃんとđàng hoàng, tử tế

Nhóm 1Nhanh nhẹn, dứt khoát6 từ

  • きびきび

    nhanh nhẹn, dứt khoát

    新人しんじんなのに、きびきびと動うごいている。

    Mới vào mà đã làm việc nhanh nhẹn dứt khoát.

  • しゃきしゃき

    nhanh nhẹn, lanh lợi (người); giòn sần sật

    木村きむらさんは しゃきしゃきしていて、仕事しごとが速はやい。

    Chị Kimura nhanh nhẹn, làm việc rất nhanh.

    • còn tả rau giòn sần sật (しゃきしゃきの レタス). Nói về người thì là nhanh nhẹn, lanh lợi.
  • しゃきっと

    tỉnh táo, nghiêm chỉnh

    冷つめたい水みずで顔かおを洗あらって、しゃきっとした。

    Rửa mặt bằng nước lạnh, người tỉnh hẳn.

  • ぴしっと

    dứt khoát, ngay ngắn

    制服せいふくをぴしっと着きて、お客様きゃくさまを迎むかえる。

    Mặc đồng phục chỉnh tề để đón khách.

  • ぴりっと

    (làm) chỉn chu, sắc sảo

    会議かいぎの前まえは、部屋へやの空気くうきがぴりっとする。

    Trước cuộc họp, không khí trong phòng căng lại.

  • ちゃっちゃと

    nhanh nhanh (văn nói)

    こんなメール、ちゃっちゃと書かいちゃおう。

    Email kiểu này viết nhanh nhanh cho xong thôi.

Hỏi nhanh

「制服せいふくを( )着きて、お客様きゃくさまを迎むかえる。」 (Mặc đồng phục … để đón khách.)

Mặc chỉnh tề, phẳng phiu: ぴしっと.

Nhóm 2Đều đặn, kỹ càng6 từ

  • 着々ちゃくちゃく

    đều đặn, vững chắc (tiến triển)

    Hán Việttrước trước

    秋あきのツアーの準備じゅんびは着々ちゃくちゃくと進すすんでいる。

    Việc chuẩn bị tour mùa thu đang tiến triển đều đặn.

    • Hán Việt "trước trước" chỉ là âm chữ 着ちゃく (đến, mặc); nghĩa là "từng bước tới đích".
  • 黙々もくもくと

    lặng lẽ (làm)

    Hán Việtmặc mặc

    田中たなかさんは黙々もくもくと料金表りょうきんひょうを作つくっている。

    Tanaka lặng lẽ làm bảng giá.

  • きっちり

    đúng, chính xác (giờ, số)

    会議かいぎは十時じゅうじきっちりに始はじまる。

    Cuộc họp bắt đầu đúng 10 giờ.

  • みっちり

    kỹ lưỡng, đầy đủ (luyện tập)

    一か月いっかげつ、電話でんわの応対おうたいをみっちり練習れんしゅうした。

    Một tháng, tôi luyện nghe điện thoại kỹ lưỡng.

  • じっくり

    kỹ càng, từ tốn

    契約書けいやくしょはじっくり読よんでからサインする。

    Đọc hợp đồng kỹ càng rồi mới ký.

  • ぼちぼち

    từ từ, dần dần

    そろそろ、ぼちぼち帰かえろうか。

    Sắp tới giờ rồi, mình từ từ về thôi nhỉ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Luyện tập "dày đặc" không chừa chỗ trống.

Nhóm 3Hăng hái, suôn sẻ4 từ

  • ばりばり

    hăng hái (làm việc)

    田中たなかさんは入社にゅうしゃ二年目にねんめで、ばりばり働はたらいている。

    Tanaka vào công ty năm thứ hai, làm việc hăng hái.

  • もりもり

    hăng hái, ăn khoẻ

    朝あさごはんをもりもり食たべて、元気げんきに出勤しゅっきんした。

    Ăn sáng thật khoẻ rồi hăng hái đi làm.

  • すいすい

    nhẹ nhàng trôi chảy

    慣なれてきたら、予約よやくの入力にゅうりょくがすいすいできる。

    Quen rồi thì nhập đặt chỗ trôi chảy.

  • とんとん拍子びょうし

    suôn sẻ liền một mạch

    Hán Việtphách tử

    話はなしがとんとん拍子びょうしに進すすんで、契約けいやくが決きまった。

    Câu chuyện suôn sẻ liền một mạch, hợp đồng được chốt.

    • hay đi với ~に すすむ (tiến triển suôn sẻ).

Hỏi nhanh

「話はなしが( )に進すすんで、契約けいやくが決きまった。」 (Câu chuyện … tiến triển, hợp đồng được chốt.)

Suôn sẻ nên mới chốt được hợp đồng.

Nhóm 4Bận tối mắt, rối tung6 từ

  • てんてこまい

    bận tối mắt

    金曜日きんようびの朝あさは、電話でんわが多おおくてんてこまいだ。

    Sáng thứ Sáu điện thoại nhiều, bận tối mắt.

  • きりきり舞まい

    bận xoay như chong chóng

    Hán Việtvũ

    急きゅうな予約よやくが重かさなって、きりきり舞まいした。

    Đặt chỗ gấp dồn dập, bận xoay như chong chóng.

  • てんやわんや

    hỗn loạn, rối tung

    台風たいふうでツアーが中止ちゅうしになり、会社かいしゃはてんやわんやだった。

    Bão làm huỷ tour, công ty rối tung cả lên.

