Bài 37· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

価値観かちかんgiá trị quan, quan niệm về giá trịTừ Hán ghép 2 · hậu tố ~感 ~観 ~力 ~率 ~界

Trời nóng, khoảng 30 độ. Còn bốn ngày là hạn báo cáo cuối kỳ. Hine viết: lúc đầu thấy không quen cách làm việc kiểu Nhật, rồi dần hiểu giá trị quan của công ty. Đọc lại, toàn từ có ~感, ~観, ~力.

  • 30 từ mới
  • đoán nghĩa nhờ hậu tố
  • Đoán nghĩa từ Hán ghép nhờ hậu tố ~感 (cảm giác), ~観 (quan niệm), ~力 (sức), ~率 (tỉ lệ), ~界 (giới).
Sổ từ của Hine

Trang 37 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 27/8/2029, 8 giờ tối

Năm cái đuôi, đoán được nửa nghĩa

Biết đuôi là biết từ nói về loại gì. Bấm từng ô để nghe đuôi và một từ mẫu.

Đoán thử 3 từ

Hán Việt của đuôi gần như giữ nguyên nghĩa. Đoán cả từ xem.

  1. 01

    離職率りしょくりつ

    Hán Việtly chức suất

    り (ly) = rời; しょく (chức) = việc; りつ = tỉ lệ.

  2. 02

    財界ざいかい

    Hán Việttài giới

    ~かい (giới) = nhóm người cùng ngành.

  3. 03

    臨場感りんじょうかん

    Hán Việtlâm trường cảm

    りんじょう (lâm trường) = có mặt tại chỗ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • そんざいかんsự nổi bật, cảm giác hiện diện
  • せっとくりょくsức thuyết phục
  • はんだんりょくkhả năng phán đoán
  • ごがくりょくkhả năng ngoại ngữ
  • げんかいgiới hạn

Nhóm 1~かん (cảm): cảm giác trong lòng6 từ

  • 違和感いわかん

    cảm giác không ổn, không quen

    Hán Việtvi hoà cảm

    最初さいしょは違和感いわかんがあったが、会社かいしゃの価値観かちかんが少すこしずつ分わかってきた。

    Lúc đầu thấy có gì đó không quen, nhưng dần dần tôi hiểu được giá trị quan của công ty.

    • Hán Việt "vi hoà" = trái với sự hài hoà — thấy "lệch lệch", chưa quen. Hay dùng cả cho cơ thể: のどに いわかんが ある (cổ họng thấy là lạ).
  • 一体感いったいかん

    cảm giác gắn kết

    Hán Việtnhất thể cảm

    ツアーが成功せいこうして、チームに一体感いったいかんが生うまれた。

    Tour thành công, cả nhóm thấy gắn kết hơn.

  • 緊張感きんちょうかん

    cảm giác căng thẳng

    Hán Việtkhẩn trương cảm

    会議室かいぎしつには緊張感きんちょうかんがあった。

    Phòng họp có không khí căng thẳng.

  • 使命感しめいかん

    ý thức sứ mệnh

    Hán Việtsứ mệnh cảm

    彼女かのじょは使命感しめいかんを持もって働はたらいている。

    Cô ấy làm việc với ý thức sứ mệnh.

  • 危機感ききかん

    cảm giác nguy cơ

    Hán Việtnguy cơ cảm

    客きゃくが減へって、社員しゃいんは危機感ききかんを持もった。

    Khách giảm, nhân viên cảm thấy nguy cơ.

  • 満足感まんぞくかん

    cảm giác hài lòng

    Hán Việtmãn túc cảm

    最後さいごまでやり切きった満足感まんぞくかんがある。

    Có cảm giác hài lòng vì làm trọn đến cùng.

Hỏi nhanh

「客きゃくが減へって、社員しゃいんは( )を持もった。」 (Khách giảm, nhân viên cảm thấy ….)

