Bài 14· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

面接めんせつphỏng vấnBuổi phỏng vấn

Trời nhiều mây, khoảng 22 độ. Vòng phỏng vấn cá nhân đầu tiên của Hine. Trong túi là cuốn sổ nhỏ ghi sẵn hai câu hỏi ngược — câu ứng viên hỏi lại công ty ở cuối buổi.

  • 30 từ mới
  • người phỏng vấn, hỏi đáp, kết quả
  • Hiểu các vòng phỏng vấn và cách công ty báo kết quả.
Sổ từ của Hine

Trang 14 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 31/5/2029, 2 giờ chiều

Mười phút trong phòng chờ, tim đập to hơn đồng hồ

Hine ngồi thẳng lưng trong phòng chờ, lật cuốn sổ nhỏ lần cuối. Bấm từng món để nghe từ.

Phòng chờ sáng sủa của một công ty: hàng ghế xám, bàn nhỏ có chai nước, đồng hồ treo tường mặt trơn, cánh cửa gỗ phòng phỏng vấn đang khép; Hine mặc vest đen ngồi thẳng lưng, cầm cuốn sổ nhỏ và điện thoại đặt trên đùi.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng chờ sáng sủa của một công ty: hàng ghế xám, bàn nhỏ có chai nước, đồng hồ treo tường mặt trơn, cánh cửa gỗ phòng phỏng vấn đang khép; Hine mặc vest đen ngồi thẳng lưng, cầm cuốn sổ nhỏ và điện thoại đặt trên đùi.

Đoán thử 3 từ

Đoán bằng âm Hán Việt. Có một từ không đoán được bằng Hán Việt.

  1. 01

    集団面接しゅうだんめんせつ

    Hán Việttập đoàn diện tiếp

    Bẫy nhẹ: しゅうだん là "nhóm người", không phải "tập đoàn" công ty.

  2. 02

    即答そくとう

    Hán Việttức đáp

    そく (tức) = ngay lập tức.

  3. 03

    お祈いのりメール

    Hán Việtkỳ + mail

    Thư từ chối luôn kết bằng câu "chúc bạn thành công" — nên sinh viên gọi đùa là "thư cầu chúc".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • めんせつphỏng vấn
  • めんせつかんngười phỏng vấn
  • けっかkết quả
  • しぼうnguyện vọng

Nhóm 1Các vòng phỏng vấn6 từ

  • 一次面接いちじめんせつ

    phỏng vấn vòng một

    Hán Việtnhất thứ diện tiếp

    一次面接いちじめんせつは人事部じんじぶの人ひとが担当たんとうする。

    Phỏng vấn vòng một do người phòng nhân sự phụ trách.

  • 二次面接にじめんせつ

    phỏng vấn vòng hai

    Hán Việtnhị thứ diện tiếp

    二次面接にじめんせつでは現場げんばの社員しゃいんが出でてきた。

    Ở vòng hai, nhân viên ở bộ phận làm việc thật ra phỏng vấn.

  • 役員面接やくいんめんせつ

    phỏng vấn với lãnh đạo công ty

    Hán Việtdịch viên diện tiếp

    役員面接やくいんめんせつは最終さいしゅうの面接めんせつになることが多おおい。

    Phỏng vấn với lãnh đạo thường là vòng cuối.

  • 個別面接こべつめんせつ

    phỏng vấn cá nhân

    Hán Việtcá biệt diện tiếp

    個別面接こべつめんせつは一人ひとりずつ部屋へやに呼よばれる。

    Phỏng vấn cá nhân thì gọi từng người vào phòng.

  • 集団面接しゅうだんめんせつ

    phỏng vấn nhóm (nhiều ứng viên cùng lúc)

    Hán Việttập đoàn diện tiếp

    集団面接しゅうだんめんせつでは、五人ごにんが並ならんで座すわった。

    Ở buổi phỏng vấn nhóm, năm người ngồi thành hàng.