  • ごたごた

    lộn xộn, rắc rối

    部署ぶしょの中なかで、ごたごたが続つづいている。

    Trong phòng ban cứ lục đục mãi.

  • あくせく

    làm lụng vất vả, cuống quýt

    あくせく働はたらくだけの毎日まいにちは嫌いやだ。

    Tôi không muốn ngày nào cũng chỉ cắm mặt làm lụng.

  • てんぱる

    cuống lên, rối (văn nói)

    電話でんわが二本にほん同時どうじに鳴なって、てんぱった。

    Hai cuộc gọi đổ cùng lúc, tôi cuống cả lên.

    • từ lóng của người trẻ, chỉ dùng với bạn bè; ở chỗ làm nói với cấp trên thì không dùng.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Lề mề, dây dưa8 từ

  • だらだら

    dây dưa, lề mề

    だらだら残業ざんぎょうするより、早はやく帰かえったほうがいい。

    Thay vì làm thêm giờ dây dưa, về sớm thì hơn.

  • ずるずる

    dây dưa kéo dài

    返事へんじをずるずる延のばしてしまった。

    Tôi cứ để câu trả lời kéo dài mãi.

  • うだうだ

    lải nhải, lần lữa

    うだうだ言いってないで、早はやくやろう。

    Đừng lải nhải nữa, làm nhanh đi.

  • ぐだぐだ

    lan man, rề rà

    会議かいぎがぐだぐだで、何なにも決きまらなかった。

    Cuộc họp lan man, chẳng quyết được gì.

  • まごまご

    lúng túng, lóng ngóng

    初日しょにちは電話でんわの取とり方かたがわからず、まごまごした。

    Ngày đầu không biết cách nghe máy, cứ lúng túng.

  • のそのそ

    chậm chạp, lề mề (đi lại)

    猫ねこがのそのそと歩あるいてきた。

    Con mèo lừ đừ đi tới.

  • ぐずつく

    lần chần; (thời tiết) âm u kéo dài

    週末しゅうまつは天気てんきがぐずつくでしょう。

    Cuối tuần trời sẽ âm u kéo dài.

  • ちまちま

    lặt vặt, nhỏ nhặt

    ちまちま直なおしていたら、一時間いちじかんたっていた。

    Cứ sửa lặt vặt mãi, thoắt cái đã một tiếng.

だらだら hay ずるずる?

Đều là "dây dưa", nhưng khác chỗ.

だらだら

Tả: cách làm: chậm, không có nhịp

Ví dụ: だらだら ざんぎょうする

ずるずる

Tả: thời gian: cứ kéo dài, không dứt được

Ví dụ: へんじを ずるずる のばす

Hỏi nhanh

「週末しゅうまつは天気てんきが( )でしょう。」 (Cuối tuần trời sẽ ….)

Thời tiết âm u kéo dài: ぐずつく.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Sáng thứ Sáu

Phòng khách đoàn, chín giờ sáng. Điện thoại reo liên tục.

  1. 木村きむらさんは電話でんわを三本さんぼん続つづけて受うけて、すぐに終おわらせた。Chị Kimura nghe liền ba cuộc gọi, xong ngay.
  2. Hine

    木村きむらさんは しゃきしゃきしていて、仕事しごとが速はやい……。

    Chị Kimura nhanh nhẹn, làm việc nhanh thật…

  3. Tanaka

    ヒネさんはそのメール、まだ?

    Hine, cái email đó vẫn chưa xong à?

  4. Hine

    うん、一行いちぎょうずつ直なおしてたら、ずるずる時間じかんが……。

    Ừ, sửa từng dòng một, thế là thời gian cứ kéo dài…

  5. Chị Kimura

    先さきに全部ぜんぶ書かいて、それから直なおす。直なおしながら書かかないの。

    Viết hết trước, rồi mới sửa. Đừng vừa sửa vừa viết.

  6. Tanaka

    だらだら残業ざんぎょうするより、早はやく帰かえったほうがいい。木村きむらさんの口癖くちぐせだよ。

    Thay vì làm thêm giờ dây dưa, về sớm thì hơn. Câu cửa miệng của chị Kimura đấy.

Nghe xong, trả lời

Vì sao email của Hine mãi chưa xong?

一行いちぎょうずつ直なおしてたら (cứ sửa từng dòng một thì…).

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura khuyên thế nào?

先さきに全部ぜんぶ書かいて、それから直なおす (viết hết trước, rồi mới sửa).

Hine mách nhỏ

Từ láy cách làm việc chia hai phe rất rõ: phe "khen" có きびきび, てきぱき, ちゃくちゃく; phe "chê" có だらだら, ずるずる, もたもた. Nghe sếp nói về ai, chỉ cần bắt được một từ láy là biết người đó được khen hay bị chê.

Đọc ngoài đời

  • しゃきしゃきレタス

    Nhãn trên hộp rau trộn ở cửa hàng tiện lợi: xà lách giòn. Đọc しゃきしゃき レタス.

  • 工事こうじは着々ちゃくちゃくと進すすんでいます

    Tấm bảng ở công trường xây dựng. Đọc こうじは ちゃくちゃくと すすんでいます.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết xong email trước giờ trưa

Chị Kimura nhanh nhẹn, làm việc rất nhanh.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 36 · Báo chí và truyền thông

Thứ Bảy 25/8, 9 giờ tối ở ひまわり. Ti vi ở quầy đang chiếu trực tiếp một buổi họp báo.

Lật trang sau

急せいては事ことを仕損しそんじる。Vội vàng thì hỏng việc.

← Về trang khoá Từ vựng N2