Khách giảm là chuyện đáng lo: cảm giác nguy cơ.

Nhóm 2~かん (cảm): cơ thể, khung cảnh3 từ

  • 臨場感りんじょうかん

    cảm giác như đang ở đó

    Hán Việtlâm trường cảm

    この映画えいがは音おとがよくて、臨場感りんじょうかんがある。

    Phim này âm thanh tốt, xem như đang ở đó.

  • 疲労感ひろうかん

    cảm giác mệt mỏi

    Hán Việtbì lao cảm

    一日いちにち中じゅう歩あるいて、疲労感ひろうかんがひどい。

    Đi bộ cả ngày, thấy mệt rã rời.

  • 空腹感くうふくかん

    cảm giác đói

    Hán Việtkhông phúc cảm

    お茶ちゃを飲のむと、空腹感くうふくかんが少すこしおさまる。

    Uống trà thì cơn đói dịu đi một chút.

    • Hán Việt "không phúc" = bụng rỗng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ひろう (bì lao) = mệt mỏi.

Nhóm 3~かん (quan): cách nhìn, quan niệm7 từ

  • 価値観かちかん

    giá trị quan, quan niệm về giá trị

    Hán Việtgiá trị quan

    友達ともだちとは価値観かちかんが近ちかい。

    Tôi với bạn có quan niệm giá trị gần nhau.

  • 人生観じんせいかん

    nhân sinh quan

    Hán Việtnhân sinh quan

    経済力けいざいりょくより、人生観じんせいかんが合あう会社かいしゃで働はたらきたい。

    Hơn cả sức mạnh kinh tế, tôi muốn làm ở công ty hợp với nhân sinh quan của mình.

  • 世界観せかいかん

    thế giới quan

    Hán Việtthế giới quan

    このゲームの世界観せかいかんが好すきだ。

    Tôi thích thế giới trong trò chơi này.

    • ngoài "thế giới quan" (triết học), ngày nay hay dùng cho thế giới riêng của một bộ phim, trò chơi, cửa hàng.
  • 倫理観りんりかん

    quan niệm đạo đức

    Hán Việtluân lý quan

    医者いしゃには高たかい倫理観りんりかんが求もとめられる。

    Bác sĩ cần có quan niệm đạo đức cao.

  • 結婚観けっこんかん

    quan niệm về hôn nhân

    Hán Việtkết hôn quan

    若者わかものの結婚観けっこんかんは変かわってきた。

    Quan niệm về hôn nhân của giới trẻ đã thay đổi.

  • 職業観しょくぎょうかん

    quan niệm về nghề nghiệp

    Hán Việtchức nghiệp quan

    実習じっしゅうで、自分じぶんの職業観しょくぎょうかんがはっきりした。

    Qua thực tập, quan niệm nghề nghiệp của tôi rõ ràng hơn.

  • 価値判断かちはんだん

    đánh giá giá trị

    Hán Việtgiá trị phán đoán

    価値判断かちはんだんは人ひとによって違ちがう。

    Mỗi người đánh giá giá trị một khác.

かん 感かん hay かん 観かん?

Hai đuôi đọc giống nhau, nghĩa khác. 感かん là thấy trong người; 観かん là cách mình nhìn sự việc.

~感かん

Nghĩa: cảm giác (lúc này)

Ví dụ: いわかん, きんちょうかん

~観かん

Nghĩa: quan niệm (lâu dài)

Ví dụ: かちかん, じんせいかん

Hỏi nhanh

「医者いしゃには高たかい( )が求もとめられる。」 (Bác sĩ cần có … cao.)

Bác sĩ cần đạo đức: quan niệm đạo đức.

Nhóm 4~りょく (lực): sức, khả năng4 từ

  • 経済力けいざいりょく

    sức mạnh kinh tế

    Hán Việtkinh tế lực

    一人暮ひとりぐらしには、ある程度ていどの経済力けいざいりょくが必要ひつようだ。

    Sống một mình thì cần có sức kinh tế nhất định.