    • しゅうだん = nhóm người, không phải "tập đoàn" (công ty lớn là きぎょうグループ, だいきぎょう).
  • オンライン面接めんせつ

    phỏng vấn trực tuyến

    Hán Việtdiện tiếp

    オンライン面接めんせつの前まえに、カメラと音おとを確認かくにんした。

    Trước buổi phỏng vấn trực tuyến, tôi kiểm tra camera và âm thanh.

Hỏi nhanh

「社長しゃちょうや部長ぶちょうが出でてくる( )は、最終さいしゅうの面接めんせつだ。」 (Buổi … có giám đốc, trưởng phòng ra là vòng cuối.)

やくいん = lãnh đạo công ty.

Nhóm 2Trước giờ vào phòng6 từ

  • 面接日めんせつび

    ngày phỏng vấn

    Hán Việtdiện tiếp nhật

    面接日めんせつびが決きまったら、すぐ手帳てちょうに書かく。

    Có ngày phỏng vấn là tôi ghi ngay vào sổ tay.

  • 日程調整にっていちょうせい

    sắp xếp lịch

    Hán Việtnhật trình điều chỉnh

    人事じんじの方かたと日程調整にっていちょうせいのメールをやりとりした。

    Tôi trao đổi email sắp xếp lịch với người bên nhân sự.

  • 所要時間しょようじかん

    thời gian cần (bao lâu)

    Hán Việtsở yếu thời gian

    面接めんせつの所要時間しょようじかんは三十分さんじゅっぷんほどです。

    Buổi phỏng vấn mất khoảng ba mươi phút.

  • 控ひかえ室しつ

    phòng chờ

    Hán Việtkhống thất

    順番じゅんばんが来くるまで控ひかえ室しつで待まった。

    Tôi đợi ở phòng chờ tới lượt mình.

  • 着席ちゃくせき

    ngồi vào chỗ

    Hán Việttrước tịch

    「どうぞ」と言いわれてから着席ちゃくせきした。

    Được mời "xin mời" rồi tôi mới ngồi xuống.

    • Hán Việt "trước tịch" nhưng 着ちゃく ở đây là "tới, vào" (như とうちゃく), không phải "trước".
  • 一礼いちれい

    cúi chào một cái

    Hán Việtnhất lễ

    ドアの前まえで一礼いちれいしてから部屋へやに入はいる。

    Cúi chào một cái trước cửa rồi mới vào phòng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しょよう = cần đến.

Nhóm 3Trong phòng phỏng vấn5 từ

  • 第一印象だいいちいんしょう

    ấn tượng đầu tiên

    Hán Việtđệ nhất ấn tượng

    面接めんせつでは第一印象だいいちいんしょうがとても大切たいせつだ。

    Khi phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

  • 受うけ答こたえ

    cách đối đáp

    Hán Việtthụ đáp

    彼かれは受うけ答こたえがはっきりしている。

    Anh ấy đối đáp rất rõ ràng.

    • うける (nhận câu hỏi) + こたえる (đáp) — cả cách nghe lẫn cách trả lời.
  • 質問攻しつもんぜめ

    bị hỏi dồn dập

    Hán Việtchất vấn công

    三人さんにんの面接官めんせつかんから質問攻しつもんぜめにされた。

    Tôi bị ba người phỏng vấn hỏi dồn dập.

  • 圧迫面接あっぱくめんせつ

    phỏng vấn gây áp lực

    Hán Việtáp bách diện tiếp

    わざと厳きびしく聞きく圧迫面接あっぱくめんせつは、今いまは少すくない。

    Kiểu phỏng vấn cố ý hỏi gắt để gây áp lực giờ ít gặp.

  • 逆質問ぎゃくしつもん

    câu hỏi ngược (ứng viên hỏi lại công ty)

    Hán Việtnghịch chất vấn

    逆質問ぎゃくしつもんを二ふたつ用意よういしておいた。

    Tôi chuẩn bị sẵn hai câu hỏi ngược.

