Ôn 1· Chặng 1 · Năm cuối· 18 phút

言葉ことばtừ, lờiÔn 1 · Sổ từ tháng Tư

Tối trời quang, khoảng 20 độ. Hine đọc lại sổ từ tháng Tư và tháng Năm: bài báo cáo, lịch tìm việc, công ty, điểm mạnh, cảm xúc, tiền bạc, kinh tế. Từ nào chưa nhớ thì chép sang thẻ ôn.

  • Ôn 390 từ của chặng
  • Làm 20 câu theo dạng đề từ vựng N2 (chọn từ, câu cùng nghĩa, cách dùng từ)
  • Ôn 390 từ của chặng 1 qua 20 câu theo dạng đề từ vựng N2 và một đoạn nhật ký ngắn.
Sổ từ của Hine

Ôn 1

Gom 13 bài · 20 câu · đạt 15

Cảnh 1 · Thứ Bảy 26/5/2029, 9 giờ tối · Hine giở lại sổ từ

Nhật ký từ vựng · tháng Tư – tháng Năm

Tuần sau là vòng phỏng vấn đầu tiên. Trước đó, Hine lật lại nhật ký từng ngày và làm thử 20 câu như đề thật. Mỗi dòng nhật ký còn một chỗ trống — chọn từ đúng.

0 / 9 dòng

Thứ Bảy 26/5/2029

  1. 11/4レポートのために、を三みっつ集あつめた。

    Để viết bài báo cáo, mình đã gom được ba ….

  2. 13/4十月じゅうがつ一日ついたちはの日ひだそうだ。

    Nghe nói ngày 1/10 là ngày ….

  3. 17/4この会社かいしゃはしていて、従業員じゅうぎょういんは三千人さんぜんにん。

    Công ty này đã …, có 3.000 nhân viên.

  4. 19/4わたしの強つよみは、責任感せきにんかんとだ。

    Điểm mạnh của mình là tinh thần trách nhiệm và ….

  5. 22/4みんなが先さきに進すすんでいるようで、を感かんじた。

    Thấy ai cũng như đi trước mình, mình thấy ….

  6. 1/5今月こんげつは交通費こうつうひが、やりくりが大変たいへん。

    Tháng này tiền đi lại …, xoay xở vất vả.

  7. 3/5景気回復けいきかいふくのが見みえてきた。

    Đã thấy … kinh tế hồi phục.

  8. 12/5今回こんかいは選考せんこうをさせていただきます。

    Lần này tôi xin phép … khỏi vòng xét tuyển.

  9. 19/5書類しょるいに誤あやまりがあったので、した。

    Giấy tờ có chỗ sai nên mình đã ….

Bàn học buổi tối ở phòng 202: cuốn sổ từ mở, xấp thẻ ôn nhỏ buộc dây chun, bút đỏ, tờ báo gấp đôi, bộ vest treo trên tường; Hine ngồi chép thẻ, cửa sổ tối có ánh đèn phố.
Mỗi dòng là một ngày trong chặng 1.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Chỗ hay vấp

Mấy từ của chặng này đọc khác hẳn chỗ bạn đoán. Đọc to từng từ.

Đọc đúng, đừng đọc

  • 下落ĐọcげらくĐừng đọcからく
  • 内々定ĐọcないないていĐừng đọcうちうちてい
  • 大手ĐọcおおてĐừng đọcたいしゅ
  • 超大型ĐọcちょうおおがたĐừng đọcちょうだいがた
  • 反比例ĐọcはんぴれいĐừng đọcはんひれい
  • 体裁ĐọcていさいĐừng đọcたいさい

Hine đọc lại nhật ký, vừa đọc vừa tự nói.

  1. 机つくえの上うえに、単語たんごカードが五十枚ごじゅうまい。Trên bàn là năm mươi tấm thẻ từ.
  2. Hine

    四月しがつは「文献ぶんけん」もわからなかったのに。

    Hồi tháng Tư mình còn chẳng biết ぶんけん là gì.

  3. 一いっか月げつで、就活しゅうかつの言葉ことばがずいぶん増ふえた。

    Trong một tháng, vốn từ về tìm việc tăng lên hẳn.

  4. 来週らいしゅうはいよいよ一次面接いちじめんせつ。

    Tuần sau là phỏng vấn vòng một rồi.

  5. 焦あせらずに、自分じぶんの強つよみを言葉ことばにしていこう。

    Đừng sốt ruột, cứ từng bước nói được điểm mạnh của mình thành lời.

Hine mách nhỏ

Mẹo ôn của mình: mỗi thẻ ôn chỉ viết một câu ngắn có từ đó, không viết nghĩa. Đọc câu mà hiểu thì thẻ qua; không hiểu mới lật mặt sau. Năm mươi thẻ tháng Năm, tới tháng Sáu còn chín.

Đọc ngoài đời

  • 単語たんごカード

    Kệ văn phòng phẩm ở hiệu sách: xấp thẻ nhỏ có vòng kim loại để học từ. Đọc たんごカード.

  • 語彙ごい

    Tên phần thi từ vựng trong sách luyện thi: "từ vựng". Đọc ごい.

Cảnh 3 · Kiểm tra

20 câu, đạt 15 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Câu 1 / 20

「この仮説かせつはまだ( )されていない。」 (Giả thuyết này vẫn chưa được ….)

Xong chặng 1 · Năm cuối

Trong một tháng, vốn từ về tìm việc tăng lên hẳn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 2 · Mùa phỏng vấn

Thứ Năm 31/5, phòng chờ của một công ty ở Shibuya. Vòng phỏng vấn cá nhân đầu tiên của Hine — với hai câu hỏi ngược đã chuẩn bị sẵn.

Vào bài Buổi phỏng vấn

七転ななころび八起やおき。Ngã bảy lần, đứng dậy tám lần.

← Về trang khoá Từ vựng N2