  • 影響力えいきょうりょく

    sức ảnh hưởng

    Hán Việtảnh hưởng lực

    彼かれの投稿とうこうには大おおきな影響力えいきょうりょくがある。

    Bài đăng của anh ấy có sức ảnh hưởng lớn.

  • 表現力ひょうげんりょく

    khả năng diễn đạt

    Hán Việtbiểu hiện lực

    作文さくぶんで表現力ひょうげんりょくを伸のばしたい。

    Tôi muốn nâng khả năng diễn đạt qua bài văn.

  • 記憶力きおくりょく

    trí nhớ

    Hán Việtký ức lực

    記憶力きおくりょくがいいので、お客様きゃくさまの名前なまえをすぐ覚おぼえる。

    Trí nhớ tốt nên nhớ tên khách ngay.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5~りつ (suất): tỉ lệ4 từ

  • 成功率せいこうりつ

    tỉ lệ thành công

    Hán Việtthành công suất

    準備じゅんびをすれば、成功率せいこうりつは上あがる。

    Chuẩn bị kỹ thì tỉ lệ thành công tăng.

  • 競争率きょうそうりつ

    tỉ lệ chọi

    Hán Việtcạnh tranh suất

    その会社かいしゃの競争率きょうそうりつは五十倍ごじゅうばいだそうだ。

    Nghe nói tỉ lệ chọi vào công ty đó là năm mươi lần.

    • ghi "50倍ばい" nghĩa là 50 người tranh 1 chỗ (tỉ lệ chọi 1:50).
  • 普及率ふきゅうりつ

    tỉ lệ phổ cập

    Hán Việtphổ cập suất

    スマホの普及率ふきゅうりつは九割きゅうわりを超こえた。

    Tỉ lệ dùng điện thoại thông minh đã vượt chín phần mười.

  • 離職率りしょくりつ

    tỉ lệ nghỉ việc

    Hán Việtly chức suất

    離職率りしょくりつが低ひくい会社かいしゃを選えらびたい。

    Tôi muốn chọn công ty có tỉ lệ nghỉ việc thấp.

Hỏi nhanh

「( )が低ひくい会社かいしゃを選えらびたい。」 (Tôi muốn chọn công ty có … thấp.)

Công ty tốt: ít người bỏ việc.

Nhóm 6~かい (giới): giới, ngành6 từ

  • 芸能界げいのうかい

    giới giải trí

    Hán Việtnghệ năng giới

    彼女かのじょは十五歳じゅうごさいで芸能界げいのうかいに入はいった。

    Cô ấy vào giới giải trí năm mười lăm tuổi.

  • 政界せいかい

    giới chính trị

    Hán Việtchính giới

    彼かれは大学だいがくを出でて政界せいかいに入はいった。

    Anh ấy ra trường rồi bước vào chính trường.

  • 財界ざいかい

    giới tài chính, doanh nhân

    Hán Việttài giới

    財界ざいかいの人々ひとびとが集あつまる会議かいぎだ。

    Đây là cuộc họp của giới doanh nhân.

  • 自然界しぜんかい

    giới tự nhiên

    Hán Việttự nhiên giới

    自然界しぜんかいには、まだ知しられていない生き物いきものが多おおい。

    Trong tự nhiên còn nhiều sinh vật chưa ai biết.

  • 学界がっかい

    giới học thuật

    Hán Việthọc giới

    その研究けんきゅうは学界がっかいで注目ちゅうもくされている。

    Nghiên cứu đó đang được giới học thuật chú ý.

    • đồng âm với がっかい 学会がっかい (hội học thuật, hội nghị khoa học) — 学界がっかい là "giới", 学会がっかい là "hội".
  • 出版界しゅっぱんかい

    giới xuất bản

    Hán Việtxuất bản giới

    出版界しゅっぱんかいは電子書籍でんししょせきで変かわりつつある。

    Ngành xuất bản đang thay đổi vì sách điện tử.