Hỏi nhanh

「最後さいごに、何なにか質問しつもんはありますか。」 Phần này của buổi phỏng vấn gọi là gì? (Cuối cùng, bạn có câu hỏi gì không?)

Ứng viên hỏi ngược lại công ty.

Nhóm 4Trả lời trôi chảy hay vấp5 từ

  • 返答へんとう

    câu trả lời, hồi đáp

    Hán Việtphản đáp

    急きゅうに聞きかれて、返答へんとうに困こまった。

    Bị hỏi bất ngờ, tôi lúng túng không biết đáp thế nào.

  • 即答そくとう

    trả lời ngay

    Hán Việttức đáp

    難むずかしい質問しつもんには、即答そくとうしなくてもいい。

    Câu hỏi khó thì không cần trả lời ngay.

  • 回答かいとう

    câu trả lời (cho câu hỏi, khảo sát)

    Hán Việthồi đáp

    アンケートの回答かいとうを集あつめた。

    Tôi gom các câu trả lời của phiếu khảo sát.

    • khác 解答かいとう (đáp án bài thi) đã học ở Từ vựng N3 — cùng đọc かいとう. 回答かいとう trả lời câu hỏi, khảo sát; 解答かいとう giải đề.
  • 口くちごもる

    ấp úng

    Hán Việtkhẩu

    弱よわみを聞きかれて、少すこし口くちごもった。

    Bị hỏi điểm yếu, tôi hơi ấp úng.

  • 言葉ことばに詰つまる

    nghẹn lời, không nói tiếp được

    Hán Việtngôn diệp cật

    予想外よそうがいの質問しつもんに言葉ことばに詰つまった。

    Gặp câu hỏi ngoài dự đoán, tôi nghẹn lời.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Sau buổi phỏng vấn5 từ

  • 手応てごたえ

    cảm giác làm được (có kết quả)

    Hán Việtthủ ứng

    今日きょうの面接めんせつは手応てごたえがあった。

    Buổi phỏng vấn hôm nay tôi thấy mình làm được.

  • 結果通知けっかつうち

    thông báo kết quả

    Hán Việtkết quả thông tri

    結果通知けっかつうちはメールで届とどくそうだ。

    Nghe nói thông báo kết quả sẽ gửi qua email.

  • 合格通知ごうかくつうち

    thông báo đỗ

    Hán Việthợp cách thông tri

    合格通知ごうかくつうちを見みて、思おもわず声こえが出でた。

    Thấy thông báo đỗ, tôi bật kêu lên.

  • 選考通過せんこうつうか

    qua vòng xét tuyển

    Hán Việttuyển khảo thông quá

    書類選考通過しょるいせんこうつうかのメールが来きた。

    Email báo qua vòng xét hồ sơ đã tới.

  • 吉報きっぽう

    tin vui

    Hán Việtcát báo

    吉報きっぽうを待まっています。

    Tôi đang chờ tin vui.

Hỏi nhanh

「今日きょうの面接めんせつは( )があった。」 (Buổi phỏng vấn hôm nay tôi thấy … .)

Cảm giác "làm được" ngay sau buổi: てごたえ.

Nhóm 6Khi không được3 từ

  • 不採用ふさいよう

    không được tuyển

    Hán Việtbất thái dụng

    残念ざんねんながら不採用ふさいようという結果けっかだった。

    Tiếc là kết quả không được tuyển.

  • 落選らくせん

    bị loại, trượt (tuyển chọn)

    Hán Việtlạc tuyển

    コンテストに応募おうぼしたが、落選らくせんした。

    Tôi gửi bài dự thi nhưng bị loại.

  • お祈いのりメール

    thư từ chối (cuối thư "chúc bạn thành công")

    Hán Việtkỳ

    また、お祈いのりメールが届とどいた。

    Lại một thư từ chối nữa tới.