Hỏi nhanh

「彼女かのじょは十五歳じゅうごさいで( )に入はいった。」 (Cô ấy vào … năm mười lăm tuổi.)

Mười lăm tuổi đã vào nghề: giới giải trí.

Nhắc lạiHậu tố ~的 ~化 ~性 ~者 ~家Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ Hán ghép 2 · ~的 ~化 ~性 ~者 ~家

Ở N3 bạn đã gặp các đuôi ~てき (mang tính), ~か (hoá), ~せい (tính), ~しゃ (người), ~か (nhà, chuyên gia) như いっぱんてき (phổ biến), こくさいか (quốc tế hoá). Bài này thêm năm đuôi mới: ~かん, ~かん, ~りょく, ~りつ, ~かい.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Báo cáo cuối kỳ

Phòng 202, tám giờ tối. Hine vừa viết báo cáo vừa đọc to.

  1. 机つくえの上うえに実習じっしゅうのメモ。締しめ切きりまで、あと四日よっか。Trên bàn là xấp ghi chép thực tập. Còn bốn ngày nữa là hạn.
  2. Hine

    「最初さいしょは違和感いわかんがあったが、会社かいしゃの価値観かちかんが少すこしずつ分わかってきた。」

    "Lúc đầu thấy có gì đó không quen, nhưng dần dần tôi hiểu được giá trị quan của công ty."

  3. 次つぎは……「バスが故障こしょうした日ひ、チームに一体感いったいかんが生うまれた。」

    Tiếp theo… "Hôm xe buýt hỏng, cả nhóm thấy gắn kết hơn."

  4. あれ?違和感いわかん、価値観かちかん、一体感いったいかん……全部ぜんぶ「かん」だ。

    Ơ? いわかん, かちかん, いったいかん… toàn là "かん".

  5. ヒネさんは最後さいごに一行いちぎょう書かき足たした。Cuối cùng Hine viết thêm một dòng.
  6. Hine

    「経済力けいざいりょくより、人生観じんせいかんが合あう会社かいしゃで働はたらきたい。」……よし。

    "Hơn cả sức mạnh kinh tế, tôi muốn làm ở công ty hợp với nhân sinh quan của mình." …Được rồi.

Nghe xong, trả lời

Còn mấy ngày nữa là hạn nộp báo cáo?

あと四日よっか (còn bốn ngày nữa).

Nghe xong, trả lời

Theo báo cáo, hôm xe buýt hỏng, cả nhóm thế nào?

チームに一体感いったいかんが生うまれた (cả nhóm thấy gắn kết hơn).

Hine mách nhỏ

Đề N2 hay có câu "ghép từ": cho chữ đầu, chọn đuôi đúng — かち( ), せいこう( ). Mẹo của mình: tự hỏi từ đó "đo được bằng số không" (→ りつ), "là nhóm người không" (→ かい), "là cách nghĩ lâu dài không" (→ かん 観かん).

Đọc ngoài đời

  • 求人倍率きゅうじんばいりつ

    Tít báo kinh tế về số việc làm trên mỗi người tìm việc. Đọc きゅうじん ばいりつ.

  • 降水確率こうすいかくりつ

    Dòng trên bản tin thời tiết: khả năng có mưa, tính bằng phần trăm. Đọc こうすい かくりつ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết xong nửa báo cáo cuối kỳ

Lúc đầu thấy có gì đó không quen, nhưng dần dần tôi hiểu được giá trị quan của công ty.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 38 · Từ ngoại lai 3 · công nghệ

Thứ Tư 29/8, phòng khách đoàn. Công ty chuyển hết hồ sơ khách lên "đám mây".

Lật trang sau

十人十色じゅうにんといろ。Mười người mười màu.

← Về trang khoá Từ vựng N2