    • cách nói đùa của sinh viên, không dùng trong thư chính thức. Cuối thư có câu 「今後こんごのご活躍かつやくをお祈いのりいたします」 (chúc bạn thành công sau này).

Hỏi nhanh

Thư nào là "お祈いのりメール"?

Gọi theo câu "chúc bạn thành công" ở cuối thư từ chối.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Vòng một

Cuối buổi phỏng vấn cá nhân ở công ty phần mềm du lịch. Rồi Hine ra ga Shibuya.

  1. Người phỏng vấn

    最後さいごに、何なにかご質問しつもんはありますか。

    Cuối cùng, bạn có câu hỏi gì không?

  2. Hine

    はい。入社後にゅうしゃごの研修けんしゅうは、どのくらいの期間きかんですか。

    Dạ có. Đợt đào tạo sau khi vào công ty kéo dài bao lâu ạ?

  3. Người phỏng vấn

    三さんか月げつです。外国人がいこくじんの社員しゃいんも同おなじ研修けんしゅうを受うけます。

    Ba tháng. Nhân viên người nước ngoài cũng học cùng chương trình.

  4. Hine

    ありがとうございます。よくわかりました。

    Em cảm ơn ạ. Em hiểu rồi.

  5. Người phỏng vấn

    一次面接いちじめんせつの結果通知けっかつうちは、一週間いっしゅうかん以内いないに届とどきます。

    Thông báo kết quả phỏng vấn vòng một sẽ tới trong vòng một tuần.

  6. 渋谷駅しぶやえきのホーム。ヒネは手帳てちょうに書かいた。Sân ga Shibuya. Hine ghi vào sổ tay.
  7. Hine

    逆質問ぎゃくしつもんでは、入社後にゅうしゃごの研修けんしゅうについて聞ききました。

    Ở phần câu hỏi ngược, tôi hỏi về đợt đào tạo sau khi vào công ty.

  8. 佐藤さとうさんに「終おわった!」と送おくると、応援おうえんの旗はたのスタンプが返かえってきた。Hine nhắn Sato "Xong rồi!", Sato gửi lại một sticker cờ cổ vũ.

Nghe xong, trả lời

Hine hỏi ngược công ty về điều gì?

入社後にゅうしゃごの研修けんしゅう (đợt đào tạo sau khi vào công ty).

Nghe xong, trả lời

Khi nào Hine nhận được kết quả vòng một?

一週間いっしゅうかん以内いないに届とどきます (sẽ tới trong vòng một tuần).

Hine mách nhỏ

Câu hỏi ngược đừng hỏi thứ đã có trên trang web công ty (lương, ngày nghỉ…) — người phỏng vấn sẽ nghĩ bạn chưa tìm hiểu. Hỏi về đào tạo, về một ngày làm việc của nhân viên năm nhất thì an toàn mà còn cho thấy bạn muốn làm lâu dài.

Đọc ngoài đời

  • 控ひかえ室しつ

    Tờ giấy dán ở cửa phòng chờ trong các công ty, hội trường thi. Đọc ひかえしつ.

  • 今後こんごのご活躍かつやくをお祈いのりいたします

    Dòng cuối của thư từ chối: chúc bạn thành công sau này. Đọc こんごの ごかつやくを おいのりいたします.

  • 書類選考通過しょるいせんこうつうかのお知しらせ

    Tiêu đề email báo qua vòng xét hồ sơ. Đọc しょるい せんこうつうかの おしらせ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã qua buổi phỏng vấn cá nhân đầu tiên

Ở phần câu hỏi ngược, tôi hỏi về đợt đào tạo sau khi vào công ty.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Tính cách, nói cho trúng

Chủ nhật 3/6, phòng 101 của Linh. Mai là phỏng vấn nhóm ở công ty khách sạn; Sato và Linh đóng vai người phỏng vấn.

Lật trang sau

案あんずるより産うむが易やすし。Lo trước thì khó, bắt tay làm lại dễ.

← Về trang khoá Từ vựng N2